số nơtron có thể bằng hoặc lớn hơn số proton Câu 6: Giá trị đặc trng cơ bản cho một nguyên tử là : A.. Số điện tích hạt nhân của X là: Câu 9: Nguyên tử của nguyên tố R có 6 electron thu
Trang 1Đề kiểm tra hóa học - tiết14 Lớp 10 ban KHTN–
(Học sinh làm bài vào giấy kiểm tra không ghi bất cứ dấu hiệu gì vào đề)
Mã đề:101 Phần trắc nghiệm (5 điểm)
Câu 1: Điều khẳng định nào sai: Trong nguyên tử của mọi nguyên tố
A số điện tích hạt nhân luôn luôn bằng số proton B số proton luôn luôn bằng số electron
C số proton luôn luôn lớn hơn số nơtron D số nơtron có thể bằng hoặc lớn hơn số proton
Câu 2: Đơn vị nguyên tử khối là u (hay đvC) có giá trị bằng:
A
12
1
khối lợng của một nguyên tố cacbon B
12
1
khối lợng của một nguyên tử đồng vị cacbon 12
6 C
C
16
1
khối lợng của nguyên tố oxi D khối lợng của một hạt proton
Câu 3: Cho biết 1u =1,6605.10-27kg, nguyên tử khối của Mg là 24,305 Khối lợng của một nguyên tử Mg tính theo kg là
A 403,58.10-27kg B 43,058.10-27kg C 403,58.10-26kg D.40,358.10-27kg
Câu 4: Trong tự nhiên, silic có ba đồng vị 28Si (92,3%) ; 29Si (4,7%) ; 30Si (3,0%) Nguyên tử khối trung bình của silic là :
Câu 5: Giá trị đặc trng cơ bản cho một nguyên tử là :
A số proton và số electron B số khối và số nơtron
C số khối A và số đơn vị điện tích hạt nhân D số proton và số nơtron
Câu 6: Nguyên tử nguyên tố X có tổng số proton, nơtron và electron là 26 thì số hạt proton của X là :
Câu 7: Một nguyên tử X có tổng số hạt bằng 49 và số hạt không mang điện bằng 53,125% số hạt mang
điện Số điện tích hạt nhân của X là:
Câu 8: Nguyên tử khối trung bình của Cu là 63,54 Trong tự nhiên đồng gồm hai đồng vị 63
29Cu và 65
29Cu
Tỉ lệ phần trăm về khối lợng của 65
29Cu trong CuSO4.5H2O là:
Câu 9: Nguyên tử của nguyên tố R có 6 electron thuộc phân lớp 3d Cấu hình electron đầy đủ của X là:
A.1s2 2s2 2p6 3s2 3p63d6 B 1s2 2s2 2p6 3s2 3p63d6 4s1
C 1s2 2s2 2p6 3s2 3p63d6 4s2 D 1s2 2s2 2p6 3d6
Câu 10: Nguyên tử M có cấu hình ở phân mức năng lợng cao nhất là 3d7 Tổng số electron trong nguyên tử
M là :
Phần tự luận (5 điểm)
Câu 1 a) Viết cấu hình e nguyên tử của các nguyên tố có Z tơng ứng 14, 18 , 27 Cho biết các nguyên tố đó
là kim loại, phi kim hay khí hiếm
b) Viết cấu hình e của các ion : S2- ; Al3+; Cu2+( ZCu = 29 )
Câu 2: Cho 22,199 gam muối clorua của kim loại R có hóa trị 2 tác dụng với dung dịch AgNO3 d, thu đợc 45,4608 gam kết tủa AgCl (hiệu suất 96%) Biết nguyên tố R có 2 đồng vị R1 và R2 có tổng số khối 128 Số
Trang 2Phần trắc nghiệm (5 điểm)
Câu 1: Nguyên tử khối trung bình của Cu là 63,54 Trong tự nhiên đồng gồm hai đồng vị 63
29Cu và 65
29Cu
Tỉ lệ phần trăm về khối lợng của 65
29Cu trong CuSO4.5H2O là:
Câu 2: Đơn vị nguyên tử khối là u (hay đvC) có giá trị bằng:
A
12
1
khối lợng của một nguyên tố cacbon B khối lợng của một hạt proton
C
16
1
khối lợng của nguyên tố oxi D
12
1
khối lợng của một nguyên tử đồng vị cacbon 12
6 C Câu 3: Nguyên tử M có cấu hình ở phân mức năng lợng cao nhất là 3d7 Tổng số electron trong nguyên tử
M là :
Câu 4: Trong tự nhiên, silic có ba đồng vị 28Si (92,3%) ; 29Si (4,7%) ; 30Si (3,0%) Nguyên tử khối trung bình của silic là :
Câu 5: Điều khẳng định nào sai: Trong nguyên tử của mọi nguyên tố
A số điện tích hạt nhân luôn luôn bằng số proton B số proton luôn luôn lớn hơn số nơtron
C số proton luôn luôn bằng số electron D số nơtron có thể bằng hoặc lớn hơn số proton
Câu 6: Giá trị đặc trng cơ bản cho một nguyên tử là :
A số proton và số electron B số khối và số nơtron
C số khối A và số đơn vị điện tích hạt nhân D số proton và số nơtron
Câu 7: Nguyên tử nguyên tố X có tổng số proton, nơtron và electron là 26 thì số hạt proton của X là :
Câu 8: Một nguyên tử X có tổng số hạt bằng 49 và số hạt không mang điện bằng 53,125% số hạt mang
điện Số điện tích hạt nhân của X là:
Câu 9: Nguyên tử của nguyên tố R có 6 electron thuộc phân lớp 3d Cấu hình electron đầy đủ của X là:
A.1s2 2s2 2p6 3s2 3p63d6 4s2 B 1s2 2s2 2p6 3s2 3p63d6 4s1
C 1s2 2s2 2p6 3s2 3p63d6 D 1s2 2s2 2p6 3d6
Câu 10: Cho biết 1u =1,6605.10-27kg, nguyên tử khối của Mg là 24,305 Khối lợng của một nguyên tử Mg tính theo kg là
A 403,58.10-27kg B 43,058.10-27kg C 403,58.10-26kg D.40,358.10-27kg
Phần tự luận (5 điểm)
Câu 1 a) Viết cấu hình e nguyên tử của các nguyên tố có Z tơng ứng 16, 18 , 25 Cho biết các nguyên tố đó
là kim loại, phi kim hay khí hiếm
b) Nếu nguyên tử O (Z = 8) nhận thêm hai electron thì cấu hình e tơng ứng sẽ nh thế nào?
Câu 2: Cho 22,199 gam muối clorua của kim loại R có hóa trị 2 tác dụng với dung dịch AgNO3 d, thu đợc 45,4608 gam kết tủa AgCl (hiệu suất 96%) Biết nguyên tố R có 2 đồng vị R1 và R2 có tổng số khối 128 Số nguyên tử đồng vị R1 bằng 0,37 lần số nguyên tử đồng vị R2 Xác định số khối của 2 đồng vị R1 và R2
Trang 3(Học sinh làm bài vào giấy kiểm tra không ghi bất cứ dấu hiệu gì vào đề)
Mã đề:103 Phần trắc nghiệm (5 điểm)
Câu 1: Đơn vị nguyên tử khối là u (hay đvC) có giá trị bằng:
A
12
1
khối lợng của một nguyên tử đồng vị cacbon 12
6 C B khối lợng của một hạt proton
C
12
1
khối lợng của một nguyên tố cacbon D
16
1
khối lợng của nguyên tố oxi Câu 2: Nguyên tử của nguyên tố R có 6 electron thuộc phân lớp 3d Cấu hình electron đầy đủ của X là: A.1s2 2s2 2p6 3s2 3p63d6 B 1s2 2s2 2p6 3s2 3p63d6 4s1
C 1s2 2s2 2p6 3d6 D 1s2 2s2 2p6 3s2 3p63d6 4s2
Câu 3: Cho biết 1u =1,6605.10-27kg, nguyên tử khối của Mg là 24,305 Khối lợng của một nguyên tử Mg tính theo kg là
A 403,58.10-27kg B 40,358.10-27kg C 403,58.10-26kg D.43,058.10-27kg
