1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

kỹ thuật điều khiển tự động

142 65 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 142
Dung lượng 1,75 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

NỘI DUNG:CHƯƠNG 1: CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN CỦA ĐIỀU KHIỂN HỌC KỸ THUẬT CHƯƠNG 2: CÁC PHƯƠNG PHÁP MÔ TẢ HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN CHƯƠNG 3: ĐẶC TRƯNG ĐỘNG HỌC & ĐỘNG LỰC HỌC CỦA HỆ ĐIỀU KHIỂN T

Trang 1

Nguyễn Phan Bình Minh

Vũ Văn Nội

Huỳnh Văn Lưu

Nguyễn Bảo Quang

Lê Khắc Sơn Bùi Đức Thành NHÓM 4

Trang 2

NỘI DUNG:

CHƯƠNG 1: CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN CỦA

ĐIỀU KHIỂN HỌC KỸ THUẬT

CHƯƠNG 2: CÁC PHƯƠNG PHÁP MÔ TẢ

HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN

CHƯƠNG 3: ĐẶC TRƯNG ĐỘNG HỌC &

ĐỘNG LỰC HỌC CỦA HỆ ĐIỀU KHIỂN TỰ ĐỘNG

CHƯƠNG 4: CÁC BÀI TOÁN ỨNG DỤNG

Trang 3

CHƯƠNG 1:

CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN

VỀ ĐIỀU KHIỂN TỰ ĐỘNG

Trang 4

Mỗi hệ thống đều có tác động vào và đápứng ra hay gọi là tín hiệu vào và tín hiệura.

1.1 Khái niệm về hệ thống điều khiển

Tín hiệu ra Hình 1: Sơ đồ chức năng của hệ

Trang 5

Kết Luận: hệ thống điều khiển tự động là

tập hợp các phần vật lí có mối liên quan vàtác động qua lại lẫn nhau, để chi huy, hiệuchỉnh bản thân hoặc điều khiển hệ thốngkhác

Trang 6

1.2 Các phần tử cơ bản của hệ thống

điều khiển tự động

Hệ thống điều khiển tự động có 3 phần tử

cơ bản:

 Thiết bị điều khiển(Controller)

 Đối tượng điều khiển(Object)

 Thiết bị đo lường(Measurring Device)

Trang 7

u – tín hiệu vào.

Trong đó:

y – tín hiệu ra e– tín hiệu so sánh.

x – tín hiệu tác động vào đối tượng điều khiển

f – tín hiệu phản hồi

Trang 8

1.3 Các loại hệ thống điều khiển tự động Phân loại:

Trang 9

Phân loại:

2 Hệ thống kín:

Trang 10

3 Ngoài hình thức phân loại như trên người

ta còn phân thành một số hệ thống khác:

 Hệ thống điều khiển tuyến tính

 Hệ thống điều khiển phi tuyến

 Hệ thống điều khiển liên tục

 Hệ thống điều khiển số

Trang 11

1.4 Các nguyên tắc điều khiển cơ bản

Gồm 3 nguyên tắc:

 Điều khiển sai lệch: thực hiện so sánh, san

bằng giá trị đáp ứng ra và giá trị tín hiệuvào, nguyên tắc này dùng khi có mạchphản hồi

Trang 12

 Điều khiển theo phương pháp bù nhiễu: sử

dụng các thiết bị bù trừ nhiễu để giảm ảnhhưởng của nhiễu xạ đến đáp ứng của hệ

Trang 13

 Điều khiển phối hợp: là kết hợp giữa điều

khiển sai lệch và bù nhiễu, hệ thống điềukhiển theo nguyên tắc này được ứng dụngrộng rãi

Trang 14

1.5 Phương pháp mô tả hệ thống điều

khiển

 Mô hình toán

 Dùng sơ đồ khối hoặc Graphe tín hiệu

 Phương pháp biến trạng thái

Có 3 phương pháp:

Trang 15

Hiện nay trong điều khiển khi các

hệ thống khác nhau có cùng một dạng

mô hình toán có thể dùng chung một mô hình để nghiên cứu Mô hình được dựng bằng các yếu tố có đặc trưng toán học giống như ở hệ thống thực thì các trạng thái của mô hình cũng giống nhau như ở

hệ thực, các mô hình được thay thế như trên được gọi là mô hình hóa tương tự

Trang 16

1.6 Các thiết bị thường dùng trong các

hệ thống điều khiển cơ khí

 Điều khiển vị trí

 Điều khiển tốc độ

 Điều khiển theo tải trọng

Ngoài ra còn có điều khiển nhiệt độ, lưu lượng chất lỏng….

