Thật ra bài này bằng không ngay từ đầu bằng cách nhận xét: S đối xứng qua Oxz và hàm dưới dấu tích phân lẻ theo biến y.. Các em tự tính nhe.[r]
Trang 1Max f=13 đạt tại (2,-1), min f =-1 đạt tại (0,-1)
Câu 3: Khảo sát sự hội tụ của các chuỗi số:
1
( 1)1
Trang 2Bài giải:
lim | n| 1 0
=> chuỗi phân kỳ theo điều kiện cần
Câu 4: Tìm bán kính hội tụ của chuỗi luỹ thừa
0
4
3128
x
x
xdy dx ydy dx
Trang 3Câu 6: Tính tích phân bội ba
r r
I x dydzy dxdzz dxdy x y z dxdydz
Đổi sang toạ độ trụ:
Trang 4Vậy max z =2e đạt tại (u,v)=(1,0) hay (x,y)=(1/2,1/2)
max z =-4e4 đạt tại (u,v)=(-2,0) hay (x,y)=(-1,-1)
Trang 5Câu 3: Khảo sát sự hội tụ của chuỗi số
1
( 1) ( 1)
n n
Các em nhận xét xem đúng hay sai?
Câu 4: Tìm chuỗi Taylor của ( ) 22 3
n n
Trang 62 2
0.2 0.4 0.6 0.8
x y
Đổi sang toạ độ trụ:
cossin
t t
Trang 7
1 2 3 1
113
1os
9
I
Trang 8Giải tích 2 – Đề số 11
Câu 1: Vẽ khối giới hạn bởi x2y2z22y, y x2z2
Câu 2: Trên mặt phẳng xy2z0 tìm điểm sao cho tổng khoảng cách từ đó
3
06
27)
1(
)23)(
13
n
a
a
n
Câu 4: Tìm miền hội tụ của chuỗi lũy thừa
2 1
( 5) ( 2)
n n
( 5) ( 2)
n n
Trang 9Điều kiện cần để chuỗi hội tụ 5( 2)
hội tụ tuyệt đối
0.5 1 1.5 2
x y
Câu 6: Tính tích phân bội ba
V
I yz dxdydz, trong đó V là vật thể được giới hạn bởi zx2y2,x2y2 4,z 2 x2y2
Bài giải::
Trang 10S1: phía trước mp(0yz) 2
x zy và pháp vecto tạo với ox góc tù
S2: phía trước mp(0yz) 2
x zy và pháp vecto tạo với ox góc nhọn
Các em có thể làm đơn giản bài toán ngay từ đầu bằng cách:
Nhận xét S đối xứng qua oyz và hàm x(y,z)=y chẵn theo x và x(y,z)=2x lẻ theo x nên ta có:
Cách 2: Dùng pháp véc tơ đơn vị đưa về tích phân đường loại 1
Cách 3: Thêm vào phần mặt z=4 rồi dùng công thức O-G
Trang 1111
Các em cần hiểu rõ vi phân, Chú ý giữa hàm và biến mới làm được cách 2
Câu 2: Tìm cực trị của hàm f x y z ( , , ) x 2 y 3 z với hai điều kiện x y z 1
Trang 12
' '
00
n n
n n
hội tụ theo tiêu chuẩn leinitz
Vậy miền hội tụ: M(x)=[-3,1]
Trang 130.2 0.4 0.6 0.8
x y
4
2 '2 4
Trang 14Max f=13 đạt tại (2,-1), min f =-1 đạt tại (0,-1)
Câu 3: Khảo sát sự hội tụ của các chuỗi số:
1
( 1)1
Trang 15Bài giải:
lim | n| 1 0
=> chuỗi phân kỳ theo điều kiện cần
Câu 4: Tìm bán kính hội tụ của chuỗi luỹ thừa
0
4
3128
x
x
xdy dx ydy dx
Trang 16Câu 6: Tính tích phân bội ba
r r
I x dydzy dxdzz dxdy x y z dxdydz
Đổi sang toạ độ trụ:
Trang 17Giải tích 2 – Đề số 18
Câu 1: Cho
2 2
2 2, ( , ) (0, 0)( , )
Trang 18Câu này không giải được Em nào can đảm thì cứ việc
Câu 4: Sử dụng khai triển Maclaurint của hàm dưới dấu tích phân thành chuỗi, tính
xy
Trên là diện tích cần tìm:
Đổi sang toạ độ cực mở rộng:
cos
3 1
Trang 19(Để tìm cận dưới của, ta cho x=y suy ra tan= 3 r trong toạ độ cực mở rộng của Elip luôn đi từ 0 đến 1)
1
0 3
I x dydz ydzdx zdxdy, với S là mặt
ngoài của nửa dưới mặt cầu x2y2z2 2 ,x z0
