Bạn Nam đỏnh số trang của một cuốn sỏch bằng cỏc con số tự nhiờn từ 1 đến 265 .hỏi bạn nam phải viết tất cả bao nhiờu chữ số?. Tìm số có ba chữ số .biết rằng chữ số hàng trăm bằng hiệu c
Trang 1PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HOẰNG HOÁ
Trang 2RÌn kÜ n¨ng lµm bµi vµ tÝnh to¸n cho häc sinh
B.KiÓm tra (trong giê)
1.Một tập hợp có thể có một ,có nhiều phần tử, có vô số phần tử,cũng có thể không có phần
tử nào.
2.Tập hợp không có phần tử nào gọi là tập rỗng.tập rỗng kí hiệu là : Ø.
3.Nếu mọi phần tử của tập hợp A đều thuộc tập hợp B thì tập hợp A gọi là tập hợp con của tập hợp B, kí hiệu là A⊂B hay B⊂ A.
Nếu A⊂B và B⊂ A thì ta nói hai tập hợp bằng nhau,kí hiệu A=B.
Trang 3c, TËp hîp c¸c sè ch½n d, C¶ ba tËp hîp trªn
Hái: kÝ hiÖu⊂ chØ mèi quan hÖ nµo ?
HS: chØ mèi quan hÖ “chøa trong nhau” gi÷a hai tËphîp
Gäi 1 häc sinh lªn b¶ng lµm bµi tËp trªn , c¶ lîp lµm vµo
vë
T¬ng tù cho häc sinh lµm bµi 2
Bµi 2 Cho tËp hîp A={0;1;2}.H·y ®iÒn mét kÝ hiÖu thÝch hîpvµo « trèng
Trang 4Vậy số phần tử của tập hợp B là 6 phần tửBài3 Cho tập hợp A={a,b,c,d,o,e,u}
a, Viết các tập hợp con của A mà mọi phần tử của nó
đều là nguyên âm
Trang 5b, Viết các tập hợp con của A mà mọi phần tử của nó
HS : Có 3.4=12 tập hợp con thoả mãn yêu cầu
Giáo viên cho học sinh viết các tập hợp con và sửa sai nếu có
Bài 4 Cho tập hợp A={4;5;7} Hãy lập tập hợp B gồm các số
tự nhiên có ba chữ số khác nhau từ tập hợp A Bảo răng tập hợp A
là tập hợp con của tập hợp B đúng hay sai ? Tìm tập hợp con
chunh của hai tập hợp A và B ?
Giáo viên cho 2 học sinh ngồi cạnh nhau thảo luận tìm
ra lời giải của bài
Giải:
Tập hợp B gồm các số tụ nhiên có ba chữ số khác nhau từ các phần tử của tập hợp A là
B={457;475;547;574;745;754}
Bảo rằng tập hợp A là tập hợp con của tập hợp B là sai vì mọi phần tử của A không là phần tử của B
Tập hợp con chung của cả hai tập A và b là ỉ
Bài 5 Cho tập hợp A={1;2;3;4;5;6;7;8;9}
Tìm các tập hợp con có 3 phần tử của tập hợp A sao cho tổng các chữ số trong mỗi tập hợp đều bằnh 15 , có bao nhiêu tập hợp nh thế ?
Hớng dẫn
Hỏi: Mỗi tập hợp con cần tìm thoả mãn điều kiện gì?
HS : Thoả mãn 2 điều kiện : + Có 3 phần tử
Trang 6+ Tổng các chữ số trong mỗi tập hợp đều bằng 15
Trên cơ sở trên giáo viên cho học sinh tìm
Giải:
Các tập hợp con có 3 phần tử của tập hợp A mà tổng các số trong mỗi tập hợp đều bằng 15 là {4;9;2};{3;5;7};
{8;1;6};{4;3;6};{9;5;1};{2;7;6};{4;5;6};{2;8;5}
Nh vậy có 8 tập hợp con
Baứi toaựn6:
Vieỏt taọp hụùp A caực soỏ tửù nhieõn lụựn hụn 50 vaứ nhoỷ hụn
56 baống hai caựch, sau ủoự ủieàn kớ hieọu thớch hụùp vaứo oõ troỏng :
Trang 7a) Mỗi tập hợp có bao nhiêu phần tử?