Trang 17

CHƯƠNG 2:

CÁC PHƯƠNG PHÁP MÔ TẢ

HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN

Trang 19

2.1 Sơ đồ khối

Là phương pháp mô tả hệ thống điều khiển tự động bằng đồ họa biểu diễn các mối quan hệ đặc trưng giữa các phần tử.

Trang 20

và ghi tên một đại lượng nào đó trong hệ thống điều khiển.

Trang 22

Hình 2.1: Mô hình vật lý của khối lượng chuyển động

2.3 Hệ phương trình vi phân tuyến tính

) ( )

(

2

2

t r t

ky dt

dy f

dt

y d

M   

Trang 23

1 )

( )

(

0

t I dt

t

v L dt

t

dv C R

t

v   t

Hình 2.1: Mô hình vật lý của mạch điện

Trang 24

2.4 Đại số sơ đồ khối

Các nguyên tắc biến đổi sơ đồ khối:

1 Rút gọn các khối nối tiếp

Trang 28

u y

G1

G1F

5 Di chuyển điểm tán sang phải một khối

G

1 F

Trang 30

u y

G(s) H(s)

7 Rút gọn hệ chính tắc

) ( 1

) (

s H

Trang 31

u y

G(s)

) ( 1

) (

s G

Trang 32

9 Hệ có nhiều tín hiệu vào, nhiều tín hiệu ra

Đối với hệ điều khiển tuyến tính sẽ tuân

theo quy luật chồng chất đại số Tín

hiệu ra là tổng các tín hiệu ra khi chịu tác động của từng tín hiệu vào

C(s)

G1(s)

H(s)

G2(s) U(s)

_

Trang 33

9 Hệ có nhiều tín hiệu vào, nhiều tín hiệu ra

C1(s)

G1(s) G2(s) H(s)

( ).

( ).

( 1

) ( ).

( )

(

2 1

2 1

1

s

U s

H s

G s

G

s G

s

G s

C

Trang 34

 Cho R(s) =0

C2(s)

G1(s) H(s) G2(s)

U(s)

_

)

( )

( ).

( ).

( 1

)

( )

(

2 1

2 2

s

U s

H s

G s

G

s

G s

C

Trang 35

Theo nguyên lý chồng chất cộng đại số

ta có.

C(s)=C1(s)+C2(s)

Trang 37

( ).

( ).

( ).

( 1

)

( )

4 3

2 1

1 1

s G

s G

s G

s G

s

R s

C R

Trang 38

( ).

( )

( ).

( ).

( ).

( 1

)

( )

4 3

2 1

2 2

s G s G s G s

G

s

R s

C R

Trang 39

2.4 Đại số sơ đồ khối

9 Hệ có nhiều tín hiệu vào, nhiều tín hiệu ra

Từ (1) và (2) ta suy ra:

) ( ).

( ).

( ).

( 1

) ( ).

( ).

( ).

( 2 )

( 1 ).

(

1 )

(

4 3

2 1

4 3

1 1

s G

s G

s G

s G

s G

s G

s G

s R

s G

s

R s

Trang 40

10 Nguyên tắc rút gọn sơ đồ khối

 Rút gọn các khối nối tiếp

 Rút gọn các khối song song

 Triệt tiêu các mạch phản hồi phụ

 Di chuyển các điểm tụ và các điểm

tán tới các vị trí cần thiết

 Tiếp tục làm lại trình tự trên nếu

nhiều vòng

Trang 41

2.5 Phương pháp biến trạng thái

Phương pháp biến trạng thái là phươngpháp chuyển từ phương trình vi phân bậccao về phương trình vi phân bậc thấp Giải

để tìm tín hiệu ra

Trang 42

BU AX

2.5 Phương pháp biến trạng thái

DU CX

(1)

(2)Trong đó:

U(t): Tín hiệu vào

X(t): biến trạng thái

Y(t): Tín hiệu ra

A,B,C,D: Các ma trận trạng thái

Trang 43

2.5 Phương pháp biến trạng thái

Ví dụ: Cho hệ thống được mô tả bởi

phương trình vi phân bậc 3 sau

) ( )

