1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Ôn thi nghề 2008 phần 75 tiết

24 362 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ôn thi nghề 2008 phần 75 tiết
Trường học THPT Dương Xá
Chuyên ngành Nghề Tin
Thể loại Ôn tập
Năm xuất bản 2008
Thành phố Dương Xá
Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 1,9 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

75 TIẾT NGHỀ TIN1- Một số chức năng soạn thảo nâng cao: 6 tiết + Định dạng điểm dừng Tab cho văn bản, + Tạo mục lục tự động và định dạng cho mục lục + Chèn tiêu đề đâu/cuối trang cho văn

Trang 1

75 TIẾT NGHỀ TIN

1- Một số chức năng soạn thảo nâng cao: 6 tiết

+ Định dạng điểm dừng (Tab) cho văn bản,

+ Tạo mục lục tự động và định dạng cho mục lục

+ Chèn tiêu đề đâu/cuối trang cho văn abnr và thay đổi cách thiết lập khác nhau

+ Chèn ghi chú (Footnote) vào văn abnr

+ cách dung một số hàm dữ liệu và hàm tính toán thống kê: 3tiết

_ Hàm Vlookup, Hlookup, Dcount, dsum, Dmax, Dmin

+ tạo báo cáo

3- Trình diễn PowerPoint : 12 tiết

+ Chức năng avf giao diện PowerPoint

+ Phát triển một phiên trình diễn theo mẫu có sẵn

+ Thiết kế một phiên trình diễn với SlideMaster

+ Sử lí avf định dạng các đối tượng Text , hình ảnh, biểu đồ, đồ họa

+ Tạo ác hiệu ứng cho chuyển đổi và hiệu ứng động

+ Kĩ thuật trình diễn

_ Thực hành: 15 tiết

4- Thực hành khai thác, tìm kiếm thông tin trên Internet: 9 tiết

5- Ôn tập kiểm tra : 6 tiết

TRỘN VĂN BẢN VỚI TỆP DỮ LIỆU Các bước thực hiện

1 Tạo tệp dẽ liệu trong word hoặc trong Ecxel (CỘt, hàng)

2 Mở Word, soạn văn bản cần trộn, (lưu ý để trống những chỗ cần điền văn bản tự động vào)

3 Vào Tool\Letter and mailing\Mail Merge …

4 chọn Letter\bấm

5 chọn Use the Current Document\ bấm

6 Chọn Use an existĐạiing list\bấm

7 chọn Excel files\Tìm đường dẫn và mở tệp dữ liệu (đã tạo trong bước 1)

8 trong hộp thoại Select Tables chọn sheet ( ví dụ sheet1$)\OK

9 trong hộp thoại Mail Merge Recipients , Nhấp OK

Trang 2

13 chọn tên trường một\bấm Insert\Close Di chuyển đến chỗ mới, lặp lại bước 11 cho các trường khác khi

Câu 1 Định dạng điểm dừng (Tab) cho văn bản

C1: FormatTabchọn tab và nhập vị trí tab

clik SetOK

Chú ý: Bỏ tab FormatTabClear (hay Clear all)

Trang 3

C2:Clik tab Chọn 1 trong 5 kiểu tab

1) Left Tab Thẳng bên mép trái

2) Right Tab  Thẳng bên mép phải

3) Center Tab  Nằm giữa tọa độ Tab

4) Bar Tab Tạo 1 đường thẳng đứng giữa 2 cột

5) Decimal Tab Canh nhóm văn bản có nội dung

là số thập phân Kéo thả tab trên thước.

Chú ý : Bỏ tab thì kéo thả tab đó ra khỏi thước.

Câu 3 Tạo Header/Footer

ViewHeader and FooterNhập nội dung Close

Nháy nút để chuyển đổi giữa phần đầu trang và phần thân trang

Chèn số trang tự động 1) Chèn tổng số trang của tài liệu tự động

Trang 4

Câu 4 Chèn ghi chú

Đặt con trỏ văn bản đầu văn bản  Insert Reference

Footnotechọn kí hiệu đầu dòng ghi chú và vị trí viết dòng ghi chú

Insert

Câu 5 Hình Trong Văn Bản

a) Chèn hình từ lệnh From File

B1: Nhấp Mouse tại vị trí muốn ghép

B2: Vào InsertPictureFrom File…

B3: Tại ô Look inchọn tới nơi chứa hình

B4: Nhấp chọn hình muốn ghépnhắp nút Insert (Hoặc đúp mouse tại hình muốn ghép)

b) Ghép hình từ Clip Art

B1: Nhấp Mouse tại vị trí muốn ghép

B2: Vào InsertPictureClip Art…

B3:Trong ô Search For nhập loại hình muốn tìmnhắp nút Gohình tìm thấy sẽ hiện ra trong cửa sổ bên dưới

