- Giải thích sơ bộ pha sáng kết quả pha sáng, các yếu tố ảnh hởng vai trò của quang hợp với đời sống.. NL ánh sáng đợc biến đổi thành năng l-ợng nào?. Quá trình hấp thụ AS thực hiện nhờ
Trang 1Ngày soạn: 03/01/09
Tiết 18: quang hợp A: Mục tiêu bài giảng.
- Học sinh giải thích khái quang hợp hiểu quang hợp chia 2 pha sáng và pha tối
- Mối liên quan giữa ánh sáng với 1 pha, 2 pha
- Giải thích sơ bộ pha sáng kết quả pha sáng, các yếu tố ảnh hởng vai trò của quang hợp với đời sống
B: Chuẩn bị phơng tiện.
Sơ đồ quang hợp H 17.1
C: Phơng pháp.
Trực quan + Vấn đáp
D: Tiến trình bài giảng.
i ổn định tổ chức.
II Kiểm tra bài cũ.
a Hô hấp tế bào là gì? Mấy giai đoạn
b Mỗi giai đoạn hô hấp tế bào diễn ra ở đâu ?
III Bài mới.
Hoạt động của GV và HS Nội dung bài giảng
Thế nào là quang hợp ?
Nhóm sinh vật nào quang hợp ?
GV Hớng dẫn học sinh đọc SGK
Sử dụng H17.1 để hỏi đáp ?
Quang hợp có mấy pha ?
NL ánh sáng đợc biến đổi thành năng
l-ợng nào ?
Pha sáng còn đợc gọi là giai đoạn gì ?
Quá trình hấp thụ AS thực hiện nhờ hoạt
động của yếu tố nào ?
Có những nhóm sắc tố quang hợp nào ?
Sắc tố quang hợp có vai trò gì trong quá
trình quang hợp ?
I Khái niệm quang hợp.
- Quang hợp là quá trình sử dụng năng l-ợng ánh sáng mặt trời để tổng hợp các chất hữu cơ từ các nguyên liệu vô cơ
co2 + h2o + NLAS => (ch2o)6 + o2
II Các pha của quang hợp.
1 Pha sáng.
- Năng lợng AS đợc hấp thụ chuyển thành dạng năng lợng trong các liên kết hoá học của ATP và NADH gọi giai đoạn chuyển hoá năng lợng ánh sáng
- Quá trình hấp thụ năng lợng ánh sáng thực hiện đợc nhờ hoạt động các phân tử sắc tố quang hợp
- Sau khi đợc các sắt tố quang hợp hấp thụ, năng lợng sẽ đợc chuyển vào một loạt các phản ứng ôxy hoá khử của chuỗi Electron quang hợp mà NADPH và ATP
sẽ đợc tổng hợp
- Các sắc tố quang hợp và các thành phần của chuỗi chuyền Electron quang hợp
đ-ợc định vị trong màng Tilacôit của lục lạp o2 đợc tạo ra từ pha sáng có nguồn gốc từ h2o
NLAS + h2o + NADP+ + ADP + Pi => NADPH + ATP + o2.
2 Pha tối.
- Quá trình cố định co2.
- Chu trình canvin là con đờng cố định
co2 phổ biến nhất
- Chu trình này gồm nhiều phản ứng hoá học kế tiếp nhau đợc xúc tác bởi các Enzim này đều nằm trong chất nền của
10A
Trang 2GV giải thích H17.2 pha tối còn đợc gọi
là gì ?
Con đờng cố định co2. phổ biến nhất là
gì ?
Chu trình canvin thực hiện đợc nhờ vào
yếu tố nào ?
lục lạp
- Chu trình canvin sử dụng ATP và NADPH đều từ pha sáng để biến đổi co2
của khí quyển cacbonhyđrát
IV Củng cố:
- Tại sao các cơ thể thực vật có khả năng QH lại có nhiều loại sắc tố khác nhau
V Hớng dẫn về nhà.
Học bài và trả lời câu hỏi SGK