ích phân đường loại 1 Tích phân đường loại 1 là tích phân có dạng: R C f dl Tính chất: 1 Là tích phân không phụ thuộc vào đường đi của C 2 Độ dài đường C : L = R C 1dl R C f dl = R C1 f dl + R C2 f dl Phương pháp giải: 1 Nếu C : y = y(x), x : x1 → x2 thì ta đổi dl thành dx theo công thức: dl = p 1 + y 0 (x) 2dx 2 Nếu C : ( x = x(t) y = y(t) , t : t1 → t2 thì ta đổi dl thành dt theoích phân đường loại 1 Tích phân đường loại 1 là tích phân có dạng: R C f dl Tính chất: 1 Là tích phân không phụ thuộc vào đường đi của C 2 Độ dài đường C : L = R C 1dl R C f dl = R C1 f dl + R C2 f dl Phương pháp giải: 1 Nếu C : y = y(x), x : x1 → x2 thì ta đổi dl thành dx theo công thức: dl = p 1 + y 0 (x) 2dx 2 Nếu C : ( x = x(t) y = y(t) , t : t1 → t2 thì ta đổi dl thành dt theoích phân đường loại 1 Tích phân đường loại 1 là tích phân có dạng: R C f dl Tính chất: 1 Là tích phân không phụ thuộc vào đường đi của C 2 Độ dài đường C : L = R C 1dl R C f dl = R C1 f dl + R C2 f dl Phương pháp giải: 1 Nếu C : y = y(x), x : x1 → x2 thì ta đổi dl thành dx theo công thức: dl = p 1 + y 0 (x) 2dx 2 Nếu C : ( x = x(t) y = y(t) , t : t1 → t2 thì ta đổi dl thành dt theo
Trang 1ĐẠI HỌC BÁCH KHOA
Thor
ÔN TẬP CUỐI HỌC KỲ Môn: Giải tích 2
Chủ đề 2: Tích phân đường
1 Tích phân đường loại 1
Tích phân đường loại 1 là tích phân có dạng: R
C
f dl Tính chất:
1 Là tích phân không phụ thuộc vào đường đi của C
2 Độ dài đường C : L =R
C
1dl R
C
f dl = R
C 1
f dl + R
C 2
f dl
Phương pháp giải:
1 Nếu C : y = y(x), x : x1 → x2 thì ta đổi dl thành dx theo công thức: dl =p1 + y0(x)2dx
2 Nếu C :
(
x = x(t)
y = y(t) , t : t1 → t2 thì ta đổi dl thành dt theo công thức: dl =px0(t)2+ y0(t)2dt Bài tập:
1
2
3
Trang 22 Tích phân đường loại 2
Tích phân đường loại 2 là tích phân có dạng: R
C
P dx + Qdy Tính chất:
1 Là tích phân phụ thuộc vào đường đi Đổi chiều đường đi thì tích phân đổi dấu
B
R
A
P dx + Qdy = −
A
R
B
P dx + Qdy
2 Nếu C = C1∪ C2, C1∩ C2 = ∅ : R
C
P dx + Qdy = R
C 1
P dx + Qdy + R
C 2
P dx + Qdy
Phương pháp giải:
1 Đưa dy về dx theo công thức dy = y0(x)dx hoặc đưa dx về dy theo công thức dx = x0(y)dy Nếu C : y = y(x), x : x1 → x2 thì I =R
C
P dx + Qdy =
x 2
R
x 1
[P + Q.y0(x)]dx
Nếu C : x = x(y), y : y1 → y2 thì I =R
C
P dx + Qdy =
y 2
R
y 1
[P.x0(y) + Q]dy
2 Đưa dx, dy về dt theo công thức dx = x0(t)dt, dy = y0(t)dt
Nếu C :
(
x = x(t)
y = y(t) , t : t1 → t2 thì I =R
C
P dx + Qdy =
t 2
R
t 1