B4: Nhắp đúp lên hình muốn ghép

c) Hiệu chỉnh hình

Khi nhắp hình cần hiệu chỉnhThanh công cụ Picture tự động hiện ra

(Click chuột phải hìnhShow Picture Toolbar)

Nút Insert Picture mở hộp thoại Insert Picture để ghép hình thêm

Trang 5

Nút Color 

Màu mặc nhiên của hình Chuyển màu của hình thành xám Chuyển màu của hình thành đen trắng Tạo hình chìm

Nút More Contrast Tăng sự tương phản về màu sắc của hình ảnh

Nút Less Contrast  Giảm sự tương phản về màu sắc của hình ảnh

Nút More Brightness Tăng độ sáng hình

Nút Less Brightness  Giảm độ sáng hình

Nút Crop Công cụ cắt xén hìnhĐể mouse tại Handle(nút tròn)

Nút Text Wrapping Chỉnh sự thể hiện của hình trong mối quan hệ với văn bản

Câu 6 ĐỊNH DẠNG VĂN BẢN

I ĐỊNH DẠNG KÝ TỰ

C1: FormatFont C2: Ctrl +D

C3: Alt OF

II ĐỊNH DẠNG ĐOẠN VĂN BẢN

C1: Format | Paragraph, C2: Chuột phải Paragraph,

Trang 6

Câu 7 LÀM VIỆC VỚI BẢNG TRONG VĂN BẢN

b Thay đổi chiều cao hàng:

B1: Đặt Chuột tại biên dưới của hàng ấy (có dạng ) B2: Kéo Chuột hướng thẳng đứng lên hoặc xuống)

f Chèn thêm ô

B1: Nhắp dấu chọn 1 ô nơi muốn chèn

B2: TableInsertCells…hộp thoại xuất hiện

B3: Chọn một trong các mục sau:

Shift cells right: ô mới chèn vào  đẩy ô đang chọn sang phải

Trang 7

Shift cells down: ô mới chèn vào  đẩy ô đang chọn xuống dưới Shift entire row: chèn thêm một hàng mới

Shift entire Column: chèn thêm một cột mới

g Xóa hàng

B1: Đánh dấu chọn hàng cần xóa B2: TableDeleteRows

Trang 8

h Xóa cột

B1: Đánh dấu chọn cột cần xóa B2: TableDeleteColumns

i Xóa ô

B1: Đánh dấu chọn ô cần xóa B2: TableDeleteCells…

B3: Chọn một trong các mục sau:

Shift cells left: Xóa ô đang chọn rồi đẩy các ô còn lại sang trái Shift cells up: Xóa ô đang chọn rồi đẩy các ô còn lại lên trên Delete entire row: xóa nguyên 1 hàng

Delete entire column: xóa nguyên 1 cột B4: OK

j Gộp ô (Merge)

Cách 1: Dùng menu

B1: Chọn các ô muốn trộn B2: Vào Menu TableMerge Cells Cách 2: Dùng thanh công cụ Table and Borders

B1: Chọn các ô muốn trộn B2: Nhắp nút lệnh Merge Cells

k Tách ô (Split Cells)

Cách 1: Dùng menu

B1: Chọn ô hay các ô muốn tách B2: Vào Menu TableSplit Cells B3: Ô Number of columnsxác định số cột B4: Ô Number of columnsxác định số hàng B5: Mục Merge cells before splittrộn các ô trước khi tách B6: OK

Cách 2: Dùng thanh công cụ Table and Borders

B1: Chọn các ô muốn tách B2: Nhắp nút lệnh Split Cells

l Định dạng văn bản trong ô

Cách 1: Nhắp chuột phải trong văn bảncửa sổ lệnh hiện ranhắp lệnh Text Directionchọn hướng

Trang 9

Cách 2: Format Text Directionchọn hướng Cách 3: Dùng thanh cơng cụ Table and Borders

