BÀI TẬP NHÓM ĐẠT 10 ĐIỂM PHÂN TÍCH TÀI CHÍNH CÔNG TY CỔ PHẦN BƯU ĐIỆN MỤC LỤC1. GIỚI THIỆU KHÁI QUÁT CÔNG TY CỔ PHẦN VẬT TƯ BƯU ĐIỆN1.1 Gioi thiệu chung về doanh nghiệp 1.2 Lịch sử hình thành và phát triển của doanh nghiệp 1.3 Các sản phẩm và dịch vụ nổi bật 1.4 Định hướng phát triển của doanh nghiệp2. PHÂN TÍCH TÀI CHÍNH DOANH NGHIỆP2.1 Phân tích khái quát báo cáo kết quả kinh doanh2.2 Phân tích nhóm chỉ tiêu thanh toán, đòn bẩy tài chính, hiệu quả hoạt động , chỉ tiêu sinh lời.3. MỘT SỐ GIẢI PHÁP NHẰM NÂNG CAO HIỆU QUẢ TÀI CHÍNH DOANH NGHIỆP3.1 Ưu, nhược điểm của tình hình tài chính doanh nghiệp POTMASCO3.2 Một số kiến nghị nhằm nâng cao tình hình tài chính doanh nghiệpTÀI LIỆU THAM KHẢO
Trang 1BÀI TẬP NHÓM QUẢN TRỊ TÀI CHÍNH
PHÂN TÍCH TÀI CHÍNH CÔNG TY CỔ PHẦN
VẬT TƯ BƯU ĐIỆN
Thành viên Nhóm
1 Đoàn Minh Nhật ( Trưởng nhóm)
2 Bạch Thị Huệ Hải ( Thành viên )
3 Triệu Thị Bích Ngọc ( Thành viên )
4 Đỗ Hoàng Thông ( Thành viên )
5 Nguyễn Thành Vương ( Thành viên )
Trang 2MỤC LỤC
1 GIỚI THIỆU KHÁI QUÁT CÔNG TY CỔ PHẦN VẬT TƯ BƯU ĐIỆN
1.1 Gioi thiệu chung về doanh nghiệp
1.2 Lịch sử hình thành và phát triển của doanh nghiệp
1.3 Các sản phẩm và dịch vụ nổi bật
1.4 Định hướng phát triển của doanh nghiệp
2 PHÂN TÍCH TÀI CHÍNH DOANH NGHIỆP
2.1 Phân tích khái quát báo cáo kết quả kinh doanh
2.2 Phân tích nhóm chỉ tiêu thanh toán, đòn bẩy tài chính, hiệu quả hoạt động , chỉ tiêu sinh lời
3 MỘT SỐ GIẢI PHÁP NHẰM NÂNG CAO HIỆU QUẢ TÀI CHÍNH DOANH NGHIỆP
3.1 Ưu, nhược điểm của tình hình tài chính doanh nghiệp POTMASCO
3.2 Một số kiến nghị nhằm nâng cao tình hình tài chính doanh nghiệp
TÀI LIỆU THAM KHẢO
Trang 3CHƯƠNG I: GIỚI THIỆU KHÁI QUÁT CÔNG TY CỔ PHẦN VẬT TƯ BƯU ĐIỆN (POTMASCO) – MÃ CHỨNG KHOÁN PMJ
1) Giới thiệu chung về công ty:
-Trải qua hơn 40 năm hình thành và phát triển, đến nay công ty đã xây dựng được một chuỗi cung ứng khép kín cho lĩnh cung ứng hàng hóa: nhập khẩu, kho bãi, cung ứng cho khách hàng,…
-PMJ là đối tác của nhiều công ty lớn trên thế giới trong lĩnh vực viễn thông để nhập khẩu thiết bị vào thị trường Việt Nam Các đối tác của PMJ như Fujitsu, Sojits, Kanematsu, Marubeni, Siemens AG, Motorola và Huawai
-Công ty là nhà cung cấp các dịch vụ xuất nhập khẩu cho hầu hết các đơn vị viễn thông tỉnh của VNPT và các nhà cung cấp dịch vụ viễn thông như Vinaphone
-Công ty không ngừng lớn mạnh và phát triển lớn chuyên nghiệp trong lĩnh vực viễn thông và các dịch vụ:
+Cung cấp vật tư và thiết bị chuyên ngành viễn thông – công nghệ thông tin
+Dịch vụ ủy thác nhập khẩu, kho vận, hậu cần cho các dự án Viễn thông lớn
+Dịch vụ lắp đặt, bảo trì bảo dưỡng, sữa chữa các hệ thống viễn thông – CNTT
2) Lịch sử hình thành và phát triển của doanh nghiệp:
-Công ty cổ phần Vật tư Bưu điện tiền thân là Chi cục Vật tư được thành lập vào ngày 10/5/1976 theo Quyết định số 196/QĐ của Tổng Cục trưởng Tổng cục Bưu điện Nhiệm
vụ chủ yếu là bảo quản, cấp phát vật tư cho các đơn vị Bưu điện theo kế hoạch phân phối của Tổng Cục Bưu Điện
