- Luyện các thao tác mở văn bản mới hoặc văn bản đã lưu, nhập nội dung văn bản.- Thực hiện thao tác cơ bản để chỉnh sửa nội dung văn bản, thay đổi trật tự nội dung vănbản bằng các chức n
Trang 13 Tiến trình bài giảng
a Kiểm tra bài cũ (5’)
HS: Tự lấy thêm mỗi
1 Xoá và chèn thêm văn bản(17’)
- Để xoá kí tự ta sử dụng các phím:+ Backspace: xoá kí tự bên trái con trỏsoạn thảo
Trang 2GV: Muốn thực hiện
các thao tác với đoạn
văn bản trước tiên
chúng ta phải làm gì?
em 3 ví dụ
HS: Trả lời và ghichép
+ Delete: Xoá kí tự bên phải con trỏsoạn thảo
Ví dụ: Trời n│ắng
- > Với Backspace được: Trời │ắng
- > Với Delete được: Trời n│ng
- Để xoá nhanh nhiều phần văn bảnthì chọn phần văn bản trước khi sửdụng phím xoá
2 Chọn phần văn bản (18’)
- Trước khi thực hiện một thao tác tácđộng đến một phần văn bản, ta chọnphần văn bản đó
Bước 1: Nháy chuột tại vị trí bắt đầu Bước 2: Kéo thả chuột đến cuối phần
Trang 3Đọc trước bài ở nhà, học bài cũ, sgk, vở ghi
3 Tiến trình bài giảng
a Kiểm tra bài cũ (5’)
Bước 1: Nháy chuột tại vị trí bắt đầu
Bước 2: Kéo thả chuột đến cuối phần văn bản cần chọn.
3 Sao chép(17’)
Cách thực hiện:
Bước 1: Chọn phần văn bản muốn
sao chép, nháy nút lệnh Copy trênthanh công cụ chuẩn
Trang 4Bước 2: Đưa con trỏ soạn thảo đến
vị trí cần sao chép và nháy nút lệnhPaste trên thanh công cụ chuẩn
Bước 2: Đưa con trỏ soạn thảo đến
vị trí mới và nháy nút lệnh Pastetrên thanh công cụ chuẩn
c Củng cố (3’)
- Các bước sao chép một đoạn văn bản
- Các bước di chuyển một đoạn văn bản
d Hướng dẫn học và làm bài về nhà (2’)
- Ôn tập lại bài theo hướng dẫn SGK
- Chuẩn bị Bài thực hành 6.
Trang 5- Luyện các thao tác mở văn bản mới hoặc văn bản đã lưu, nhập nội dung văn bản.
- Thực hiện thao tác cơ bản để chỉnh sửa nội dung văn bản, thay đổi trật tự nội dung vănbản bằng các chức năng sao chép, di chuyển
Đọc trước kiến thức lý thuyết
3 Tiến trình bài giảng
a Kiểm tra bài cũ
minh hoạ trực tiếp
trên máy tính cho
học sinh hiểu thế nào
HS: Làm theo yêucầu của giáo viên
1 Khởi động Word và tạo văn bản mới (10’)
- Khởi động Word và gõ nội dungđoạn văn bản trang 84 SGK và sửacác lỗi gõ sai nếu có
2 Phân biệt chế độ gõ chèn hoặc chế độ gõ đè(30’)
- Đặt con trỏ soạn thảo vào trướcđoạn văn bản thứ 2 ( đoạn văn bảntrong SGK) và nhấn phím Insert
Trang 6HS tiến hành thựchành
trên bàn phím để chuyển chế độ gõchèn hoạc gõ đè
- Ngoài ra ta có thể nháy đúp nútOvertype/Insert một vài lần để thấynút đó hiện rõ như OVR (chế độ gõđè), hoặc mờ đi nhu OVR (chế độ
gõ chèn)
* Thực hành
Cho học sinh làm một đoạn văn bản
và thực hành với hai thao tác gõchèn và gõ đè
Trang 7- Luyện các thao tác mở văn bản mới hoặc văn bản đã lưu, nhập nội dung văn bản.
- Thực hiện thao tác cơ bản để chỉnh sửa nội dung văn bản, thay đổi trật tự nội dung vănbản bằng các chức năng sao chép, di chuyển
Đọc trước kiến thức lý thuyết
3 Tiến trình bài giảng
a Kiểm tra bài cũ
3 Mở văn bản đã lưu và sao chép, chỉnh sửa nội dung văn bản
(20’)
- Mở văn bản có tên Bien dep đã
lưu trong bài thực hành trước Trởlại văn bản vừa gõ nội dung (ởphần 1 và 2), sao chép toàn bộ nộidung của đoạn văn bản đó vào cuối
văn bản Bien dep.