B1: Nhắp chuột trong văn bản B2: Nút lệnh Change Text Direction

m Canh lề văn bản trong ơ

Cách 1: Nhắp phải chuột trong văn bảncửa sổ lệnh hiện ra, rà chuột đến lệnh Cell Alignmentchọn nút lệnh tùy ý

n CĂN CHỈNH VỊ TRÍ CỦA TỒN BẢNG TRÊN TRANG

B1: Chọn tồn bảng B2: Table->Table Prperties

B3: Alignment

o KẺ ĐƯỜNG BIÊN VÀ ĐƯỜNG LƯỚI CHO BẢNG

Format ->Borders and Shading Format ->Borders and Shading

(tạo bóng (Shading) cho các ô)

p SẮP XẾP

Cách 1: TableSort…

Cách 2:

Câu 8 MỘT SỐ CHỨC NĂNG SOẠN THẢO NÂNG CAO

I Tạo danh sách liệt kê dạng kí hiệu và số thứ tự

1) Cách1: tạo nhanh

2) Cách 2: FormatBullets and Numbering

3) Cách 3: Chuột phải Bullets and Numbering

Trang 10

II Tạo Chữ cái lớn đầu đoạn văn

B2: InsertBreak

• Cách Xóa B1: Chọn vị trí đã ngắt trang B2:Nhấn phím Delete

II ĐÁNH SỐ TRANG

InsertPage Number…

III CHÈN TIÊU ĐỀ TRANG

Câu 10 CÁC CÔNG CỤ TRỢ GIÚP

I Tìm kiếm và thay thế

1 Tìm kiếm và thay thế

C1: EditFind…

C2: Ctrl+F

Trang 11

Bước1: ToolAutoCorrect Options…

Bước2: Replace text as you type Bước3: OK

Thêm các đầu mục vào AutoCorrect

Tự động sửa chữ cái thứ 2 thành chữ thường

Vd: HElloHello

Tự động chuyển chữ cái đầu câu thành chữ hoa

Tự động chuyển tên ngày tiếng anh (Sang Chữ Hoa)

Vd: monday Monday

Gõ cụm từ viết tắt Gõ cụm từ thay thế

Trang 12

5 Bảo vệ văn bản (Password)

ToolOptions…Security

Nhập mật khẩu để mở văn bản

Nhập mật khẩu sửa văn bản

Trang 13

Phần 2 Excel MỘT SỐ HÀM THÔNG DỤNG

Câu 1 Hàm COUNT

 Cú Pháp : = COUNT (So1, So2, …, Son)

SốTrong đó So1, So2, …, Son có thể là: Địa chỉ của ô hoặc Khối

 Vd5: Ô A1, A2, A3, A4 lần lượt chứa các số 2, số 3, ký tự a, kí tự 5.

a) Tìm kết quả ô A5 nếu ô này có công thức: = COUNT(A1:A4)KQ là 3 b) Tìm kết quả ô F1 nếu ô này có công thức: = COUNT(A1,A3)KE là 1

Câu 2 Hàm COUNTIF

 Cú Pháp: COUNTIF(Vùng điều kiện, Điều kiện)

 Công dụng: Đếm các ô thỏa điều kiện trong phạm vi ô

Trang 14

Các công thức của hàm

 Công dụng : Đếm số ô các giá trị kiểu số hoặc ký tự (đếm tất cả)

 A là viết tắt của ALL nghĩa là tất cả

 Vd6: Ô A1, A2, A3, A4 lần lượt chứa các số 2, số 3, ký tự a, kí tự 5

a) Tìm kết quả ô A5 nếu ô này có công thức: =SUM(A1:A4)KQ là 10b) Tìm kết quả ô F1 nếu ô này có công thức: =SUM(A1,A3)KE là 2

 Vd7: =SUM(1,2,a,4) KQ là: #NAME?

 VD8: =SUM(1,2,”a”,4) #VALUE!

 Công dụng: Tính tổng giá trị của các biến được liệt kê trong cặp dấu ngoặc.

