1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

103 đề cương vật lí 8 học kì 1

2 100 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 698,27 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

M C L C Ụ Ụ

PH N 1: C H C Ầ Ơ Ọ

CH Đ 3: CHUY N Đ NG Đ U – CHUY N Đ NG KHÔNG Đ U Ủ Ề Ể Ộ Ề Ể Ộ Ề Trang 4

CH Đ 8: ÁP SU T CH T L NG – BÌNH THÔNG NHAU Ủ Ề Ấ Ấ Ỏ Trang 10

Trang 1

Trang 2

CH Đ 1: CHUY N Đ NG C Ủ Ề Ể Ộ Ơ

I KI N TH C C B N Ế Ứ Ơ Ả

1) Th nào là chuy n đ ng c h c? ế ể ộ ơ ọ

 Chuy n đ ng c h c là s thay đ i v trí c a m t v t theo th i gian so v i v t khác ể ộ ơ ọ ự ổ ị ủ ộ ậ ờ ớ ậ

 Ví d : Đoàn tàu r i ga, v trí c a đoàn tàu thay đ i so v i nhà ga, ta nói đoàn tàu đang chuy n đ ngụ ờ ị ủ ổ ớ ể ộ

đ i v i nhà ga ố ớ

2) Tính t ươ ng đ i c a chuy n đ ng ố ủ ể ộ

 Chuy n đ ng và đ ng yên có tính tể ộ ứ ương đ i tùy thu c vào v t đố ộ ậ ược ch n làm m c Nghĩa là m tọ ố ộ

v t có th đ ng yên đ i v i v t này nh ng l i có th chuy n đ ng đ i v i v t khác.ậ ể ứ ố ớ ậ ư ạ ể ể ộ ố ớ ậ

 Người ta thường ch n nh ng v t g n v i Trái Đ t làm v t m c nh : b n xe, nhà ga, hàng cây,… ọ ữ ậ ắ ớ ấ ậ ố ư ế

3) M t s d ng chuy n đ ng th ộ ố ạ ể ộ ườ ng g p ặ

 Các d ng chuy n đ ng c h c thạ ể ộ ơ ọ ường g p là: ặ

 Chuy n đ ng th ng: có quỹ đ o là để ộ ẳ ạ ường th ng ẳ

 Chuy n đ ng cong: có quỹ đ o là để ộ ạ ường cong

 Chuy n đ ng tròn: Có quỹ đ o là để ộ ạ ường tròn

II KI N TH C NÂNG CAO Ế Ứ

 Đ xác đ nh đ y đ chuy n đ ng c a v t (v trí c a v t so v i v t khác các th i đi m khácể ị ầ ủ ể ộ ủ ậ ị ủ ậ ớ ậ ở ờ ể nhau) ta ph i ch n: H t a đ g m: ả ọ ệ ọ ộ ồ

 G c t a đ O: Trên v t m c ố ọ ộ ậ ố

 Tr c t a đ : ụ ọ ộ

+ Trường h p quỹ đ o chuy n đ ng c a v t là m t đợ ạ ể ộ ủ ậ ộ ường th ng ta ch n tr c t a đẳ ọ ụ ọ ộ

Ox trùng v i quỹ đ o c a v t V trí c a v t t i đi m M là: x = OM ớ ạ ủ ậ ị ủ ậ ạ ể + Trường h p quỹ đ o chuy n đ ng c a v t không ph i là m t đợ ạ ể ộ ủ ậ ả ộ ường th ng (đẳ ường cong, đường g p khúc,…) ta ch n tr c t a đ g m hai đấ ọ ụ ọ ộ ồ ường th ng Ox và Oy vuôngẳ góc v i nhau V trí c a v t t i đi m M là: x = OP; y = OQ ớ ị ủ ậ ạ ể

 G c th i gian (t = 0): Th i đi m ta b t đ u kh o sát chuy n đ ng c a v t ố ờ ờ ể ắ ầ ả ể ộ ủ ậ

III PH ƯƠ NG PHÁP GI I CÁC D NG BÀI T P TH Ả Ạ Ậ ƯỜ NG G P Ặ

1) Xác đ nh m t v t chuy n đ ng hay đ ng yên? ị ộ ậ ể ộ ứ

 Đ xác đ nh m t v t chuy n đ ng hay đ ng yên c n so sánh v trí c a v t so v i v t để ị ộ ậ ể ộ ứ ầ ị ủ ậ ớ ậ ược ch n làm m c,ọ ố

n u: ế

 V trí c a v t thay đ i so v i v t làm m c: V t chuy n đ ng ị ủ ậ ổ ớ ậ ố ậ ể ộ

 V trí c a v t không thay đ i so v i v t làm m c: V t đ ng yên.ị ủ ậ ổ ớ ậ ố ậ ứ

Trang 2

Ngày đăng: 15/08/2019, 07:38

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w