Khoảng cách từ mỗi điểm cực đại đến điểm cực tiểu của đồ thị hàm số bằng: Câu 7: Khối chóp tứ giác đều có thể tích V 2a3, cạnh đáy bằng a 6 thì chiều cao khối chóp bằng: 3 a C.. Cạnh bê
Trang 1TRƯỜNG THPT THỦ ĐỨC
Năm học 2016 – 2017
ĐỀ ÔN TẬP HK1 Môn: TOÁN – LỚP 12
Thời gian: 90 phút
MÃ ĐỀ 1202
Câu 1: Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau:
log alog b a b 0
C log2 x 0 0x1 D lnx 0 x1
Câu 2: Cho hàm số 2
1 2
g x x x Nghiệm của bất phương trình g x là: 0
Câu 3: Hình chóp tứ giác đều có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng?
Câu 4: Giá trị của alog a40a1 là
Câu 5: Các đường chéo của các mặt của một hình hộp chữ nhật bằng 5, 10, 13 Thể tích của khối hộp đó là:
Câu 6: Cho hàm số 4 2
y x x Khoảng cách từ mỗi điểm cực đại đến điểm cực tiểu của đồ thị hàm số bằng:
Câu 7: Khối chóp tứ giác đều có thể tích V 2a3, cạnh đáy bằng a 6 thì chiều cao khối chóp bằng:
3
a
C 6
3
Câu 8: Đồ thị hàm số y x 33x2 2 có khoảng cách giữa hai điểm cực trị bằng:
Câu 9: Giá trị lớn nhất của hàm số y x 2.lnx trên đoạn 1;e là
Câu 10: Một khối lăng trụ tam giác có các cạnh đáy bằng 13, 14, 15 Cạnh bên tạo với mặt phẳng đáy
góc 30° và có chiều dài bằng 8 Khi đó thể tích khối lăng trụ là:
Câu 11: Đồ thị sau đây là của hàm số nào? Chọn 1 câu đúng.
A y x 3 3x1
B y x 3 3x1
yx x
D yx33x21
Trang 2Câu 12: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a và cạnh bên SA vuông góc với đáy.
2
a
SA ; khi đó khoảng cách từ A đến mặt phẳng SBC là
A 2
3
2
a
2
a
Câu 13: Đồ thị hàm số nào sau đây không có tiệm cận ngang
A y x 1 x
x
2
y
x
2
x y x
1
y x
Câu 14: Các khoảng nghịch biến của hàm số yx33x21 là:
A 0; B 0;2 C 0; 2 D ;0 ; 2;
Câu 15: Tập giá trị của hàm số y x x 2 là
A 0;2 B 0;1
2
4
Câu 16: Trong các hàm số sau, những hàm số nào luôn đồng biến trên từng khoảng xác định của nó:
1
x
y
x
(I), yx4x2 2 (II), y x 33x 5 (III)
A Chỉ (I) B (II) và (III) C (I) và (II) D (I) và (III)
Câu 17: Giá trị nhỏ nhất của hàm số y5cos 2x12sin 2x là
Câu 18: Trong các hàm số sau, hàm số nào sau đây đồng biến trên khoảng 1;3 ?
1
x
y
x
2
y x x D
2
y x
Câu 19: Cho hình lập phương ABCD A B C D có các cạnh bằng a Diện tích xung quanh của hình ' ' ' ' nón tròn xoay sinh bởi đường chéo AC khi quay quanh trục ' AA' bằng:
Câu 20: Giá trị của m để hàm số 4 2
y mx x có ba điểm cực trị là:
Câu 21: Với giá trị nào của m thì đồ thị hàm số y x 3m1x5 cắt trục hoành tại điểm có hoành
độ x ?0 2
A 1
1 2
15 2
Câu 22: Cho hàm số
1
x mx y
x
có đồ thị là C Với tất cả các giá trị nào của m thì đường m thẳng y m cắt C tại hai điểm phân biệt? m
A m và 1 m 0 B 0m1 C m 1 D m tùy ý
Câu 23: Bảng biến thiên sau đây là của hàm số nào? Chọn 1 câu đúng
Trang 3x 0 2 '
1
yx x
C yx33x21 D y x 3 3x21
Câu 24: Cho hàm số m 1x m
y
x m
có đồ thị là C Để m C là hai nửa đường thẳng thì m bằng: m
Câu 25: Giá trị lớn nhất của hàm số
2 4 1
x y x
là
A 1
1 2
Câu 26: Đường thẳng d :y x m cắt đồ thị : 2 1
1
x
x
tại hai điểm phân biệt thì tất cả các
giá trị của m là:
2
m
Câu 27: Với giá trị nào của m thì phương trình x3 3x 1 m0 có 3 nghiệm phân biệt
A 2 m3 B 1 m1 C 2 m2 D 1 m3
Câu 28: Cho hàm số 1 3 4 2 5 17
3
y x x x Phương trình y ' 0 có hai nghiệm x x Khi đó tổng1, 2
1 2
x x bằng:
Câu 29: Cho hình chóp S.ABCD Gọi A B C D', ', ', ' theo thứ tự là trung điểm của SA, SB, SC, SD.