b) Viết các tập hợp khác tập hợp rỗng vừa là tập hợp con của tập hợp A vừa là tậphợp con của tập hợp B
c) Dùng kí hiệu ⊂ để thực hiên mối quan hệ giữa tập hợp A,B và tập hợp nói trong
câu b) Dung hình vẽ minh họa các tập hợp đó
Giải.
a) Tập hợp A có 3 phần tử , tập hợp B có 6 phần tử
b) Vì số 5 là phần tử duy nhất vừa thuộc tập hợp A vừa thuộc tập hợp B.vì vậy chỉ
có một tập hợp C vừa là tập hợp con của tập hợp A ,vừa là tập hợp con của tập hợpB: C = {5}
c) C⊂A và C⊂B biểu diễn bởi hình vẽ:
a) Mỗi tập hợp có bao nhiêu phần tử?
b)Dùng kí hiệu ⊂ để thực hiên mối quan hệ giữa M và Q
2.Cho hai tập hợp
R={m ∈ N | 69 ≤ m ≤ 85};
S={n ∈ N | 69 ≤ n ≤ 91};
a) Viết các tập hợp trên;
b) Mỗi tập hợp có bao nhiêu phần tử;
c) Dùng kí hiệu ⊂ để thực hiên mối quan hệ giữa hai tập hợp đó.
3.Viết các tập hợp sau và cho biết mỗi tập hợp có bao nhiêu phần tử:
a) Tập hợp A các số tự nhiên x mà 17 – x = 3 ;
Trang 8b) Tập hợp B cỏc số tự nhiờn x mà 15 – y = 16;
c) Tập hợp C cỏc số tự nhiờn x mà 13 : z = 1;
d) Tập hợp D cỏc số tự nhiờn t , t ∈ N* mà 0:t = 0;
4 Tớnh số điểm về mụn toỏn trong học kỡ I lớp 6A cú 40 học sinh đạt ớt nhất một điểm 10 ; cú 27 học sinh đạt ớt nhất hai điểm 10 ; cú 29 học sinh đạt ớt nhất
ba điểm 10 ; cú 14 học sinh đạt ớt nhất bốn điểm 10 và khụng cú học sinh nào đạt được năm điểm 10
dung kớ hiệu ⊂ để thực hiờn mối quan hệ giữa cỏc tập hợp học sinh đạt số cỏc
điểm 10 của lớp 6A , rồi tớnh tổng số điểm 10 của lớp đú
5 Bạn Nam đỏnh số trang của một cuốn sỏch bằng cỏc con số tự nhiờn từ 1 đến
265 hỏi bạn nam phải viết tất cả bao nhiờu chữ số?
6 Để tớnh số trang của một cuốn sỏch bạn Viết phải viết 282 chữ số hỏi cuốn sỏch đú cú bao nhiờu trang
Cho HS lờn bảng làm BT1-9 T3$4SBT toỏn 6; BT 1.1-1.10 cỏc pp giải toỏn 6
D.Củng cố:
Nh vậy trong buổi học hôm nay cô đã cho các em ôn tập về tập hợp ,số phần tử của tập hợp ,cách viết tập hợp theo
điều kiên cho trớc
Về nhà các em xem kĩ lại bài và cách xác định điều kiện mấu chốt của đầu bài từ đó tìm lời giải
E Hớng dẫn về nhà:
Xem trớc và ôn tập các phép toán trong N
Buổi học sau mang theo máy tính bỏ túi
F Lu ý khi sử dụng giáo án:Để học tốt buổi học hs cần ôn tập kiến thức về tập hợp ,nguyên âm phụ âm,tập hợp con,
………
………
………
………
Trang 9I> Kiến thức trọng tâm
1 Tính chất cơ bản củaphép cộng và phép nhân
Trang 10HS: áp dụng tính chất giao hoán và kết hợp của phép cộnh
Gọi 2 học sinh lên bảng làm, học sinh 1 làm câu a,c ,học sinh 2 làm câu b,d
GV: Lu ý ta phảI kết hợp nh thế nào để ra kết quả tròn chục tròn trăm
Ví dụ: a, 29 + 132 + 237 + 868 + 763
= ( 132 + 868 ) + ( 763 + 237 ) + 29
= 1000 + 1000 + 29
= 2029GV: Nếu các em dùng máy tính tính tổng rồi ghi kết quả thì bài không có điểm
HS: Sử dụng tính chất giao hoán và kết hợp của phép nhân với phép cộng
Trang 11Gọi học sinh đứng tại chỗ làm câu a
a, 35 34 + 35 86 + 65 75 + 65 45 = ( 35 34 + 35 86 ) + ( 65 75 + 65 45 ) = 35 ( 34 + 86 ) + 65 ( 75 + 45 )
= 35 120 + 65 120 = 120 ( 35 + 65 ) = 120 100
= 12000Các phần khác gọi 2 học sinh lên bảng làm
Lu ý học sinh cách trình bàyBài 3: Tính nhanh:
a, ( 2400 + 72 ) 24
b, (3600 – 180 ) : 36
c, ( 525 + 315 ) : 15 d,( 1026 – 741 ) : 57
Hỏi: để tính nhanh bài tập trên ta sử dụngkiến thức nào?
