Lí thuyết1 Định nghĩa hàm số, tập xác định của hàm số.. 2 Định nghĩa giới hạn của hàm số tại một điểm x0, giới hạn trái, phải.. 3 Nêu một số cách tìm giới hạn của hàm số các dạng vô địn
Trang 1A Lí thuyết
1) Định nghĩa hàm số, tập xác định của hàm số
2) Định nghĩa giới hạn của hàm số tại một điểm x0, giới hạn trái, phải
3) Nêu một số cách tìm giới hạn của hàm số ( các dạng vô định )…
4) Định nghĩa hàm số liên tục tại một điểm, điều kiện để hàm số liên tục tại điểm x0
5) Nêu định lí và hệ quả về hàm số liên tục trên một đoạn
6) Định nghĩa đạo hàm của hàm số tại một điểm, quy tắc tính đạo hàm, các công thức tính
đạo hàm của một số hàm số cơ bản
B Bài tập
Bài 1 Tìm tập xác định của các hàm số sau:
1) y = 2 3
1
x x
− + 2) y = 2 5
x x
+
− 3) y = 3x+ +4 2−x
4) y =
2
x
x x
x
+
5) y = tan
3
x−π
Bài 2 Tìm các giới hạn sau:
2
3 lim
x
x x x
x
→
2) 22
2
lim
6
x
→
− +
+ −
3)
1
3 2
lim
1
x
x
x
→
+ −
−
1
2 3 1
lim
1
x
x
→
−
0
2 1 8 lim
x
x
→
− − −
6) lim0sin 3 sin 5
2
x
x
→
+
7) 0 2
1 cos 4 lim
( 1)
x
x
x x
→
+
−
8)
4
lim tan( )(sin cos )
4
x
π
π
Bài 3 Tìm các giới hạn sau:
1)
2
lim
2
x
x
x
−
→
− +
−
2)
lim
2
x
x
→−∞
+
2
lim
2
x
x
+
→−
+
4)
2
x 2
x 3x 2
lim
2 x
−
→
−
2
lim
4
x
x x
+
→−
+
−
6) lim 2 35 1
x
x x x
→−∞
−
8) lim (2 3 ) (134 2 )4
(1 ) (2 1)
x
→−∞
9) lim3 3 2
x
x
x x
−
→
−
x
x x x x
→−∞
−
11) lim 2( 1 4 2 4 3)
Bài 4 Xét tính liên tục của mỗi hàm số sau:
1
− >
1 2 3
2 2
x
x x x
tại x = 2
Bài 5 Xét tính liên tục của các hàm số sau:
1) y =
2
0 0
x
x x
− −
liên tục tại x = 0 2) y =
2 2
2
x x
+
liên tục trên R
Bài 6 Chứng minh rằng:
1) Phơng trình x3 – 3x +1 = 0 có ba nghịêm thuộc khoảng (-2; 2)
2) Phơng trình 4x3 – 3x = 2
1 x− có ba nghiệm phân biệt
Trang 2Bài 7 Tính đạo hàm của mỗi hàm số sau tại điểm đã cho
1) y = x2 - 1
x - 3, tại x0 = -2 2) y = sin2x tại x0 =
8 π
3) y = 3
x x
− + tại x =
3 2
− 4) y = 3
3
x
x+ tại x = 1
Bài 8 Tìm đạo hàm của mỗi hàm số sau:
1) y = (3x2+2x-1)3
2) y = 22
1
x
x −
3) y = x4− +x2 1
1
x x
x
− + +
5)y = sin 3
x x
− + 6) y = tan 1
3
x+ 7) y = cot3(1+x2) 8) y = sinx.tan(
2 x
π + )
9) y = sin4x + cos4x 10) y = (2-x2)cosx + 2x.sinx 11) y =
sin cos
+ +
1 cos 2x+
Bài 9 Hàm số nào sau đây có đạo hàm y’ = 2x + 2
1
x
A) y = x3 1
x
x x x
3 2
2(x 1)
x
+
2
2x x 1
x
+ −
Bài 10 Viết phơng trình tiếp tuyến của đờng cong:
1) (C): y = x3 +1 tại điểm có hoành độ x0 = -2
2) (C): y = x2 – 2x +3 biết tiếp tuyến song song với đờng thẳng 4x – 2y + 5 = 0
3) (C): y = 2 3 4
x x x
− +
− tại điểm A(0; - 2).
4) (C): y = x−2 biết tiếp tuyến vuông góc với đờng thẳng d: 2x+y-3 = 0
Bài 11 Xét tính liên tục và đạo hàm của hàm số y =
1
x
x+ tại điểm x0 = 0.
Bài 12 Tìm a để hàm số y = f(x) =
2
; 1, 2
; 1.
x x
ax b x
+ >
có đạo hàm tại x = 1
Bài 13 Chứng minh rằng với y = x.sinx, ta có:
xy’’ – 2(y’ - sinx) + xy = 0
Bài 14 Tìm m để đồ thị hàm số y = 4x3 - 3x tiếp xúc với đờng thẳng mx-1
Bài 15 Cho hàm số f(x) = x+ 2 3 1 , *
n
x x x
n N n
+
+
4
f c) lim '( )x→1 f x
Bài 16 Xét dấu của f’(x) biết
a) f(x) = -x3 + 3x2+4
b) f(x) = 3x4 – 4x3 – 5
c) f(x) = 3
x x
− +
d) f(x) = 2
1
x
x+ e) f(x) = 2x+1 - 1
2x+ 1