[P.x0(t) + Q.y0(t)]dt
Bài tập:
1 Tính I =R
C
x2dx + 2xydy với C là đoạn nối 2 điểm từ O(0, 0) đến A(1, 1) theo:
a Đoạn thẳng OA
b Parabol y = x2
c Đường tròn x2+ y2 = 2x theo cùng chiều kim đồng hồ (chiều âm)
Hướng dẫn:
a C : y = x, x : 0 → 1
I =R
C
x2dx + 2xydy =
1
R
0
(x2+ 2x2)dx = 1
b C : y = x2, x : 0 → 1
I =R
C
x2dx + 2xydy =
1
R
0
(x2+ 2x.x2.2x)dx = 17
15
c C : x = cos t + 1
y = sin t , t : π →
π 2
I =R
C
x2dx + 2xydy =
π 2
R
π
[(cos t + 1)2.(− sin t) + 2(cos t + 1) sin t cos t]dt
=
π
2
R
π
[(cos t + 1)2− 2(cos t + 1) cos t]d(cos t) =
π 2
R
π
(1 − cos2t)d(cos t) = 2
3
2 Tính I =R
C
(4x − y)dx + 5x2ydy với C là parabol y = 3x2 đi từ điểm O(0, 0) đến điểm B(1, 3)
Hướng dẫn:
C : y = 3x2, x : 0 → 1
I =R
C
(4x − y)dx + 5x2ydy =
1
R
0
(4x − 3x2+ 5x2.3x2.6x)dx = 16
Trang 33 Tính I =
C
xydx − y2dy với C là parabol y2 = 2x đi từ điểm O(0, 0) đến điểm A(2, 2)
Hướng dẫn:
C : x = y
2
2 , y : 0 → 2
I =R
C
xydx − y2dy =
2
R
0
(y22.y.y − y2)dy = 8
15
4 Tính I =R
C
x2ydx + ydy với C là chu tuyến dương của miền giới hạn bởi y = x2, x = y2 Hướng dẫn:
Gọi C1 : y = x2, x : 0 → 1
C2 : x = y2, y : 1 → 0 thì C = C1∪ C2
I =R
C
x2ydx + ydy = R
C 1
x2ydx + ydy +R
C 2
x2ydx + ydy
=
1
R
0
(x2.x2+ x2.2x)dx +
0
R
1
(y4.y.2y + y)dy = 7
10 −11
14 = −
3 35
5 Tính I =R
C
(x2+ 2y)dx + y2dy với C là đường y = 1 − |1 − x|, x đi từ 0 đến 2
Hướng dẫn:
Gọi C1 : y = 1 − (x − 1) = 2 − x, x : 1 → 2
C2 : y = 1 − (1 − x) = x, x : 0 → 1 thì C = C1∪ C2
I =R
C
(x2+ 2y)dx + y2dy = R
C 1
(x2+ 2y)dx + y2dy + R
C 2
(x2+ 2y)dx + y2dy
=
2
R
1
[x2+ 2(2 − x) + (2 − x)2.(−1)]dx +
1
R
0
[x2 + 2x + x2]dx = 3 +5
3 =
14 3
6 Tính I = R
C
xydx − (x2+ y2− 2x)dy với C là nửa trên đường tròn (x − 1)2+ y2 = 4 theo ngược chiều kim đồng hồ (chiều dương)
Hướng dẫn:
C : x = 2 cos t + 1
y = 2 sin t , t : 0 → π
I =R
C
xydx − (x2+ y2− 2x)dy =
π
R
0
[(2 cos t + 1).2 sin t.(−2 sin t) − 3.2 cos t]dt = −2π
7 Tính I = R
C
2ydx + xdy với C là cung ellipse x2 + 3y2 = 3 đi từ (0, 1) đến giao điểm đầu tiên của ellipse với đường thẳng y = x theo cùng chiều kim đồng hồ (chiều âm)
Hướng dẫn:
C : x =√3 cos t
y = sin t
Tại (0, 1) : √3 cos t = 0
sin t = 1 ⇒ t = π
2 Tại giao điểm : sin t =
√
3 cos t ⇒ t = π
3
⇒ C : x =√3 cos t
y = sin t , t :
π
2 → π 3
I =R
C
2ydx + xdy =
π 3
R
π 2
[2 sin t.(−√
3 sin t) +√
3 cos t cos t]dt
=
π
3
R
π
2
[−√
3(1 − cos 2t) +
√ 3
2 (1 + cos 2t)]dt =
π 3
R
π 2
−
√ 3
2 + 3
√ 3
2 cos 2t
dt = π
√ 3
12 +
9 8
Trang 48 Tính I = R