Câu 4: Trong tự nhiên, silic có ba đồng vị 28Si (92,3%) ; 29Si (4,7%) ; 30Si (3,0%) Nguyên tử khối trung bình của silic là :
Câu 5: Nguyên tử khối trung bình của Cu là 63,54 Trong tự nhiên đồng gồm hai đồng vị 63
29Cu và 65
29Cu
Tỉ lệ phần trăm về khối lợng của 65
29Cu trong CuSO4.5H2O là:
Câu 6: Giá trị đặc trng cơ bản cho một nguyên tử là :
A số proton và số electron B số khối A và số đơn vị điện tích hạt nhân
C số khối và số nơtron D số proton và số nơtron
Câu 7: Nguyên tử nguyên tố X có tổng số proton, nơtron và electron là 26 thì số hạt proton của X là :
Câu 8: Điều khẳng định nào sai: Trong nguyên tử của mọi nguyên tố
A số điện tích hạt nhân luôn luôn bằng số proton B số proton luôn luôn bằng số electron
C số proton luôn luôn lớn hơn số nơtron D số nơtron có thể bằng hoặc lớn hơn số proton
Câu 9: Một nguyên tử X có tổng số hạt bằng 49 và số hạt không mang điện bằng 53,125% số hạt mang
điện Số điện tích hạt nhân của X là:
Câu 10: Nguyên tử M có cấu hình ở phân mức năng lợng cao nhất là 3d7 Tổng số electron trong nguyên tử
M là :
Phần tự luận (5 điểm)
Câu 1 a) Viết cấu hình e nguyên tử của các nguyên tố có Z tơng ứng 12, 18 , 28 Cho biết các nguyên tố đó
là kim loại, phi kim hay khí hiếm
b) Nếu nguyên tử Ca (Z = 20) bị mất hai electron thì cấu hình e tơng ứng sẽ nh thế nào?
Câu 2: Cho 22,199 gam muối clorua của kim loại R có hóa trị 2 tác dụng với dung dịch AgNO3 d, thu đợc 45,4608 gam kết tủa AgCl (hiệu suất 96%) Biết nguyên tố R có 2 đồng vị R1 và R2 có tổng số khối 128 Số nguyên tử đồng vị R1 bằng 0,37 lần số nguyên tử đồng vị R2 Xác định số khối của 2 đồng vị R1 và R2
Trang 4Câu 1: Nguyên tử nguyên tố X có tổng số proton, nơtron và electron là 26 thì số hạt proton của X là :
Câu 2: Một nguyên tử X có tổng số hạt bằng 49 và số hạt không mang điện bằng 53,125% số hạt mang
điện Số điện tích hạt nhân của X là:
Câu 3: Cho biết 1u =1,6605.10-27kg, nguyên tử khối của Mg là 24,305 Khối lợng của một nguyên tử Mg tính theo kg là
A 40,358.10-27kg B 43,058.10-27kg C 403,58.10-26kg D.403,58.10-27kg Câu 4: Trong tự nhiên, silic có ba đồng vị 28Si (92,3%) ; 29Si (4,7%) ; 30Si (3,0%) Nguyên tử khối trung bình của silic là :
Câu 5: Giá trị đặc trng cơ bản cho một nguyên tử là :
A số proton và số electron B số khối và số nơtron
C số proton và số nơtron D số khối A và số đơn vị điện tích hạt nhân
Câu 6: Nguyên tử khối trung bình của Cu là 63,54 Trong tự nhiên đồng gồm hai đồng vị 63
29Cu và 65
29Cu
Tỉ lệ phần trăm về khối lợng của 65
29Cu trong CuSO4.5H2O là:
Câu 7: Nguyên tử của nguyên tố R có 6 electron thuộc phân lớp 3d Cấu hình electron đầy đủ của X là:
B 1s2 2s2 2p6 3s2 3p63d6 B 1s2 2s2 2p6 3s2 3p63d6 4s2