HS : Ta dùng tính chất ( a + b ) : c = a : c + b : c và( a – b ) : c = a : c – b : c
Giáo viên hớng dẫn học sinh làm phần d
d, ( 1026 – 741 ) : 57 = 1026 : 57 – 741 : 57 = 18 – 13
= 15Gọi 3 học sinh lên bảng làm 3 phần còn lại Giáo viên lu ý đối với bài tập trên chỉ thực hiện đợc nếu các số hạng của tổng hoặc hiệu chia hết cho số chia Nếu các số hạng không chia hết ta không sử dụng đợc cách trên
Bài 4: Tính nhanh các tổng sau:
a, 17 + 18 + 19 + … + 99Hỏi: Quy luật viết dãy số ?
Trang 12HS: lµ c¸c sè tù nhiªn liªn tiÕp lín h¬n 16 vµ nhá h¬n100
Hái: D·y sè trªn cã bao nhiªu phÇn tư?
HS: Cã 99 – 17 + 1 = 83 (phÇn tư)Hái: TÝnh tỉng trªn
HS: 17 + 18 + 19 + … + 99 = ( 17 + 99 ) + ( 18 + 98 ) + … + ( 57 +59 ) + 58
= 116 41 + 58 = 4814
cộng, phép nhân và tính chất phân phối của phép
nhân đối với phép cộng để đưa về dạng đơn giản hơn rồi tính.)
Bài toán 2: Tính nhanh:
Trang 16a,( x – 15 ) 35 = 0 GV: Trớc tiên phảI coi (x – 15 ) là thừa số cha biết lấy tích chia cho thừa số đã biết
x – 15 = 0 : 35
x – 15 = 0Hỏi: x đóng vai trò nh thế nào trong phép trừ?
HS: x là số trừ Hỏi: Nêu cách tìm x?
HS: x = 0 + 15 = 15 Trên cơ sở phân tích nh phần a cho học sinh làm các phần còn lại
Baứi toaựn 6: Tỡm soỏ tửù nhieõn x, bieỏt :
Trang 17DạngIII:Giải toán có lời văn
Bài 1: Bạn Mai dùng 25000 đồng mua bút Có hai loại bút: loại I giá 2000 đồng một chiếc, loại II giá 1500 đồng một chiếc Bạn Mai mua đợc nhiều nhất bao nhiêu bút nếu:
a, Mai chỉ mua bút loại I?
b, Mai chỉ mua bút loại II?
c, Mai mua cả hai loại bút với số lợng nh nhau?
Gọi học sinh đọc đầu bài và yêu cầu học sinh tóm tắt
Hỏi: Bài cho cái gì? Bắt tìm cái gì?