-Ngày 15/3/1993 được đổi tên thành Công ty Vật tư Bưu điện khu vực 2 theo Quyết định
số 198/QĐ-TCCB của Tổng Cục trưởng Tổng cục Bưu điện Nhiệm vụ chính là kinh doanh và cung ứng vật tư các thiết bị thông tin liên lạc, phát thanh truyền hình cho các
Trang 4tỉnh, thành, địa bàn từ Quảng Nam trở vào Hoạt động theo phương thức hạch toán độc lập
-Ngày 09/9/1996 đổi tên thành Công ty Vật tư Bưu điện 2 (POTMASCO 2) theo Quyết định 428/TCCB-LĐ của Tổng Cục trưởng Tổng cục Bưu điện và được cổ phần hóa thành Công ty cổ phần Vật tư Bưu điện theo Quyết định số 344/QĐ-BBCVT của Bộ trưởng Bộ Bưu chính Viễn thông vào ngày 09/5/2003 với số vốn điều lệ ban đầu là 18.000.000.000 đồng Ngày 17/10/2003 công ty tiến hành Đại hội cổ đông thành lập Công ty Cổ phần Vật
tư Bưu Điện (POTMASCO)
-Ngày 29/06/2016 ,cổ phiếu của POTMASCO chính thức được giao dịch trên Sở giao dịch chứng khoán Hà Nội (Upcom) với mã cổ phiếu PMJ, đánh dấu bước phát triển của công ty khi chính thức gia nhập vào thị trường chứng khoán Việt Nam
-Ngành nghề kinh doanh chính của công ty:
Sản xuất thiết bị truyền thông
Kho bãi và lưu trữ hàng hóa
Hoạt động hộ trợ khác liên quan đến vận tải
Xuất bản phần mềm
Hoạt động viễn thông khác
Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính
Mua bán thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
Mua bán máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Mua bán thiết bị và máy móc y tế
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác
Đại lý viễn thông, đại lý cung cấp bột đá, vật liệu xây dựng
Cho thuê cung ứng lao động
Trang 53) Các sản phẩm và dịch vụ nổi bậc:
-Thiết bị nguồn: ắc quy C&D và hệ thống nguồn DC
-Thiết bị đầu nối cáp quang: tủ đầu nối quang, măng quang sông , hàm nối riêng, hàm nối chung
-Hầm cáp: SGLB 3048,36 ; quy trình lắp đặt SGLB, Grade Level Boxes (GLB)
-Thiết bị truyền dẫn: Viba và quang
-Thiết bị FTTX: thiết bị mạng FTTX, phụ kiện quang, bộ chuyển đổi quang điện, bộ chuyển đổi dạng Rack
-Cáp quang: treo hình số 8 (FE), thuê bao FTTH, luồng ống (DU), chôn trực tiếp (DB) -Thiết bị đầu cuối: thiết bị mạng và điện thoại bàn
-Thiết bị chống sét: thiết bị chống sét TSG và thiết bị chống lọc sét LPS
-Máy phát: máy phát điện viễn thông và dân dụng
-Dịch vụ Ủy thác xuất nhập khẩu
-Dịch vụ Kỹ thuật: lắp đặt thiết bị, sữa chữa, bảo trì bảo dưỡng, tư vấn
Cáp quang chôn trực tiếp (DB) Các quang luồn ống (DU)
Trang 6Các quang thuê bao FTTH Accu Gel (VRLA)
Thiết bị truyền dẫn quang Thiết bị cắt lọc sét LPS
Máy phát điện dân dụng CTA
Trang 7Hàn nối chung Máy phát điện viễn thông
Mũ chụp GY 08-7( 7 cổng vào/ra) Ắc quy C&D
Nguồn Eaton 48V Grade level boxes (GLB)
Trang 8SGLB 3048,36
4) Định hướng phát triển của công ty
Với mục tiêu trở thành một trong những công ty chuyên nghiệp tại Việt Nam hoạt động trong lĩnh vực cung ứng vật tư bưu điện, viễn thông Trong những năm tới, công ty sẽ đầy mạnh các hoạt động kinh doanh, tang cường mối quan hệ với các nhà đầu tư tỉnh thành và các nhà đầu tư chiến lược; tiếp tực triển khai các hoạt động kinh doanh thương mại, ủy thác xuất nhập khẩu, tham gia các gói thầu có giá trị lớn Bên cạnh đó, Công ty ngày càng nâng cao năng lực quản lý, kiện toàn tổ chức theo hướng chuyên môn hóa
