1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

GIÁO ÁN DẠY TIẾNG BRU

14 243 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 176,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Múc đích, yêu cầu: 1 Múc đích: Giáo án tiếng Bru-Vân Kiều, nhằm giới thiệu cho cán bộ một số từ thường dùng khi giao tiếp với bà con dân bản của 2 Xã Tân-Thượng Trạch, đặc biệt ở địa bàn

Trang 1

PHÊ DUYỆT

Của:………

1 Phê duyệt bàigiảng:………

Của đồng chí: Hồ Văn Sông- đội trưởng Vận động Quần chúng, Đồn Biên phòng Cồn Roàng 2 Nội dung phê duyệt: a) Bộ cục nội dung:

b) Liên hệ thực tiễn, định hướng tư tưởng, hướng dẫn hành động:

3 Kết luận:

NGƯỜI PHÊ DUYỆT

Trang 2

A Ý ĐỊNH BÀI GIẢNG

I Múc đích, yêu cầu:

1) Múc đích: Giáo án tiếng Bru-Vân Kiều, nhằm giới thiệu cho cán bộ một số từ

thường dùng khi giao tiếp với bà con dân bản của 2 Xã Tân-Thượng Trạch, đặc biệt ở địa bàn xã Thượng Trạch là tộc người Ma Coong thuộc dân tộc Bru – Vân Kiều, để cán bộ thuận lợi trong giao tiếp với QCND trong quá trình công tác Góp phần thực hiện một

cách thiết thực 4 cùng của BĐBP “Cùng ăn, cùng ở, cùng làm, cùng nói tiếng dân tộc”

2) Yêu cầu: Thái độ học tập nghiêm túc, chấp hành nghiêm giờ giấc vào ra lớp và

các quy định khác của người giáo viên; ghi chép phải đầy đủ bài học trên lớp, tịch cực tự giác ôn luyện Kết thúc thời gian học tập 100% học viên phải nghe, viết và nói được tiếng dân tộc Bru-Vân Kiều khi giao tiếp với QCND

II Nội dung:

Chủ đề 1: Giao tiếp hằng ngày, giới thiệu bạn thân, gia đình và dòng tộc

Chủ đề 2: Giới thiệu làng bản dân tộc Bru-Vân Kiều

Chủ đề 3: Thiên nhiên, môi trường

Chủ đề 4: Văn hóa dân tộc Bru-Vân Kiều

Chủ đề 5: Đảng, Bác Hồ

Chủ đề 6: Lao động sản xuất

Chủ đề 7: Chăm sóc sức khỏe

III Đối tượng: SQ - QNCN trong đơn vị.

IV Thời gian, địa điểm:

1 Thời gian:

* Thời gian toàn bài……giờ, phân chia như sau:

- Thời gian lên lớp ……giờ

- Thời gian ôn tập…….giờ

- Thời gian Kiểm tra đánh giá kết quả… giờ

2 Địa điểm: Tại Hội trường đồn Biên phòng Cồn Roàng

V Phương pháp:

Do đặc thù tiếng Bru-Vân Kiều không có chữ viết riêng nên phương pháp dạy học chủ yếu dùng phương pháp truyền khẩu, mượn Tiếng việt để ghi chép và phiên âm

Giáo viên: Rèn và thục luyện giáo án, lên lớp đúng thời gian quy định.

Học viên: Chú ý nghe cách phát âm của giáo viên nhất là miệng khi phát âm các từ

khó

VI Vật chất, tài liệu:

Giáo viên: Giáo án dạy tiếng dân tộc Bru-Vân Kiều đã phê duyệt

Học viên: Sách, vở, bút…

Trang 3

B NỘI DUNG BÀI GIẢNG

Bài I: LÀM QUEN, GIỚI THIỆU BẠN THÂN

1 Giới thiệu một số từ vựng:

Gi…xưng)

- Mũ ai, A nhi…… - Các anh, chú… - Châu - Cháu(Ông, bà xưng)

2 Bài đối thoại:

- TaHan: Buênh tê mũ ai ?

- Hưng: Buênh tê ai, Kử Ramử là Hùng.

Ai Ramử trầu?

- TaHan: Kử Ramử là TaHan Nao ki, ăn

nay Ramử trầu?