HS: Cho: Mai có 25000 đồng Hỏi: Mai muanhiều nhất? bút
Bút loại I: 2000đồng/1chiếc a, chỉmua loại I
Bút loại II: 1500đồng/ 1 chiếc b, chỉ mua loại II
c,mua cả 2 loại với số luợng nh nhau
Giáo viên giải thích: Số bút mua đợc nhiều nhất
nh-ng phải nằm tronh-ng số tiền Mai có
Hỏi: Để tìm đợc số bút loại I Mai có thể mua đợc nhiều nhất là làm nh thế nào?
HS: Lấy 25000đ : 2000đ = 12 d 1000 đHỏi: với số tiền Mai có thì mua 12 bút còn d 1000
đ Vậy Mai mua nhiều nhất là 12 hay13 cái bút? Vì sao?
HS: Mai mua nhiều nhất là 12 vì nếu mua 13 cái bútthì sẽ không đủ tiền
GV: Khẳng định điều trả lời là đúng Lời giải:
a, Mai chỉ mua bút loại I ta có
25000 : 2000 = 12 (cái) (d 1000đ)
Trang 18Vậy số bút loại I Mai mua đợc nhiều nhất là 12 bút
b, Mai chỉ mua bút loại II ta có
25000 : 1500 = 16 (cái) (d 1000 đ) Vậy số bút loại II Mai mua đợc nhiều nhất là 16 bút
c, Giá một chiếc bút loại I cộng một chiếc bút loại
II là
2000 + 1500 = 3500(đồng) Mai mua cả hai loại bút với số lợng nh nhau ta có
25000 : 3500 = 7 (cặp bút ) ( d 500đồng)
Vậy Mai mua đợc nhiều nhất 14 bút gồm 7 bút loại I và 7 bút loại II
Giáo viên nhấn mạnh đối với bài tập này ta phải lu ý
từ mua đợc nhiều nhất với số tiền hiện có
Bài 2
Trang 19gọi số có hai chữ số phải tìm là ab trong đó a ,b là các số tự nhiên từ 1 đến9.theo đề bài ,ta có:
a0 b = 9ab hay 100a + b = 9( 10a + b ) hay 100a + b = 90a + 9b
Do đó 5a = 4b bằng phép thử trực tiếp ta thấy trong các số tự nhiên từ 1 đến 9chỉ có a= 4 ,b = 5 thỏa mãn 4a = 5b
5.Một phếp chia có thương là 6 dư 3 tổng của số bị chia ,số chia và số dư là 195.tìm số bị chia và số chia.
6.Tổng của hai số có a chữ số là 836.chữ số hàng trăm của số thứ nhất là 5 ,của số thứ hai là 3 nếu gạch bỏ các chữ số 5 và 3 thì sẽ được hai số có hai chữ số mà số này gấp 2 lần số kia.tìm hai số đó.
7.Một học sinh khi giải bài toán đáng lẽ phải chia 1 số cho 2 và cộng thương tìm được với 3 nhưng do nhâm lẫn em đó đã nhân số đó với 2 và sau đó lấy tích tìm được trừ đi
3 mặc dù vậy kết quả vẫn đúng hỏi số cần phải chia cho 2 là số nào?
8 Tìm số có ba chữ số biết rằng chữ số hàng trăm bằng hiệu của chữ số hàng chục với chữ số hàng đơn vị.chia chữ số hàng chục cho chữ số hàng
Trang 20đơn vị thì được thương là 2 và dư 2.tích của số phải tìm với 7 là 1 số có chữ số tận cùng là 1.
9 Tìm số tự nhiên a ≤ 200 biết rằng khi chia a cho số tự nhiên b thì được thương là
4 và dư 35
10 Viết số A bất kì có 3 chữ số ,viết tiếp 3 chữ số đó 1 lần nữa ta được số B có 6 chữ số.chia số B cho 13 ta được số C chia C cho 11 ta được số D.lại chia số D cho 7.tìm thưởng của phép chia này.
11 Khi chia số M gồm 6 chữ số giống nhau cho số N gồm 4 chữ số giống nhau thì được thương là 233 và số dư là 1 số r nào đó sau khi bỏ 1 chữ số của số M và 1 chữ
số của số N thì thương không đổi và số dư giảm đi 1000.tìm 2 số M và N?