C 1s2 2s2 2p6 3s2 3p63d6 4s1 D 1s2 2s2 2p6 3d6
Câu 8: Nguyên tử M có cấu hình ở phân mức năng lợng cao nhất là 3d7 Tổng số electron trong nguyên tử
M là :
Câu 9: Điều khẳng định nào sai: Trong nguyên tử của mọi nguyên tố
A.số proton luôn luôn lớn hơn số nơtron B số proton luôn luôn bằng số electron
C.số điện tích hạt nhân luôn luôn bằng số proton D số nơtron có thể bằng hoặc lớn hơn số proton
Câu 10: Đơn vị nguyên tử khối là u (hay đvC) có giá trị bằng:
A khối lợng của một hạt proton B
12
1
khối lợng của một nguyên tử đồng vị cacbon 12
6 C
C
16
1
khối lợng của nguyên tố oxi D
12
1
khối lợng của một nguyên tố cacbon
Phần tự luận (5 điểm)
Câu 1 a) Viết cấu hình e nguyên tử của các nguyên tố có Z tơng ứng 10, 16, 29 Cho biết các nguyên tố đó
là kim loại, phi kim hay khí hiếm
b) Nếu nguyên tử S (Z = 16) nhận thêm hai electron thì cấu hình e tơng ứng sẽ nh thế nào?
Câu 2: Cho 22,199 gam muối clorua của kim loại R có hóa trị 2 tác dụng với dung dịch AgNO3 d, thu đợc 45,4608 gam kết tủa AgCl (hiệu suất 96%) Biết nguyên tố R có 2 đồng vị R1 và R2 có tổng số khối 128 Số nguyên tử đồng vị R1 bằng 0,37 lần số nguyên tử đồng vị R2 Xác định số khối của 2 đồng vị R1 và R2
Trang 5(Học sinh làm bài vào giấy kiểm tra không ghi bất cứ dấu hiệu gì vào đề)
Mã đề:105 Phần trắc nghiệm (5 điểm)
Câu 1: Điều khẳng định nào sai: Trong nguyên tử của mọi nguyên tố
A số điện tích hạt nhân luôn luôn bằng số proton B số proton luôn luôn bằng số electron
C số proton luôn luôn lớn hơn số nơtron D số nơtron có thể bằng hoặc lớn hơn số proton
Câu 2: Đơn vị nguyên tử khối là u (hay đvC) có giá trị bằng:
A
12
1
khối lợng của một nguyên tố cacbon B
12
1
khối lợng của một nguyên tử đồng vị cacbon 12
6 C
C
16
1
khối lợng của nguyên tố oxi D khối lợng của một hạt proton
Câu 3: Cho biết 1u =1,6605.10-27kg, nguyên tử khối của Mg là 24,305 Khối lợng của một nguyên tử Mg tính theo kg là
A 403,58.10-27kg B 43,058.10-27kg C 403,58.10-26kg D.40,358.10-27kg
Câu 4: Trong tự nhiên, silic có ba đồng vị 28Si (92,3%) ; 29Si (4,7%) ; 30Si (3,0%) Nguyên tử khối trung bình của silic là :
Câu 5: Giá trị đặc trng cơ bản cho một nguyên tử là :
A số proton và số electron B số khối và số nơtron
C số khối A và số đơn vị điện tích hạt nhân D số proton và số nơtron
Câu 6: Nguyên tử nguyên tố X có tổng số proton, nơtron và electron là 26 thì số hạt proton của X là :
Câu 7: Một nguyên tử X có tổng số hạt bằng 49 và số hạt không mang điện bằng 53,125% số hạt mang
điện Số điện tích hạt nhân của X là:
Câu 8: Nguyên tử khối trung bình của Cu là 63,54 Trong tự nhiên đồng gồm hai đồng vị 63
29Cu và 65
29Cu
Tỉ lệ phần trăm về khối lợng của 65
29Cu trong CuSO4.5H2O là:
Câu 9: Nguyên tử của nguyên tố R có 6 electron thuộc phân lớp 3d Cấu hình electron đầy đủ của X là:
C 1s2 2s2 2p6 3s2 3p63d6 B 1s2 2s2 2p6 3s2 3p63d6 4s1
C 1s2 2s2 2p6 3s2 3p63d6 4s2 D 1s2 2s2 2p6 3d6
Câu 10: Nguyên tử M có cấu hình ở phân mức năng lợng cao nhất là 3d7 Tổng số electron trong nguyên tử
M là :
Phần tự luận (5 điểm)
Câu 1 a) Viết cấu hình e nguyên tử của các nguyên tố có Z tơng ứng 14, 18 , 27 Cho biết các nguyên tố đó
là kim loại, phi kim hay khí hiếm
b) Viết cấu hình e của các ion : S2- ; Al3+; Cu2+( ZCu = 29 )
Câu 2: Cho 22,199 gam muối clorua của kim loại R có hóa trị 2 tác dụng với dung dịch AgNO3 d, thu đợc 45,4608 gam kết tủa AgCl (hiệu suất 96%) Biết nguyên tố R có 2 đồng vị R1 và R2 có tổng số khối 128 Số nguyên tử đồng vị R1 bằng 0,37 lần số nguyên tử đồng vị R2 Xác định số khối của 2 đồng vị R1 và R2
Trang 6Câu 1: Nguyên tử khối trung bình của Cu là 63,54 Trong tự nhiên đồng gồm hai đồng vị 63
29Cu và 65
29Cu
Tỉ lệ phần trăm về khối lợng của 65
29Cu trong CuSO4.5H2O là:
Câu 2: Đơn vị nguyên tử khối là u (hay đvC) có giá trị bằng:
A
12
1
khối lợng của một nguyên tố cacbon B khối lợng của một hạt proton
C
16
1
khối lợng của nguyên tố oxi D
12
1
khối lợng của một nguyên tử đồng vị cacbon 12
6 C Câu 3: Nguyên tử M có cấu hình ở phân mức năng lợng cao nhất là 3d7 Tổng số electron trong nguyên tử
M là :
Câu 4: Trong tự nhiên, silic có ba đồng vị 28Si (92,3%) ; 29Si (4,7%) ; 30Si (3,0%) Nguyên tử khối trung bình của silic là :
Câu 5: Điều khẳng định nào sai: Trong nguyên tử của mọi nguyên tố
A số điện tích hạt nhân luôn luôn bằng số proton B số proton luôn luôn lớn hơn số nơtron
C số proton luôn luôn bằng số electron D số nơtron có thể bằng hoặc lớn hơn số proton
Câu 6: Giá trị đặc trng cơ bản cho một nguyên tử là :
A số proton và số electron B số khối và số nơtron
C số khối A và số đơn vị điện tích hạt nhân D số proton và số nơtron
Câu 7: Nguyên tử nguyên tố X có tổng số proton, nơtron và electron là 26 thì số hạt proton của X là :
Câu 8: Một nguyên tử X có tổng số hạt bằng 49 và số hạt không mang điện bằng 53,125% số hạt mang
điện Số điện tích hạt nhân của X là:
Câu 9: Nguyên tử của nguyên tố R có 6 electron thuộc phân lớp 3d Cấu hình electron đầy đủ của X là:
A.1s2 2s2 2p6 3s2 3p63d6 4s2 B 1s2 2s2 2p6 3s2 3p63d6 4s1
C 1s2 2s2 2p6 3s2 3p63d6 D 1s2 2s2 2p6 3d6
Câu 10: Cho biết 1u =1,6605.10-27kg, nguyên tử khối của Mg là 24,305 Khối lợng của một nguyên tử Mg tính theo kg là
A 403,58.10-27kg B 43,058.10-27kg C 403,58.10-26kg D.40,358.10-27kg
Phần tự luận (5 điểm)
Câu 1 a) Viết cấu hình e nguyên tử của các nguyên tố có Z tơng ứng 16, 18 , 25 Cho biết các nguyên tố đó
là kim loại, phi kim hay khí hiếm
b) Nếu nguyên tử O (Z = 8) nhận thêm hai electron thì cấu hình e tơng ứng sẽ nh thế nào?
