Hãy điền vào các ô trống trong các hệ thức sau đây để đư ợc các hệ thức lượng trong tam giác vuông?. Câu 2: Cho tam giác ABC như hình vẽ sau... Người ta muốn đo khoảng cỏch hai điểm A,B
Trang 1NHiÖt LIÖt CHÀO Mõng CÁC TH Y Ầ
C¤
vÒ dù giê víi líp 10A2
Trang 2Kiểm tra bài cũ
Câu 1: Tam giác ABC vuông tại A có đường cao AH = h
và có BC = a, CA = b, AB = c.Gọi BH = c’ và CH = b’ Hãy điền vào các ô trống trong các hệ thức sau đây để đư
ợc các hệ thức lượng trong tam giác vuông?
Câu 2: Cho tam giác ABC như hình vẽ sau Em hãy cho
B
C
=
− AB
AC
=
2
BC
Trang 3A B
C
H
a b
c
b’
c’
h
c©u 1 Cho tam gi¸c ABC vu«ng t¹i A cã ®êng cao AH = h, BC = a,
AC = b, AB = c gäi BH = c’,CH = b’ H·y ®iÒn vµo « trèng c¸c hÖ
thøc sau:
1; a2 = b2 + 2; b2 = a
3; c2 = a 4; h2 = b’
5; a.h = b 6;
7; sinB = cosC =
8; sinC = cosB = ; 9; tanB = cotC =
10; cotB = tanC =
b’
c2
1
c
b +
=
a
a
c
b
h2 b
c
Trang 4Người ta muốn đo khoảng cỏch hai điểm A,B mà khụng thể
đến trực tiếp được vỡ ở hai bờn đầm lầy ( hỡnh vẽ)
Làm thế nào để đo khoảng cách AB?
Trang 5Đ 3: CáC hệ thức lượng trong tam giác
và giải tam giác
1.Định lí Côsin
Bài toán: Trong tam giác ABC cho biết hai cạnh
AB, AC và góc A Hãy tính cạnh BC? A
ịnh Lí Côsin
Đ
Trong tam giác ABC bất kỳ với BC = a, AB = c, CA = b Ta
a = + − b c bcC
b = + − a c 2 acC osB
c = + − a b abC
Trang 6Bài toán thực tế: Hãy sử dụng định lí vừa tìm được để tìm lời giải bài toán đo khoảng cách giữa các điểm mà không
đến trực tiếp được ( hình vẽ)
Để giải bài toán người ta chon một điểm C sao cho
tam giác ABC xác định Cụ thể l : à
+) Xác định: AC = b; BC = a v số đo góc ACB?à
+) Áp dụng định lí Côsin cho tam giác ABC ta tính được AB
C
Hướng dẫn:
Đ 3: Các hệ thức lượng trong tam giác
và giải tam giác
Trang 7Câu hỏi? Có tính được 3 góc của tam giác khi biết độ dài 3 cạnh
của tam giác hay không?
