quản lý Nguồn Nhân Lực ở các doanh nghiệp Việt nam Ch u nh h ịu ảnh hưởng của phương thức quản lý kế hoạch hóa ảnh hưởng của phương thức quản lý kế hoạch hóa ưởng của phương thức quản
Trang 1Quản trị nhân lực
Ths H à Thị Thanh Hoa
Trang 2H y tù giíi thiÖu vÒ b¹n: ·y tù giíi thiÖu vÒ b¹n:
Trang 3Vai trß cña gi¶ng viªn ?
chia sÎ kiÕn thøc vµ kinh nghiÖm
Tãm t¾t l¹i
Trang 4Vai trß cña nh÷ng ng êi tham dù ?
Tham gia tÝch cùc vµo c¸c cuéc th¶o luËn
Chia sÎ kiÕn thøc vµ kinh nghiÖm
§Æt c©u hái
Thèng nhÊt ý kiÕn trong nhãm
Suy nghÜ vÒ nh÷ng g× m×nh häc vµ th¶o luËn
T«n träng nh÷ng ý kiÕn kh¸c m×nh
Suy nghÜ vµ vËn dông vµo thùc tÕ c«ng viÖc
Trang 5C¸c nguyªn t¾c
lµm viÖc
Trang 7lµm viÖc theo nhãm
Trang 10
ng não Động não
Mục tiêu:
Mục tiêu: Tạo ra một số lượng lớn các ý
tưởng trong một thời gian ngắn
Trang 11ng não
Động não
Qui tắc động não
Càng nhiều ý tưởng càng tốt!
Khơng thảo luận
Tất cả các ý tưởng đều tốt như nhau
Hãy tiếp tục tư duy dựa trên ý tưởng của những người khác.
Trình bày (lên bảng ghim) tất cả các ý tưởng
Trang 12ẹieàu phoỏi nhoựm laứm vieọc
Có hai yếu tố phải tính đến :
Trang 13Nguyên tắc cho các thành viên
Tham gia một cách tích cực
Cho phép các thành viên khác đ ợc nói
Giữ cho các lời bình luận ngắn gọn
H y chăm chú lắng nghe thay vì nghĩ đến câu trả lời ãy tự giới thiệu về bạn:
Trang 14khái quát chung về quản lý
Quản lý là quá trình hoàn thành công việc thông qua con ng
ời và con ng ời.
Quản lý là nghệ thuật hoàn thành các mục tiêu đã vạch ra của tổ chức thông qua sự nỗ lực của các thành viên của tổ chức đó.
Quản lý là hoạch định, tổ chức, lãnh đạo và kiểm tra công việc và những nỗ lực của con ng ời nhằm đạt đ ợc các mục tiêu đã vạch ra
Quản lý là một khoa học, một nghệ thuật.
Quản lý hữu hiệu là chìa khoá quyết định sự tồn tại hay diệt
Trang 15Chức năng cơ bản của quản lý
Lập kế hoạch Tổ chức Lãnh đạo Kiểm soát
quyết mâu thuẫn
Thiết lập qúa trình giám sát và đánh giá
để đảm bảo đạt kết quả của tổ chức
Trang 18 Môi tr ờng thay đổi nhanh chóng
Tài nguyên ngày càng cạn kiệt đi
Toàn cầu hóa và hội nhập hóa ở khắp nơi
Nền kinh tế có sự cạnh tranh khốc liệt (cả về sản phẩm
và các nguồn lực)
Định h ớng vào khách hàng
Công nghệ phát triển nhanh, tiến hoá liên tục
Môi tr ờng kinh doanh hiện nay
Trang 19quản lý Nguồn Nhân Lực
ở các doanh nghiệp Việt nam
Ch u nh h ịu ảnh hưởng của phương thức quản lý kế hoạch hóa ảnh hưởng của phương thức quản lý kế hoạch hóa ưởng của phương thức quản lý kế hoạch hóa ng c a ph ủa phương thức quản lý kế hoạch hóa ương thức quản lý kế hoạch hóa ng th c qu n lý k ho ch hóa ức quản lý kế hoạch hóa ảnh hưởng của phương thức quản lý kế hoạch hóa ế hoạch hóa ạch hóa
