Khái niệm quang hợp• Sử dụng năng lượng ánh sáng, nguyên liệu vô cơ để tổng hợp chất hữu cơ... Các pha của quá trình quang hợp • So sánh: Sự tham gia trực tiếp của ánh sáng.. Các pha củ
Trang 1Quang hợp
Trang 2Chức năng của lạp thể?
Trang 3Bài 17: Quang hợp
Trang 4Khái niệm quang hợp
• Sử dụng năng lượng ánh
sáng, nguyên liệu vô cơ để
tổng hợp chất hữu cơ
• Phương trình TQ:
CO2 + H2O + NLAS → (CH2O)
+ O2
glucozơ
H2O
Trang 5Các sinh vật có khả năng quang hợp
Trang 6Các pha của quá trình quang hợp
Trang 7Các pha của quá trình quang
hợp
• So sánh:
Sự tham gia trực tiếp của ánh sáng.
Các yếu tố đầu vào.
Sản phẩm tạo thành.
Nơi xảy ra.
Trang 8Các pha của quá trình quang hợp
Pha sáng
Chỉ diễn ra khi có ánh sáng
Sử dụng năng lượng ánh sáng,
nước, ADP+, NADP+
Sản phẩm: ATP, NADH, O2.
Diễn ra ở màng thilacoit của
lục lạp
Pha tối
Có thể diễn ra khi có hoặc không có ánh sáng
Sử dụng ATP và NADH từ pha sáng, CO2
Sản phẩm (CH2O), ADP và NADP+
Diễn ra trong chất nền của lục lạp
Trang 10Pha tối
Sắc tố quang hợp
Pha sáng
Trang 11Pha sáng
Phân tử Sắc tố quang hợp
CO 2
ầhklhhalfâhhlh halhfhkjkahngk
Trang 12Pha sáng
• Năng lượng ánh sáng được hấp thụ nhờ các phân tử sắc tố quang hợp → một loạt các phản ứng ôxi hoá khử của chuỗi
chuyền electron quang hợp → ATP, NADH được tạo ra.
Năng lượng ánh sáng → năng lượng trong các liên kết hoá học của ATP, NADH.
Trang 13Pha sáng
P
Sắc tố quang hợp
P i : phốt phát vô cơ
NLAS: Năng lượng ánh sáng
O2 tạo ra có nguồn gốc từ nước
Sắc tố được định vị trong màng thilacoit của lục lạp.
Trang 14Pha tối
Phân tử Sắc tố quang hợp
CO 2
ầhklhhalfâhhlh halhfhkjkahngk
Axit amin
Trang 15Một nguyên tử
cacbon
(CH O)
Sản phẩm ổn định đầu tiên
AlPG
kzlhkhs
Trang 16Pha tối – chu trình C3 (Calvin)
• Sử dụng ATP và NADH đến từ pha sáng để biến đổi CO2 của khí quyển thành cacbohiđrat.