A
a
b
Trả lời: Từ đẳng thức a2 = b2 + − c2 2 bcC osA
b osA=
2
c
bc
+ −
b osA=
2
c
bc
b.Hệ quả:
Ta cú:
Đ 3: Các hệ thức lượng trong tam giác
và giải tam giác
ac
b c
a B
2 cos
2 2
=
ab
c b
a C
2 cos
2 2
2 + −
=
Trang 8Ví dụ 1: Cho ∆ABC có BC = , AC = 2, góc C = 30 ° Hãy tính AB và các góc A, B của ∆ABC
3 2
Lời giải:
Theo định lí Côsin ta có:
AB2 = BC2 + AC2 - 2BC.AC.cosC
= ( )2 +22 - 2 2.cos30°
= 12 + 4 – 2 .2
= 4
⇒ AB = 2
3
3
2
2 3
∆ABC có AB = AC =2 ⇒ ∆ABC cân tại A
⇒ B = C = 30 ° ⇒ A = 180 - (30 + 30 ) = 120° ° ° °
Trang 9B i toán: à
B i toán: à Cho tam giác ABC có các cạnh BC=a,
CA=b, AB= c
G i M l trung điểm của BC ọ à
G i M l trung điểm của BC ọ à
A
B
C M
b
c a 2
Trả lời:
2
MA = c2+ 2
2
a
ữ
− 2 2 osB
a
c c
2
2 osB
4
a
=
2 2 2 a
osB=
2
c
ac
+ −
Mà
2
2
ac
+ −
4
a m
Thay vào đẳng thức trên ta có
Đ 3: Các hệ thức lượng trong tam giác
và giải tam giác
Trang 10Cho tam giác ABC có các cạnh BC = a, AC = b,AB = c Gọi
là độ dài các đường trung tuyến vẽ từ các đỉnh A, B, C
của tam giác Ta có
c Công thức tính độ dài đường trung tuyến của tam giác
, ,
a b c
m m m
2
a
m = 2( 2 2 ) 2
4
b + c −a
2
b
m = 2( a2 +4c2 ) −b2
2
c
m 2( 2 2 ) 2
4
a +b −c
=
Đ 3: Các hệ thức lượng trong tam giác
và giải tam giác
Trang 11Ví d 2: ụ
Ví d 2: ụ Cho tam giác ABC có a=3, b=5, c=7 Hãy tính độ dài đư
ờng trung tuyến ma
2
a
m = 2 5( 2 +472) −32 ≈ 34, 75
Ví d 3: ụ
Ví d 3: ụ Cho tam giác ABC ch ng minh r ng Cho tam giác ABC ch ng minh r ng ứ ứ ằ ằ
4
a b c
m + m + m = a + +b c
3
4 a b c
= + +
Trả lời: áp dụng công thức tính đường trung tuyến ta có
2
a
b
c
m = 2( 2 2 ) 2
4
4
a + c −b
+ 2( 2 2) 2
4
a + b −c
+
Đ 3: Các hệ thức lượng trong tam giác
và giải tam giác
5,89
a
m
Trang 121 Định Lí Côsin
c = a + − b abC
a = + − b c bcC
b = a + − c 2 acC osB
Trong tam giác ABC bất kỳ với
BC = a, AB = c, CA = b Ta có:
Đ 3: Các hệ thức lượng trong tam giác
và giải tam giác
b osA=
2
c a c
bc
+ −
2.Hệ quả:
2 2 2
osB=
2
a c b c
ac
+ −
osC= a b c
Công thức tính độ dài đường trung tuyến
2
a
m = 2( 2 2 ) 2
4
b +c −a
2
b
m = 2( a2 +4c2 ) −b2
2
c
m 2( 2 2 ) 2
4
a +b −c
=
Trang 13C©u hái tr¾c nghiÖm
C©u 1: Cho tam gi¸c ABC cã , AC=1cm, AB=2cm, §é d i à c¹nh BC b»ng
60o
A =
CosC b»ng:
(A): 1
2
1 5
5
2 5
2 cm
3cm
Trang 14Qua nội dung b i học các em cần Qua nội dung b i học các em cần à à
• Nắm được công thức định lí Côsin, công thức đường trung tuyến, hệ quả của định lí Côsin.
• Hiểu được cách chứng minh định lí côsin v công thức Hiểu được cách chứng minh định lí côsin v công thức à à tính đường trung tuy n ế
tính đường trung tuy n ế
• Bước đầu vận dụng định lí côsin, công thức đường trung tuyến trong tính toán
• Biết cách suy ra hệ quả của định lí côsin
• B i tập về nh 1,2,3,6 trang 59 SGK B i tập về nh 1,2,3,6 trang 59 SGK à à à à
Tổng kết
Đ 3: CáC hệ thức lượng trong tam giác
và giải tam giác