17.Cho 1 bảng vuông gồm 9 ô vuông như hình vẽ.
hãy điền vào các ô của bảng các số tự nhiên từ 1 đến 10
(mỗi số chỉ được viết một lần) sao cho tổng các số ở
mỗi hang ,mỗi cột ,mỗi đường chéo bằng nhau.
4
8
Trang 2118 Kí hiệu n! là tích của các số tự nhiên từ 1 đến n : n! = 1.2.3…n.
Tính : S = 1.1! + 2.2! + 3.3! + 4.4! + 5.5!
19 Trong một tờ giấy kẻ ô vuông kích thước 50.50 ô vuông trong mỗi ô người ta viết một số tự nhiên biết rằng bốn ô tạo thành một hình như hình vẽ thì tổng các
số trong bốn ô đó đều bằng 4 hãy chứng tỏ rằng mỗi số đó đều bằng 1.
20.Một số có bảy chữ số ,cộng với số được viets bảy chữ số đó nhưng theo thứ tự ngược lại thì được tổng là số có bảy chữ số.hãy chứng tổ rằng tổng tìm được có ít nhất một chữ số chẵn.
21.Cho bảng gồm 16 ô vuông như hình vẽ hãy điền vào các
ô bảng của bảng các số tự nhiên lẻ từ 1 đến 31 (mỗi số chỉ
viết một lần.) sao cho tổng các số trong cùng một hàng,
cùng một cột , cùng một đường chéo đều bằng nhau
22.Cho dãy số 1,2,3,5,8,13,21,34,….( dãy số phi bô na xi) trong
đó mỗi số (bắt đầu từ số thứ ba) bằng tổng hai số đứng liền trước nó.chọn trong dãy số đó 8 số liên tiếp tùy ý.chứng minh rằng tổng của 8 số này không phải là một
số của dãy đã cho
23 Một số chắn có bốn chữ số, trong đó chứ số hàng trăm và chứ số hang chục lập thành một số gấp ba lần chữ số hàng nghìn và gấp hai lần chữ số hang đơn vị.tìm
Trang 22Cho HS lên bảng làm BT 50; BT72 t11;BT46;49 T8;9;BT76 T12 SBT toán 6, số
HS còn lại làm BT tại chỗ sau đó nhận xét , bổ sung ; GV nhận xét , hướng dẫn chung
Trang 23RÌn kÜ n¨ng tÝnh to¸n vµ tr×nh bµy bµi
Ph¸t triÓn t duy l«gic cho häc sinh
1.Định nghĩa của lũy thừa.
Lũy thừa bậc n của a là tích của n thừa số bằng nhau mỗi thừa số bằng a
2.Tính chất của lũy thừa với số mũ tự nhiên
2.1 Nhân hai lũy thừa cùng cơ số
Trang 242.4 Lũy thừa của một lũy thừa
( a) = a
II BÀI TẬP MẪU
Bài 1: Viết kết quả phép tính dưới dạng một lũy thừa
Trang 25⇔ ( n=1 loại vỡ khụng thỏa món điều kiện n≥ 2)
III BÀI TẬP TỰ LUYỆN
Cho HS lờn bảng làm BT từ 7.1→ 7.17 cỏc pp giải toỏn 6 T1 số HS cũn lại làm BT tại chỗ sau đú nhận xột , bổ sung , GV nhận xột hướng dẫn chung và sữa chữa sai sút nếu cú
Bài tập trắc nghiệm:
Bài 1: Hãy kiểm tra xem các lời giảI sau là sai hay
đúng Nêusai hãy sửa lại cho đúng
a, 53 57= 53+7= 510
b, 32 23= (3+ 2)2+3= 55
c, 34: 53= 31
d, a8: a2= a6Bài 2: Bảo rằng abc cba acb= = đúng hay sai?
