75 TIẾT NGHỀ TIN1- Một số chức năng soạn thảo nâng cao: 6 tiết + Định dạng điểm dừng Tab cho văn bản, + Tạo mục lục tự động và định dạng cho mục lục + Chèn tiêu đề đâu/cuối trang cho văn
Trang 175 TIẾT NGHỀ TIN
1- Một số chức năng soạn thảo nâng cao: 6 tiết
+ Định dạng điểm dừng (Tab) cho văn bản,
+ Tạo mục lục tự động và định dạng cho mục lục
+ Chèn tiêu đề đâu/cuối trang cho văn abnr và thay đổi cách thiết lập khác nhau
+ Chèn ghi chú (Footnote) vào văn abnr
+ cách dung một số hàm dữ liệu và hàm tính toán thống kê: 3tiết
_ Hàm Vlookup, Hlookup, Dcount, dsum, Dmax, Dmin
+ tạo báo cáo
3- Trình diễn PowerPoint : 12 tiết
+ Chức năng avf giao diện PowerPoint
+ Phát triển một phiên trình diễn theo mẫu có sẵn
+ Thiết kế một phiên trình diễn với SlideMaster
+ Sử lí avf định dạng các đối tượng Text , hình ảnh, biểu đồ, đồ họa
+ Tạo ác hiệu ứng cho chuyển đổi và hiệu ứng động
+ Kĩ thuật trình diễn
_ Thực hành: 15 tiết
4- Thực hành khai thác, tìm kiếm thông tin trên Internet: 9 tiết
5- Ôn tập kiểm tra : 6 tiết
TRỘN VĂN BẢN VỚI TỆP DỮ LIỆU Các bước thực hiện
1 Tạo tệp dẽ liệu trong word hoặc trong Ecxel (CỘt, hàng)
2 Mở Word, soạn văn bản cần trộn, (lưu ý để trống những chỗ cần điền văn bản tự động vào)
3 Vào Tool\Letter and mailing\Mail Merge …
4 chọn Letter\bấm
5 chọn Use the Current Document\ bấm
6 Chọn Use an existĐạiing list\bấm
7 chọn Excel files\Tìm đường dẫn và mở tệp dữ liệu (đã tạo trong bước 1)
8 trong hộp thoại Select Tables chọn sheet ( ví dụ sheet1$)\OK
9 trong hộp thoại Mail Merge Recipients , Nhấp OK
Trang 213 chọn tên trường một\bấm Insert\Close Di chuyển đến chỗ mới, lặp lại bước 11 cho các trường khác khi
Câu 1 Định dạng điểm dừng (Tab) cho văn bản
C1: FormatTabchọn tab và nhập vị trí tab
clik SetOK
Chú ý: Bỏ tab FormatTabClear (hay Clear all)
Trang 3C2:Clik tab Chọn 1 trong 5 kiểu tab
1) Left Tab Thẳng bên mép trái
2) Right Tab Thẳng bên mép phải
3) Center Tab Nằm giữa tọa độ Tab
4) Bar Tab Tạo 1 đường thẳng đứng giữa 2 cột
5) Decimal Tab Canh nhóm văn bản có nội dung
là số thập phân Kéo thả tab trên thước.
Chú ý : Bỏ tab thì kéo thả tab đó ra khỏi thước.