C
x2dx + xdy với C là cung ellipse 3x2+ y2 = 9 đi từ điểm (√
3, 0) đến giao điểm đầu tiên của ellipse với đường y =√
3x theo cùng chiều kim đồng hồ (chiều âm)
Hướng dẫn:
C : x =√3 cos t
y = 3 sin t
Tại (√
3, 0) : √3 cos t =√3
3 sin t = 0 ⇒ t = 0 Tại giao điểm : 3 sin t =√3.√
3 cos t ⇒ t = −3π
4
⇒ C : x =√3 cos t
y = 3 sin t , t : 0 → −
3π 4
I =R
C
x2dx + xdy =
− 3π 4
R
0
[3 cos2t.(−√
3 sin t) +√
3 cos t.3 cos t]dt
=
− 3π
4
R
0
3√
3 cos2td(cos t) + 3√
3
− 3π 4
R
0
cos2tdt = √
3 cos3t
− 3π 4
0
+ 3√
3 12t + sin 2t4
− 3π 4
0
= −9
√
3π
√
3 +√ 6 4
9 Tính I = R
C
(2x2+ y)dx − xdy với C là biên của miền được giới hạn bởi y = x2− 2x, y = x theo cùng chiều kim đồng hồ (chiều âm)
Hướng dẫn:
Gọi C1 : y = x, x : 0 → 3
C2 : y = x2− 2x, x : 3 → 0 thì C = C1∪ C2
I =R
C
(2x2+ y)dx − xdy = R
C 1
(2x2+ y)dx − xdy + R
C 2
(2x2+ y)dx − xdy
=
3
R
0
[(2x2 + x) − x]dx +
0
R
3
[2x2+ x2− 2x − x(2x − 2)]dx = 18 − 9 = 9
10 [181-DT] Tính tích phân sau đâyR
C
(x − y)dx + (x + 2y)dy với C là phần đường tròn x2+ y2 = 4
đi từ điểm (−2, 0) đến giao điểm thứ nhất của đường tròn với y = −√
3x tính theo chiều KĐH Đáp số: 32 − 4π
3
11 [182-CA1] Cho miền phẳng D : x2+ y2 6 4, x 6 1 và C là biên định hướng dương của D Tính
I =R
C
(x − 1)dy − ydx
x2+ y2
Đáp số:
√
3
2 +4π3
Trang 53 Công thức Green (Đường 2 → Bội 2)
Cho đường cong kín C bao quanh miền D P, Q là các hàm khả vi liên tục trên D Khi đó:
I =R
C
P dx + Qdy = ±RR
D
Q0x− P0
y dxdy
Lấy dấu + nếu C là chu tuyến dương (đứng trên C, miền D nằm bên trái)
Lấy dấu − nếu C là chu tuyến âm (đứng trên C, miền D nằm bên phải)
Bài tập:
1 Tính I =R
C
x2ydx + ydy với C là chu tuyến dương của miền giới hạn bởi y = x2, y2 = x Hướng dẫn:
Áp dụng công thức Green: I =R
C
x2ydx + ydy = +RR
D xy
(0 − x2)dxdy =
1
R
0
dx
√ x
R
x 2
−x2dy = − 3
35
2 Tính I = R
C
2(x2 + y2)dx + (x + y)2dy với C là chu tuyến của 4ABC, A(2, 1), B(6, 1), C(4, 3) lấy ngược chiều kim đồng hồ (chiều dương)
Hướng dẫn:
Phương trình AC : y = x − 1, BC : y = 7 − x
Áp dụng công thức Green: I =R
C
2(x2+ y2)dx + (x + y)2dy = +RR
D xy
[2(x + y) − 2.2y]dxdy
=
3
R
1
dy
7−y
R
y+1
(2x − 2y)dx =
3
R
1
[(7 − y)2− (y + 1)2− 2y(7 − y − y − 1)]dy = 56
3
3 Tính I =R
C
x2ydx − (x + x2)y2dy với C là đường tròn x2+ y2 = 1, lấy ngược chiều kim đồng hồ
Hướng dẫn:
Gọi Dxy : x2+ y2 6 1
Áp dụng công thức Green: I =R
C
x2ydx − (x + x2)y2dy = +RR
D xy
[−(1 + 2x)y2− x2]dxdy
=RR
D xy
(−y2− 2xy2− x2)dxdy