(

) ( )

( )

(

0 0

1 2

2 2

dt

t y

d a

dt

t y d

Trang 44

2.5 Phương pháp biến trạng thái

X2  1 

2

2 2

3

dt

y

d X

X   

Trang 45

) ( )

(

3

0 2

2

3

2 3

1 3

0 3

3

a

b dt

y

d a

a dt

dy a

a t

y a

a dt

Trang 46

2.5 Phương pháp biến trạng thái

u a

b X

a

a X

a

a X

a

a X

u X

X X

X

u X

X X

X

3

0 3

3

2 2

3

1 1

3

0 3

3 2

1 2

3 2

1 1

0 0

1 0

0 0

1 0

Trang 47

2.5 Phương pháp biến trạng thái

u

a

b X

X X

a

a a

a a

a X

X

X

.0

0

10

0

01

0

3

0 3

2 1

3

2 3

1 3

0 3

Trang 48

2.5 Phương pháp biến trạng thái

Vì tín hiệu ra: y ( t )  X1

Nên: Y  1 X1  0 X2  0 X3  0 u

3 2

1

0 0 1

X X

X

y

X C

Vậy:

Trang 49

2.6 Mô hình vật lý, toán, sơ đồ khối

Hàm truyền một số sơ đồ khối thường gặp

M

x

F2

1 Hệ dao động thẳng

Trang 52

 Mô hình toán

Q Q

Q

dt

dp c

qt F F F

Trang 53

3 Xi lanh thủy lực

 Chuyển qua Laplace

) ( ).

( )

( )

( s AS x s CS P s

) ( ).

( )

( s ms2 fs k x s

Trang 55

3 Xi lanh thủy lực

 Biến đổi sơ đồ khối

x(s) Q(s)

S A k

fs ms

cs

A

2 2

).

).(

(    

Trang 56

3 Xi lanh thủy lực

 Hàm truyền

k s

A ck

f s

cf m

cms

A s

) (

) (

)

(

2 2

3

1

) (

) (

/ )

(

)

(

2 2

s k

A ck

f s

k

cf

m s

k cm

k A

s Q

s x

Trang 57

3 Xi lanh thủy lực

Hay

1)

(

)(

3

2 2

3 1

T s

T

ks s

Q s x

Trang 58

s

x

) (

) (

hay x ( t )  k ( n ) Q ( t )

Trang 59

4 Mô tơ thủy lực

Trang 60

5 Động cơ điện 1 chiều kích từ nối tiếp

f

L R

I

Trang 61

6 Động cơ điện 1 chiều kích từ song song

f

L R I

Trang 62

7 Hệ truyền động bánh răng

X

X X

Trang 64

7.1 Hệ có 2 trục truyền

Jtg ftg

2 2

1 J N J

Jtg  

2 2

1 f N f

1

Trang 66

2 1 2

J

Jtg   

2 2 1

3

2 1 2

f

Trang 67

2.7 Các giá trị thu gọn của một số cơ cấu

Trang 68

ftg ms

Trang 69

3 Truyền động bằng thanh răng

Trang 72

Trang 73

2.9 Mô hình trong công nghiệp chế biến

Trang 74

CHƯƠNG 3:

ĐỘNG LỰC HỌC CỦA HỆ ĐIỀU KHIỂN TỰ ĐỘNG

Trang 75

Mục tiêu:

 Đều nghiên cứu sự biến thiên

 Theo lĩnh vực thời gian

 Theo lĩnh vực tần số

Phương pháp nghiên cứu:

Trang 76

3.1 Các tín hiệu tác động đáp ứng của hệ3.1.1 Khi tín hiệu vào là hàm bậc thang đơn vị thì tín hiệu ra là hàm quá độ

Trang 77

3.1.1 Khi tín hiệu vào là hàm bậc thang đơn vị thì tín hiệu ra là hàm quá độ

Trang 78

x(t) y(t) – hàm quá độ xung

3.1.2 Khi tín hiệu vào là hàm xung đơn

vị thì tín hiệu ra là hàm quá độ xung:

Trang 80

3.1.4.Khi tín hiệu vào là hình sin:

x(t)=Xm.sin 𝝎𝒕, thì tín hiệu ra là hình sin:

y(t)=Ym.sin( 𝝎𝒕 + 𝝋)

t/h

t A

𝑄

y(t) x(t)