Câu 3 Tạo Header/Footer
ViewHeader and FooterNhập nội dung Close
Nháy nút để chuyển đổi giữa phần đầu trang và phần thân trang
Chèn số trang tự động 1) Chèn tổng số trang của tài liệu tự động
Trang 4Câu 4 Chèn ghi chú
Đặt con trỏ văn bản đầu văn bản Insert Reference
Footnotechọn kí hiệu đầu dòng ghi chú và vị trí viết dòng ghi chú
Insert
Câu 5 Hình Trong Văn Bản
a) Chèn hình từ lệnh From File
B1: Nhấp Mouse tại vị trí muốn ghép
B2: Vào InsertPictureFrom File…
B3: Tại ô Look inchọn tới nơi chứa hình
B4: Nhấp chọn hình muốn ghépnhắp nút Insert (Hoặc đúp mouse tại hình muốn ghép)
b) Ghép hình từ Clip Art
B1: Nhấp Mouse tại vị trí muốn ghép
B2: Vào InsertPictureClip Art…
B3:Trong ô Search For nhập loại hình muốn tìmnhắp nút Gohình tìm thấy sẽ hiện ra trong cửa sổ bên dưới
B4: Nhắp đúp lên hình muốn ghép
c) Hiệu chỉnh hình
Khi nhắp hình cần hiệu chỉnhThanh công cụ Picture tự động hiện ra
(Click chuột phải hìnhShow Picture Toolbar)
Nút Insert Picture mở hộp thoại Insert Picture để ghép hình thêm
Trang 5Nút Color
Màu mặc nhiên của hình Chuyển màu của hình thành xám Chuyển màu của hình thành đen trắng Tạo hình chìm
Nút More Contrast Tăng sự tương phản về màu sắc của hình ảnh
Nút Less Contrast Giảm sự tương phản về màu sắc của hình ảnh
Nút More Brightness Tăng độ sáng hình
Nút Less Brightness Giảm độ sáng hình
Nút Crop Công cụ cắt xén hìnhĐể mouse tại Handle(nút tròn)
Nút Text Wrapping Chỉnh sự thể hiện của hình trong mối quan hệ với văn bản
Câu 6 ĐỊNH DẠNG VĂN BẢN
I ĐỊNH DẠNG KÝ TỰ
C1: FormatFont C2: Ctrl +D
C3: Alt OF
II ĐỊNH DẠNG ĐOẠN VĂN BẢN
C1: Format | Paragraph, C2: Chuột phải Paragraph,
Trang 6Câu 7 LÀM VIỆC VỚI BẢNG TRONG VĂN BẢN
b Thay đổi chiều cao hàng:
B1: Đặt Chuột tại biên dưới của hàng ấy (có dạng ) B2: Kéo Chuột hướng thẳng đứng lên hoặc xuống)
f Chèn thêm ô
B1: Nhắp dấu chọn 1 ô nơi muốn chèn
B2: TableInsertCells…hộp thoại xuất hiện
B3: Chọn một trong các mục sau:
Shift cells right: ô mới chèn vào đẩy ô đang chọn sang phải
Trang 7Shift cells down: ô mới chèn vào đẩy ô đang chọn xuống dưới Shift entire row: chèn thêm một hàng mới
Shift entire Column: chèn thêm một cột mới
g Xóa hàng
B1: Đánh dấu chọn hàng cần xóa B2: TableDeleteRows
Trang 8h Xóa cột
B1: Đánh dấu chọn cột cần xóa B2: TableDeleteColumns
i Xóa ô
B1: Đánh dấu chọn ô cần xóa B2: TableDeleteCells…
B3: Chọn một trong các mục sau:
Shift cells left: Xóa ô đang chọn rồi đẩy các ô còn lại sang trái Shift cells up: Xóa ô đang chọn rồi đẩy các ô còn lại lên trên Delete entire row: xóa nguyên 1 hàng
Delete entire column: xóa nguyên 1 cột B4: OK
j Gộp ô (Merge)
Cách 1: Dùng menu
B1: Chọn các ô muốn trộn B2: Vào Menu TableMerge Cells Cách 2: Dùng thanh công cụ Table and Borders
B1: Chọn các ô muốn trộn B2: Nhắp nút lệnh Merge Cells
k Tách ô (Split Cells)
Cách 1: Dùng menu
