1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

hoa8( KTco ma tran)

236 267 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Mở đầu môn hoá học
Người hướng dẫn GV: Nguyễn Thị Dung
Trường học Trường T.H.C.S Bảo Khê
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2008
Thành phố Bảo Khê
Định dạng
Số trang 236
Dung lượng 1,75 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+ Mỗi chất đều có những tính chất nhất định + HS hiểu đợc: tính chất của những chất, nhận biết chất, sử dụng các chất và biết ứng dụngcác chất đó vào những việc thích hợp, đời sống sản x

Trang 1

2- Bớc đầu các em HS biết rằng hoá học có vai trò quan trọng trong cuộc sống.

3- HS biết sơ bộ về phơng pháp học tập bộ môn Biết phơng pháp học tốt bộ môn hoá học

Có thể chia làm 4 nhóm HS/lớp, HS mỗi nhóm đợc chuẩn bị 1 bộ TN

+ Một giá ống nghiệm, có ống nghiệm (ghi nhãn)

ống 1 dd CuSO4, ống 2 dd NaOH, ống 3 dd HCl

+ Một đinh sắt (đã đánh sạch)

+ Một ống nút

Trang 2

+ Giá ống nghiệm để trong khay nhựa

C Tiến trình bài giảng:

Hoá học là gì? hoá học có vai trò nh thế nào trong cuộc sống của chúng ta Muốn học tốt môn hoáhọc em cần làm gì?

Các vấn đề này sẽ đợc giải quyết phần nào trong nội dung bài học hôm nay

màu sắc, các chất có trong ống

nghiệm (ghi vào giấy của nhóm)

HS quan sát và ghi (theo nhóm

ống 1: dd CuSO4 trong suốt xanh

ống 2: dd NaOH trong suốt không

màu

ống 3: dd HCl trong suốt không màu

+ HS làm theo hớng dẫn của GV+ Ghi lại nhận xét:

- ống 2: xuất hiện chất màu xanh

+ TN2: Sắt td ddaxit clohiđric chosản phẩm khí ->trong các TN trên có

sự biến đổi chất.Hoá học: là khoa họcnghiên cứu các chất,

Trang 3

GV đặt vấn đề: Vậy hoá học có vai

trò nh thế nào (chiếu câu hỏi lên

phẩm hoá học phục vụ trực tiếp cho

việc học tập, cho việc bảo vệ sức

+ Những sản phẩm phục vụ cho việchọc tập: sách vở, bút mực, cặp sách

+ Những sản phẩm phục vụ cho việcbảo vệ sức khoẻ là các nhóm: thuốcchữa bệnh

+ HS thảo luận nhóm (5')Ghi lại ý kiến (giấy trong, bảng)Hoạt động cần chú ý khi học:

a Thu thập, tìm KT

b Xử lý thông tin: NX hoặc tự rút rakết luận khi cần thiết

c Vận dụng đen những KT rút ra ra

từ bài học -> vào thực tiễn hiểu sâu

tự kiểm tra trình độ

sự biến đổi chất

II/ Hoá học có vai trò nh thế nào trong cuộc sống của chúng ta.

1- Các sản phẩm hoáhọc chế tạo ra đồdùng sinh hoạt VD:xoong, bàn là, dép,xô làm từ nhôm,sắt, nhựa

2- Các sản phẩmdùng trong nôngnghiệp:

phân lân, phânkali, phân đạm,thuốc trừ sâu

-> hoá học có vai tròrất quan trọng trongcuộc sống củachúng ta

III/ Phải làm gì

để học tốt môn

Trang 4

GV gợi ý, gọi HS nhắc nội dung cơ

bản của bài: Hoá học là gì? vai trò

học tốt hoá học?

d Ghi nhớ: học thuộc các nội dungquan trọng

2 Phơng pháp học tốt môn hoá học+ Biết làm TN: quan sát hiện tợng + Hứng thú, say mê

Rèn luyện phơng pháp t duy

+ Tự đọc thêm STK

hoá học

1- Khi học tập mônhoá học các em cầnchú ý thực hiện cáchoạt động:

SGK2- Phơng pháp họctập tốt môn hoá học

2- Biết đợc cách: quan sát, dùng dụng cụ đo, làm TN để nhận ra tính chất của chất

+ Mỗi chất đều có những tính chất nhất định

+ HS hiểu đợc: tính chất của những chất, nhận biết chất, sử dụng các chất và biết ứng dụngcác chất đó vào những việc thích hợp, đời sống sản xuất

3- HS bớc đầu làm quen với một số dụng cụ, hoá chất TN

Trang 5

GV có thể chuẩn bị bút dạ, giấy trong (nếu sử dụng đèn chiếu, hoặc bảng nhóm.