Câu 2: Cho 22,199 gam muối clorua của kim loại R có hóa trị 2 tác dụng với dung dịch AgNO3 d, thu đợc 45,4608 gam kết tủa AgCl (hiệu suất 96%) Biết nguyên tố R có 2 đồng vị R1 và R2 có tổng số khối 128 Số nguyên tử đồng vị R1 bằng 0,37 lần số nguyên tử đồng vị R2 Xác định số khối của 2 đồng vị R1 và R2
Đề kiểm tra hóa học 1 tiết tiết Lớp 10 ban KHTN– –
Trang 7Mã đề:107 Phần trắc nghiệm (5điểm)
Câu 1: Đơn vị nguyên tử khối là u (hay đvC) có giá trị bằng:
A
12
1
khối lợng của một nguyên tử đồng vị cacbon 12
6 C B khối lợng của một hạt proton
C
12
1
khối lợng của một nguyên tố cacbon D
16
1
khối lợng của nguyên tố oxi Câu 2: Nguyên tử của nguyên tố R có 6 electron thuộc phân lớp 3d Cấu hình electron đầy đủ của X là: A.1s2 2s2 2p6 3s2 3p63d6 B 1s2 2s2 2p6 3s2 3p63d6 4s1
C 1s2 2s2 2p6 3d6 D 1s2 2s2 2p6 3s2 3p63d6 4s2
Câu 3: Cho biết 1u =1,6605.10-27kg, nguyên tử khối của Mg là 24,305 Khối lợng của một nguyên tử Mg tính theo kg là
A 403,58.10-27kg B 40,358.10-27kg C 403,58.10-26kg D.43,058.10-27kg
Câu 4: Trong tự nhiên, silic có ba đồng vị 28Si (92,3%) ; 29Si (4,7%) ; 30Si (3,0%) Nguyên tử khối trung bình của silic là :
Câu 5: Nguyên tử khối trung bình của Cu là 63,54 Trong tự nhiên đồng gồm hai đồng vị 63
29Cu và 65
29Cu
Tỉ lệ phần trăm về khối lợng của 65
29Cu trong CuSO4.5H2O là:
Câu 6: Giá trị đặc trng cơ bản cho một nguyên tử là :
A số proton và số electron B số khối A và số đơn vị điện tích hạt nhân
C số khối và số nơtron D số proton và số nơtron
Câu 7: Nguyên tử nguyên tố X có tổng số proton, nơtron và electron là 26 thì số hạt proton của X là :
Câu 8: Điều khẳng định nào sai: Trong nguyên tử của mọi nguyên tố
A số điện tích hạt nhân luôn luôn bằng số proton B số proton luôn luôn bằng số electron
C số proton luôn luôn lớn hơn số nơtron D số nơtron có thể bằng hoặc lớn hơn số proton
Câu 9: Một nguyên tử X có tổng số hạt bằng 49 và số hạt không mang điện bằng 53,125% số hạt mang
điện Số điện tích hạt nhân của X là:
Câu 10: Nguyên tử M có cấu hình ở phân mức năng lợng cao nhất là 3d7 Tổng số electron trong nguyên tử
M là :
Phần tự luận (5 điểm)
Câu 1 a) Viết cấu hình e nguyên tử của các nguyên tố có Z tơng ứng 12, 18 , 28 Cho biết các nguyên tố đó
là kim loại, phi kim hay khí hiếm
b) Nếu nguyên tử Ca (Z = 20) bị mất hai electron thì cấu hình e tơng ứng sẽ nh thế nào?