Câu 5 Hàm SUMIF

 Cú Pháp: SUMIF(Vùng điều kiện, Điều kiện, Vùng cộng)

 Công dụng: Tính tổng các ô thỏa điều kiện trong phạm vi 1 ô

Trang 15

Câu 6 Hàm AVERAGE

 Cú Pháp: =AVERAGE(So1, So2,…, Son)

SốTrong đó So1, So2, …, Son có thể là: Địa chỉ của ô hoặc Khối

Các công thức của hàm

Vd1: = AVERAGE(10, 7, 9, 27, 2) KQ là:11

5

55 5

2 27 9 7

5 2 27 9 7

10+ + + + + = =

 Vd3: = AVERAGE(1,2,4) KQ là: 2.333

3

7 3

4 2

1+ + =

 Vd4: = AVERAGE(1,2,,4) KQ là: 1.75

4

7 4

4 0 2

1+ + + =

 Vd5: Ô B1, C1, D1, E1 lần lượt chứa các số 3,số 5, số 8, kí tự “3”

a) Tìm kết quả ô F1 nếu ô này có công thức: = AVERAGE (B1:E1)KQ là 5.333…

b) Tìm kết quả ô F1 nếu ô này có công thức: = AVERAGE (B1,E1)KE là 3

 Vd6: Ô A1, A2, A3, A4 lần lượt chứa các số 2, số 3, ký tự a, kí tự 5.

a) Tìm kết quả ô A5 nếu ô này có công thức: = AVERAGE (A1:A4)KQ là 3.333…

b) Tìm kết quả ô F1 nếu ô này có công thức: = AVERAGE (A1,A3)KE là 2

 Vd4: Ô A1, A2, A3, A4 lần lượt chứa các số 2, số 3, ký tự a, kí tự 5.

a) Tìm kết quả ô A5 nếu ô này có công thức: = MIN(A1:A4)KQ là 2

b) Tìm kết quả ô F1 nếu ô này có công thức: = MIN(A1,A3)KE là 2

 Vd5: = MIN(1,2,a,4) KQ là: #NAME?

 Công dụng: Tính giá trị nhỏ nhất của các giá trị các biến được kiệt kê.

Trang 16

Trong đó So1, So2, …, Son có thể là: Địa chỉ của ô hoặc Khối

Các công thức của hàmVd1: = MAX( (10, 6, 9, 27) KQ là: 27

Vd2: Nếu trong ô A1 có giá trị là 16 thì =SQRT(A1)  KQ là:4

Vd3: Nếu trong ô B1 và B2 có các giá trị là 9 và 7 thì =SQRT(B1+B2)  KQ là:4

Vd4: =SQRT(3^2+4^2) KQ là:5 ( 3 2 + 4 2 = 25 = 5)

 Công dụng: Tính căn bậc hai không âm của giá trị biến số

Câu 10 Hàm TODAY

 Cú Pháp: =TODAY( )

 Công dụng: Cho ngày tháng hiện thời được đặt của máy tính

Vd1: =Today( ) KQ là: 28/07/2008 ( Ngày hiện hành của máy)

 Vd2: = Today KQ là: #NAME?  (Sai cú pháp)

Lưu ý:Vì dữ liệu ngày tháng tương ứng với các số nguyên nên có thể sử dụng để tính toán

Vd: Cần tính ngày tháng của 200 ngày sau ngày 21 tháng 5 năm 2007

Nhập ngày 21/5/2007 vào ô A1 và nhập công thức =A1+200 trong một ô khác

KQ là: 27/11/2007

Câu 11 Hàm ROUND (ĐỀ THI NGHỀ NĂM 14/8/2008)

 Cú Pháp: =ROUND(Giá trị số hay biểu thức,N)

Với N là một số nguyên, có 3 trường hợp:

=Round(ĐTB,1)Công dụng: Làm tròn một giá trị số hay biểu thức số

Trang 17

 Vd7: =ROUND(1895.58,-1)KQ là: 1900

Vd8: =ROUND(1894.58,-2)KQ là: 1900

Câu 12 Hàm IF

 Cú Pháp: =IF(Biểu thức điều kiện, Giá Trị 1, Giá Trị 2)

Nếu Biểu thức điều kiện đúng nhận Giá Trị 1

Nếu Biểu thức điều kiện sai nhận Giá Trị 2

Biểu thức điều kiện (kiểu logic)Chỉ có 2 giá trị là TRUE hoặc FALSE

Biểu thức ĐK gồm hai vế liên kết với nhau bằng các toán tử sau:

Địa chỉ ô hoặc công thức

Vd1: =IF(2>5,”Đúng”,”Sai”) KQ là: Sai

Vd2: =IF(2<5,”Đúng”,”Sai”) KQ là: Đúng

 Công dụng : Dùng lựa chọn giữa 2 giá trị phụ thuộc vào một biểu thức điều kiện

Câu 13 Hàm VLOOKUP

 Cú Pháp: = VLOOKUP(giá trị đem dò, bảng phụ, số thứ tự cột lấy, kiểu dò)

 Giá trị đem dò: Lấy ở bảng tính Chính đem dò so với cột 1 của bảng phụ

Cột thứ 1: Liệt kê đầy đủ các giá trị dò

 Bảng phụ: Gồm một số cột

Các cột tiếp theo (thứ 2, thứ 3, ):Liệt kê dữ liệu cần đọc vào

 Lưu ý: Bảng phụ phải cố định địa chỉ (bấm F4) khi sao chép công thức

 Số thứ tự cột lấy: là một số nguyên chỉ thứ tự của cột cần đọc dữ liệu vào

 Kiểu dò: Có hai kiểu

Dò tìm chính xác (nếu không có báo lỗi): kiểu dò=0

Dò tìm gần đúng (xấp xỉ nhỏ hơn):kiểu dò=1 VD: xem sách Excel Trang 22,32,33

 Công dụng : dò tìm theo cột (dò dọc)

Câu 14 Hàm INT

Trang 18

 Vd2: =INT(9/2)4

 Vd3: Số Tuần=INT((Ngày đi-Ngày đến)/7)

Câu 15 Hàm MOD

 Cú Pháp: MOD(Số bị chia, số chia)

 Công dụng:Tính số dư của phép chia nguyên

 Vd1: số bị chia 19, số chia 419 chia 4 dư 3=MOD(19,4)3

 Vd2: Số ngày lẻ= MOD(Ngày di-Ngày đến,7)

Câu 16 Hàm RANK

 Cú Pháp: RANK(Giá trị số xếp hạng,khối giá trị, kiểu xếp hạng)

 Công dụng:Xếp hạng của 1 giá trị số so với một khối giá trị

 Lưu ý: Khối giá trịbấm F4 để cố định

 Kiểu xếp hạng=0  thường dùng xếp hạng trong lớp học

giá trị lớn/ xếp hạng nhỏ

 Kiểu xếp hạng=1  thường dùng xếp hạng trong thể thao  giá trị lớn/ xếp hạng lớn

Câu 17 Hàm AND

 Cú Pháp: AND(biểu thức điều kiện 1, biểu thức điều kiện 2,…)

 Công dụng: Dùng liên kết các biểu thức điều kiện / ý nghĩa Và Hàm ANDTrue Khi tất cả biểu thức điều kiện đều True Hàm ANDFalse Khi có ích nhất 1 biểu thức điều kiện False Vd1: = AND(5>=3,7>=6,9<>8)True

Vd2: = AND(5>3,7>=8,9<>8)False

Câu 18 Hàm OR

 Cú Pháp: OR(biểu thức điều kiện 1, biểu thức điều kiện 2,…)

 Công dụng: Dùng liên kết các biểu thức điều kiện / ý nghĩa Hoặc Hàm ORTrue Khi có ích nhất 1 biểu thức điều kiện True Hàm ORFalse Khi tất cả biểu thức điều kiện đều False Vd1: = OR(5>=3,4>=5,9=8)True

Trang 19

Câu 20 Hàm RIGHT

 Cú Pháp: RIGHT(Chuỗi, N)

Với N là số nguyên dương (Số ký tự cần lấy)Nếu N=1Thì có thể bỏ qua

Vd: RIGHT(Chuỗi,1)Giống nhau RIGHT(Chuỗi)

 Công dụng: Lấy N ký tự bên Phải (từ cuối chuỗi) của một chuỗi

 Cú Pháp: DAY(giá trị kiểu ngày tháng)

 Công dụng: Tính giá trị ngày trong một giá trị kiểu ngày tháng.

Vd1: ô A1 có giá trị là 24/07/2008

ô B1 gõ công thức = DAY(A1)

cho kết quả là 24 Vd2: = MONTH(“24/07/2008”)cho kết quả là 24

Câu 24 Hàm MONTH

 Cú Pháp: MONTH(giá trị kiểu ngày tháng)

 Công dụng: Tính giá trị tháng trong một giá trị kiểu ngày tháng.