Trang 81

 Phương pháp 1, 2, 3: Dùng nghiên cứu

trong lĩnh vực thời gian

 Phương pháp 4: Dùng nghiên cứu trong

lĩnh vực tần số

Trang 82

3.2 Các chỉ tiêu của đáp ứng quá độ

Trang 83

3.2 Các chỉ tiêu của đáp ứng quá độ

Trang 85

3.3.1 Đặc tính tần biên pha

Đặc tính tần biên pha là quan hệ giữa lượng ra

và lượng vào của một khâu ở trạng thái xác lập

Trang 87

Trong đó:

 W(j𝜔): Hàm truyền tần số

 A(𝜔): Biên độ của hàm truyền

 P(𝜔): Phần thực của hàm truyền

 Q(𝜔): Phần ảo của hàm truyền

 𝜑(𝜔): Pha của hàm truyền

3.3.1 Đặc tính tần biên pha

Trang 88

Khi biễu diễn W(j𝜔) trên mặt phẳng phức ta

gọi là đặc tính tần biên pha.

𝜑(𝜔)

Trang 89

3.3.2 Đặc tính tần biên pha lô-ga-rít

Khi biễu diễn W(j𝜔) trên mặt phẳng logarit

ta gọi là đặc tính tần biên pha logarit.

Ln 𝜔

Trang 90

3.4 Phân loại các khâu và ĐLH của các khâu cơ bản

Trang 92

3.4 Phân loại các khâu và ĐLH của các khâu cơ bản

Trang 93

1 Khâu quán tính

3.4.2 Động lực học của các khâu cơ bản

t/h

t T

y(t)

Đáp ứng quá độ

x(t)

Trang 95

P(𝜔) 𝜑(𝜔)

Trang 96

-ᴨ/2

L(𝜔) L(𝜔)=20lnA (𝜔)

Ln 𝜔

−𝜑(𝜔)

𝜑(𝜔)

1 Khâu quán tính

3.4.2 Động lực học của các khâu cơ bản

Đặc tính tần biên pha logarit

(𝜔)= 1

𝑇

Trang 98

Đặc tính tần biên pha

Trang 99

2 Khâu dao động

3.4.2 Động lực học của các khâu cơ bản

y(t) x(t)

t/h

t

Đáp ứng quá độ xung

Trang 101

3.5 Ổn định của hệ thống điều khiển tự động

Một hệ thống được gọi là ổn định nếu quá

trình quá độ tắt dần theo thời gian

yxLy(t)

y(t) = yxL(t) + yqđ(t)

Trang 103

1) Tiêu chuẩn ổn định đại số

Điều kiện cần của hệ điều khiển tự động tuyến tính là các hệ số của phương trình đặc

Trang 104

a) Tiêu chuẩn routh:

Điều kiện cần và đủ để hệ thống tuyến

tính ổn định là các số hạng trong cột thứ

nhất của bảng Routh dương

3.5 Ổn định của hệ thống điều khiển tự động

Trang 106

3.5 Ổn định của hệ thống điều khiển tự động

b) Tiêu chuẩn Hurwitz:

Điều kiện cần và đủ để hệ thống tuyến tính

ổn định là a0 và các định thức Hurwitz

dương

Trang 107

3.5 Ổn định của hệ thống điều khiển tự động

3 1

4 2

0

a a

a a

a a

a

0 0

0 0

0 0

0

2 1

4 2

0

3 1

4 2

0

a a

a a

a

a a

a a

Trang 108

3.5 Ổn định của hệ thống điều khiển tự động

Tiêu chuẩn Hurwitz dùng với hệ thống có

Trang 109

c) Tiêu chuẩn Nyquyst theo đặc tính tần biênpha

Điều kiện cần và đủ để hệ kín ổn định làđặc tính tần biên pha của hệ hở không baođiểm M

Trang 110

c) Tiêu chuẩn Nyquyst theo đặc tính tần biênpha

jQ(𝜔)

P(𝜔)

𝜔=0 M(-1; 0)

Ổn định Không ổn định

Trang 111

c) Tiêu chuẩn Nyquyst theo đặc tính tần số

logarit

Điều kiện cần và đủ để hệ thống kín ổn định

là đặc tính tần số logarit của hệ hở có số giaođiểm chuyển đổi âm bằng số giao điểmchuyển đổi dương của đặc tính pha với đường