B1: Chọn ô hay các ô muốn tách B2: Vào Menu TableSplit Cells B3: Ô Number of columnsxác định số cột B4: Ô Number of columnsxác định số hàng B5: Mục Merge cells before splittrộn các ô trước khi tách B6: OK
Cách 2: Dùng thanh công cụ Table and Borders
B1: Chọn các ô muốn tách B2: Nhắp nút lệnh Split Cells
l Định dạng văn bản trong ô
Cách 1: Nhắp chuột phải trong văn bảncửa sổ lệnh hiện ranhắp lệnh Text Directionchọn hướng
Trang 9Cách 2: Format Text Directionchọn hướng Cách 3: Dùng thanh cơng cụ Table and Borders
B1: Nhắp chuột trong văn bản B2: Nút lệnh Change Text Direction
m Canh lề văn bản trong ơ
Cách 1: Nhắp phải chuột trong văn bảncửa sổ lệnh hiện ra, rà chuột đến lệnh Cell Alignmentchọn nút lệnh tùy ý
n CĂN CHỈNH VỊ TRÍ CỦA TỒN BẢNG TRÊN TRANG
B1: Chọn tồn bảng B2: Table->Table Prperties
B3: Alignment
o KẺ ĐƯỜNG BIÊN VÀ ĐƯỜNG LƯỚI CHO BẢNG
Format ->Borders and Shading Format ->Borders and Shading
(tạo bóng (Shading) cho các ô)
p SẮP XẾP
Cách 1: TableSort…
Cách 2:
Câu 8 MỘT SỐ CHỨC NĂNG SOẠN THẢO NÂNG CAO
I Tạo danh sách liệt kê dạng kí hiệu và số thứ tự
1) Cách1: tạo nhanh
2) Cách 2: FormatBullets and Numbering
3) Cách 3: Chuột phải Bullets and Numbering
Trang 10II Tạo Chữ cái lớn đầu đoạn văn
B2: InsertBreak
• Cách Xóa B1: Chọn vị trí đã ngắt trang B2:Nhấn phím Delete
II ĐÁNH SỐ TRANG
InsertPage Number…
III CHÈN TIÊU ĐỀ TRANG
Câu 10 CÁC CÔNG CỤ TRỢ GIÚP
I Tìm kiếm và thay thế
1 Tìm kiếm và thay thế
C1: EditFind…
C2: Ctrl+F
Trang 11Bước1: ToolAutoCorrect Options…
Bước2: Replace text as you type Bước3: OK
Thêm các đầu mục vào AutoCorrect
Tự động sửa chữ cái thứ 2 thành chữ thường
Vd: HElloHello
Tự động chuyển chữ cái đầu câu thành chữ hoa
Tự động chuyển tên ngày tiếng anh (Sang Chữ Hoa)
Vd: monday Monday
Gõ cụm từ viết tắt Gõ cụm từ thay thế
Trang 125 Bảo vệ văn bản (Password)
ToolOptions…Security
Nhập mật khẩu để mở văn bản
Nhập mật khẩu sửa văn bản
Trang 13Phần 2 Excel MỘT SỐ HÀM THÔNG DỤNG
Câu 1 Hàm COUNT
Cú Pháp : = COUNT (So1, So2, …, Son)
SốTrong đó So1, So2, …, Son có thể là: Địa chỉ của ô hoặc Khối
Vd5: Ô A1, A2, A3, A4 lần lượt chứa các số 2, số 3, ký tự a, kí tự 5.
a) Tìm kết quả ô A5 nếu ô này có công thức: = COUNT(A1:A4)KQ là 3 b) Tìm kết quả ô F1 nếu ô này có công thức: = COUNT(A1,A3)KE là 1
Câu 2 Hàm COUNTIF
Cú Pháp: COUNTIF(Vùng điều kiện, Điều kiện)
Công dụng: Đếm các ô thỏa điều kiện trong phạm vi ô
Trang 14Các công thức của hàm
Công dụng : Đếm số ô các giá trị kiểu số hoặc ký tự (đếm tất cả)
A là viết tắt của ALL nghĩa là tất cả
Vd6: Ô A1, A2, A3, A4 lần lượt chứa các số 2, số 3, ký tự a, kí tự 5
a) Tìm kết quả ô A5 nếu ô này có công thức: =SUM(A1:A4)KQ là 10b) Tìm kết quả ô F1 nếu ô này có công thức: =SUM(A1,A3)KE là 2
Vd7: =SUM(1,2,a,4) KQ là: #NAME?
VD8: =SUM(1,2,”a”,4) #VALUE!
Công dụng: Tính tổng giá trị của các biến được liệt kê trong cặp dấu ngoặc.