Vd1: ô A1 có giá trị là 24/07/2008

ô B1 gõ công thức = MONTH(A1)

cho kết quả là 7

Trang 20

Câu 25 Hàm YEAR

 Cú Pháp: YEAR (giá trị kiểu ngày tháng)

 Công dụng: Tính giá trị năm trong một giá trị kiểu ngày tháng.

Vd1: ô A1 có giá trị là 24/07/2008

ô B1 gõ công thức = YEAR(A1)

cho kết quả là 2008 Vd2: = YEAR(“24/07/2008”)cho kết quả là 2008

Câu 26 Hàm HLOOKUP

 Cú Pháp: = HLOOKUP(giá trị đem dò, bảng phụ, số thứ tự hàng lấy, kiểu dò)

 Giá trị đem dò: Lấy ở bảng tính Chính đem dò so với cột 1 của bảng phụ

Hàng thứ 1: Liệt kê đầy đủ các giá trị dò

 Bảng phụ: Gồm 1 số hàng

Các Hàng tiếp theo (thứ 2, thứ 3, ):Liệt kê dữ liệu cần đọc vào

 Lưu ý: Bảng phụ phải cố định địa chỉ (bấm F4) khi sao chép công thức

 Số thứ tự hàng lấy: là một số nguyên chỉ thứ tự của hàng cần đọc dữ liệu vào

 Kiểu dò: Có hai kiểu

Dò tìm chính xác(nếu không có báo lỗi): kiểu dò=0

Dò tìm gần đúng (xấp xỉ nhỏ hơn):kiểu dò=1 VD: xem sách Excel Trang 34,35

 Công dụng : dò tìm theo hàng (dò ngang)

Câu 27 Lọc dữ liệu từ danh sách dữ liệu

Cách 1: Rút Trích danh sách bằng Advanced Filter

a) Rút trích là gì ?

Từ danh sách “Mẹ” gồm nhiều dòng mô tả tất cả các đối tượng, ta có yêu cầu trích ra một số dòng thỏa một số điều kiện cho trước, việc làm đó gọi là rút trích hay trích lọc

b) Thực hiện

 Bước 1: Tạo vùng điều kiện

Vùng điều kiện (Criteria Range): Gồm nhiều dòngdùng mô tả đk trích lọc

Vd1: Tạo vùng đk để trích ra các HS có Toán >=5

Toán

>=5

Giới tính ToánNam >=5

Trang 21

Vd2: Tạo vùng đk để trích ra các HS Nam và có Toán >=5

Vd3: Tạo vùng đk để trích ra các HS Nam hoặc có Toán >=5

 Bước 2: Thao tác rút trích

1 Quét chọn danh sách cần rút trích

2 DataFilterAdvanced FilterChọn Copy to another location

3 Criteria range: Quét chọn vùng đk

4 Copy to: Chọn 1 ô để sao chép các dòng thỏa đk ở cùng trắng bên dưới bảng tính

5 OK

Cách 2: Sử dụng AutoFilter

 Bước 1: Quét chọn danh sách cần rút trích

 Bước 2: DataFilterAutoFilter

 Bước 3: Chọn tiêu chuẩn để trích lọcNháy mũi tên trên tiêu đề cột

Sử dụng các tùy chọn (Top 10…) và (Custom…)

(Top 10…) Dùng để lọc một số hàng có giá trị lớn nhât (chọn Top) hoặc nhỏ nhất (Chọn Bottom)

(Custom…) Được dùng để đặt một số loại tiêu chuẩn phức hợp

Does not equal Không bằng

Is greater or equal to Lớn hơn hay bằng

Is less than Nhỏ hơn

Is less than or equal to Nhỏ hơn hay bằngBegins with Bắt đầu bằngEnds with Kết thúc bằng

>=5

Ngày đăng: 06/09/2013, 23:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 5. Hình Trong Văn Bản - Ôn thi nghề 2008 phần 75 tiết
u 5. Hình Trong Văn Bản (Trang 4)
A1:B5 Bảng dữ liệu có tiêu đề D1:E2  Điều kiện - Ôn thi nghề 2008 phần 75 tiết
1 B5 Bảng dữ liệu có tiêu đề D1:E2 Điều kiện (Trang 22)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w