Vai trò của quản lý NNL ch a đ ợc đánh giá đúng
Khó tuyển “đúng” ng ời
Khó giữ những nhân viên giỏi
Môi tr ờng khuyến khích làm việc kém
Sự phối hợp giữa các nhân viên, các bộ phận ch a tốt
Tác phong làm việc bị động
Quan điểm ngắn hạn và thực dụng về quản lý nguồn nhân lực
Không công bằng, thiên vị trong quản lý
Trang 20để giải quyết
Nhận thức rõ tầm quan trọng của quản lý nguồn nhân lực
trong các doanh nghiệp
Hiểu biết đầy đủ quan điểm hiện đại về quản lý nguồn nhân lực
Trang bị các công cụ, kỹ thuật nhằm phát triển và thực hiện các hệ thống, chính sách nhân sự trong doanh nghiệp
Phát triển các kỹ năng quản lý của bản thân để quản lý nguồn
Trang 21Vai trò của quản trị nhân lực trong phát triển
“Sự phồn thịnh của một đất nước nằm
trong óc sáng tạo, nền văn hóa giáo dục
và khả năng tạo ra công nghệ mới Không vươn lên được trên trường quốc tế bằng đại bác và bom đạn mà phải bằng lao động
và sự nỗ lực sáng tạo Một nước có nhân
công rất lành nghề thì không cần đến nguyên
liệu và đến cả không gian sinh tồn” (Akio
Morita - Chủ tịch tập đoàn Sony)
Trang 22Qu ản trị nguồn nhân lực
là những hoạt
động nhằm tăng cường đóng góp
có hiệu quả của cá nhân vào mục tiêu của tổ chức đồng thời cố gắng đạt được các mục tiêu
xã hội và mục tiêu
Qu ản trị nguồn nhân lực
Là các hoạt động của một tổ chức để thu hút, xây dựng, phát triển, sử dụng, đánh giá, bảo toàn và gìn giữ một lực lượng lao động phù hợp với yêu cầu công việc của tổ chức cả về mặt
số lượng và chất lượng.
Trang 23-Cải thiện điều kiện lao động
-Đánh giá thực hiện công
Trang 24Xây dựng
bộ máy, chế độ Làm việc
Phúc Lợi Bảo vệ Sức khỏe
Định mức Lao động Tiền lương Đánh giá
Thực hiện
Đào tạo Phát triển
Tuyển dụng
Bố trí
Đề bạt Thuyên chuyển
Sa thải
Hoạch Định NNL
Phân tích, Thiết kế Công việc
NGUỒN NHÂN LỰC
Trang 25M ục tiêu
Sử dụng có hiệu quả
nguồn nhân lực
Đáp ứng nhu cầu ngày
càng cao của nhân viên
Tăng năng suất lao động,
nâng cao tính hiệu quả
của tổ chức
Mục tiêu của quản trị nguồn nhân lực
Trang 26Mong muốn của nhân viên Mong muốn của chủ doanh
nghiệp
-Thù lao công bằng
-Điều kiện làm việc an toàn
-Được đối xử công bằng và
nhất quán
-Được tham gia vào công việc
quan trọng
-Có cơ hội tiến bộ
-Được đào tạo
-Môi trường làm việc tôn trọng
-Thực hiện công việc theo đúng yêu cầu
-Chấp hành đúng nội quy, nguyên tắc và các quy định về
Trang 28Chức năng cơ bản của phòng nhân sự
Phòng nhân sự là một phòng chức năng có nhiệm vụ giúp đỡ
doanh nghiệp và các nhân viên đạt được các mục tiêu của doanh
nghiệp cũng như của từng cá nhân.