- Hưng: Nay là Ai Nam?

- Nam: Buênh tê Ai TaHan, Ai buênh

xuênh tơ bưn?

- TaHan: Xa ơn, Kử buênh xuênh tê.

- Hưng: Kĩ nơ ai TaHan, hễ pớ tá Ranã.

- TaHan: Chào các anh ?

- Hưng: Dạ, chào anh, tôi tên là Hùng, con

anh tên là gì ?

- TaHan: Tôi tên là TaHan, thế đây là ai?

- Hưng: Đây là anh Nam?

- Nam: Chào anh TaHan, anh khỏe không?

- Tahan: Cảm ơn, tôi khỏe.

- Hưng: Thế nhé anh TaHan, chúng tôi đi

làm việc đây

3 Mẫu câu:

- Buênh xuênh mũ ai Ai buênh tê? - Chào các anh vầng chào anh?

- Kử RaMử là Hùng Ai RaMử trầu? - Tôi tên là Hùng Anh tên gì?

- Nay là nao? Này là Ai Nam? - Đây là ai? Đây là anh Nam?

Trang 4

- Ai Buênh xuênh tờ bưn? Xa ơn, Kử buênh xuênh? - Anh khỏe không? cảm ơn, tôi khỏe.

4 Các từ vựng đã cho học viên tự xây dựng đoạn đối thoại mới theo mẫu câu?

5 ÔN TẬP: ôn lại các từ vựng và đoạn đối thoại trên?

6 Kiểm tra: học viên nghe giáo viên hỏi và trả lời bằng tiếng Bru-Vân Kiều?

- Hỏi: Buênh xuênh Bak ?

- Trả lời: Buênh xuênh tê Ramon, Ramon buênh xuênh tê tà bưn?

- Hỏi: Xa ơn, Kử Ramon buênh xuênh tê, Kỹ xanoa Bak pớ tá trầu (chu lẽ)?

- Trả lời:………

………

………

………

………

………

………

………

CÂU HỎI VÊ NHÀ

(Viết bằng tiếng Bru-Vân Kiều theo câu hỏi đã cho)

1 Anh tên gì, anh có khỏe không ?

2 Anh làm việc gì ? cảm ơn, tôi làm Bộ dội

3 Đây là ai, đây là anh Nam

Trang 5

BÀI 2: BLỚL CHU CHÔ KUMO, RANÃ ATI, VIL ỚT

HỎI VỀ TUỔI, NGHỀ NGHIỆP, NƠI Ở

1 Từ vựng:

Bru- vân kiều Tiếng Việt

- Nãkỳ - Thế nào?

- Pruam - Cùng

- Chơ - Rồi

- Buôi - Vui

- Kumo - Năm

- La ỡ - Quá

- Chu lẽ - Về đâu

- Lẽ - Đâu

- Kumo nay - Năm nay

- Muôi (Mu ) - Một

- Chứt - Chục ( hàng chục)

- Pay chứt là xơng - 35

- Pôn chứt - 40

2 Từ những từ vững trên xây dựng đoạn đối thoại:

- TaHan: Buênh tê Ai Hùng Ai buênh

xuênh tơ bưn?

- Hung: Xa ơn ai TaHan, Kử buênh

xuênh kỷ ai buênh xuênh tê?

- TaHan: Xa ơn, Kử buênh xuênh Ai

Hùng, nay là nao ?

- Hùng: Nay la ơi Quyết, cán bộ Xã

Thượng Trạch

- TaHan: Buênh tê ơi Quyết, Kử la Ramử

TaHan BĐBP, Xa noa đơn vị Kử ớt vil

Cà Ròong 2 Ơi xa noa ớt lẽ, kumo nay

xể chứt kumo chơ ?

- Ơi Quyết: Kử ớt vil Cà Ròong 1, kumo

nay Pay chứt la xơng kumo Ai TaHan

kumo nay xể chứt kumo chơ ?

- TaHan: Kử kumo nay Pay chứt là xơng

- Chị quyết: Buôi là ớ, Kử cập ai pruam

mu kumo chờ

- TaHan: Chào anh Hùng, anh khỏe không?

