1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

de thi HSG -Tiên Thi

3 150 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi học sinh giỏi trường năm học 2010-2011 môn: Sinh học 9
Chuyên ngành Sinh học 9
Thể loại Đề thi học sinh giỏi
Năm xuất bản 2010-2011
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 36 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

THI HC SINH GII TRờng NM HC 2010-2011 Môn: SINH HC 9 THI GIAN: 120 PH T Câu I:(2 điểm). a. Phân biệt đột biến với thờng biến? b. Nêu những khó khăn trong nghiên cứu di truyền ở ngời? Để khắc phục ngời ta dùng phơng pháp nào? Câu II:(3điểm) Một gen có chiều dài 0,51 mi crô mét và hiệu số giữa guanin với các ađê nin bằng 10% tổng số nu của gen. gen tiến hành nhân đôi liên tiếp 5 lần .Hãy xác định. a/ Số vòng xoắn và số lợng từng loại nuclêtit của gen? b/ Số lợng từng loại nuclêôtit môi trờng cung cấp cho gen nhân đôi c/ Số lợng từng loại nuclêôtit có trong các gen con đợc tạo ra . Biết 1 mi crô mét = 10 000 Ăng stron (A 0 ) Cõu 3. (2 im ) vt nh cú b NST 2n=80. Mt nhúm t bo sinh dng ca vt ang k sau ca quỏ trỡnh nguyờn phõn. Hóy xỏc nh s NST n, NST kộp, tõm ng, cromatid cú trong mi t bo? Câu 4(3đ): ở 1 loài thực vật khi cho giao phấn giữa 2 cây P thu đợc F 1 đồng loạt thân cao, hạt vàng. Tiếp tục cho F 1 giao phấn với nhau F 2 thu đợc 1520 cây, trong đó có 855 cây thân cao, hạt vàng. Cho biết mỗi gen quy định 1 tính trạng, các gen nằm trên các NST thờng khác nhau. Hai tính trạng tơng phản còn lại là thân thấp, hạt trắng. 1) Lập sơ đồ lai từ P -> F 2 và xác định số lợng các cây trung bình ở mỗi kiểu hình còn lại ở F 2 ? 2) Cho 2 cây F 1 nói trên giao phấn riêng rẽ với 2 cây khác nhau thì F 2 xảy ra các trờng hợp sau: +) F 1 x cây thứ nhất -> F 2 có 12,5% số cây thân thấp, hạt trắng. +) F 1 x cây thứ hai -> F 2 có 50% số cây thân cao, hạt vàng và 50% số cây thân thấp, hạt vàng. Hãy biện luận và lập sơ đồ lai cho mỗi trờng hợp trên ? Câu 5: (1đ) -Phân biệt cấu trúc của ADN với Prôtêin? Loại nào có tính đa dạng hơn? Tại sao đáp án THI HC SINH GII TRờng NM HC 2010-2011 Môn: SINH HC 9 CâuI: (2điểm) a.Phân biệt đúng cấu tạo đợc (1đ) b.-Nêu đợc những khó khăn (0.5đ) -Nêu đợc những phơng pháp (0.5đ) CâuII: (2 điểm) Mỗi ý đúng đợc 1điểm a/ Chiều dài của gen bằng 5100 A 0 C = L. 34 = 150 (vòng) đợc: 0,5 đ N = 3000 (nu) A = T = 600 (nu) đợc : 0,25 đ G = X = 900 (nu) đựoc : 0,25 đ b/ A môi trờng = Tmôi trờng = 18600 (nu) đợc: 0,25 đ G môi trờng = X môi trờng = 27900 (nu) đợc: 0,25 đ c/ A gen con = T gen con = 19200 (nu) đợc: 0,25 đ G gen con = X gen con = 28800(nu) đợc: 0,25 đ Cõu 3 (2) - k sau ca nguyờn phõn, mi NST kộp tỏch nhau tõm ng thnh 2 NST n v phõn li v 2 cc ca t bo. Vỡ vy: 1 + S NST kộp: 0 0.25 + S NST n: 2.2n=2.40 =80 NST 0.25 + S tõm ng: 80 0.25 + S cromatid: 0 0.25 Câu 4 (3đ) 1) Lập sơ đồ lai từ P-> F 2 . * Xét tỷ lệ KH ở F 2 : 858 thân cao, hạt vàng/1520 = 9/16 => F 2 có 16 tổ hợp => F 1 dị hợp về 2 cặp gen. - Mặt khác F 1 đồng tính => P thuần chủng, tơng phản => +Thân cao và hạt vàng là các tính trạng trội. + Thân thấp và hạt trắng là các tính trạng lặn * Quy ớc gen: gen A: Thân cao gen a: Thân cao gen B: Hạt vàng gen b : Hạt trắng * Sơ đồ lai từ P->F 1 : Xảy ra 2 trờng hợp. + TH 1: P t/c AABB x aabb. + TH 2: P t/c aaBB x AAbb. ( Viết đúng các SĐL và ghi đúng kết quả ở F 1 : AaBb) * SĐL từ F 1 -> F 2 : F 1 : AaBb x AaBb ( Viết đúng SĐL và ghi đúng kết quả ở F 2 ) - Tính số lợng các cây trung bình ở mỗi kiểu hình còn lại ở F 2 : 285 thân cao, hạt trắng; 285 thân thấp, hạt vàng; 95 thân thấp, hạt trắng. 2) * xét phép lai của cây F 1 với cây thứ nhất: - F 2 có 12,5% = 1/8 thân thấp, hạt trắng ( aabb) => cây thứ nhất tạo giao tử ab - F 2 có 8 tổ hợp = 4 giao tử của F 1 x 2 giao tử của cây thứ nhất => KG của cây thứ nhất là: aaBb hoặc Aabb - Vậy xảy ra 2 TH: + TH 1: F 1 AaBb x Aabb + TH 2: F 1 AaBb x aaBb ( Viết đúng SĐL và ghi đúng kết quả) * xét phép lai giữa F 1 với cây thứ 2: - Tỷ lệ KH của từng cặp tính trạng ở F 2 + Thân cao/ thân thấp = 1/1 => F 1 : Aa x aa (1) + 100% hạt vàng => F 1 : Bb x BB (2) Từ (1) và (2) => KG của cây thứ 2 là: aaBB (thân thấp, hạt vàng). - SĐL: F 1 : AaBb x aaBB ( Viết đúng SĐL và kết quả) Câu 5 (1đ) -Phân biệt đợc 4 ý 0.5đ -Prôtêin đa dạng hơn, giải thịch đợc 0.5đ . THI HC SINH GII TRờng NM HC 2010-2011 Môn: SINH HC 9 THI GIAN: 120 PH T Câu I:(2 điểm). a. Phân biệt đột. cấu trúc của ADN với Prôtêin? Loại nào có tính đa dạng hơn? Tại sao đáp án THI HC SINH GII TRờng NM HC 2010-2011 Môn: SINH HC 9 CâuI: (2điểm) a.Phân biệt

Ngày đăng: 11/11/2013, 04:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w