Câu 5 Hàm SUMIF
Cú Pháp: SUMIF(Vùng điều kiện, Điều kiện, Vùng cộng)
Công dụng: Tính tổng các ô thỏa điều kiện trong phạm vi 1 ô
Trang 15Câu 6 Hàm AVERAGE
Cú Pháp: =AVERAGE(So1, So2,…, Son)
SốTrong đó So1, So2, …, Son có thể là: Địa chỉ của ô hoặc Khối
Các công thức của hàm
Vd1: = AVERAGE(10, 7, 9, 27, 2) KQ là:11
5
55 5
2 27 9 7
5 2 27 9 7
10+ + + + + = =
Vd3: = AVERAGE(1,2,4) KQ là: 2.333
3
7 3
4 2
1+ + =
Vd4: = AVERAGE(1,2,,4) KQ là: 1.75
4
7 4
4 0 2
1+ + + =
Vd5: Ô B1, C1, D1, E1 lần lượt chứa các số 3,số 5, số 8, kí tự “3”
a) Tìm kết quả ô F1 nếu ô này có công thức: = AVERAGE (B1:E1)KQ là 5.333…
b) Tìm kết quả ô F1 nếu ô này có công thức: = AVERAGE (B1,E1)KE là 3
Vd6: Ô A1, A2, A3, A4 lần lượt chứa các số 2, số 3, ký tự a, kí tự 5.
a) Tìm kết quả ô A5 nếu ô này có công thức: = AVERAGE (A1:A4)KQ là 3.333…
b) Tìm kết quả ô F1 nếu ô này có công thức: = AVERAGE (A1,A3)KE là 2
Vd4: Ô A1, A2, A3, A4 lần lượt chứa các số 2, số 3, ký tự a, kí tự 5.
a) Tìm kết quả ô A5 nếu ô này có công thức: = MIN(A1:A4)KQ là 2
b) Tìm kết quả ô F1 nếu ô này có công thức: = MIN(A1,A3)KE là 2
Vd5: = MIN(1,2,a,4) KQ là: #NAME?
Công dụng: Tính giá trị nhỏ nhất của các giá trị các biến được kiệt kê.
Trang 16Trong đó So1, So2, …, Son có thể là: Địa chỉ của ô hoặc Khối
Các công thức của hàmVd1: = MAX( (10, 6, 9, 27) KQ là: 27
Vd2: Nếu trong ô A1 có giá trị là 16 thì =SQRT(A1) KQ là:4
Vd3: Nếu trong ô B1 và B2 có các giá trị là 9 và 7 thì =SQRT(B1+B2) KQ là:4
Vd4: =SQRT(3^2+4^2) KQ là:5 ( 3 2 + 4 2 = 25 = 5)
Công dụng: Tính căn bậc hai không âm của giá trị biến số
Câu 10 Hàm TODAY
Cú Pháp: =TODAY( )
Công dụng: Cho ngày tháng hiện thời được đặt của máy tính
Vd1: =Today( ) KQ là: 28/07/2008 ( Ngày hiện hành của máy)
Vd2: = Today KQ là: #NAME? (Sai cú pháp)
Lưu ý:Vì dữ liệu ngày tháng tương ứng với các số nguyên nên có thể sử dụng để tính toán
Vd: Cần tính ngày tháng của 200 ngày sau ngày 21 tháng 5 năm 2007
Nhập ngày 21/5/2007 vào ô A1 và nhập công thức =A1+200 trong một ô khác
KQ là: 27/11/2007
Câu 11 Hàm ROUND (ĐỀ THI NGHỀ NĂM 14/8/2008)
Cú Pháp: =ROUND(Giá trị số hay biểu thức,N)
Với N là một số nguyên, có 3 trường hợp:
=Round(ĐTB,1)Công dụng: Làm tròn một giá trị số hay biểu thức số
Trang 17 Vd7: =ROUND(1895.58,-1)KQ là: 1900
Vd8: =ROUND(1894.58,-2)KQ là: 1900
Câu 12 Hàm IF
Cú Pháp: =IF(Biểu thức điều kiện, Giá Trị 1, Giá Trị 2)
Nếu Biểu thức điều kiện đúng nhận Giá Trị 1
Nếu Biểu thức điều kiện sai nhận Giá Trị 2