a, Đúng vì phép nhân có tính giao hoán
b, Sai vì đó là ba số khác nhauBài3: Tích 16 17 18… 24 25 tận cùng có:
a, Một chữ số 0
b, Hai chữ số 0
c, Ba chữ số 0
d, Bốn chữ số 0Bài 4: Giá trị của biểu thức [(x- 81)3: 125]- 23 với x=91 là:
a, 0 b,1 c, không tính đợc
d, x= 91
Trang 26GV: Bốn bài tập trên là 4 bài tập trắc nghiệm các emsuy nghĩ làm bài
Cho học sinh đứng tại chỗ trả lời từng câuBài tập tự luận:
Bài 1: Viết gọn các tích sau bằng cách dùng luỹ thừa
HS: Dựa vào định nghĩa luỹ thừa
Ví dụ: x x y y x y x= x4 y3Bài 2: Viết kết quả phép tính dới dạng một luỹ thừa
số mũ phải viết lên trên và bên phải
a, 2n=16 c, 15n= 225
Trang 27b, 4n= 64 d, 7n= 49e,50< 2n< 100 f, 5n=625Giáo viên gợi ý: Để làm bài tập trên ta biến đổi các số
cụ thể về luỹ thừa cùng cơ số với vế trái
Ví dụ: a, 2n=16
2n= 24 ⇒n= 4 Vậy n= 4Sau đó cho học sinh làm lần lợt từng bài tiếpBài 4: Tìm số tự nhiên x mà:
a, x50= x
b, 125= x3
e, 64= x2
d, 90= 10 3xGiáo viên huớng dẫn: Đối với bài tập trên các em phảI biến đổi hai vế về luỹ có cùng số mũ từ đó suy ra cơ số bằng nhau
Ví dụ: a, x50= x ⇒ x= 0 hoặc x= 1 Vì 050= 0 và 150=1
b, 125= x3
53= x3 ⇒x= 5 Vậy x= 5Bài 5: Tìm số tự nhiên x biết:
a, 100- 7(x- 5)= 31+ 33
b, 12(x- 1): 3= 43+23
c, 24+ 5x= 75: 73
d, 5x- 206= 24 4GV: Để làm đợc các bài tập trên ta phải dựa vào kiến thức nào đã học?
HS: Ta dựa vào tính chất của phép toán để làm
Ví dụ: c, 24+ 5x= 75: 73GV: Để tìm đợc x trớc tiên ta phải làm phép tính nào?
HS: 75: 73= 72 = 49
Ta đợc 24+ 5x= 49GV: 5x là số hạng của tổng ta áp dụng tính số hạng của tổng
Trang 28⇒5x= 49 – 24 5x= 25 x= 25: 5=5 Vậy x=5
GV: Lu ý học sinh cách trình bày bài chặt chẽ lôgic
D.Củng cố
Buổi học thêm hôm nay chúng ta đã làm một số bài tập liên quan đến nhân, chia, nâng lên luỹ thừa Các em lu ý trong phép tính có bớc nâng lên luỹ thừa hoặc nhân, chia 2 luỹ thừa cùng cơ số thì ta phải thực hiện trớc
Đối với từng dạng bài tập các em cần nắm vững phơng pháp giải
E Hớng dẫn về nhà
Về nhà xem lại các bài tập đã làm tại lớp, nắm vững
ph-ơng pháp giải từng dạng bài tập
Học thuộc kiến thức trọng tõm
Cho HS về nhà làm BT8.1→ 8.7 T58$ 59 cỏc pp giải toỏn 6
Trang 29biết cách đo một đoạn thẳng, biết vẽ một
đoạn thẳng khi biết số đo.
Biết được khi nào thì một điểm nằm giữa hai điểm Khi một điểm nằm giữa hai điểm khác thì
ta có tính chất gì.
Biết được thế nào là trung điểm của một đoạn thẳng, biết cách vẽ trung điểm của một đoạn thẳng.