Câu 2: Cho 22,199 gam muối clorua của kim loại Rcó hóa trị 2 tác dụng với dung dịch AgNO3 d, thu đợc 45,4608 gam kết tủa AgCl (hiệu suất 96%) Biết nguyên tố R có 2 đồng vị R1 và R2 có tổng số khối 128 Số nguyên tử đồng vị R1 bằng 0,37 lần số nguyên tử đồng vị R2 Xác định số khối của 2 đồng vị R1 và R2
Trang 8A 6 B 10 C 8 D 12
Câu 2: Một nguyên tử X có tổng số hạt bằng 49 và số hạt không mang điện bằng 53,125% số hạt mang
điện Số điện tích hạt nhân của X là:
Câu 3: Cho biết 1u =1,6605.10-27kg, nguyên tử khối của Mg là 24,305 Khối lợng của một nguyên tử Mg tính theo kg là
A 40,358.10-27kg B 43,058.10-27kg C 403,58.10-26kg D.403,58.10-27kg Câu 4: Trong tự nhiên, silic có ba đồng vị 28Si (92,3%) ; 29Si (4,7%) ; 30Si (3,0%) Nguyên tử khối trung bình của silic là :
Câu 5: Giá trị đặc trng cơ bản cho một nguyên tử là :
A số proton và số electron B số khối và số nơtron
C số proton và số nơtron D số khối A và số đơn vị điện tích hạt nhân
Câu 6: Nguyên tử khối trung bình của Cu là 63,54 Trong tự nhiên đồng gồm hai đồng vị 63
29Cu và 65
29Cu
Tỉ lệ phần trăm về khối lợng của 65
29Cu trong CuSO4.5H2O là:
Câu 7: Nguyên tử của nguyên tố R có 6 electron thuộc phân lớp 3d Cấu hình electron đầy đủ của X là:
D 1s2 2s2 2p6 3s2 3p63d6 B 1s2 2s2 2p6 3s2 3p63d6 4s2
C 1s2 2s2 2p6 3s2 3p63d6 4s1 D 1s2 2s2 2p6 3d6
Câu 8: Nguyên tử M có cấu hình ở phân mức năng lợng cao nhất là 3d7 Tổng số electron trong nguyên tử
M là :
Câu 9: Điều khẳng định nào sai: Trong nguyên tử của mọi nguyên tố
A.số proton luôn luôn lớn hơn số nơtron B số proton luôn luôn bằng số electron
C.số điện tích hạt nhân luôn luôn bằng số proton D số nơtron có thể bằng hoặc lớn hơn số proton
Câu 10: Đơn vị nguyên tử khối là u (hay đvC) có giá trị bằng:
A khối lợng của một hạt proton B
12
1
khối lợng của một nguyên tử đồng vị cacbon 12
6 C
C
16
1
khối lợng của nguyên tố oxi D
12
1
khối lợng của một nguyên tố cacbon
Phần tự luận (5 điểm)
Câu 1 a) Viết cấu hình e nguyên tử của các nguyên tố có Z tơng ứng 10, 16, 29 Cho biết các nguyên tố đó
là kim loại, phi kim hay khí hiếm
b) Nếu nguyên tử S (Z = 16) nhận thêm hai electron thì cấu hình e tơng ứng sẽ nh thế nào?
Câu 2: Cho 22,199 gam muối clorua của kim loại R có hóa trị 2 tác dụng với dung dịch AgNO3 d, thu đợc 45,4608 gam kết tủa AgCl (hiệu suất 96%) Biết nguyên tố R có 2 đồng vị R1 và R2 có tổng số khối 128 Số nguyên tử đồng vị R1 bằng 0,37 lần số nguyên tử đồng vị R2 Xác định số khối của 2 đồng vị R1 và R2