- Thay đổi trật tự các đoạn vănbằng cách sao chép hoặc di chuyểnvới các nút lệnh Copy, Cut và Paste
để có thứ tự nội dung đúng
Trang 8GV: Hướng dẫn học
sinh chữ Việt kết hợp
với các thao tác trong
soạn thảo Word
GV quan sát hướng
dẫn
giáo viên
HS: Quan sát hướngdẫn và thực hànhtheo yêu cầu củagiáo viên
HS thực hành
- Lưu lại văn bản với tên cũ
4 Thực hành gõ chữ Việt kết hợp với sao chép nội dung (20’)
- Mở văn bản mới và gõ bài thơ
Trăng ơi, SGK trang 85 Quan sát
các câu thơ lặp để sao chép nhanhnội dung Sửa các lỗi gõ sai sau khi
đã gõ xong nội dung
- Lưu văn bản với tên Trang oi.
Trang 9- Hiểu nội dung và mục tiêu của định dạng văn bản.
- Hiểu các nội dung định dạng kí tự
a Kiểm tra bài cũ: Kết hợp trong bài học
b Dạy nội dung bài mới
HS: Trả lời theo ýhiểu
HS: Nghe và ghichép
1 Định dạng văn bản(20’) a) Khái niệm
- Là thay đổi kiểu dáng, vị trí của các kí
tự (con số, chữ, kí hiệu), các đoạn văn bản
và các đối tượng khác trên trang
b) Mục đích
- Định dạng văn bản nhằm mục đích đểvăn bản dễ đọc, trang văn bản có bố cụcđẹp và người đọc dễ ghi nhớ các nội dung
c) Phân loại
- Định dạng văn bản gồm hai loại: Địnhdạng kí tự và định dạng đoạn văn bản
Trang 10- Các nút lệnh gồm: Phông chữ, cỡ chữ,kiểu chữ, màu chữ.
b) Sử dụng hộp thoại Font
Chọn phần văn bản muốn định dạng, mởbảng chọn Format, chọn lệnh Font… và
sử dụng hôp thoại Font
c Củng cố luyện tập(3’)
- Khái niệm định dạng
- Các cách định dạng văn bản trong Word
d Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà(2’)
- Ôn tập lại bài theo hướng dẫn SGK
- Đọc trước nội dung bài mới: Định dạng đoạn văn bản
Trang 11- Là thay đổi kiểu dáng, vị trí của các kí tự (con số, chữ, kí hiệu), các đoạn văn bản
và các đối tượng khác trên trang
- Các cách định dạng văn bản
Sử dụng các nút lệnh
- Để định dạng kí tự ta chọn phần văn bản cần định dạng và sử dụng các nút lệnh trênthanh công cụ định dạng
- Các nút lệnh gồm: Phông chữ, cỡ chữ, kiểu chữ, màu chữ
Sử dụng hộp thoại Font
Chọn phần văn bản muốn định dạng, mở bảng chọn Format, chọn lệnh Font… và sử dụnghôp thoại Font
b Dạy nội dung bài mới
GV: thuyết minh và lấy HS: Nghe và ghi
1 Định dạng đoạn văn(17’)
- Định dạng đoạn văn là thay đổi cáctính chất sau đây của đoạn văn bản:
Trang 12- Đưa con trỏ soạn
thảo vào đoạn văn bản
+ Khoảng cách giữa các dòng trongđoạn văn
2 Sử dụng các nút lệnh để định dạng đoạn văn(18’)
- Đưa con trỏ soạn thảo vào đoạn vănbản và sử dụng các nút lệnh trên thanhcông cụ định dạng:
+ Căn lề
+ Thay đổi lề cả đoạn văn
+ Khoảng cách dòng trong đoạn văn
c Củng cố luyện tập(3’)
- Khái niệm định dạng đoạn văn bản
- Các cách định dạng đoạn văn bản trong Word
d Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà(2’)
- Ôn tập lại bài theo hướng dẫn SGK
- Đọc trước nội dung tiếp theo trong bài
Trang 13a Chuẩn bị của Giáo viên:
Giáo án, SGK, phòng máy, máy chiếu projec
b Chuẩn bị của Học sinh:
Đọc trước bài ở nhà, học bài cũ, đồ dung học tập
3 Tiến trình dạy học
a Kiểm tra bài cũ (5’)
Câu hỏi
? Thế nào là định dạng đoạn văn bản
Mô tả cách sử dụng các nút lệnh để định dạng đoạn văn bản ?