- Hùng: Cảm ơn anh TaHan, tôi khỏe, còn

anh thế nào?

- TaHan: Cảm ơn, tôi khỏe Anh Hùng, đầy

là ai vậy?

- Hùng: Đây là chị Quyết, cán bộ Xã

Thượng Trạch

- TaHan: Chào chị Quyết, tôi tên là TaHan

BĐBP, giờ đơn vị tôi ở bản Cà Ròong 2 Chị giờ ở đâu, năm nay bao nhiều tuổi?

- Chị Quyết: Tôi ở bản Cà Ròong 1, năm

nay 35 tuổi Anh TaHan năm nay bao nhiều tuổi?

- TaHan: Tôi 35 tuổi

- Chị quyết: Vui quá hè, tôi cùng tuổi với

anh rồi?

Trang 6

3 Mẫu câu:

- Ơi xể kumo chơ ? - Chị bao nhiều tuổi?

Kử pay chứt kumo chơ Tôi 30 tuổi

- Ai tá Ranã trầu? - Anh làm việc gì ?

Kử là BĐBP Tôi là BĐBP

- Mây ớt vil lẽ ? Kử ớt vil Nịu - Anh ở bản nào ? Tôi ở bản Nịu

4 Dùng các từ trên tự xây dựng bài đối thoại theo mẫu câu ?

Bru-vân kiều Tiếng Việt

- Quyết: Buênh tê ai, ai ramử trầu? - Quyết: Chào anh, anh tên gì ?

- Hùng: Ai buênh tê, Kử ramử là Hùng - Hùng: Chào anh, tôi tên là Hùng

- Quyết: Kumo nay Ai xể chứt kumo chơ? - Quyết: Năm nay anh bao nhiều

tuổi rồi

- Hùng: Kử Kumo nay Pay chứt là xơng kumo chơ - Hùng: Tôi năm nay 35 tuổi

- Quyết:: Ai ớt Vil lẽ ? - Quyết: Anh ở bản nào?

- Hùng: Kử ớt Vil Cốc - Hùng: Tôi ở bản Cốc

5 Tìm cầu trả lời thích hợp ?

c) Ai xa noa xể chứt Kumo chờ? c) Xa ơn, Kử buênh xuênh

BÀI TẬP VỀ NHÀ

(Dịch các câu sau ra tiếng việt )

1 Buênh tê Ai ? Kử buênh xuênh

2 Ai RaMử trầu ? Kử ramử Việt

3 Ai tá Ranã trầu ? Kử tá ranã ớt tăng xã

4 Xa noa, Ai xể chứt kumo chờ? Xa ơn, Kử kumo nay pay chứt kumo chờ.

Trang 7

BÀI 3: GIỚI THIỆU SỐ ĐẾM

I SỐ ĐẾM:

1 Muôi 20 Barr chứt

2 Bar 21 Barr chứt la muôi

3 Pay 22 ………

4 Pôn 30 Pay chứt

5 Xơơng 31 Pay chứt la muôi

6 Tà pất 32 Pay chứt la ……

7 Tà punl 40 Pôn chứt

8 Tà coan 41 Pôn chứt la muôi

9 Tà kêệ 41 Pôn chứt la……

10 Mu chứt 50 Xơơng chứt

11 Mu chứt la muôi 60 Tà Pất chứt

12 Mu chứt la bar 70 Tà punl chứt

13 ……… 80 Tà coan chứt

90 Tà kêệ chứt

100 Mu kalăm

1.000 Mu nghìn

1.000.000 Mu triễu

* Giới thiệu và luyện đọc một số từ vựng trong trao đổi hàng hóa:

1 Chơơng-Mua

2 Chể - Bán

3 Xể, Ma lẽ - Mấy

4 Pa Rã – Tiền

5 Gieeng – Vàng

6 Muôi năm – một con

7 Xa ưi – Nhiều

8 A Lịic - Con lợn

9 A Truồi- Con gà

10 A cho - Con chó

II LUYỆN ĐỌC:

Giáo viên hướng dẫn đọc từ 1 đến 100; 1.000; 1.000.000

III LUYỆN NHGE, NÓI CHỮ SỐ

1 Giáo viên đọc số, học viên viết và đọc bằng tiếng Bru – Vân kiều trên bảng hoặc trên giấy ?

4; 10; 24; 27; 30; 45; 76; 87; 77; 98; 99; 100; 120; 150; 111; 134; 200.