C Tiến trình bài giảng:

1- ổn định lớp: 1'

2- Hoạt động dạy - học:

Hoạt động 1 (5'): Kiểm tra

GV kiểm tra 1 HS

Em hãy cho biết hoá học là gì?

Vai trò của hoá học trong cuộc

sống?

+ Phơng pháp học tốt môn hoá

Trang 6

+ Em hãy cho biết loại vật thể và

chất cấu tạo nên từng vật thể trong

bảng sau:

ctạo nên vthể

Thiên nhiên

Nhâ

n tạo

- HS kể tên:

VD: Bàn ghế, xe đạp,cây, sách vở, khôngkhí

- HS phân loại:

+ Vật thể TN: câycổ

+ Vật thể N.tạo: xe

đạp, sách vở

- HS trả lời:

Tên gọi Vật thểChất ctạo

ấm N.tạoNhôm

I/ Chất có ở đâu:

Vật thể

N.tạogồm có

liệusông suối, K.Khí Bàn,ghế, thớc kẻ

Theo sơ đồ trên rút ra:

ở đâu có vật thể, ở đó có chất

VD: sông suối có nớcKhông khí có ôxy, nớc

Trang 7

-> Vậy làm thế nào để biết đợc

tính chất của chất

- GV yêu cầu HS làm TN (theo

Cuốc N.tạoSắt, gỗ

- HS nghe và ghi vào

vở theo trình tự

a Tính chất vật lý

b Tính chất hoá học

- HS từng nhóm cóthể làm TN

II/ Tính chất của chất

1- Mỗi chất có những tính chất nhất

định

a Tính chất vật lý gồm+ Trạng thái, màu sắc, mùi vị+ Tính tan trong H2O

+ Nhiệt độ sôi, to nóng chảy+ Tính dẫn điện, dẫn nhiệt

b Tính chất hoá học+ Khả năng biến đổi: chất nàythành chất khác

VD:

+ Khả năng bị phân huỷ+ Tính cháy đợc

Chất Tiến hành TN T/c của chất

Trang 8

- GV đặt vấn đề: Vậy tại sao

chúng ta phải biết tính chất của

4 Màu sắc, vật thểkhi cân đo quan sát

+ Cồn cháy đợc+ Nớc không cháy đợc

- HS làm TN rồi rút ra:

Nhôm

Quan sát Cho vào nớc Cho vừa dd axit clohiđric

Cân, đo vật thể Bằng cách cho vào cốc H 2 O (có vạch)

Rắn, trắng Không tan trong nớc Tan có sản phẩm khí

D = m/v M: khối lợng V: thể tích

Muối ăn

Quan sát Cho vào nớc, khuấy

đốt

Rắn, trắng Tan trong nớc Không cháy đợc

2 Việc tìm hiểu tính chất của chất

có lợi gì?

a Giúp ta phân biệt đợc chất này vớichất khác

b Biết cách sử dụng chất

c Biết ứng dụng chất thích hợp trong

đời sống và sản xuất

VD: nhôm, đồng dẫn điện, dẫn nhiệt

Trang 9

HS có thể lấy VD

Do không hiểu khíCác bon ô xít CO cótính độc (kết hợpchặt chẽ hêmiglobin)

Vì vậy dùng bếp thansởi ấm sẽ gây độchại

tốt, dẻo, dát mỏng

Nên đợc dùng chế tạo: dây dẫn điện,bàn là, xoong, chảo,

Trang 10

Tuần 2 - Tiết 3

Ngày soạn: 30/8/2008

chất (tiếp theo)

A Mục tiêu:

1- HS hiểu đợc khái niệm chất tinh khiết, hỗn hợp Thông qua các TN tự làm

HS biết đợc là: Chất tinh khiết có những tính chất nhất định, còn hỗn hợp không có tính chất nhất

2- Hoá chất: H2O, NaCl, nớc tự nhiên, ống hút

C Tiến trình bài giảng:

1- ổn định lớp: 1'

2- Hoạt động dạy - học:

- HĐ1: Kiểm tra 5'

GV yêu cầu HS: Làm thế nào để

biết đợc tính chất của chất?