Trang 29 Thiết lập hoặc tham gia thiết lập các chính sách nhân sự
Thực hiện hoặc phối hợp với các lãnh đạo trực
tuyến, các phòng ban khác thực hiện các chức năng nhân sự
Cố vấn cho lãnh đạo trực tuyến các kỹ năng về nhân sự
Kiểm tra, đôn đốc thực hiện các chính sách nhân sự
Chức năng cơ bản của phòng nhân sự
Trang 30Cơ cấu tổ chức và chức năng hoạt động của phòng nhân sự
nghiệp -Đào tạo và huấn luyện nhân viên -Bồi dưỡng và nâng cao trình độ cho lãnh đạo và
Trả công LĐ
- Đánh giá thực hiện công việc của nhân
viên
- Quản trị lương, thưởng, phúc lợi
-Khen thưởng,
Quan hệ LĐ -Ký kết thoả ước lao động -Giải quyết khiếu tố -An toàn LĐ -Y tế, căngtin -Giao tế
Văn thư, hành chính -Văn thư -Lưu giữ
hồ sơ, tài liệu
Trang 31ĐÁNH GIÁ TRÌNH ĐỘ
QUẢN LÝ NNL
Kết quả quản lý nguồn nhân lực
động quản lý nguồn nhân lực
Trang 32ĐÁNH GIÁ TRÌNH ĐỘ
QUẢN LÝ NNL
Lợi ích kinh tế trong sử dụng nguồn nhân lực:
• Doanh số/nhân viên
• Lợi nhuận/nhân viên
• Lợi nhuận/chi phí tiền lương
• Giá trị gia tăng (doanh số trừ đi tổng chi phí vật chất/tổng chi phí về nguồn nhân lực
Sự hài lòng, thỏa mãn của nhân viên trong doanh nghiệp (tỉ lệ thuyên chuyển, nghỉ việc, mức độ hài lòng qua điều tra
Trang 33ĐÁNH GIÁ TRÌNH ĐỘ
QUẢN LÝ NNL
động QLNNL
Trình độ, năng lực và vai trò của phòng nhân sự:
• Trình độ chuyên môn và tính chuyên nghiệp
• Vai trò
Cách thức thực hiện các chức năng quản lý NNL
• Có bản mô tả công việc và tiêu chuẩn nghiệp vụ: 2,245
• Áp dụng kỹ năng hiện đại trong tuyển dụng: 1,253
• Có kế hoạch và thực hiện các chương trình đào tạo hiệu quả: 1,465
• Có tiêu chuẩn đánh giá nhân viên rõ ràng và sử dụng kết quả đánh giá nhân viên làm cơ sở cho các hoạt động khác: 1,111
• Có hệ thống bảng lương riêng, cơ sở trả lương khoa học, kích thích được nhân viên: 2,579
Trang 34CÂU HỎI 1:
HÃY ĐÁNH GIÁ TRÌNH ĐỘ QLNNL Ở CôNG TY CỦA BẠN
Trang 35Các nguồn tài nguyên đều
hữu hạn - sức sáng tạo là
vô hạn!
Trang 36TUYỂN DỤNG NHÂN
VIÊN
Trang 37và sa thải
Xây dựng và cải tiến bộ máy
tổ chức, chế độ làm việc
Nghiên cúu, phân tích, mô
tả và thiết kế công việc
Định mức lao
động, tiền l ơng
và khen th ởng thực hiện Đánh giá
Đào tạo, bồi d ỡng và phát triển nguồn
Trang 38NỘI DUNG CHÍNH
Vai trò của tuyển dụng trong tổng thể hoạt động nhân sự của tổ chức
Quy trình tuyển dụng
Các nguồn tuyển dụng và ưu nhược điểm của nó
Tìm kiếm và lựa chọn các nguồn tuyển dụng
Các yêu cầu cần thiết cho một ứng viên
Quy trình và các cách thức đánh giá
Ra quyết định lựa chọn
Trang 39Tuyển dụng Nhân Viên
“ là qúa trình thu hút, đánh giá, lựa
chọn và quyết định nhận một cá
nhân vào một vị trí của tổ chức ”
Mục đích tuyển dụng
Tìm kiếm ng ời phù hợp nhất với các tiêu chuẩn và yêu cầu của vị
trí cần tuyển
Trang 40PHÂN TÍCH
VÀ THIẾT KẾ
CƠNG VIỆC
HOẠCH ĐỊNH NGUỒN NHÂN LỰC
TUYỂN DỤNG NHÂN LỰC
CHUẨN BỊ, THU HÚT VÀ TUYỂN DỤNG
NGUỒN NHÂN LỰC
QUẢN LÝ NGUỒN NHÂN LỰC
Trang 41QUY TRèNH TUYEÅN DUẽNG
Quy trình tuyển dụng gồm 10 b ớc cơ bản nh sau:
7 Kiểm tra tuyển
8 Quyết định tuyển dụng
9 Hòa nhập ng ời mới
Trang 42Cơ chế tuyển chọn nhân viên
DN có nhu cầu về lao động
Các yếu tố có sẵn của người dự tuyển:
- Đào tạo -Kinh nghiệm -Phẩm chất cá nhân
So sánh, đánh giá: có đáp ứng được không?