Công ty luôn hướng vào hoàn thiện dịch vụ, giữ vững quy mô phát triển, ổn định tài chính, mở rộng quan hệ với nhiều đối tác khách hàng trong và ngoài nước Đến nay công
ty đã là một doanh nghiệp được khách hàng tín nhiệm trong lĩnh vực: cung ứng các thiết
bị vật tư bưu điện, viễn thông và dịch vụ ủy thác xuất nhập khẩu
Công ty xây dựng định hướng phát triển mũi nhọn là hoạt động kinh doanh thương mại vật tư bưu điện và xuất nhập khẩu hàng hóa để phù hợp với tình hình, đặc điểm của một nền kinh tế đang phát triển như Việt Nam cũng như hướng phát triển của ngành thương mại nói chung
Trang 9CHƯƠNG II: PHÂN TÍCH TÀI CHÍNH DOANH NGHIỆP
1)Phân tích khái quát bảng cân đối kế toán
Trang 10BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
A- TÀI SẢN NGẮN HẠN (100=110+120+130+140+150) 80,164,901,431 78,859,373,700 I- TIỀN VÀ CÁC KHOẢN TƯƠNG ĐƯƠNG TIỀN 49,677,323,013 42,711,082,737
1- Tiền 8,777,323,013 10,711,082,737 2- Các khoản tương đương tiền 40,900,000,000 32,000,000,000
III- CÁC KHOẢN PHẢI THU NGẮN HẠN 28,877,827,578 34,804,009,170
1- Phải thu của khách hàng 15,605,630,972 26,635,564,979 2- Trả trước cho người bán 5,214,036,247 86,282,045 5- Các khoản phải thu khác 8,394,389,316 8,418,391,103 6- Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi (*) (336,228,957) (336,228,957)
IV- HÀNG TỒN KHO 1,301,526,153 467,757,775
1- Hàng tồn kho 1,493,519,527 659,751,149 2-Dự phòng giảm giá hàng tồn kho (191,993,374) (191,993,374)
V- TÀI SẢN NGẮN HẠN KHÁC 290,284,687 876,584,018
1- Chi phí trả trước ngắn hạn 290,284,687 875,584,018 2- Thuế và các khoản phải thu Nhà nước - 1,000,000
B- TÀI SẢN DÀI HẠN (200=210+220+240+250+260) 4,380,621,873 6,802,905,679 I- TÀI SẢN CỐ ĐỊNH 1,245,950,055 3,915,509,494
1- Tài sản cố định hữu hình 1,245,950,055 3,915,509,494
- Giá trị hao mòn lũy kế (*) (14,197,262,353) (14,296,045,029)
II-ĐẦU TƯ TÀI CHÍNH DÀI HẠN 1,578,000,000 1,578,000,000
1- Đầu tư góp vốn vào đơn vị khác 4,058,000,000 3,558,000,000 2- Dự phòng đầu tư tài chính dài hạn (2,480,000,000) (1,980,000,000)
III- TÀI SẢN DÀI HẠN KHÁC 1,556,671,818 1,309,396,185
1- Chi phí trả trước dài hạn 985,239,580 915,555,753 2- Tài sản thuế thu nhập hoãn lại 571,432,538 393,840,432
TỔNG CỘNG TÀI SẢN (270=100+200) 84,527,523,304 85,662,279,379
A- NỢ PHẢI TRẢ (300=310+330) 41,798,822,768 41,578,027,051 I- NỢ NGẮN HẠN 41,572,730,768 40,370,837,051
1- Phải trả người bán ngắn hạn 16,579,804,698 20,987,338,188 2- Người mua trả tiền trước ngắn hạn 3,148,255,136 1,515,294,432 3- Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước 4,174,773,984 1,050,151,133 4- Phải trả người lao động 1,587,370,065 2,087,044,418 5- Chi phí phải trả ngắn hạn 751,936,148 1,148,172,854 6- Doanh thu chưa thực hiện ngắn hạn 285,810,613 - 7- Phải trả ngắn hạn khác 14,950,838,776 13,189,054,152 8- Quỹ khen thưởng phúc lợi 83,941,348 393,781,874