2
0 2
Trang 2000
d L P
d L P
Vậy hàm f đạt cực đại tại P2(1,3,5) và cực tiểu tại P1(-1,-3,-5)
Câu 3: Khảo sát sự hội tụ của chuỗi
2
1( 1)n
Suy ra chuỗi phân kỳ
Câu 4:Tìm chuỗi Maclaurint của
0
ln(1 3 )( )
0 1
1 2 0
(3 )( 1)
( 1)
13
( ) ( 1)
( 1)
n n
n
n
n n
Trang 212 0
n n
f(x)=x*sqrt(3)
-3 -2 -1
1 2 3
x y
2cos 4
x y
Trang 22Ta có:
'2 '2
2 sin2
2256
Trang 23xy x xy x
'' 2
4 '' 2
4 ''
6
26
51
xy xx
xy yy
xy xy
Trang 24Ta có:
1 2 1
1 2 1
e n
Trang 25f(x)=0 f(x)=3 x(t )=0 , y(t)=t x(t )=3 , y(t)=t f(x)=sqrt (x^2+2) Series 1
-0.5
0.5 1 1.5 2 2.5 3 3.5
7 3 2
Trang 26I x dydzy dzdxz dxdy, với S là mặt trong
của vật thể giới hạn bởi 1x2y2z24,y x2z2
Trang 27Bài giải
Gọi M(a,b,c) thuộc mặt phẳng x2y3z 6 a 2b3c 6
2 2
b c
Bài này dùng bất đẳng thức cosi nhanh hơn nhưng không liên quan đến bài học
Câu 3: Tính tổng 1
1
( 2)( 2) 7
n n
Trang 282 2
2 1
n n m
2 1 1
1
2 1 1
n
n n
n
n n
n
n
n x
n n
x
n n
, trong đó D là miền phẳng giới hạn
bởi x 0, y 0, x 4sin , t y 3cos , t t 0, / 2
Bài giải:
Dùng toạ độ cực mở rộng:
Trang 292 2 2 1
3
0 0
312
I zdx xdyydz dydz dxdz dxdy
Pháp véc tơ đơn vị của S: ( 1 , 0, 1 )
116
x y
Trang 30
2 1 2
0 0 0
4085
Trang 31Giải tích 2 – Đề số 14
Câu 1: Vẽ khối giới hạn bởi y 4 x2,y 1 x z2, 0,z2x
Các em tự vẽ
Câu 2: Một cái hộp (hình hộp chữ nhật, không có nắp phía trên) được làm từ 12m bìa 2
carton Tìm thể tích lớn nhất của cái hộp này
Vậy P là điểm cực đại
Và vì V liên tục trong góc phần tám thứ nhất và có duy nhất 1 điểm cực đại (P) nên đạt giá trị lớn nhất tại P: MaxV=V(P)=4
Cách 2: Thế
122
xy z
Trang 32Nhận xét: Không nghi ngờ gì nữa cách 2 hay hơn và gọn hơn cách 1 Nhưng các
em nên nhớ đang học GT2 về cực trị và max-min Yêu cầu phải biết vận dụng kiến thức đã học vào những bài toán thực tế Bài này điển hình cho bài tìm max-min cho hàm 3 biến và miền không bị chặn rất hay
1 0 1
Trang 33Do đó chuỗi hội tụ tuyệt đối theo tiêu chuẩn so sánh
Vậy: miền hội tụ là: [-1,1]
I y dxdy y dxdy y dxdy
Vì E và C đối xứng qua Ox,Oy và hàm dưới dấu tích chẵn theo 2 biến x,y nên:
Trang 34Câu 7: Tính tích phân mặt loại một
S
I yds, với S là phần mặt trụ x2y2 4nằm giữa hai mặt phẳng z0,z3
Thật ra bài này bằng không ngay từ đầu bằng cách nhận xét:
S đối xứng qua Oxz và hàm dưới dấu tích phân lẻ theo biến y
Trang 35z y
Trang 36n n
2 4 2
2 2 1
n n
n n n n
2 1 0
1
n n
n n
Dùng tiêu chuẩn D’Alembert dể thấy R=3
Câu 5: Tính tích phân max sin , sin
D
x y dxdy
với D là miền 0x, 0 y
Bài giải:
Trang 37Chia D làm 4 miền bởi 2 đường thẳng y=x và x+y=Pi
f(x)=0 f(x)=x f(x)=Pi x(t )=0 , y(t )=t x(t )=Pi , y(t )=t f(x)=Pi-x
I ydxdy ydxdy xdxdy ydxdy
Câu 6: Tính tích phân đường 2 2 2
C
I yz dx zx dy xy dz, với C là giao của mặt phẳng xy z 1 và mặt cầu x2y2z24 ngược chiều kim đồng
hồ theo hướng trục Oz
Trang 38y D