Tuyển dụng, hướng dẫn hội Phù hợp nhất, thoả mãn nhất
Không phù hợp
Trang 43B1 Xác định nhu cầu tuyển dụng
Nhu cầu dự kiến: nghỉ hưu; xin thôi việc;
Nhu cầu không thể dự kiến: ốm đau; tai nạn; đột tử; bỏ việc….
Xác định nhu cầu có thật?
Trang 45 Trình độ trang bị kỹ thuật và thay đổi về công nghệ
Sự thay đổi về tổ chức hành chính nhằm tăng cao năng suất
Năng suất
Cơ cấu ngành nghề theo yêu cầu công việc
Khả năng nâng cao chất l ợng nhân viên
Tỷ lệ nghỉ việc của nhân viên
Yêu cầu nâng cao chất l ợng sản phẩm dịch vụ
Trang 46B2 Phân tích vị trí cần tuyển
Chia 2 loại vị trí : đã tồn tại và ch a tồn tại trong thực tế.
Nội dung phân tích:
1/ Tên của vị trí:
2/ Nhiệm vụ tổng quát của vị trí
3/ Nhiệm vụ cụ thể của vị trí
4/ Trách nhiệm cụ thể của vị trí
5/ Vị trí ở đâu trong sơ đồ tổ chức và các mối liên hệ trong quá trình làm việc 6/ Các ph ơng yiện vật chất, kỹ thuật, tài chính có sử dụng trong làm việc
7/Các ĐKLĐ đặc biệt (nếu có)
8/ Tr ờng hợp thay thế
Trang 47Ph©n tÝch vÞ trÝ cÇn tuyÓn
B¶n m« t¶ c«ng viÖc
B¶n tiªu chuÈn c«ng viÖc
Trang 48NHỮNG LỢI THẾ CỦA VIỆC LỰA CHỌN NHÂN VIÊN PHÙ HỢP
Nhân viên được chọn phù hợp mang lại hiệu qủa
cao hơn.
Nhân viên phù hợp thì học hỏi nhanh hơn.
Nhân viên phù hợp đòi hỏi giám sát và đào tạo ít
hơn.
Nhân viên phù hợp có thể chăm chỉ làm việc hơn.
Những cá nhân không phù hợp (thường trái nghề)
có thể hao tốn về thời gian, tiền bạc và tinh thần.
Trang 49BẢN MÔ TẢ VỀ CÔNG VIỆC LÀ GÌ?
Là bản báo cáo xúc tích về nhiệm vụ, trách
nhiệm, quyền hạn và môi trường được xây dựng trong công việc
Các yêu cầu cho việc thực hiện công việc, tần số
thực hiện, và phạm vi thực hiện.
Được dựa trên công việc chứ không phải dựa vào
cá nhân từng người.
Trang 50Khi DN kh«ng cã b¶n m« t¶ c«ng viƯc
Khã kh¨n cho viƯc tuyĨn dụng, lựa chọn công nhân (quảng cáo, phỏng vấn, hợp đồng)
Thực hiện việc trả lương không hiệu qủa
Phàn nàn của nhân viên: Công việc được yêu cầu là công việc gì?
Những mâu thuẫn và hiểu sai vấn đề: Ai là người có nhiệm vụ làm việc gì?