Ta có Dxy là miền đối xứng qua trục Oy (x = 0), −2xy2 là hàm lẻ đối với x ⇒RR
D xy
−2xy2dxdy = 0
⇒ I =RR
D xy
(−y2− x2)dxdy =
2π
R
0
dϕ
1
R
0
−r2.rdr = −π
2
4 Tính I =R
C
x2ydx − xy2dy với C là đường tròn x2+ y2 = 9, lấy cùng chiều kim đồng hồ
Hướng dẫn:
Gọi Dxy : x2+ y2 6 9
Áp dụng công thức Green: I =R
C
x2ydx − xy2dy = −RR
D xy
(−y2− x2)dxdy =RR
D xy
(x2 + y2)dxdy
=
2π
R
0
dϕ
3
R
0
r2.rdr = 81π
2
5 Tính I =R
C
(4x−2y)dx−(2x+3y)dy với C là chu tuyến dương của hình tròn (x−1)2+(y+1)2 = 4 lấy cùng chiều kim đồng hồ
Trang 6Hướng dẫn:
Gọi Dxy : (x − 1)2+ (y + 1)2 6 4
Áp dụng công thức Green: I =R
C
(4x − 2y)dx − (2x + 3y)dy = RR
D xy
(−2 + 2)dxdy = 0
6 Tính I =R
C
(y − cos y)dx + x sin ydy với C là đường tròn (x − 3)2+ (y − 2)2 = 4 lấy cùng chiều kim đồng hồ
Hướng dẫn:
Gọi Dxy : (x − 3)2+ (y − 2)2 6 4
Áp dụng công thức Green: I =R
C
(y − cos y)dx + x sin ydy = −RR
D xy
[sin y − (1 + sin y)]dxdy
=RR
D xy
dxdy = S(D) = 4π
7 Tính I =R
C
(x2+ 2y)dx − (y2+ 2x)dy với C là phần đường tròn x2+ y2 = 4 (y > x) lấy ngược chiều kim đồng hồ
Hướng dẫn:
Giao tuyến:
(
x2+ y2 = 4
Gọi C0 : y = x, x : −√
2 →√
2
I =R
C
(x2+2y)dx−(y2+2x)dy = R
C∪C 0
(x2+2y)dx−(y2+2x)dy−R
C 0
(x2+2y)dx−(y2+2x)dy = I1−I2 Gọi Dxy :
(
x2+ y2 6 4
y > x
Áp dụng công thức Green: I1 = +RR
D xy
(−2 − 2)dxdy = −4S(D) = −4.1
2.4π = −8π
I2 =
√
2
R
−√2
[x2+ 2x − (x2+ 2x)]dx = 0 ⇒ I = I1− I2 = −8π
8 Tính I =R
C
(y − cos y)dx + x sin ydy với C là nửa đường tròn (x − 3)2+ (y − 2)2 = 4 đi từ A(1, 2) đến B(5, 2) lấy cùng chiều kim đồng hồ
Hướng dẫn:
Gọi C0 : y = 2, x : 5 → 1
I =R
C
(y −cos y)dx+x sin ydy = R
C∪C 0
(y −cos y)dx+x sin ydy −R
C 0
(y −cos y)dx+x sin ydy = I1−I2 Gọi Dxy :
(
(x − 3)2 + (y − 2)2 6 4
y > 2
Áp dụng công thức Green: I1 = −RR
D xy
[sin y − (1 + sin y)]dxdy =RR
D xy
dxdy = S(D) = 1
2.4π = 2π
I2 =
1
R
5
(2 − cos 2)dx = −4(2 − cos 2) ⇒ I = I1− I2 = 2π + 8 − 4 cos 2
9 Tính I = R
C
(y5ex−5y)dx+(5y4ex−5)dy với C là đường x =p1 − y2 đi từ A(0, 1) đến B(0, −1) Hướng dẫn:
Gọi C0 : x = 0, y : −1 → 1
Trang 7I =
C
(y5ex− 5y)dx + (5y4ex− 5)dy =
C∪C 0
(y5ex− 5y)dx + (5y4ex− 5)dy
−R
C 0
(y5ex− 5y)dx + (5y4ex− 5)dy = I1− I2
Gọi Dxy :
(
x2+ y2 6 1
x > 0
Áp dụng công thức Green: I1 = −RR
D xy
[5y4ex− (5y4ex− 5)]dxdy = −5S(D) = −5π
2
I2 =
1
R
−1
(5y4.e0− 5)dy = −8 ⇒ I = I1− I2 = 8 − 5π
2
10 Tính I =R
C
(x2+y cos xy)dx+x33 + xy2+ x cos xydy với C là nửa dưới đường tròn x2+y2 = 2x
lấy ngược chiều kim đồng hồ