HS trả lời

Trang 11

Việc hiểu biết tính chất của

chất có lợi gì?

+ Hãy so sánh các tính chất màu,

vị, tính tan, tính cháy đợc của

các chất muối ăn, đồng thau?

Tấm kính 2: Có vếtcặn

Tấm kính 1: Có vếtcặn mờ

+ HS NX:

Nớc cất: Không có lẫnchất khác

+ Nớc khoáng, nớc tự

II/ Chất tinh khiết:

1- Chất tinh khiết và hỗn hợp

Hỗn hợp Nớc cất (tinh

khiết)

- Nớc khoáng, nớc

TN có lẫn một sốkhoáng chất

+ Nớc TN không

có tính chấtnhất định

VD: t0 sôi không

cố định ở 1000C-> Nớc khoáng, n-

ớc TN là hỗn hợp

- Nớc cất có tínhchất nhất định

t0 nc = 00C;

t0 sôi = 1000C

D = 1g/cm3

-> nớc cất là chấttinh khiết

+ Hỗn hợp: gồm nhiều chất trộn lẫnvới nhau

+ Chất tinh khiết: chỉ gồm 1 chất(không lẫn chất khác)

Trang 12

tác dụng nh thế nào.

- HĐ3 (18')

GV đặt vấn đề: Trong thành

phần nớc biển có chứa 3 -> 5%

muối ăn Muốn tách riêng muối ăn

ra khỏi nớc biển ta phải làm gì?

GV giới thiệu: Sau này chúng ta

có thể dựa vào tính chất hoá

học để tách riêng các chất ra

khỏi hỗn hợp

- HĐ4: Củng cố 5'

Nhắc lại nội dung quan tọng:

+ Chất tinh khiết, hỗn hợp có

nhiên: có lẫn một sốchất, chất tan

+ HS nêu cách làm

Đun nớc muối (hoặc nớcbiển) nớc sôi: bay hơihết

+ Muối kết tinh tại+ HS: Đờng kính và cát

có tính chất khác nhau

Đờng: Tan trong nớcCát: Không tan trongnớc

- Cách làm: Cho hỗn hợpvào nớc khuấy đều để

+ Dựa vào tính tan, khối lợng riêngkhác nhau, tách riêng từng chất

-> Dựa vào tính chất vật lý khácnhau, có thể tách riêng từng chất rakhối hỗn hợp

Trang 13

+ Đun sôi nớc đờng, đểnớc bay hơi hết, còn lại

đờng tinh khiết

- GV dặn dò HS: Chuẩn bị bài thựchành

+ 2 chậu nớc+ hỗn hợp cát, muối ăn

Trang 14

Tiết 4

Ngày soạn: 31/8/2008

Bài thực hành số 01

A Mục tiêu:

1- HS đợc làm quen và biết cách sử dụng một số dụng cụ trong phòng thí nghiệm

+ Biết đợc một số thao tác TN đơn giản (lấy hoá chất, đun hoá chất, lắc)

+ Nắm đợc một số quy tắc an toàn trong phòng thí nghiệm

2- Thực hành: đo t0 nóng chảy của pa ra fin, lu huỳnh, các chất có t0 sôi khác nhau

Biết cách tách riêng các chất từ hỗn hợp (dựa vào tính chất vật lý)

B Chuẩn bị của GV và HS:

1- Phơng pháp: trực quan

2- Đồ dùng dạy học: GV chuẩn bị để HS làm quen với một số đồ dùng TN

+ Giá ống nghiệm + Đũa thuỷ tinh

+ Cốc thuỷ tinh + Kẹp gỗ+ Phễu

* Chuẩn bị 1 tờ tranh: một số quy tắc an toàn trong phòng TN

3- Chuẩn bị dụng cụ, hoá chất cho 2 TN thực hành

+ Đo t0 nóng chảy pa ra fin, lu huỳnh

+ Tách riêng muối ăn ra khỏi hỗn hợp muối ăn, cát

a/ Hoá chất: Bột S, Pa ra fin

b/ Dụng cụ: 2 nhiệt kết, 2 cốc thuỷ tinh (250ml chịu nhiệt), 3 ống nghiệm, giấy lọc, 1 đũa thuỷ tinh,

1 đèn cồn, phễu thuỷ tinh

Trang 15

- HS: chuẩn bị 2 chậu nớc sạch, hỗn hợp muối ăn cát.