Trách nhiệm chồng chéo - Lặp lại cố gắng không cần thiết
Đào tạo nghèo nàn - Năng suất và chất lượng thấp
Khã kh¨n cho viƯc thiÕt kế lại tổ chức
Trang 51LỢI ÍCH CỦA MÔ TẢ CÔNG VIỆC LÀ GÌ?
Giúp cho việc tuyển dụng, lựa chọn nhân viên
Phỏng vấn người xin việc tập trung vào những sự việc có liên quan.
So sánh công việc này với các công việc khác
Đánh giá các công việc cho mục đích trả tiền công.
Quan điểm trong việc hình thành tỷ lệ trả lương và sự công bằng
So sánh yêu cầu hiện tại với kỳ vọng trong tương lai
Lập kế hoạch nhân lực
Đầu vào cho việc phân tích nhu cầu đào tạo
Cơ sở cho việc hình thành mục tiêu trong quản lý thực hiện
Quản lý bởi mục tiêu (MBO)
Giúp lập kế hoạch hoặc thay đổi công việc theo khuôn mẫu.
Thiết kế ti n trình công việc ến trình công việc : Từ Đầu Vào đến Đầu Ra
Trang 52THÔNG TIN CẦN THIẾT TRONG MỘT
MÔ TẢ CÔNG VIỆC CỤ THỂ
Tên công việc, công ty, chịu trách nhiệm về
công việc
Tóm tắt công việc
Nhiệm vụ và trách nhiệm: Nhiệm vụ gì và
tại sao
Các mối quan hệ bên trong
Người chuẩn bị, người phê duyệt, và ngày
Trang 53Bài tập: mô tả về vị trí công việc
Trang 54B3 Xây dựng tiêu chuẩn tuyển
Các tiêu chuẩn lựa chọn phải dựa trên 3 khía cạnh
Tiêu chuẩn chung của tổ chức
Tiêu chuẩn của phòng ban hoặc bộ phận cơ sở
Tiêu chuẩn đối với cá nhân thực hiện (liệt kê trong
bảng yêu cầu về công việc)
Trang 55C ác yếu tố cá nhân (sở thích, mục đích, động
cơ, tinh thần làm việc tập thể…)
Tiêu chuẩn đối với cá nhân
Trang 56VÞ trÝ : Phô tr¸ch cöa hµng m¸y tÝnh
X©y dùng tiªu chuÈn vµ yªu cÇu
C¸c tiªu chuÈn - yªu cÇu Mong muèn Cã thÓ chÊp nhËn
dÔ nh×n
§¹i häc QTKD, Tin häc
Cã chøng chØ qu¶n lý Anh v¨n C
cã th©m niªn trªn 5 n¨m trong lÜnh vùc b¸n m¸y tÝnh
cã ®Çu ãc tæ chøc
cã ®Çu ãc kinh doanh
30 tuæi nam
Trang 58B4 Tìm kiếm ứng viên
(?) Những nguyên
nhân nào khiến một
doanh nghiệp không
thể thu hút được
những ứng viên tốt?