Hướng dẫn:
Gọi C0 : y = 0, x : 2 → 0
I =R
C
(x2+y cos xy)dx+x3
3 + xy2+ x cos xydy = R
C∪C 0
(x2+y cos xy)dx+x3
3 + xy2 + x cos xydy
−R
C 0
(x2+ y cos xy)dx +x33 + xy2+ x cos xydy = I1 − I2
Gọi Dxy :
(
x2+ y2
6 2x
y 6 0
Áp dụng công thức Green: I1 = +RR
D xy
[x2+ y2+ cos xy − xy sin xy − (cos xy − xy sin xy)]dxdy
=RR
D xy
(x2+ y2)dxdy =
0
R
− π 2
dϕ
2 cos ϕ
R
0
r2.rdr = 3π
4
I2 =
0
R
2
x2dx = −8
3 ⇒ I = I1− I2 = 3π
4 +
8 3
11 Tính I =R
C
(x − 2y)dx + (3x2+ y)dy với C là đường x+y= 1 lấy theo chiều kim đồng hồ
Hướng dẫn:
Gọi Dxy :x+y6 1
Áp dụng công thức Green: I =R
C
(x − 2y)dx + (3x2+ y)dy = −RR
D xy
(6x + 2)dxdy
Ta có Dxy là miền đối xứng qua Oy (x = 0), 6x là hàm lẻ đối với x nênRR
D xy
6xdxdy = 0
⇒ I = −2RR
D xy
dxdy = −2S(D) = −2.√
2.√
2 = −4
12 [152-CA1] Tính tích phân I = R
C
(xy − y2) dx + (2xy + x2) dy với C là biên của miền
D : x2+ y2 6 4x, 0 6 y, x + y − 2 6 0 lấy theo cùng chiều kim đồng hồ
Đáp số: 3π+32−20
√ 2
13 [152-CA2] Tính tích phân I = R
C
(ex−y − y sin x + xy2+ y2) dx + (cos x − ex−y+ x2y) dy với C
là nửa đường tròn x2+ y2+ 2x = 0, y 6 0 lấy ngược chiều kim đồng hồ
Đáp số: 73 − 1
e 2 ≈ 2.2
14 [162-CA2] Cho (L) là đường gấp khúc ABC, trong đó AB là cung y = 1 − x2, BC là cung y = (x−1)2và tọa độ các điểm là A(−1, 0), B(0, 1), C(1, 0) Tính I =RC
A cos2ydx−(2xy+x sin 2y)dy
Trang 8theo đường cong (L).
Đáp số: 4115
15 [172-DT] Tính tích phân I = R
C
y sin(xy) + 1
2y2+ y dx + (x sin(xy) + xy) dy với C là nửa đường tròn x2+ y2+ 2x = 0 đi từ A(−1, −1) đến B(−1, 1) theo cùng chiều kim đồng hồ Đáp số: π2
16 [172-CA2] Cho miền phẳng D giới hạn bởi y = x2, y = (x − 2)2, x = 2, C là biên của D, lấy theo chiều kim đồng hồ
a Chứng minh rằng diện tích của D được tính bởi tích phân R
C
−xdy
b Tìm diện tích miền D theo cách tính này
Đáp số: a Áp dụng công thức Green b Dùng tích phân đường để tính S(D) = 2
17 [182-DT] Cho C là chu tuyến kín, trơn từng khúc, định hướng dương và
I =R
C
y−1 (x−1) 2 +(y−1) 2dx + (x−1)1−x2 +(y−1) 2dy Tính I trong hai trường hợp:
a Điểm (1, 1) nằm ngoài C
b Điểm (1, 1) nằm trong C
Đáp số: a I = 0 b I = −2π
Trang 94 Tích phân không phụ thuộc đường đi
Cho hàm P, Q khả vi liên tục trên miền D mở, đơn liên Khi đó, các mệnh đề sau tương đương với nhau:
1 Q0x = Py0
2 ∀C kín nằm trên D, I =R
C
P dx + Qdy = 0
3 ∃ U (x, y) thỏa dU = P dx + Qdy Khi đó I = RB
A P dx + Qdy =RB
A dU = U (B) − U (A)
4 Tích phân R
C