2 Giáo viên nói số bằng tiếng Bru – Vân kiều, học viên nghe rồi viết trên bảng hoặc trên giấy bằng tiếng việt ?

Xơơng; Tà Punl; Tà qoan; Mu chứt; Pay chứt; Pay chứt la ta pất; tà kệê chứt la pôn; Mu Kalăm; Mu ka lăm bar chứt; Bar Kalăm

3 Học viên dùng chữ số mới học để hỏi về tuổi tác

Trang 8

- Ai Kumo nay xể chứt kumo chờ?

- Kử Kumo nay Pay chứt là Xơơng

IV LUYỆN VIẾT:

1 Làm các phép tính sau, viết kết quả bằng tiếng Bru – Vân kiều:

* - Tưm - Cộng

a) 1 + 2 = ?

b) 14 + 22 = ?

c) 34 + 45 = ?

d) 98 + 67 = ?

đ) 78 + 24 = ?

2 Đọc và làm phép tính, viết kết quả bằng tiếng Bru-Vân kiều: a) Muôi Tưm Pay =

b) Bar chứt là Xơng Tưm Mu chứt là pôn = ?

c) Ta kệê chứt Tưm Ta qoan chứt = ?

d) Ta pất chứt là Ta punl Tưm Pay = ?

BÀI TẬP VỀ NHÀ

1 Viết các câu sau bằng tiếng Bru - Vân kiều ?

33; 44; 23; 15; 67; 89; 97; 45

2 Viết các câu sau bằng tiếng việt ?

- Ai xanoa xể chứt Kumo chờ ?

- Pay chứt Tưm Bar chứt = Xơng chứt

Trang 9

BÀI 4: CÁCH NÓI VỀ GIỜ GIẤC

I TỪ VỰNG:

- Tá tơng : Nói

- Chu: về

- Xể: Mấy ( bao nhiều)

- Zơ: giờ

- Hồi: Khi

- Lẽ: đâu ? ( Mô)

- Pớ: đi

- Xêêng: Xuống

- Chôn: Lên

- Chu đung: Về nhà

- Pớ tá: đi làm

- Cha đôi: ăn cơm

- Pớ lợi: đi chơi

- Pớ xaray: đi rẫy

- Pớ họoc( Riên): đi học

- Ta ngay nay: hôm nay

- Ta ngay pơnơ: ngày mai

- Xa đau, ka năm: tối

- Pang: sáng

- Ta Rựp: sáng sớm

- Ta Bư: chiều

- Blớl: hỏi

- Ma đăng tơơng: buổi trưa

- Phuộc: nắng

- Ku rangay: hàng ngày

- Ta mơ: Ngủ dậy

II BÀI ĐỐI THOẠI:

- Hùng: Lan ơi, xể zơ chờ ?

- Lan: ờ, Ta qoan zơ chơ

- Hùng: Xanua ơi pớ chu lẽ ?

- Lan: Kử pớ chu xa ray Ai Hùng pớ chu

lẽ ki ?

- Hùng: Kử chôn chu xã

- Lan: xể zơ Ai chu đung ?

- Hùng: Mu chứt là muôi zơ kử chu Ơi xể

zơ chu ralu ?

- Lan: Mu chứt là muôi zơ kể tê

- Hùng: Xa ơn ơi Lan nơ

- Hùng: Lan ơi, mấy giờ rồi ?

- Lan: Dạ, 8 giờ rồi

- Hùng: bây giờ chị đi đâu ?

- Lan: Tôi đi rẫy Anh Hùng đi đâu đó ?

- Hùng: Tôi lên Xã

- Lan: Mấy giờ anh về nhà ?

- Hùng: 11 giờ tôi về, Chị mấy giờ nghỉ ?