Biết áp dụng vào giải các bài tốn cĩ liên quan
II TI ẾN TRÌNH DẠY HỌC
Trang 30Buổi 6: ĐƯỜNG THẲNG ĐI QUA HAI ĐIỂM TIA
1 Cĩ một đường thẳng và chỉ một đường thẳng đi qua 2 điểm A và B
Chú ý : hai đường thẳng cĩ hai điểm chung thì chúng trùng nhau
2 Ba cách xác định tên một đường thẳng
.Dùng một chữ cái in thường, ví dụ a
.Dùng hai chữ cái in hoa, ví dụ AB
.Dùng hai chữ cái in thường, ví dụ xy
3 Vị trí của hai đường thẳng phân biệt
Hoặc khơng cĩ điểm chung nào ( gọi là hai đường thẳng song song)
.Hoặc chỉ cĩ một điểm chung ( gọi là hai đường thẳng cắt nhau) Điểm chung của hai đường thẳng gọi là giao điểm của hai đường thẳng đĩ
4.Khái niệm tia:
Hình gồm điểm O và một phần đường thẳng chia ra bởi O là một tia gốc O Chú ý: khi đọc hay viết tên một tia , phải đọc hay viết tên gốc trước
Ví dụ : tia Ox
5 Khái niệm hai tia đối nhau:
Hai tia Ox , Oy tạo thành đường thẳng xy gọi là hai tia đối nhau x O y
6 Khái niệm hai tia trùng nhau:
Hai tia Ox, OM được gọi là trùng nhau nếu điểm M thuộc tia Ox (M khác O)
a) Nếu hai tia OA, OB đối nhau thì điểm O nằm giữa hai điểm A và B
b)Ngược lại , nếu O nằm giữa A và B thì:
Hai tia OA, OB đối nhau
.Hai tia AO và AB trùng nhau; hai tia BO và BA trùng nhau
Trang 31hàng khi nào?
Nêu cách vẽ
trùng với điểm A hoặc B.
Hình 1 hình 2
Câu a) Hình 1 Câu b) hình 2
Bài 3:
Gọi 1 học sinh
lên bảng làm
bài tập.
Bài 3:
Cho trước hai điểm A và B.
a)Hãy vẽ đường thẳng m đi qua A
và B.
b)Hãy vẽ đường thẳng n đi qua A
nhưng không đi qua B
Trang 32c) Hãy vẽ đường thẳng p không
có điểm chung nào với đường thẳng m.
Giải:
Bài 4:
Hai tia Ox và Oy
có mối liên hệ
nằm khác phía
với điểm M đối
với điểm O.
Hai tia OM và OA
có quan hệ như
thế nào?
Bài 4:
Trên đường thẳng xy lấy một điểm O lấy điểm A trên tia Ox, điểm B trên tia Oy, điểm M nằm giữa hai điểm O và A Giải thích vì sao?
a) Hai tia OA và OB đối nhau?
b)Điểm O nằm giữa hai điểm M và B?
Giải:
a) Điểm O nằm trên đường thẳng
xy nên hai tia Ox và Oy đối nhau (1)
Điểm A thuộc tia Ox, điểm B thuộc tia Oy nên hai tia OA, Ox trùng nhau, hai tia OB, Oy trùng nhau (2)
Từ (1) và (2) ta suy ra: hai tia OA và
OB đối nhau.(3) b) Điểm M nằm giữa hai điểm O và A nên hai tia OM và OA trùng nhau (4)
Từ (3) và (4) suy ra : hai tia OM và
OB đối nhau, do đó điểm O nằm giữa hai điểm M và B.
A BÀI TẬP TỰ LUYỆN TẠI LỚP
Trang 33Cho HS lên bảng làm BT14,15;16 tr97; BT23;24;25 tr99 SBT toán 6.Số HS còn lại làm BT tại chỗ sau đó nhận xét ,bổ sung ,GV nhận xét ,hướng dẫn chung
Trang 341.Thứ tự thực hiện các phép tính không có dấu ngoặc
Lũy thừa→nhân $ chia→ Cộng và trừ
2.Thứ tự thực hiện các phép tính đối với biểu thức có dấu ngoặc:
Trang 35131 x = 1965
x = 15
III BÀI TẬP TỰ LUYỆN
Cho HS lên bảng làm BT 9.1;9.2;9.3; 9.4b) T63 các pp giải toán 6 T1
Trang 36HS: Ta phải thực hiện luỹ thừa → nhân chia → cộng trừGọi 2 học sinh lên bảng thực hiện
Lu ý đối với bài 2 ngoài cách làm trên ta còn có thể làm
32 22- 32 19= 32 (22- 19)= 9 3=27
GV: Đối với bài tập 3 → 16 ta thực hiện nh thế nào?