C Tiến trình bài giảng:

1- ổn định lớp: 1'

2- Hoạt động dạy - học:

- HĐ 1 (2'):

+ Kiểm tra chuẩn bị của HS

+ Kiểm tra đồ dùng hoá chất cho từng

4 HS vệ sinh phòng TN và rửa dụng cụ

- GV treo tranh và giới thiệu một số dụng

- HS ghi vào vở một

số quy tắc an toàntrong phòng TN

Mục tiêu: Làm quen hoá chất,dụng cụ

+ Đo t0 nóng chảy, pa ra fin, luhuỳnh

+ Tách riêng muối ăn ra khỏi hỗnhợp (muối ăn, cát)

* Cách sử dụng hoá chất:

1 Không đợc dùng tay trực tiếpcầm hoá chất

2 Không đổ hoá chất này vàohoá chất khác (ngoài chỉ dẫn)

3 Không đổ hoá chất khi không

Trang 16

cụ đơn giản, cách sử dụng

1 ống nghiệm 4 Đèn cồn

2 Kẹp gỗ 5 Đũa thuỷ tinh

3 Cốc thuỷ tinh 6 Phễu

- GV giới thiệu một số quy tắc an toàn

+ HS rút ra NX khitheo dõi

2 Thí nghiệm 2

+ HS làm theo hớngdẫn của GV

biết rõ hoá chất gì

4 Không dùng hoá chất khi khôngbiết rõ hoá chất gì

5 Không đợc nếm hoặc ngửitrực tiếp hoá chất

- Nhận xét: t0 nóng chảy của pa

ra fin, S

+ Pa ra fin nóng chảy ở 420C+ Khi nớc sôi (1000C) S cha nóngchảy lu huỳnh có t0 nóng chảy

1000C-> Các chất khác nhau có t0 nóngchảy khác nhau

Trang 17

hỗn hợp (muối ăn, cát)

+ Rót vào cốc khoảng 5ml (nớc sạch)

+ Khuấy đều để muối ăn tan hết

+ Gấp giấy lọc đặt vào phễu

+ Đặt phễu vào ống nghiệm và rót từ

từ nớc muối vào phễu theo đũa thuỷ

- GV: Em hãy so sánh chất rắn thu đợc ở

đáy ống nghiệm với hỗn hợp đầu

- HĐ4: Tờng trình 12'

- GV hớng dẫn HS làm tờng trình

Yêu cầu HS: +Rửa, thu dọn dụng cụ

+ Dặn dò HS đọc trớc bàinguyên tử

+ HS quan sát TN+ HS nhận xét

+ HS: hơ dọc ốngnghiệm trên ngọn lửa

để ống nghiệm nóng

đều+ Đun ở đáy ống lắcnhẹ

+ Hớng ống nghiệm

về phía không có ời

ng-+ Chất lỏng chảy xuống ốngnghiệm là dd trong suốt, khôngmàu (hỗn hợp nớc muối)

+ Cát đợc giữ lại trên mặt giấylọc

+ Chất rắn thu đợc là muối ănsạch (tinh khiết)

Mẫu tờng trình TN Bài thực hành số:

Trang 19

Tuần 3 - Tiết 5

Ngày soạn: 06/9/2008

nguyên tử

A Mục tiêu:

1- HS biết đợc nguyên tử là hạt vô cùng nhỏ, trung hoà về điện, tạo ra mọi chất

+ Biết sơ đồ, cấu tạo nguyên tử

+ Đặc điểm của hạt eletron

2- HS biết đợc hạt nhân tạo bởi prôton và nơtron

+ Biết đợc những nguyên tử cùng loại và những nguyên tử có cùng số prôton

3- Biết đợc tỏng nguyên tử có số eletron bằng số prôton

eletron luôn luôn chuyển động và sắp xếp thành từng lớp, nhờ eletron mà các nguyên tử có khảnăng liên kết đợc với nhau

B Chuẩn bị của GV và HS:

1- Phơng pháp dạy học nêu vấn đề, thuyết trình

2- Đồ dùng dạy học:

GV vẽ sẵn sơ đồ nguyên tử của: Hiđrô Heli Silic Nhôm

Ôxi Nitơ KaliMagiê N2on Canxi+ Máy chiếu, phim trong hoặc bảng phụ, bút dạ, bảng nhóm, phiếu học tập có ghi sẵn các bài tậptrong bài

C Tiến trình bài giảng:

Trang 20

-> VËy nguyªn tö lµ g×? HS tr¶ lêi

- GV: Cã hµng chôc triÖu chÊt kh¸c

- HS nghe vµ ghi

+ H¹t nh©n nguyªn tö:

+ pr«ton + n¬tron a/ H¹t pr«ton: p

®iÖn tÝch, mnguyªn tö trung hoµ vÒ ®iÖnnªn sè p = sè e

I/ Nguyªn tö lµ g×?