Đáp án
Định dạng đoạn văn
- Định dạng đoạn văn là thay đổi các tính chất sau đây của đoạn văn bản:
+ Kiểu căn lề;
+ Vị trí lề của cả đoạn văn bản so với toàn trang;
+ Khoảng cách lề của dòng đầu tiên;
+ Khoảng cách đến đoạn văn trên hoặc dưới;
+ Khoảng cách giữa các dòng trong đoạn văn
Sử dụng các nút lệnh để định dạng đoạn văn
- Đưa con trỏ soạn thảo vào đoạn văn bản và sử dụng các nút lệnh trên thanh công cụđịnh dạng:
+ Căn lề
+ Thay đổi lề cả đoạn văn
+ Khoảng cách dòng trong đoạn văn
b Dạy nội dung bài mới
Trang 14HĐ CỦA GV HĐ CỦA HS GHI BẢNG
3 Định dạng đoạn văn bằng hộp
thoại Paragraph (35’)
- Ngoài cách định dạng nhờ sử dụngcác nút lệnh trên thanh công cụ chúng
ta còn có thể định dạng đoạn văn bảnbằng hộp thoại Paragraph
- Hộp thoại Paragraph dùng để tănghay giảm khoảng cách giữa các đoạn
và thiét đặt khoảng cách thụt lề dòngđầu tiên của đoạn
- Thực hiện: Đặt trỏ vào đoạn văn
cần định dạng, vào Format ->Paragraph… sau đó chọn khoảngcách thích hợp trong các ô Before vàAfter trên hộp thoại Paragraph rồinháy Ok
c Củng cố luyện tập(3’)
- Cách sử dụng hộp thoại Paragraph để định dạng đoạn văn bản
d Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà (2’)
- Ôn tập lại bài theo hướng dẫn SGK
- Chuẩn bị cho Bài thực hành 7.
Trang 15- Luyện tập các kĩ năng tạo văn bản mới.
- Luyện các kĩ năng định dạng kí tự, định dạng đoạn văn
c Thái Độ
- Học tập nghiêm túc, tập trung cao độ trong thực hành
2 Chuẩn bị của GV và HS
a Chuẩn bị của Giáo viên:
Giáo án, sgk, phòng máy, máy chiếu projec
b Chuẩn bị của Học sinh:
Nghiên cứu bài trước khi đến lớp
3 Tiến trình bài giảng
a Kiểm tra bài cũ
- Kết hợp trong giờ thực hành
b Dạy nội dung bài mới
GV: Củng cố lại kiến
thức về định dạng
văn bản
Gv yc HS Khởi động
Word và mở tệp tin Bien
dep đã lưu trong bài thực
hành trước
GV Ra yêu cầu với
bài Biển đẹp trang 92
SGK cho học sinh
làm
HS: Nhớ lại, ghi chépnếu cần
HS khởi động Word và
mở tệp tin Bien dep đã lưu
trong bài thực hành trước
Hs tiến hành nghiên cứulàm bài
Hs tiến hành làm bài
1 Định dạng văn bản (40’)
- Khởi động Word và mở tệp tin Bien dep đã
lưu trong bài thực hành trước
- Áp dụng các định dạng em đã học
để trình bày theo mẫu có sẵn
(Mẫu bài Biển đẹp trang 92 SGK) Yêu cầu:
Trang 16của phần nội dung.
- Tiêu đề căn giữa
trang Các đoạn có
nội dung căn thẳng
cả hai lề, đoạn cuối
căn thẳng lề phải
- Các đoạn nội dung
có dòng đầu thụt lề
- Kí tự đầu tiên của
đoạn nội dung thứ
nhất có cỡ chữ lớn
hơn và kiểu chữ đậm
rồi lưu lại văn bản
HS: Nhận yêu cầu bàithực hành và làm trựctiếp trên máy tính
Hs tiến hành chỉnh sửa,định dạng
- Tiêu đề có phông chữ, kiểu chữ,màu chữ khác với của nội dung vănbản Cỡ chữ của tiêu đề lớn hơn sovới cỡ chữ của phần nội dung
- Tiêu đề căn giữa trang Các đoạn cónội dung căn thẳng cả hai lề, đoạncuối căn thẳng lề phải
- Các đoạn nội dung có dòng đầu thụtlề
- Kí tự đầu tiên của đoạn nội dungthứ nhất có cỡ chữ lớn hơn và kiểuchữ đậm rồi lưu lại văn bản
Trang 17- Luyện tập các kĩ năng tạo văn bản mới.