HS: Ta phải thực hiện ( )→ [ ] →{ } và luỹ thừa → nhân chia → cộng trừ
GV: Cụ thể ta làm
4, 100: {250:[450- (4 53 – 22 25)]}
Giáo viên hớng dẫn học sinh làm từng bớc, sau mỗi bớc
đều khắc sâu những sai xót học sinh có thể mắc phải
Sau đó gọi học sinh làm lần lợt 3 em một lên bảng lảm, giáo viên quan sát bên dới sau đó chữa và sửa sai nếu có
Dạng II: Tìm x là số tự nhiên biết:
1, (x- 6)2= 9
2, 5 x+1= 125
3, 5 2x- 3- 2 52= 52 3
4, 128- 3(x+ 4)= 23
Trang 375, [(14+ 28) 3+ 55]: 5= 35
6, (12x- 43) 83= 4 84
7, 720: [41- (2x- 5)]= 23 5GV: Đối với bài tập 1 ta phải làm nh thế nào?
HS: Ta biến đổi 9 đa về luỹ thừa có số mũ 2
(x- 6)2= 9(x- 6)2= 32x- 6 = 3x= 3+ 6x= 9GV: Đối với bài 2, 3 ta làm nh thế nào?
HS: Ta biến đổi hai vế về cùng luỹ thừa cơ số 5 từ đó suy ra số mũ bằng nhau
Giáo viên hớng dẫn học sinh làm bài 3
x = 6: 2= 3
Vậy x= 3
GV: Đối với các bài tập từ 4→7 các em phải làm ngoài ngoặc trớc rồi đến { } → [ ]→ ( ) và phải làm luỹ thừa → nhân chia → cộng trừ
Hớng dẫn làm bài 7
720: [41- (2x- 5)]= 23 5720: [41- (2x- 5)]= 8 5720: [41- (2x- 5)]= 40
41- (2x- 5)=720: 4041- (2x- 5)=18
2x- 5 = 41- 182x- 5 = 232x = 23+ 52x = 28
x = 28: 2
x = 14 Vậy x= 14
Trang 38Thông qua trình bày bài tập trên các em cần lu ý khi nào ta bỏ ngoặc cho hợp lý và phải xác định biểu thức chứa x hoặc x đóng vai trò gì trong phép
D.Củng cố
Trong buổi học hôm nay chúng ta đã luyện tập 2 dạng bài tập cơ bản sử dụng các phép toán trong N, các em cần nhớ kỹ cách trình bày của mỗi dạng bài, cách làm của mỗi dạng bài, mỗi bài cụ thể
E Hớng dẫn về nhà
Xem lại các bài tập đã làm tại lớp
Cho HS về nhà làm BT 9.7 → 9.11 cỏc pp giải toỏn toỏn 6 T1
Buổi 8: NHAẫC LAẽI VEÀ QUAN HEÄ CHIA HEÁT.
TÍNH CHAÁT CHIA HEÁT CUÛA MOÄT TOÅNG
I.Mục TIấU
Học sinh vận dụng các dấu hiệu chia hết cho 2, 3, 5 và 9 vào làm các dạng bài tập cơ bản
Rèn tính cẩn thận, chính xác, trình bày bài cho học sinh
Phát triển t duy lôgic cho học sinh
II.Chuẩn bị
Thầy: Nghiên cứu soạn bài
Trang 39Trò: Học bài và làm bài đầy đủ
Tớnh chất 1: Nếu tất cả cỏc số hạng của một tổng đều chia hết cho cựng
một số thỡ tổng đú chia hết cho số đú
a m , b m , c m ⇒ (a + b + c) m
Chỳ ý : Tớnh chất 1 cũng đỳng đối với một hiệu (a ≥ b)
a m, b m ⇒ (a - b) m
Tớnh chất 2: Nếu chỉ một số hạng của tổng khụng chia hết cho một số cũn
cỏc số hạng cũn lại chia hờt cho số đú thỡ tổng khụng chia hết cho số đú
B.Baứi taọp m ẫu
Baứi toaựn 1: Tỡm x, bieỏt:
Trang 40b) 3636 : (12x – 91) = 36
12x – 91 = 101 12x = 192