- Nguyªn tö v« cïng nhá,trung hoµ vÒ ®iÖn

+ H¹t nh©n mang ®iÖntÝch (+)

+ Vá t¹o bëi 1 hay nhiÒueletron mang ®iÖn tÝch (-)H¹t eletron:

KÝ hiÖu e, ®iÖn tÝch (-1)Khèi lîng v« cïng nhá9,1095.10-28(g)

II/ H¹t nh©n nguyªn tö:

H¹t proton, n¬tron a- H¹t proton

®iÖn tÝch (+1); m1,6748.10-24(g)

+ Sè p = sè e+ H¹t p, n cã cïng meletron cã m rÊt bÐ b»ng0,0005 lÇn m cña h¹tproton

Trang 21

- HĐ3 (20'):

- GV: eletron chuyển động nhanh

quanh hạt nhân thành lớp

- GV: Giới thiệu sơ đồ nguyên tử

ôxi đa lên màn hình (bảng phụ)

Số eNtử Số p Số e lớp eSố

LớpngoàiHiđr

ô

Magie

Canxi

HS vì số p = số e+ Nên hạt nhân nguyên tử có

13 hạt p+ nguyên tử nhôm có 3 lớp e

- Nhờ có eletron mà cácnguyên tử có khả năng liênkết

+ Số e tối đa ở lớp 1 là2e

+ Số e tối đa ở lớp 2 là8e

Số p Số e trong Số lớp

Số ntử (hạt nhân) ntử e lớp

ngoài

13

Trang 22

+ Biết cách ghi và nhớ kí hiệu của một nguyên tố thờng gặp

2- Biết đợc tỉ lệ về thành phần khối lợng các nguyên tố trong vỏ trái đất nh ôxi, silic

3- HS đợc rèn luyện về cách viết kí hiệu các nguyên tố hoá học

B Chuẩn bị của GV và HS:

1- Phơng pháp: trực quan, thuyết trình

Trang 23

2- Chuẩn bị: tranh vẽ tỉ lệ về thành phần khối lợng các nguyên tố trong vỏ trái đất.

+ Bảng một số nguyên tố hoá học SGK/42

+ Máy chiếu, phim trong (hoặc bảng phụ), phiếu học tập

C Tiến trình bài giảng:

1- ổn định lớp: 1'

2- Hoạt động dạy - học:

- HĐ1: (14') Kiểm tra bài cũ

- GV kiểm tra 2 HS

1- nguyên tử là gì? nguyên tử đợc

cấu tạo bởi những loại hạt nào

áp dụng sơ đồ nguyên tử Magiê, hãy

cho biết số proton, số e, số lớp eletron,

số e lớp ngoài cùng

2- Vì sao nói khối lợng hạt nhân đợc

coi là m (nguyên tử), tại sao các nguyên

tử có thể liên kết với nhau

12p, 12e

Số lớp e: 3

Số e lớp ngoài cùng 2e

Số e Nguy

ên tử

Số p

Số e

Số lớp e

Lớp ngoà i

Cacb on

Trang 24

nói (nguyên tố hoá học) thay cho cụm từ

nguyên tử

Vậy nguyên tố hoá học là: HS đọc

định nghĩa

- GV yêu cầu HS làm bài tập (bảng phụ)

Những cặp nguyên tử nào? thuộc cùng

1 nguyên tố hoá học Vì sao?