- Lan: 11 giờ tôi cũng về

- Hùng: Cảm ơn chị lan nghe

Trang 10

III MẪU CÂU:

1 Xanua là xể zơ ? : Bây giờ là mấy giờ

Xa nua là Ta qoan zơ: : bây giờ là 8 giờ

2 Hồi lẽ ơi pớ chu Xaray ? : Khi nào chị đi rẫy ?

Ta punl zơ ơi pớ : 7 giờ chị đi

IV RÈN LUYỆN MẪU CÂU:

1 Học viên viết một đoạn đối thoại ngắn bằng tiếng việt rồi dịch bằng tiếng Bru-vân kiều ?

2 Giáo viên hỏi học viên trả lời ?

- Ai Ramử trầu ?

………

- Ai tá Ranã trầu ?

………

- Ta rựp nay Ai pớ riên (họoc) xể zơ?

………

- Ta rựp nay Ai Cha đôi (cha vá ) xể zơ ?

………

- Ai Ta mơ xể zơ ?

………

V LUYỆN VIẾT:

1 Rèn luyện các từ vựng

2 Sắp xếp các câu sau thành câu có nghĩa ?

a) Pớ /chu lẽ ki/ Ai ?

b) zơ/ pớ ta ranã/ xể/ ơi ? 7 zơ/ Ranã/ ơi pớ tá

BÀI TẬP VỀ NHÀ

Trang 11

BÀI 5: CÁCH NÓI VỀ GIÁ CẢ

I TỪ VỰNG:

- Chơơng: Mua

- Chể: bán

- Xể: mấy

- I Bưn: thích

- Zọoc: cần

- Đô: của ( của tao, của mày)

- Nay: này

- Đô Ai: của anh

- Đô Alây: của họ

- Đô Ai ki: của anh ấy(đó)

- Đô hể: của chúng tôi

- Ku xau: màu đỏ

- Klóoc: trắng

- Ra moong: màu xanh

- Ra rỉa: Màu vàng

- Kum: đen

- Pơ Riệt: Chuối

- Cà đức: Bí

- A luôi: bí đao

- Nôông: Mướp

- Xa Lục: áo

- Ra Kắt: váy

- Nơong: còn

- Nhẻ: hết

- Tà bưn: không có

- A truồi: con gà

II BÀI ĐỐI THOẠI:

- Hùng: Buênh ơi, ơi buênh xuênh tà bưn ? : Chào chị, chị khỏe không ?

- Ơi Quyết: ơ, ơi buênh xuênh Ai pớ chu lẽ ki ? : Dạ, khỏe Anh đi đâu đó ?

- Hùng: Kử pớ lợi ơi Ơi bưn truồi chể tà bưn ? : Tôi đi chơi Chị có con Gà

bán không ?

- Ơi Quyết: ờ, bưn Ai chơơng ? : Dạ, có Anh mua à ?

- Hùng: Kử chơơng Muôi năm xể Ơi ? : Tôi mua Một con mấy ?

- Ơi Quyết: Muôi năm, Mu kalăm Xơng chứt parã Ai : Một con, 150 nghìn anh

- Hùng: Này Parã Ơi Xa ơn ơi na, Kử xem chu nay : Tiền đây chị Cảm ơn chị

nghe, em về đây.

III RÈN LUYỆN MẪU CÂU:

Trang 12

BÀI 5: GIA ĐÌNH TÔI

I TỪ VỰNG:

- Đung Kử: gia đình tôi

- Đung hể: Nhà tôi

- Vil : bản

- Pá: bố

- Pí: mẹ

- A mọa: em gái

- Xa Miêng: nam giới

- Mặc xem: nữ giới

- Ka nen: trẻ nhỏ

- Nơơng: còn

- Cu chit: chết

- Ka dác: chồng

- La Kuồi: vợ

- Con nhoang: con đầu

- Con Radoi: con út

- Koai đung xaray: Nông dân

II ĐỐI THOẠI:

* Tiếng Bru-Vân kiều:

- Hùng: Buênh xuênh ơi, ai? thời gian nay Tá ranã trầu ?

- Viết: ờ, buênh ai Ai pớ chu lẽ ki ?

- Hùng: Kử là Cán bộ Đồn, xeeng đung vil blớ buênh xuênh tơ bưn Tăng đung ơi,

ai xể ná?

- Viết: đung Kử 7 ná Con Xơơng lăm

- Hùng: Ui, Xa ưi lữ kỉ Pí Pá ơi, ai nơơng tà bưn? Kumo xể chứt chờ?