Biểu thức điều kiện (kiểu logic)Chỉ có 2 giá trị là TRUE hoặc FALSE
Biểu thức ĐK gồm hai vế liên kết với nhau bằng các toán tử sau:
Địa chỉ ô hoặc công thức
Vd1: =IF(2>5,”Đúng”,”Sai”) KQ là: Sai
Vd2: =IF(2<5,”Đúng”,”Sai”) KQ là: Đúng
Công dụng : Dùng lựa chọn giữa 2 giá trị phụ thuộc vào một biểu thức điều kiện
Câu 13 Hàm VLOOKUP
Cú Pháp: = VLOOKUP(giá trị đem dò, bảng phụ, số thứ tự cột lấy, kiểu dò)
Giá trị đem dò: Lấy ở bảng tính Chính đem dò so với cột 1 của bảng phụ
Cột thứ 1: Liệt kê đầy đủ các giá trị dò
Bảng phụ: Gồm một số cột
Các cột tiếp theo (thứ 2, thứ 3, ):Liệt kê dữ liệu cần đọc vào
Lưu ý: Bảng phụ phải cố định địa chỉ (bấm F4) khi sao chép công thức
Số thứ tự cột lấy: là một số nguyên chỉ thứ tự của cột cần đọc dữ liệu vào
Kiểu dò: Có hai kiểu
Dò tìm chính xác (nếu không có báo lỗi): kiểu dò=0
Dò tìm gần đúng (xấp xỉ nhỏ hơn):kiểu dò=1 VD: xem sách Excel Trang 22,32,33
Công dụng : dò tìm theo cột (dò dọc)
Câu 14 Hàm INT
Trang 18 Vd2: =INT(9/2)4
Vd3: Số Tuần=INT((Ngày đi-Ngày đến)/7)
Câu 15 Hàm MOD
Cú Pháp: MOD(Số bị chia, số chia)
Công dụng:Tính số dư của phép chia nguyên
Vd1: số bị chia 19, số chia 419 chia 4 dư 3=MOD(19,4)3
Vd2: Số ngày lẻ= MOD(Ngày di-Ngày đến,7)
Câu 16 Hàm RANK
Cú Pháp: RANK(Giá trị số xếp hạng,khối giá trị, kiểu xếp hạng)
Công dụng:Xếp hạng của 1 giá trị số so với một khối giá trị
Lưu ý: Khối giá trịbấm F4 để cố định
Kiểu xếp hạng=0 thường dùng xếp hạng trong lớp học
giá trị lớn/ xếp hạng nhỏ
Kiểu xếp hạng=1 thường dùng xếp hạng trong thể thao giá trị lớn/ xếp hạng lớn
Câu 17 Hàm AND
Cú Pháp: AND(biểu thức điều kiện 1, biểu thức điều kiện 2,…)
Công dụng: Dùng liên kết các biểu thức điều kiện / ý nghĩa Và Hàm ANDTrue Khi tất cả biểu thức điều kiện đều True Hàm ANDFalse Khi có ích nhất 1 biểu thức điều kiện False Vd1: = AND(5>=3,7>=6,9<>8)True
Vd2: = AND(5>3,7>=8,9<>8)False
Câu 18 Hàm OR
Cú Pháp: OR(biểu thức điều kiện 1, biểu thức điều kiện 2,…)
Công dụng: Dùng liên kết các biểu thức điều kiện / ý nghĩa Hoặc Hàm ORTrue Khi có ích nhất 1 biểu thức điều kiện True Hàm ORFalse Khi tất cả biểu thức điều kiện đều False Vd1: = OR(5>=3,4>=5,9=8)True
Trang 19Câu 20 Hàm RIGHT
Cú Pháp: RIGHT(Chuỗi, N)
Với N là số nguyên dương (Số ký tự cần lấy)Nếu N=1Thì có thể bỏ qua
Vd: RIGHT(Chuỗi,1)Giống nhau RIGHT(Chuỗi)
Công dụng: Lấy N ký tự bên Phải (từ cuối chuỗi) của một chuỗi
Cú Pháp: DAY(giá trị kiểu ngày tháng)
Công dụng: Tính giá trị ngày trong một giá trị kiểu ngày tháng.