Trong các kết quả sau, kết quả nào đúng? Tỉ số thể tích của hai khối chóp SA B C D và SABCD' ' ' ' bằng:
A 1
1
1
1 2
Câu 30: Cho tứ diện đều ABCD, khi quay tứ diện đó quanh trục AB có bao nhiêu hình nón khác nhau
được tạo thành?
Câu 31: Đồ thị sau đây là của hàm số yx33x2 4 Với giá trị nào của m thì phương
trình x3 3x2m0 chỉ có một nghiệm phân biệt Chọn khẳng định đúng
A 0m4 B m 4 m0
C m 4 m0 D 0m4
Trang 4Câu 32: Cho hàm số
2 3 1
x
Đường thẳng d :y x m cắt đồ thị hàm số C tại mấy
điểm?
Câu 33: Khối chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a và chiều cao SA bằng 3a Thể tích khối chóp
S.ABCD bằng:
A
3
2
a
Câu 34: Cho mặt cầu bán kính R và một hình trụ có bán kính đáy R và chiều cao 2R Tỉ số thể tích
khối cầu và khối trụ là:
A 1
3
2 3
Câu 35: Đồ thị hàm số
1
y
x
có mấy điểm chung với trục Ox?
Câu 36: Khối lăng trụ đứng có thể tích bằng 4a3 Biết rằng đáy là tam giác vuông cân có cạnh huyền
bằng 2a Độ dài cạnh bên của lăng trụ là:
Câu 37: Đường thẳng x là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số nào sau đây? Chọn 1 câu đúng.1
A
2 1
1
x y
x
2
x y x
1
x y x
2
2
y
x
Câu 38: Cho hàm số xsin
y e x
Hệ thức nào đúng?
A y'' 2 ' 2 y y0 B y' 2 '' 2 y y0 C y'' 2 ' 2 y y0 D y'' 2 ' 2 y y0
Câu 39: Số nghiệm của phương trình 22x2 7x 5 1
là
Câu 40: Tiếp tuyến của đồ thị hàm số 4
1
y x
tại điểm có hoành độ x có phương trình là:0 1
A yx2 B yx 3 C y x 1 D y x 2
Câu 41: Cho hình chóp tứ giác đều H có diện tích đáy bằng 4 và diện tích của một mặt bên bằng 2
Thể tích của H là:
A 4
4 2
4 3
Câu 42: Điểm cực đại của đồ thị hàm số 3 2
2
y x x là:
A 2 50;
3 27
27 2
Câu 43: Gọi M và N là giao điểm của đồ thị 7 6
2
x y x
và đường thẳng y x 2 Khi đó hoành độ
trung điểm I của đoạn MN bằng
Trang 5A 7 B 7
7 2
Câu 44: Đồ thị sau đây là của hàm số nào:
1
x
y
x
1
x y x
1
x y x
1
x y
x
Câu 45: Đồ thị hàm số y 1 52
x
có mấy đường tiệm cận?
Câu 46: Đồ thị hàm số y x 4x21 có mấy điểm cực trị?
Câu 47: Tổng diện tích các mặt của một hình lập phương bằng 96 Thể tích của khối lập phương đó là:
Câu 48: Tập xác định của hàm số log 2
1
x y
x
là
A R\ 1 B 1; 2 C R\ 1;2 D ;1 2;
Câu 49: Ba kích thước của một hình hộp chữ nhật làm thành một cấp số nhân có công bội là 2 Thể
tích khối hộp đã cho là 1728 Khi đó các kích thước của hình hộp là:
Câu 50: Trong hình lập phương cạnh a Độ dài mỗi đường chéo bằng:
ĐÁP ÁN
Trang 68 A 9 C 10 D 11 A 12 D 13 A 14 D
50 C
LỜI GIẢI CHI TIẾT
Vì 0 1 1
3
nên 0 a b
2
g x x x x
log 4 log 16
16
5 13
c
Trang 7Giả sử các độ dài như hình vẽ
2 2
1 13
c
a b
Vậy V abc6
3
y x x , ' 0 0
1
x y
x
, y'' 12 x2 4 ''(0) 4 0
y điểm cực đại (0; 2)
''( 1) 8 0
y điểm cực tiểu (1; 1) và (-1; 1)
Vậy khoảng cách từ mỗi điểm cực tiểu đến điểm cực đại là: 2
V S SO a SO a SO a SO a
2
y x x
10
S
A
B
C
D O
6
a
a
b
Trang 80 ' 0
2
x
y
x
2 điểm cực trị là: (0; -2) và (-2; 2)
Khoảng cách là: 2 5
Tập xác định: [0;)
' 2 ln
y x x x
0
x
y
x
e
1;
e
y y e e y e
Chiều cao h sin 30 8 4