Tra bảng (tên nguyên tố hoá học)

+ Mỗi nguyên tố đợc biểu diễn bằng 1,

2 chữ cái (chữ cái đầu viết in hoa, chữ

cái sau viết thờng)

+ Nh vậy: Số p là số đặctrng của 1 nguyên tố hoá

học

+ HS điền e vào cột cuốicùng

N.tử 1 có số e19

N.tử 2 có số e20

N.tử 3 có số e19

N.tử 4 có số e17

N.tử 5 có số e17

II/ Có bao nhiêu nguyên tố hoá học:

Khoảng 110BT2: Hãy điền tên, KHHH vàcác số thích hợp vào ô trống

Trang 25

- Hãy cho biết trong các câu sau, câu

nào đúng, câu nào sai?

a/ Tất cả những nguyên tử có số nơtron

bằng nhau thuộc cùng 1 nguyên tố hoá

d/ Trong một nguyên tử số p luôn bằng

số e nên nguyên tử trung hoà về điện

Các kí hiệu hoá học

O, Fe, Ag, Zn, Mg

HS 92 NTHHTN, còn lại lànhân tạo

16 16BTVN 1, 2, 3/20, học thuộc

1- HS hiểu đợc nguyên tử khối là khối lợng của nguyên tử tính bằng đơn vị cacbon

+ Biết đợc mỗi đvc bằng 1/12 khối lợng nguyên tử C

+ Biết mỗi nguyên tố có 1 nguyên tử khối riêng biệt Biết nguyên tử khối sẽ xác định đợc là nguyên

tố nào

+ Biết sử dụng bảng 1/SGK Tr42

Trang 26

+ Tìm kí hiệu và nguyên tử khối khi biết tên nguyên tố.

+ Biết nguyên tử khối, proton thì xác định đợc tên và kí hiệu nguyên tố

2-HS luyện về kĩ năng viết KHHH, đồng thời rèn luyện khả năng làm bài tập xác định nguyên tố

B Chuẩn bị của GV và HS:

Bảng 1 SGK/42, phiếu học tập ghi các đề bài luyện tập có trong tiết học

C Tiến trình bài giảng:

1- ổn định lớp: 1'

2- Hoạt động dạy - học:

- HĐ1 (14'): Kiểm tra

bài cũ, chữa bài tập

- GV kiểm tra lý thuyết

VD: Khối lợng 1 nguyên tử H là 1

đvc, quy ớc viết H = 1+ nguyên tử H nhẹ nhất+ nguyên tử khối là m của nguyên

tử tính bằng đvc

Trang 27

O = 16 Khối lợng 1 nguyên tử O là16đvc

C = 12 Khối lợng 1 nguyên tử C là12đvc

Nguyên tử C nặng gấp 12 lầnnguyên tử H

- HS xác định đợc R phải biết số phoặc nguyên tử khối

Nguyên tử khối R là R = 14.1 = 14

Trang 28

tố đều có 1 nguyên tử

khối riêng biệt Vì vậy

dựa vào nguyên tử khối

của một nguyên tố cha

3 Nguyên tử X này gấp

bao nhiêu lần nguyên tử

+ Nguyên tử S này gấp 32 : 16 = 2lần so với nguyên tử ôxi

T T

Tên Ntố

Kí hiệ u

Số p

S ố e

Số n

Tổng

số hạt n.tử

NTK

1 Flo

Trang 29

th¶o luËn rót ra mèi liªn

hÖ gi÷a nguyªn tö khèi

víi tæng sè h¹t n, p

trong h¹t nh©n

T T

Tªn Ntè

KÝ hiÖ u

Sè p

Sè e

Sè n

Tæng

sè h¹t n.tö

NTK

3 Magi e

Trang 30

đơn chất, hợp chất, phân tử

A Mục tiêu:

1- HS hiểu đợc khái niệm đơn chất, hợp chất

+ Phân biệt đợc kim loại và phi kim

+ Biết đợc trong 1 mẫu chất (cả đơn chất và hợp chất), nguyên tử không tách rời mà đều có liênkết với nhau, hoặc sắp xếp liền nhau

2- Rèn luyện khả năng phân biệt đợc các loại chất

3- HS đợc rèn luyện về cách viết kí hiệu của nguyên tố hoá học

B Chuẩn bị của GV và HS:

1- Phơng pháp: trực quan, dạy học nêu vấn đề

2- Chuẩn bị: Tranh vẽ hình 1.10, 1.11, 1.12, 1.13

HS ôn lại các khái niệm về chất, hỗn hợp, nguyên tử, nguyên tố hoá học

C Tiến trình bài giảng:

1- ổn định lớp: 1'

2- Hoạt động dạy - học:

- HĐ1 (14'): Kiểm tra bài cũ,

chữa BT

- GV kiểm tra 1 HS: Định

nghĩa nguyên tử khối

- áp dụng xem bảng 1/42 Cho

biết kí hiệu và tên gọi của

Trang 31

nguyên tử R Biết nguyên tử R

này gấp 4 lần nguyên tử N

b) nguyên tử Magiê nhẹ hơnnguyên tử Al 8/9 lần

+ Phơng án đúng: DVì cả H, Đơtêri đều có 1 protontrong hạt nhân

HS dựa vào tính chất vật lý đểphân loại

+ HS:

- Mẫu đơn chất: chỉ gồm 1 loạinguyên tử (1 nguyên tố hoá học)+ Mẫu hợp chất: gồm 2 loại

nguyên tử trở lên (2 NTHH trởlên)

+ HS: Đơn chất là những chấttạo nên từ 1 NTHH

- Hợp chất: là những chất tạo nên

2 Đặc điểmc.ạo:

định

+ Đơn chất

nguyên tử liênkết với nhautheo một số

1 ĐN: SGKPhân loại

2 Đặc điểmc.tạo

nguyên tử cácNTHH liên kếtvới nhau theomột tỉ lệ thứ

tự nhất định

Trang 32

Đơn chất? Hợp chất?

+ GV giới thiệu phần phân loại

đơn chất gồm: kim loại và phi

BT: Chép vào vở các câu sau

với đầy đủ các cụm từ thích

(Mỗi chất đợc tạo nên do 1NTHH)

+ Các hợp chất là:

amôniăcaxit clohiđric mỗi chất tạonên từ

canxi cacbonat nhiềuNTHH

glucozo

- HS đại diện nhóm trình bày

nhất định,thờng là 2

Trang 33

+ So sánh đợc 2 khái niệm phân tử và nguyên tử

+ Biết đợc trạng thái của chất

2- Biết thành thạo phân tử khối của một chất

Biết dựa vào phân tử khối để so sánh khối lợng các phân tử

3- Tiếp tục đợc củng cố để hiểu kĩ hơn về khái niệm hoá học đã học

B Chuẩn bị của GV và HS:

1- Phơng pháp: trực quan, đàm thoại

2- Chuẩn bị: tranh vẽ 1.10, 1.11, 1.12, 1.13, 1.14

Bảng phụ có ghi sẵn đề của bài luyện tập 1, 2

C Tiến trình bài giảng:

Trang 34

1- ổn định lớp: 1'

2- Hoạt động dạy - học:

HĐ1 (14'): Kiểm tra bài cũ

dẫn nhiệt (trừ than chì códẫn điện)

+ Hợp chất phân chia thành 2loại: hợp chất vô cơ, hợp chấthữu cơ

Trang 35

- GV: Đó là hạt đại diện cho

chất, mang đầy đủ tính chất

của chất, gọi là phân tử

- GV: em hãy nêu lại định

nghĩa nguyên tử khối, tơng tự

nh vậy em hãy hình thành

định nghĩa phân tử khối

+ Các hạt hợp thành mỗi mẫutrên đều giống nhau về sốnguyên tử, hình dạng, kích thớc

- HS nêu định nghĩa: phân tử

là hạt đại diện cho chất, gồmmột số nguyên tử liên kết vớinhau và thể hiện đầy đủ tínhchất hoá học của chất

- HS: Đối với đơn chất kim loạinguyên tử là hạt hợp thành và cóvai trò nh phân tử

- HS: + Nguyên tử khối là khối ợng tính bằng đvc

l-+ phân tử khối là khối lợngphân tử tính bằng đvc

- Phân tử khối của Ôxi bằng:

16 x 2 = 32đvc

hình dạng, kích thớc

VD: Nớc là tập hợp các hạt, mỗihạt có 2 H, 1 nguyên tử O

2 nguyên tử H liên kết trực tiếpvới nguyên tử O

+ Mỗi hạt trên đại diện cho chấtmang đầy đủ tính chất hoáhọc của chất

Trang 36

+ GV: Hớng dẫn HS tính phân

tử khối của một chất bằng

tổng nguyên tử khối của các

thái của chất: rắn, lỏng, khí

- GV thuyết trình: mỗi mẫu

+ Trạng thái lỏng: Các hạt ở gầnsát nhau và chuyển động trợtlên nhau

+ Trạng thái khí (bay hơi): Cáchạt rất xa nhau, chuyển độnghỗn độn về nhiều phía

Trang 37

- Hãy cho biết trong các câu

sau, câu nào đúng? Sai?

a Trong bất kỳ một mẫu tinh

khiết nào cũng chỉ chứa 1 loại

- HS lấy VD chứng minh câu sai:

Đơn chất đồng phân tử có 1nguyên tử

- HĐ 6 (2'): GV ra BTVN:

4, 5, 6, 7/26

- Dặn dò HS chuẩn bị tiết THmỗi tổ chuẩn bị 1 chậu nớc,bông

Trang 38

+ Sự lan toả của amôniăc

+ Sự lan toản của thuốc tím (kali pemanganat)

+ Sự thăng hoa của chất rắn (I2)

- Mỗi nhóm có bộ TN gồm:

ống nghiệm có nút (2 chiếc) - dd NH3 (đặc)

C Tiến trình bài giảng:

Trang 39

1- ổn định lớp: 1'

2- Hoạt động dạy - học:

- HĐ1 (2'): Kiểm tra sự chuẩn bị của HS

và phòng TH

- GV yêu cầu HS đọc SGK để hiểu nội

dung thí nghiệm phải tiến hành trong

buổi

- HĐ2 (10'): Tiến hành thí nghiệm

a) TN1: Sự lan toả amôniăc

- GV hớng dẫn làm TN:

Nhỏ 1 giọt dd NH3 vào mẩu giấy quỳ,

giấy quỳ chuyển màu

- Đặt một mẩu giấy quỳ tẩm nớc vào

đáy ống nghiệm, đặt 1 miếng bông

- HS nhận xét giấyquỳ (màu tìm)chuyển sang màuxanh

- HS các nhóm làm TNnhận xét: màu tímcủa thuốc tím lan toả

đáy ống nghiệm

2- Sự lan toả của KMnO 4

+ Màu tím lan rộng

Trang 40

vào đáy ống nghiệm

+ Đặt một miếng giấy tẩm tinh bột vào

miệng ống Nút chặt cao su sao cho khi

đặt ống nghiệm thẳng đứng thì

miếng giấy tẩm tinh bột không rơi

xuống và không chạm vào các tinh thể

3- Sự thăng hoa của iôt:

+ Giải thích: iôt thăng hoachuyển từ thể rắn sang thểhơi

- Phân tử iôt đi lên gặp giấytẩm tinh bột

-> làm giấy tẩm tinh bộtchuyển sang màu xanh

+ HS làm tờng trình theo mẫu sau:

Tên học sinh:

Ngày đăng: 06/09/2013, 20:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng sau: - hoa8( KTco ma tran)
Bảng sau (Trang 6)
Bảng 1 SGK/42, phiếu học tập ghi các đề bài luyện tập có trong tiết học - hoa8( KTco ma tran)
Bảng 1 SGK/42, phiếu học tập ghi các đề bài luyện tập có trong tiết học (Trang 26)
Bảng   1/42,   mỗi  nguyên - hoa8( KTco ma tran)
ng 1/42, mỗi nguyên (Trang 27)
Hình   dạng,   kích   thớc   các   hạt - hoa8( KTco ma tran)
nh dạng, kích thớc các hạt (Trang 35)
Sơ đồ câm Vật thể tự nhiên và nhân tạo - hoa8( KTco ma tran)
Sơ đồ c âm Vật thể tự nhiên và nhân tạo (Trang 42)
Bảng phụ lên màn hình) - hoa8( KTco ma tran)
Bảng ph ụ lên màn hình) (Trang 44)
Bảng để dùng cho bài mới). - hoa8( KTco ma tran)
ng để dùng cho bài mới) (Trang 52)
Bảng phụ - hoa8( KTco ma tran)
Bảng ph ụ (Trang 53)
Bảng phụ ghi nội dung các đề bài luyện tập. - hoa8( KTco ma tran)
Bảng ph ụ ghi nội dung các đề bài luyện tập (Trang 80)
Sơ đồ tợng trng cho phản ứng - hoa8( KTco ma tran)
Sơ đồ t ợng trng cho phản ứng (Trang 88)
Bảng hãy cho biét các cấu sau - hoa8( KTco ma tran)
Bảng h ãy cho biét các cấu sau (Trang 97)
Bảng để điều chế khí A ng- - hoa8( KTco ma tran)
ng để điều chế khí A ng- (Trang 108)
Hình   47/SGK   về   xác   định - hoa8( KTco ma tran)
nh 47/SGK về xác định (Trang 147)
Bảng lên màn hình. - hoa8( KTco ma tran)
Bảng l ên màn hình (Trang 210)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w