Vd1: ô A1 có giá trị là 24/07/2008
ô B1 gõ công thức = DAY(A1)
cho kết quả là 24 Vd2: = MONTH(“24/07/2008”)cho kết quả là 24
Câu 24 Hàm MONTH
Cú Pháp: MONTH(giá trị kiểu ngày tháng)
Công dụng: Tính giá trị tháng trong một giá trị kiểu ngày tháng.
Vd1: ô A1 có giá trị là 24/07/2008
ô B1 gõ công thức = MONTH(A1)
cho kết quả là 7
Trang 20Câu 25 Hàm YEAR
Cú Pháp: YEAR (giá trị kiểu ngày tháng)
Công dụng: Tính giá trị năm trong một giá trị kiểu ngày tháng.
Vd1: ô A1 có giá trị là 24/07/2008
ô B1 gõ công thức = YEAR(A1)
cho kết quả là 2008 Vd2: = YEAR(“24/07/2008”)cho kết quả là 2008
Câu 26 Hàm HLOOKUP
Cú Pháp: = HLOOKUP(giá trị đem dò, bảng phụ, số thứ tự hàng lấy, kiểu dò)
Giá trị đem dò: Lấy ở bảng tính Chính đem dò so với cột 1 của bảng phụ
Hàng thứ 1: Liệt kê đầy đủ các giá trị dò
Bảng phụ: Gồm 1 số hàng
Các Hàng tiếp theo (thứ 2, thứ 3, ):Liệt kê dữ liệu cần đọc vào
Lưu ý: Bảng phụ phải cố định địa chỉ (bấm F4) khi sao chép công thức
Số thứ tự hàng lấy: là một số nguyên chỉ thứ tự của hàng cần đọc dữ liệu vào
Kiểu dò: Có hai kiểu
Dò tìm chính xác(nếu không có báo lỗi): kiểu dò=0
Dò tìm gần đúng (xấp xỉ nhỏ hơn):kiểu dò=1 VD: xem sách Excel Trang 34,35
Công dụng : dò tìm theo hàng (dò ngang)
Câu 27 Lọc dữ liệu từ danh sách dữ liệu
Cách 1: Rút Trích danh sách bằng Advanced Filter
a) Rút trích là gì ?
Từ danh sách “Mẹ” gồm nhiều dòng mô tả tất cả các đối tượng, ta có yêu cầu trích ra một số dòng thỏa một số điều kiện cho trước, việc làm đó gọi là rút trích hay trích lọc
b) Thực hiện
Bước 1: Tạo vùng điều kiện
Vùng điều kiện (Criteria Range): Gồm nhiều dòngdùng mô tả đk trích lọc
Vd1: Tạo vùng đk để trích ra các HS có Toán >=5
Toán
>=5
Giới tính ToánNam >=5
Trang 21Vd2: Tạo vùng đk để trích ra các HS Nam và có Toán >=5
Vd3: Tạo vùng đk để trích ra các HS Nam hoặc có Toán >=5
Bước 2: Thao tác rút trích
1 Quét chọn danh sách cần rút trích
2 DataFilterAdvanced FilterChọn Copy to another location
3 Criteria range: Quét chọn vùng đk
4 Copy to: Chọn 1 ô để sao chép các dòng thỏa đk ở cùng trắng bên dưới bảng tính
5 OK
Cách 2: Sử dụng AutoFilter
Bước 1: Quét chọn danh sách cần rút trích
Bước 2: DataFilterAutoFilter
Bước 3: Chọn tiêu chuẩn để trích lọcNháy mũi tên trên tiêu đề cột
Sử dụng các tùy chọn (Top 10…) và (Custom…)
(Top 10…) Dùng để lọc một số hàng có giá trị lớn nhât (chọn Top) hoặc nhỏ nhất (Chọn Bottom)
(Custom…) Được dùng để đặt một số loại tiêu chuẩn phức hợp
Does not equal Không bằng
Is greater or equal to Lớn hơn hay bằng
Is less than Nhỏ hơn
Is less than or equal to Nhỏ hơn hay bằngBegins with Bắt đầu bằngEnds with Kết thúc bằng
>=5