P dx + Qdy không phụ thuộc vào đường đi, chỉ phục thuộc vào điểm đầu và điểm cuối
Phương pháp giải:
1 Kiểm tra điều kiện Q0x = Py0 Nếu thỏa ⇒ I là tích phân không phụ thuộc đường đi
2 Nếu C kín ⇒ I =R
C
P dx + Qdy = 0 Nếu C hở ⇒ đổi đường đi cho C thành hai đoạn song song với hai trục tọa độ (hoặc có thể là một đoạn song song với một trục tọa độ) ⇒ tính trực tiếp
Bài tập:
1 Tính I = R
C
xdx + ydy với C là biên đường tròn x2 + y2 = 4y nối từ A(2, 2) đến B(0, 4) lấy ngược chiều kim đồng hồ
Hướng dẫn:
P = x, Q = y
Ta có Q0x= Py0 = 0 ⇒ I là tích phân không phụ thuộc đường đi
Gọi C1 : x = 2, y : 2 → 4 và C2 : y = 4, x : 2 → 0
I =R
C
xdx + ydy = R
C 1
xdx + ydy + R
C 2
xdx + ydy =
4
R
2
ydy +
0
R
2
xdx = 4 Cách 2:
Ta thấy U (x, y) = x
2
2 +
y2
2 có dU = xdx + ydy
⇒ I =
B
R
A
xdx + ydy = U (B) − U (A) = 4 Lưu ý: Chỉ cần chỉ ra hàm U (x, y), không cần phải nêu cách tìm hàm U (x, y) nhưng phải chỉ
ra rằng dU = P dx + Qdy
2 Tính I =R
C
ydx + xdy với C là đường y = 2x2− 4x + 1 đi từ A(1, −1) đến B(2, 1)
Hướng dẫn:
P = y, Q = x
Ta có Q0x= Py0 = 1 ⇒ I là tích phân không phụ thuộc đường đi
Gọi C1 : x = 1, y : −1 → 1 và C2 : y = 1, x : 1 → 2
I =R
C
ydx + xdy = R
C 1
ydx + xdy + R
C 2
ydx + xdy =R
−
11xdy +
2
R
1
ydx = 3 Cách 2:
Ta thấy U (x, y) = xy có dU = ydx + xdy
⇒ I =
B
R
A
ydx + xdy = U (B) − U (A) = 3
Trang 103 Tính I = R
C
x2y + xex2 dx + x33 + y sin y dy với C là nửa trên của đường tròn (x − 3)2+
(y − 2)2 = 4 lấy ngược chiều kim đồng hồ
Hướng dẫn:
P = x2y + xex 2
, Q = x33 + y sin y
Ta có Q0x= Py0 = x2 ⇒ I là tích phân không phụ thuộc đường đi
Gọi C0 : y = 2, x : 5 → 1
I =R
C
x2y + xex2dx +x33 + y sin ydy = R
C 0
x2y + xex2dx +x33 + y sin ydy
=
1
R
5
2x2 + xex2
dx = 2
3x
3
1
5+ 1
2e
x 2
1
5 = −248
e − e25 2 Cách 2:
Ta thấy U (x, y) = x
3
3 y +
1
2e
x 2
+ sin y − y cos y có dU = x2y + xex2dx +x33 + y sin ydy
⇒ I =R
C
x2y + xex2dx +x33 + y sin ydy = U (5, 2) − U (1, 2) = −248
e − e25 2
4 Tính I =
B
R
A
xdy − ydx
x2 theo đường không cắt trục Oy với A(2, 1), B(1, 2)
Hướng dẫn:
P = − y
x2, Q = 1
x
Ta có Q0x= Py0 = −1
x2 ⇒ I là tích phân không phụ thuộc đường đi
Gọi C1 : x = 2, y : 1 → 2 và C2 : y = 2, x : 2 → 1
I =
B
R
A
xdy − ydx
C 1
xdy − ydx
C 2
xdy − ydx
2
R
1
1
2dy +
1
R
2
− 2
x2dx = 3
2 Cách 2:
Ta thấy U (x, y) = y
x có dU = −
y
x2dx + 1
xdy
⇒ I =
B
R
A
xdy − ydx
x2 = U (1, 2) − U (2, 1) = 3
2
5 Tính I =
B
R
A
(x + 2y)dx + ydy (x + y)2 theo đường không cắt đường x + y = 0 với A(2, −1), B(0, 2) Hướng dẫn:
P = x + 2y
(x + y)2, Q = y
(x + y)2
Ta có Q0x= Py0 = − 2y
(x + y)3 ⇒ I là tích phân không phụ thuộc đường đi
Gọi C1 : x = 2, y : −1 → 2 và C2 : y = 2, x : 2 → 0
I =
B
R
A
(x + 2y)dx + ydy
(x + y)2 = R
C 1
(x + 2y)dx + ydy (x + y)2 +R
C 2
(x + 2y)dx + ydy (x + y)2
=
2
R
−1
y
(2 + y)2dy +
0
R
2
x + 4 (x + 2)2dx = ln 2 − 2
6 Tính I =
B
R
A
(x + y)dy + (x − y)dx
x2 + y2 theo đường không đi qua O(0, 0) với A(1, 1), B(3, 2)
Hướng dẫn:
P = x − y
x2+ y2, Q = x + y
x2+ y2
Trang 11Ta có Q0x= Py0 = y
2 − x2 − 2xy (x2+ y2)2 ⇒ I là tích phân không phụ thuộc đường đi
Gọi C1 : x = 1, y : 1 → 2 và C2 : y = 2, x : 1 → 3
I =
B
R
A
(x + y)dy + (x − y)dx
C 1
(x + y)dy + (x − y)dx
C 2
(x + y)dy + (x − y)dx
x2+ y2
=
2
R
1
1 + y
1 + y2dy +
3
R
1
x − 2
x2+ 4dx = ln
√ 10
4 + arctan 2 + ln
√ 65
5 − arctan4
7 ≈ 0.7385
7 Tìm h(x, y) = xayb để I =R
C
h(x, y) [(2x2y2+ y)dx + (x3y − x)dy] là tích phân không phụ thuộc vào đường đi
Hướng dẫn:
P = 2xa+2yb+2+ xayb+1, Q = xa+3yb+1− xa+1yb
Q0x = (a + 3)xa+2yb+1− (a + 1)xayb
Py0 = 2(b + 2)xa+2yb+1+ (b + 1)xayb
I là tích phân không phụ thuộc đường đi khi Q0x = Py0 ⇔
(
a + 3 = 2(b + 2)
−(a + 1) = b + 1 ⇔ a = b = −1
8 Tìm các số tự nhiên m, n để tích phân sau không phụ thuộc đường đi:
I =R
C
xmyn+1(3 − 2xy2)dx + xm+1yn(4 − 3xy2)dy
Hướng dẫn:
P = 3xmyn+1− 2xm+1yn+3, Q = 4xm+1yn− 3xm+2yn+2
Q0x = 4(m + 1)xmyn− 3(m + 2)xm+1yn+2
Py0 = 3(n + 1)xmyn− 2(n + 3)xm+1yn+2
I là tích phân không phụ thuộc đường đi khi Q0x = Py0 ⇔
( 4(m + 1) = 3(n + 1)
−3(m + 2) = −2(n + 3)
⇔ m = 2, n = 3
9 [172-CA1] Cho I =R
C
(exsin y − emysin x) dx + (excos y + 2emycos x) dy
a Tìm m để I là tích phân không phụ thuộc đường đi trên Oxy
b Với m tìm được ở câu a, tính I với C là đường cong bất kỳ đi từ O(0, 0) đến A π4, −π4 Đáp số: m = 2 I =
√ 2
2 e−π/2− eπ/4 − 1 ≈ −2.4039
10 Tìm h(y) thỏa h(1) = 1 sao cho I =
(1,1)
R
(−1,1)
(2xy + 3)h(y)dy − y2h(y)dx không phụ thuộc đường đi
Đáp số: h = y14
11 Cho P = 1 +xy, Q = −xy22 Tìm h = hxythỏa h(0) = 1 sao cho ∃U (x, y) : dU = P.hdx + Q.hdy Đáp số: h = exy
...2< sup>.4π = 2? ?
I2< /small> =
1
R
5
(2 − cos 2) dx = −4 (2 − cos 2) ⇒ I = I1− I2< /small> = 2? ?... I = −2RR
D xy
dxdy = −2S(D) = ? ?2. √
2. √
2 = −4
12 [1 52- CA1] Tính tích phân I = R
C
(xy − y2< /small>)... y
2< /small> − x2< /small> − 2xy (x2< /small>+ y2< /small>)2< /small> ⇒ I tích phân không phụ thuộc đường
Gọi C1 : x = 1, y : → C2< /small>