- Viết: Nơơng là Ai

- Hùng: Kĩ nơ ai, ơi Pai cập xem ơi chể bí xâng na dôn xiêm con, ramon pút tân

- Viết: ờ, Cảm ơn Ai nơ

* Tiếng việt:

- Hùng: Khỏe không anh chị ? thời gian anh chị làm việc chi đó?

- Viết: ờ, khỏe anh đi đâu đó?

- Hùng: Tôi là cán bộ đồn, xuống dân bản hỏi thăm sức khỏe gia đình anh chị có mấy người ?

- Viết: Gia đình tôi có 7 người, 5 người con

- Hùng: Ui, nhiều rứa Bố mẹ anh chị vẫn còn chứ? Năm nay mấy chục tuổi rồi ?

- Viết: Dạ, con anh ạ

- Hùng: Vậy nghe anh chị Anh chị vận động bà con đẻ ít thôi để nuôi con, cháu cho tốt

- Viết: ừ, cảm ơn anh

Trang 13

III RÈN LUYỆN MẪU CÂU:

- Đung ai xể ná/ Gia đình anh mấy người

- Xể lăm con chau/ Mấy đứa con

- ƠI, ai kumo nay xể chứt tuổi chờ/ Năm nay anh chị mấy tuổi rồi

- Năm nay là con thứ xể/ đứa nay là con thứ mấy

- Năm lẽ con klung, năm lẽ con Radoi/ đứa nào con đâu, đứa nào con út

- Ơi, ai ít đung xaray kumo xể/ Anh chị lấy nhau mấy năm rồi

* Từ những câu trên 2 học viên hỏi nhau về gia đình mình ?

IV LUYỆN VIẾT:

Đung ai, ơi; xể ná; kumo; đung xaray; Pí, pá; con nhoang; con klung; con radio; ra nã; Mặc xem; xa miêng; vil; Tâng vil; La Kuôi; Ka dạc

BÀI TẬP

1 Dịch và viết các từ sau ra tiếng Bru-Vân kiều:

- Nhà chị khỏe không, gia đình có mấy người, mấy trai, mấy gái ?

2 Dịch và viết các từ sau ra tiếng viết:

- Kumo nay ơi xể chứt tuổi chờ ?

- Đung ai xể ná koai ?

- La Kuồi ai ramử trầu ?

Trang 14

BÀI 6 CHĂM SÓC SỨC KHỎE

I TỪ VỰNG:

* Các bộ phận cơ thể con người:

- Plơ: đầu

- Xóc plơ: đầu tóc

- Xóc mạt:

- Katun: tai

- Mạt: mắt

- Muũ: mũi

- Ta Bang: Quai hàm

- Ta Coong: cổ

- a pans: vai

- A ti: tay

- La kêng:

- Đem a ti: ngón tay

- Ta lang ati: bàn tay

- A pơm: ngực

- Tỏo: vú

- Pung: bụng

- A king: thắt lưng

- Pung pang: mông

- Lu: đui

- A loong: bắp chân

- Ta coong a ti: cổ tay

- Ta coong A dưưng: cổ chân

- Ta lang A dưưng: bàn chân

- A loong: bắp chân

- A loong: bắp chân

- Ta coong a ti: cổ tay

- Ta coong A dưưng: cổ chân

- Ta lang A dưưng: bàn chân

- Bộô: Miệng

- Ka neeng: răng

- Ta bâns : môi

* Đau ốm, bệnh tật:

- A-i: đau

- I ộô: đau dạ dày

- I lữ: đau nặng

- Bợi i: mới đau

- I đun: đau lâu

* Sạch, đẹp:

- Ra xa: vệ sinh

- Ba ráh: sạch sẽ

- Pếh: quét

- Pưn Karum: dưới sàn nhà

- Pơơng đung: trên nhà

- Đung xu: nhà cửa

- Chen, tà ngan: bát

- Tũa: đũa

- Ta cọo: nấu

- Chin: chín

- Ka tau: nóng

- lieng: nguội

II ĐỐI THOẠI:

Ngày đăng: 05/03/2019, 14:42

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w