Công thức Hê – rông: SABC p p( 13)(p14)(p15) 84 , ( với p là nửa chu vi ) Vậy V h.SABC336
8
15 h
30
Trang 9Câu 11: Đáp án A
Từ đồ thị, ta thấy: limx y, limx y chỉ có A và B
Mà đồ thị qua điểm (0; 1) nên A đúng
Gọi M là trung điểm của BC
Nên trong (SAM) kẻ AH SM thì AH (SBC) AH d A SBC( ,( ))
2
a
AM
Trong tam giác SAM: 1 2 12 1 2 22 2
2
a AH
AH SA AM a
Ta thấy đáp án A có:
2 1 lim lim
x x y
x
nên không có tiệm cận ngang
S
A
B
C
M
H
6 2
a
Trang 10y x x
0 ' 0
2
x
y
x
Khoảng nghịch biến là ( ; 2) và (2;)
Điều kiện: 0 x 1
2
1 2
'
2
x
y
x x
1 ' 0
2
y x
Ta có: (0) 0, 1 1, (1) 0
y y y
Vậy tập giá trị là: 0;1
2
(I): TXĐ: \ 1 , ' 1 2
( 1)
x
luôn đồng biến trên tập xác định (II): TXĐ: R, y'4x32x không đồng biến trên R
(III): TXĐ: R, y' 3 x2 3 0 đồng biến trên R
y x x x
Vậy GTNN là -13
2 ' ( 1)
y x
nên đồng biến trên ( ;1) và (1;)
Do đó cũng đồng biến trên (1; 3)
http://dethithpt.com – WebsiteB’ chuyên đề thi – tài liệu file word mới nhất
A
’
C’ A
D
A
A
A
A
Trang 11' ' 2, ' 3
A C a AC a
2
xq
S rl A C AC a a a
3
y mx x
0
x
y
x
m
Để có 3 điểm cực trị thì m<0
Cắt trục hoành tại x tức là: o 2
0 ( 2) 2( 1) 5
2
Với x 1
Xét phương trình:
2
2 1
1 1
x mx
x
Đường thẳng sẽ cắt (C) tại 2 điểm phân biệt khi 1 m 0 m1
Và m 0 vì khi m = 0 thì chỉ có 1 nghiệm
chỉ có B và D
Trang 12Mặt khác: đồ thị hàm số qua (0; -1) và (2; 3) nên C đúng
(C là 2 nửa đường thẳng khi ( ) m) C không phụ thuộc vào m m m0
5
'
( 1)
y
x
0 ' 0
1
x
y
x
'
-y
1 2
1 2
0
Vậy GTLN là 1
2
Với x 1
1
x
x
(d) cắt (C) tại hai điểm phân biệt khi:
(3 m) 4(m 1) 0 (m 1) 4 0
Vậy m R
Phương trình tương đương với:
x x m
Xét hàm số
Trang 132
'( ) 3 3
'( )
( )
f x
Phương trình có 3 nghiệm phân biệt khi 1 x3
2
1 2
y x x x x
Tỉ lệ thể tích: SA B C D' ' ' ' '. '. '. ' 161
SABCD
V SA SB SC SD
Phương trình tương đương với: 3 2
Phương trình có 1 nghiệm khi 4 0 4
1
x
Xét :
2
2 3
1
x
Ta có: (m 2)2 phương trình luôn có 2 nghiệm phân biệt (d) cắt (C) tại 2 điểm
1
.3
3
V a a a
Trang 14Câu 34: Đáp án D
3
4
3
cau
V R
2.2 2 3
tru
V R R R
2
3
cau
tru
V
V
Xét y 0 x2 4x 4 0 x2
Vậy có 1 điểm chung
2
1
2 2
2
4
day
2
a
2
a 2a
Trang 15' sin cos
'' 2 cos
'' 2 '' 2 0
x
Phương trình tương đương với:
2
1
2
x
x
Vậy có 2 nghiệm
2
4
'
( 1)
y
x
phương trình tiếp tuyến là:
y y y x y x yx
http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi – tài liệu file word mới nhất
D
A
S
A
A
A
I
A
H
A
Trang 16Diện tích đáy là 4 nên cạnh đáy bằng 2
2
SCD
S SH CD SH SO
Vậy 1.4.1 4
2
0
3 '' 6 2
''(0) 2 0
x
y
x
y
Do đó (0; 2) là điểm cực đại
x
x
Vậy hoành độ trung điểm I là 7
2
I
x
Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng x = -1, tiệm cận ngang y = 2 đáp án C thỏa mãn
2
2
5
x
y
x
Hàm số có 2 tiệm cận là x = 0 và y = 1
B
A
C
A
Trang 17Vậy chỉ có 1 điểm cực trị
Tổng diện tích các mặt của hình lập phương là:
2
3
64
V a
Hàm số xác định khi
2
1
x
x x
Giả sử 3 kích thước của hình hộp chữ nhật là:
2
, 2, 2
a a a
3 2 4 8 1728
6
V a a a a
a
Vậy 3 kích thước là: 6, 12, 24