Trang 59NHỮNG YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG
ĐẾN KẾT QUẢ TUYỂN DỤNG
Hình ảnh (thương hiệu) của tổ chức
Tính hấp dẫn của công việc
Các chính sách nội bộ của tổ chức
Ảnh hưởng của địa phương(văn hóa, xã hội, điều
kiện sống)
Ngân sách tuyển dụng
Trình động não ỹ năng của cán bộ tuyển dụng ăng của cán bộ tuyển dụng , k n ng c a cán b tuy n d ng ủa phương thức quản lý kế hoạch hãa ộng não ển dụng ụng
Trang 60Nguồn Ưu điểm Nhược điểm
Nội bộ Chi phí thấp, tạo được uy tín với
nhân viên hiện tại; Nhân vien quen thuộc với tổ chức
Hạn chế nguồn cung cấp, không tăng tỉ lệ nhân viên của những nhóm được bảo vệ
Quảng cáo Phân phát rộng rãi, có thể tập trung
vào những đối tượng quan tâm Tạo ra nhiều những ứng cử viên không đủ tiêu chuẩn
Giới thiệu của
nhân viên Kiến thức về tổ chức thông qua những người đang làm việc; có thể
có được nhiều ứng cử viên tốt vì được phản ánh bởi người giới thiệu
Không làm đa dạng hoá công ty
Mối quan hệ rộng, Sơ chọn cẩn thận
và kỹ, thường có bảo đảm ngắn hạn Chi phí cao
SV thực tập Lớn, trực tiếp Chỉ áp dụng cho những vị trí làm
việc từ đầu Dịch vụ tạm
thời Đáp ứng nhu cầu tức thời Chi phí cao, ít hiểu biết về công ty, nhiệm vụ và các hoạt động Thuê hoặc hợp Đáp ứng nhu cầu tức thời, nhưng cụ Ít ràng buộc với công ty, chỉ có
Trang 61B5 Thông báo tuyển dụng
Sử dụng các hình thức sau
Ph ơng tiện đại chúng
Trung tâm dịch vụ việc làm
Thông báo tại cơ quan
Gi ới thiệu nội bộ
Gửi thụng bỏo tới cỏc trường
Trang 62Thông báo , quảng cáo
Thông báo : tuyển dụng bên trong Doanh nghiệp
Thông báo : tuyển dụng bên trong Doanh nghiệp thụng bỏo tại vị trớ tuyển, tại phũng nhõn sự, dỏn trờn bảng tin, cổng doanh nghiệp….
Quảng cáo : tuyển dụng bên ngoài doanh nghiệp
Nội dung quảng cáo :
+ xúc tích, l ợng thông tin cao nhất, th ờng gồm 4 điểm chính ( Giới thiệu DN với
khuynh h ớng phát triển, Giới thiệu vị trí với các lợi ích hấp dẫn, Các tiêu
chuẩn và yêu cầu, Hồ sơ, thủ tục liên hệ và tiếp xúc);
+ lời lẽ hấp dẫn để thu hút tối đa sự chú ý, song vẫn bảo đảm tính trung thực,
Trang 63Ví dụ về những quảng cáo hay
Ví dụ
Vina FTC: Trưởng/ phĩ phịng kinh doanh bán lẻ
Đồng tâm group: Nhân viên kinh doanh
Thảo luận về quảng cáo có trong thực tế
Trang 64Bài tập nhóm
Thực hành: Viết quảng cáo tuyển dụng
Trang 65B6 SƠ TUYỂN
Sàng lọc hồ sơ bằng cách thẩm tra hồ sơ của ứng viên qua các thông tin về:
Kinh nghiệm làm việc
Trình độ được đào tạo
Các năng lực và yêu cầu cần thiết khác
Phỏng vấn sơ tuyển
Thẩm tra qua các công ty/đơn vị cũ của ứng viên
Trang 66Bạn có thể đánh giá bản lý lịch của người
xin việc như thế nào (CV)?
CV là các công cụ bán hàng, được chuẩn bị theo đúng nghề
nghiệp
Những chú ý: 4 phạm vi bạn nên thăm dò trong khi phỏng
vấn:
- Trình độ: Loại nào hợp với công việc?
- Kinh nghiệm làm việc cụ thể: Những thành tựu, trách nhiệm?
- Sự tiến triển trong mỗi công việc: số lượng về vị trí công việc
trong mỗi công ty, những lần đề bạt, và trách nhiệm tăng lên?
- Tính ổn định: Những thay đổi thường xuyên của công việc, tại
Trang 67B7 KIỂM TRA TUYỂN DỤNG
Kiểm tra trắc nghiệm
Phỏng vấn
Kiểm tra y tế và thể lực
Trang 68KIỂM TRA TRẮC NGHIỆM
Trắc nghiệm IQ
Trắc nghiệm EQ
Trắc nghiệm khả năng (giải quyết vấn đề, kỹ năng máy tính, ngoại ngữ, )
Trắc nghiệm năng khiếu
Trắc nghiệm tính cách (chữ viết, ngôn ngữ cử chỉ, Myer-briggs)