II- NỢ DÀI HẠN 226,092,000 1,207,190,000
1- Phải trả dài hạn khác 226,092,000 1,207,190,000
B- VỐN CHỦ SỞ HỮU (400=410+430) 42,728,700,536 44,084,252,328 I- VỐN CHỦ SỠ HỮU 42,728,700,536 44,084,252,328
1- Vốn đầu tư của chủ sở hữu 18,000,000,000 18,000,000,000
Cổ phiếu phổ thông có quyền biểu quyết 18,000,000,000 18,000,000,000 2- Quỹ đầu tư phát triển 23,545,008,788 23,545,008,788 3-Qũy khác thuộc vốn chủ sở hữu 277,416,564 467,915,342 4- Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối 906,275,184 2,071,328,198
LNST chưa phân phối lũy kế năm trước 303,895,335 58,155,846 LNST chưa phân phối năm này 602,379,849 2,013,172,352
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN (440=300+400) 84,527,523,304 85,662,279,379
Trang 11*Bảng biểu tỷ lệ cơ cấu trong Bảng cân đối kế toán
Trang 12TỶ LỆ CƠ CẤU TRONG BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
Cổ phiếu phổ thông có quyền biểu quyết 21.29% 21.01%
Trang 13Biểu đồ điển hình
Năm 2015 Năm 2016 98%
100%
102%
100.00%
101.34%
100.00%
101.34%
Tổng tài sản Tổng nguồn vốn
Năm 2015 Năm 2016 0.00%
10.00%
20.00%
30.00%
40.00%
50.00%
60.00%
70.00%
80.00%
90.00%
100.00% 94.84% 92.06%
5.18% 7.94%
49.45% 50.55% 48.54% 51.46% Tài sản ngắn hạn
Tài sản dài hạn
Nợ phải trả Vốn chủ sở hữu
Trang 14Tổng tài sản Năm 2015 Tổng tài sản Năm 2016 Tổng nguồn
vốn năm
2015 Tổng nguồn vốn năm 2016
0%
10%
20%
30%
40%
50%
60%
70%
80%
90%
100%
Đầu tư tài chính dài hạn
#REF!
#REF!
Vốn chủ sở hữu Tài sản dài hạn khác Tài sản cố định
#REF!
Tài sản ngắn hạn khác Tiền và các khoản tương đương tiền
Tổng tài sản và nguồn vốn năm 2016 tăng 1.34% so với năm 2015 Trong đó tài sản ngắn hạn, tài sản dài hạn, nợ phải trả, vốn chủ sở hữu năm 2016 so với 2015 lần lượt là: giảm 2.78% , tăng 2.76% ,giảm 0.91% và tăng 0.91% Bên cạnh đó , các chỉ tiêu tiền và các khoản tương đương tiền;các khoản thu ngắn hạn ; tài sản ngắn hạn khác; tài sản cố định; đầu tư tài chính đều tăng.Mặc khác chỉ tiêu hàng tồn kho và nợ phải trả ngắn hạn đều giảm.Cho thấy cơ cấu tài sản và nguồn vốn của PMJ ổn định, ít biến đổi, là cơ sở để công
ty thực hiện các chiến lược phát triển và kế hoạch kinh doanh của công ty trong những năm tới
Trang 151) Phân tích khái quát báo cáo kết quả kinh doanh
BẢNG BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH CHỈ TIÊU Năm 2015 Năm 2016
1 Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 53,621,252,768 100,882,528,685
2 Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ 53,621,252,768 100,882,528,685
3 Giá vốn bán hàng 36,776,317,975 78,637,140,682
4 Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ 16,844,934,793 22,245,388,003
5 Doanh thu hoạt động tài chính 1,895,487,584 1,923,457,262
6 Chi phí tài chính - (54,628,342)
7 Chi phí bán hàng 6,953,529,783 12,157,217,838
8 Chi phí quản lý doanh nghiệp 9,696,765,066 8,034,810,851
9 Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh 2,090,127,528 4,031,444,918
10 Thu nhập khác 11,938,689 120,130,528