- Luyện các kĩ năng định dạng kí tự, định dạng đoạn văn
c Thái Độ
- Học tập nghiêm túc, tập trung cao độ trong thực hành
2 Chuẩn bị của GV và HS
a Chuẩn bị của Giáo viên:
Giáo án, sgk, phòng máy, máy chiếu projec
b Chuẩn bị của Học sinh:
Nghiên cứu bài trước khi đến lớp
3 Tiến trình bài giảng
a Kiểm tra bài cũ
- Kết hợp trong giờ thực hành
b Dạy nội dung bài mới
của phần nội dung
- Tiêu đề căn giữa
HS khởi động Word vàtiến hành gõ nội dung vănbản vào máy
Mà sao nên luỹ nên thành tre ơi?
Ở đâu tre cũng xanh tươi Cho dù đất sỏi đá vôi bạc màu!
Có gì đâu, có gì đâu
Mỡ màu ít chất dồn lâu hoá nhiều
Trang 18GV yêu cầu học sinh
lưu văn bản với tên
Tre xanh
Hs tiến hành chỉnh sửa,định dạng
Hs lưu lại với tên Tre xanh
Rễ siêng không ngại đất nghèo Tre bao nhiêu rễ bấy nhiêu cần cù
(Theo Nguyễn Duy)
- Lưu văn bản với tên Tre xanh
Trang 19- Luyện tập các kĩ năng tạo văn bản mới, gõ nội dung văn bản và lưu văn bản.
- Luyện các kĩ năng định dạng kí tự, định dạng đoạn văn
c Thái Độ
- Học tập nghiêm túc, tập trung cao độ trong khi làm bài
2 Chuẩn bị của GV và HS
a Chuẩn bị của Giáo viên:
Giáo án, sgk, phòng máy, máy chiếu projec
b Chuẩn bị của Học sinh:
Nghiên cứu bài trước khi đến lớp
3 Tiến trình bài giảng
a Kiểm tra bài cũ
- Kết hợp trong giờ học
b Dạy nội dung bài mới
HS: Trả lời - (2cách: Sử dụng cácnút lệnh trên thanh
Bài tập (40’)
Nhập nguyên mẫu bài thơ sau:
Thằng Bờm Thằng Bờm có cái quạt mo Phú ông xin đổi ba bò chín trâu Bờm rằng Bờm chẳng lấy trâu Phú ông xin đổi ao sâu cá mè Bờm rằng Bờm chẳng lấy mè Phú ông xin đổi một bè gỗ lim Bờm rằng Bờm chẳng lấy lim Phú ông xin đổi đôi chim đồi mồi
Trang 20HS: Trả lời câu hỏi.
Bờm rằng Bờm chẳng lấy mồi Phú ông xin đổi nắm xôi Bờm cười.
a) Tạo cho các dòng kế tiếp nhaulần lượt là các kiểu chữ đậm,nghiêng và gạch chân
b) Tạo cho mỗi dòng là một màuchữ khác nhau
c) Tạo cho mỗi dòng một kiểuphông chữ khác nhau
d) Căn giữa tiêu đề, căn thẳng lề tráihai câu 1, 2; lền phải hai câu 3, 4;thụt lề câu 6, 7; các câu 7, 8, 9, căngiữa
Trang 21Tiết 52
KIỂM TRA 1 TIẾT
1 Mục tiêu bài kiểm tra
a Kiến thức
- Giúp học sinh làm quen được với phần mềm soạn thảo văn bản Word
- Giao diện của phần mềm soạn thảo văn bản Word
- Các khái niệm, các thành phần cơ bản trong Word
b Kỹ năng
- HS khởi động được phần mềm Word
- Biết cách nhập và chỉnh sửa một văn bản đơn giản
- Các thao tác định dạng kí tự và định dạng đoạn văn bản
Điền Đ (đúng) hoắc S (sai) với các câu sau:
1 Khi di chuyển con trỏ chuột thì con trỏ soạn thảo cũng di chuyển theo
2 Khi gõ nội dung văn bản, máy tính tự động xuống hàng khi con trỏ soạn thảo tới lề phải
3 Em chỉ có thể trình bày nội dung văn bản bằng một vài phông chữ nhất định
4 Khi soạn thảo văn bản trên máy tính, em phải trình bày văn bản ngay khi gõ nội dung văn bản
5 Phím Delete dùng để xoá kí tự đằng trước con trỏ soạn thảo
