1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

Đề truyền nhiễm đợt 1 năm 2016 2017

4 53 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 16,7 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

câu nào trong đây đúng với chương trình phòng chống sốt rét quốc gia: tất cả mọi sốt rét đều dùng quinin S * Uốn ván 1.. Điều trị uốn ván dùng kháng gì: Penicillin Nhóm betalatam 2.. Lây

Trang 1

Thi 40 phút

I.Đúng/sai: 8 câu câu có thân chung làm đúng hết đc điểm, ko làm ko có điểm câu ko có thân chung ,

làm đúng đc điểm, làm sai bị trừ điểm:

1 Người mắc bệnh sởi là nguồn lây duy nhất Đ

2 Trong sốt rét ko biến chứng có thể khám thấy

2.1 Gan to Đ

2.2 Lách to Đ

2.3 Gan, lách đều to Đ

2.4 Gan lách nhất định phải to S

II.MCQ: 60 câu

*Sốt rét:

1 câu nào trong đây đúng với chương trình phòng chống sốt rét quốc gia: tất cả mọi sốt rét đều dùng

quinin S

* Uốn ván

1 Điều trị uốn ván dùng kháng gì: Penicillin (Nhóm betalatam)

2 Dự phòng uốn ván tiêm SAT đơn vị: 1500 UI

3 Chỉ mở khí quản khi nào, trừ:

+ Vết thương vùng đầu mặt Đ

+ Có cơn chẹn ngực

+ Có cơn co thắt thanh quản

*Lỵ trực khuẩn:

1 Lây từ người vs người qua đường nào:

+ Phân miệng Đ

+ Quan hệ đồng tính nam giới Đ

+ Tiếp xúc gián tiếp qua đồ vật Đ

Lỵ amip có đường lây giống lỵ trực khuẩn

* Lỵ amip

1 Biến chứng thủng ruột xảy ra ở tuần mấy

2 Đặc điểm của thể không ăn hồng cầu:

+ Nhân giống thể ăn hồng cầu Đ

Trang 2

+ Sinh sản bằng phân đôi Đ

+ Không di chuyển S – Di chuyển chậm

+ Tìm thấy trong phân ở giai đoạn cấp S

+ Phân biệt rõ ngoại NSC và nội NSC S

*Thương hàn

1 Đặc điểm nào không có trong giai đoạn khởi phát:

+ Sốt cao nguyên Đ

+ Dấu hiệu lắc óc ách ổ bụng

+ Dấu hiệu lưỡi quay

+ Lách to

+ Viêm phế quản

* sởi:

1 Thường dùng xét nghiệm nào để chẩn đoán:

- Elisa Đ

- Nuôi cấy phân lập ban,

- PCR

- IFA

Chẩn đoán huyết thanh phát hiện sự xuất hiện kháng thể đặc hiệu IgM, xuất hiện 1 – 2 ngày sau phát ban

2 Sởi không có triệu chứng nào:

+ Đau khớp

+ Lách to Đ

+ Sốt

+ Phát ban

* Não mô cầu

1 Dùng kháng sinh nào: Cephalosporin III

2 Đặc điểm viêm họng: họng đỏ, họng mủ…

*Sốt mò:

1 Đặc điểm công thức máu từ tuần 2: Có thể tăng số lương bạch cầu và tỷ lệ bạch cầu đa nhân, tiểu cầu có thể hạ

Trang 3

*Liên cầu lợn:

1 Thể nào là thể hiếm gặp:

+ Viêm khớp Đ

+ Viêm dạ dày ruột Đ

+ Viêm màng não mũ S

+ Nhiễm khuẩn huyết S

+ Viêm phổi Đ

2 Hay dùng xét nghiệm gì để chẩn đoán liên cầu lợn: Xét ngiệm máu và dịch não tủy

*Sốt xuất huyết

1 Câu nào đúng

a Đã có vacxin S

b Chưa có vacxin, bp phòng chủ yếu là tiêu diệt vector Đ

c Chưa có thuốc điều trị đặc hiệu, phòng chủ yếu là tránh muỗi đốt Đ

* HIV

1 Nguyên nhân nào hay gây viêm màng nào:

+ Candida S

+ Cryptococus Đ

+ Toxoplasma Đ

+ Cytomegalovirus Đ

+ Herpes Đ

2 Viêm khóe miệng gặp ở giai đoạn lâm sàng nào: Giai đoạn 2

3 Loét miệng tái diễn gặp ở giai đoạn lâm sàng nào: Giai đoạn 2

*Quai bị

1 Điều trị viêm tinh hoàn:

+ Mặc quần chật Đ

+ Corticoid Đ

+ An thần giảm đau Đ

*Thủy đậu:

1 Biến chứng của thủy đậu:

Trang 4

+ Bội nhiễm da Đ

+ Viêm phổi thủy đậu Đ

+ Biến chứng hệ thần kinh Đ

+ Guillian Barre Đ

2 Vacxin sởi: Vacxin sống giảm độc lực

3 Thời gian cách ly thủy đậu là: 5 – 7 ngày trước khi có ban đến 7 ngày sau khi có ban

*Nhiễm khuẩn huyết

1 Điều trị tụ cầu vàng: Methicillin; cephalosporin I; tazocin

*cúm:

1 Loại nào gây đại dịch: A

2 Loại nào gây bệnh cả người và động vật: A

*viêm gan vr

1 Thời gian ủ bệnh của VR VG D: 40-180 ngày (Giống VG B)

2 Đặc điểm của men gan trong giai đoạn khởi phát viêm gan B:

+ Bình thừng

+ Tăng gấp 2 lần

+ Tăng gấp 5-10 lần Đ

+ Tăng rất ít

Ngày đăng: 14/08/2019, 23:15

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w