11 Chi phí khác 473,752,089 519,468,392
12 Lợi nhuận khác (461,813,400) (399,337,864)
13 Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế 1,628,314,128 3,632,107,054
14 Chi phí thuế TNDN hiện hành 611,628,076 753,493,229
15 Chi phí thuế TNDN hoãn lại 116,041,678 177,591,806
16 Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp 900,644,374 2,701,022,019
17 Lãi cơ bản trên cổ phiếu 500 1,271
BẢNG TỶ LỆ BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH
1 Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
2 Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ 100.00% 100.00%
3 Giá vốn bán hàng 68.59% 77.95%
4 Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ 31.41% 22.05%
5 Doanh thu hoạt động tài chính 3.53% 1.91%
6 Chi phí tài chính 0.00% -0.05%
7 Chi phí bán hàng 12.97% 12.05%
8 Chi phí quản lý doanh nghiệp 18.08% 7.96%
14 Chi phí thuế TNDN hiện hành 1.14% 0.75%
15 Chi phí thuế TNDN hoãn lại 0.22% 0.18%
16 Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp 1.68% 2.68%
17 Lãi cơ bản trên cổ phiếu
*Cơ cấu doanh thu của nhóm sản phẩm
Trang 16Đơn vị tính: ngàn đồng
Khoản mục Năm 2015 Năm 2016 %(+/-)
Giá trị %DT Giá trị %DT
Doanh thu bán hàng hóa và cung cấp
Doanh thu thuần 53.612.253 100% 100.882.529 100% 88,14%
Doanh thu thuần năm 2016 là 100,88 tỷ đồng tăng 88,14% so với năm 2015 và vượt mức 55,2% mà công ty đã đặt ra
Năm 2016, bên cạnh việc duy trì phát triển hoạt động sản xuất kinh doanh các ngành truyền thống, công ty đã chủ trương mở rộng lĩnh vực kinh doanh và phát triển mặt hàng mới nhằm gia tăng giá trị doanh thu, lợi nhuận cho công ty Mặt khác, công ty xúc tiến quan hệ tiếp thị, nối lại qua hệ đầu tư các khu vực phía nam Ngoài ra, công ty đã tham gia cùng các công ty trong khối thương mại thực hiện nhiệm vụ các dự án logistics, vận chuyển kho bãi cho các trạm BTS của VNPT Tất cả đã đóng góp đáng kể vào tăng
trưởng doanh thu chung của công ty
*Chi phí sản xuất kinh doanh
Đơn vị tính: ngàn đồng
Stt Yếu tố chi phí Năm 2015 Năm 2016
Giá trị %DT Giá trị %DT
1 Giá vốn bán hàng 36.776.318 68.59% 78.637.141 77,95%
2 Chi phí bán hàng 6.953.530 12.97% 12.157.218 12,05%
3 Chi phí QLDN 9.696.765 18.08% 8.034.811 7,96%
Tổng cộng: 53.426.613 99.64% 98.829.169 97,96%
Tỷ trọng tổng chi phí sản xuất kinh doanh trong doanh thu thuần có xu hướng giảm, lần lượt là 99,64% và 97,96% trong hai năm 2015-2016 Mặt khác, do đặc thù hoạt động kinh doanh của Công ty, chi phí giá vốn bán hàng luôn chiếm tỷ trọng cao trong tổng chi phí hoạt động, dao động từ 68,59% đến 77,95% trong giai đoạn 2015 – 2016 vừa qua Tuy nhiên công ty vẫn chưa sử dụng lãi vay để giảm gánh nặng về thuế TNDN
Mặc dù công ty đã thực hiện chính sách cắt giảm và tiết kiệm chi phí hướng đến hiệu quả trong chi tiêu Tỷ trọng chi phí quản lý trên doanh thu thuần vẫn giảm mạnh từ 18,08% năm 2015 xuống còn 7,96% năm 2016 Tỷ lệ tổng chi phí trên doanh thu thuần năm 2016 giảm so với cùng kỳ năm 2015, góp phần trong việc Công Ty vượt chỉ tiêu kế hoạch đề