6 Có hai kiểu gõ chữ Việt: TELEX và VNI
Câu 2 (2 điểm)
Điền từ vào chỗ trống trong những câu sau đây:
1 gồm các lệnh được sắp xếp theotừng nhóm
là
3 Định dạng văn bản gồm hai loại đó là: và
Phần II (5 điểm): Tự luận
Trang 22Save:
Cut:
Paste:
Câu 1 (2 điểm, mỗi ý đúng 0,25 điểm)
New: Mở văn bản mới
Open: Mở văn bản có sẵn trong
máy
Print: In nội dung văn bản
Undo: Quay lại 1 thao tác
Copy: Sao chép văn bản Save: Lưu văn bản Cut: Di chuyển văn bản Paste: Dán nội dung văn bản
Câu 2 (1 điểm)
Học sinh có thể kể các hoạt động sau: Làm bài tập về nhà, viết văn, chép chính tả, soạnthảo văn bản trên máy tính
Câu 3 (2 điểm)
- Học sinh trả lời được khái niệm định dạng đoạn văn bản (1 điểm)
- Giải thích được lí do cần phải định dạng đoạn văn bản (1 điểm)
4 Đánh giá nhận xét
Trang 23Trang 24
6a1: /03/20096a2: /03/20096a3: /03/2009
Tiết 51
BÀI 18 TRÌNH BÀY VĂN BẢN VÀ TRANG IN
a Chuẩn bị của Giáo viên:
Giáo án, sgk, phòng máy, máy chiếu projec
b Chuẩn bị của Học sinh:
Nghiên cứu bài trước khi đến lớp
3 Tiến trình bài giảng
a Kiểm tra bài cũ
- Kết hợp trong giờ học
b Dạy nội dung bài mới
GV: Khi ta muốn in nội
dung một văn bản thì phải
trình bày trang văn bản
- Trình bày trang văn bản
thực chất là xác định các
tham số có liên quan đến
trang in văn bản, kích thước
trang giấy, lề giấy, các tiêu
đề trang in, dánh số trang
HS nghiên cứu
1 Trình bày trang văn bản (40’)
Khi ta muốn in nội dung một vănbản thì phải trình bày trang vănbản
- Trình bày trang văn bản thực chất
là xác định các tham số có liênquan đến trang in văn bản, kíchthước trang giấy, lề giấy, các tiêu
đề trang in, dánh số trang vănbản
Trang 25GV: Yêu cầu học sinh quan
(Hình a: Trang đứng,hình b: Trang nằmngang, có tiêu đề dầutràn và số trang)
HS: Trả lời
(Tác dụng với cácnhóm ký tự đượcchọn)
HS: Trả lời
Tác dụng tới toàn bộđoạn văn
HS: Nghiên cứuSGK đưa ra câu trảlời
HS: Nghe và ghi nhớkiến thức
- Trình bày trang văn bản có tácdụng với tất cả các trang của vănbản (nếu văn bản có nhiều trang)
Trang 266a1: 30/03/20096a2: 10/04/20096a3: 31/03/2009
Tiết 56
BÀI 20 THÊM HÌNH ẢNH ĐỂ MINH HOẠ
a Chuẩn bị của Giáo viên:
Giáo án, sgk, phòng máy, máy chiếu projec
b Chuẩn bị của Học sinh:
Nghiên cứu bài trước khi đến lớp
3 Tiến trình bài giảng
a Kiểm tra bài cũ (5’)
Câu hỏi
? Nêu các bước để thực hiện thao tác tìm phần văn bản
? Nêu các bước để thực hiện thao tác thay thế phần văn bản
Đáp án
- Để tìm ta vào bảng chọn Edit -> Find Xuất hiện hộp thoại, chọn thẻ Find
- Để thay thế ta vào bảng chọn Edit -> Replace Xuất hiện hộp thoại, chọn Find and Replace với trang Replace
b Dạy nội dung bài mới
? Qua hai bài tập trên em
thích văn ban nào hơn ? Tại
sao?
HS: quan sát và đưa
ra nhận xét
HS: Trả lời (Thíchvăn bản có chènhình ảnh hơn )
1 Chèn hình ảnh vào văn bản (35’)
- Hình ảnh minh hoạ thường đượcdùng trong văn bản
+ Ưu điểm: Làm cho nội dung vănbản trực quan và sinh động hơn