độ dương

Trang 112

c) Tiêu chuẩn Nyquyst theo đặc tính tần số logarit

L(𝜔)=20lnA (𝜔) dB

Ln 𝜔

−𝜑(𝜔).-ᴨ

𝜑(𝜔) Ổn định Không ổn định

Trang 113

I(t) = K p .E(t) + K I .∫E(t)dt + K D dE

Trang 115

3.6 Bộ điều khiển tỷ lệ – tích phân – vi phân

2 Sơ đồ khối

KI/s

KP

KD.s

Trang 116

3.6 Bộ điều khiển tỷ lệ – tích phân – vi phân

Trang 117

CHƯƠNG 4:

MỘT SỐ MÔ HÌNH ĐIỀU KHIỂN HỆ KÍN

THƯỜNG GẶP

Trang 118

4.1.Mô hình điều khiển bàn máy truyền

động bằng xi lanh thủy lực trong ĐKTĐ

 Van tỉ lệ

 Van servo

I k

Qv

P k I

k

I

I

Trang 119

4.1.Mô hình điều khiển bàn máy truyền động bằng xi lanh thủy lực trong ĐKTĐ

 Điều khiển bằng thể tích(bơm dầu)

I QkbI

Trang 121

P dt

dp c

dt

dx A

4.2.Bài tập

dt

dx f

dt

x

d m

AP  22 

P k I

k

E k

IA

F u

Ta có mô hình toán

x k

Fc

Trang 122

4.2.Bài tập

Phương trình Laplace

) ( ) (

) ( )

(s As x s cs P s

)()

()

(s ms2 fs x s

) ( )

( )

( s k I s k0P s

) ( )

( s k E s

) ( )

( )

( s u s F s

) ( )

( s k x s

Trang 124

4.2.Bài tập

Biến đổi sơ đồ khối

A k k fs

ms k

As fs

ms cs

A k k

V A

f k A

f s

m k cf

m cms

A k k s

u

s

x

V A

) (

0

Trang 125

4.2.Bài tập

A k k k s

f k A

f s

m k cf

m cms

A k k s

u

s

x

c V A

) (

) (

/ 1 )

0

s A

k k k

f k A

f s

A k k k

m k cf

m s

A k k k cm

k s

u

s

x

c V A c

V A c

V A

c

Trang 126

4.2.Bài tập

A k k k s

f k A

f s

m k cf

m cms

A k k s

u

s

x

c V A

) (

(

) (

3

2 2

3

s T s

T s

T

k s

u

s

Trang 127

s u

) (

hay

) ( )

( t k u t

Trang 128

Mô hình điều khiển bàn máy truyền độngbằng động cơ - thủy lực kết hợp

F

k C

Trang 129

Phương pháp giải tương tự

P

f

Dm Q

x

; 2

ftg ms

Trang 130

Mô hình hệ thực chuyển động quay

N

Trang 131

Điều khiển trục quay bằng động cơ điện 1chiều

Trang 133

Mô hình bàn máy sử dụng động cơ 1 chiềukích từ nối tiếp kết hợp bộ truyền

Trang 134

Mô hình bàn máy sử dụng động cơ 1 chiềukích từ nối tiếp kết hợp bộ truyền

2

mR

R f

ftgm

Trang 135

4.3.Bàn máy truyền động bằng động cơ bước

Trang 136

N ĐC

Trang 137

4.4.Mô hình hệ kín để điều khiển chiều cao cột chất lỏng

Trang 138

4.4.Mô hình hệ kín để điều khiển chiều cao cột chất lỏng

Ta có sơ đồ khối

s A A R s

Q

s

h s

G

) (

1 )

(

)

( )

(

2 1

2 2 1 2

Trang 139

4.4.Mô hình hệ kín để điều khiển chiều cao cột chất lỏng

Thay G(s) vào sơ đồ khối ta có

kC

s A A

s A A R

k

k A V

) ( 1 2

2 2 1

1  

C V A

V A

k k k s

A A

s A A R

1

Trang 140

4.4.Mô hình hệ kín để điều khiển chiều cao cột chất lỏng

Từ đó ta suy ra

1

) (

/ 1 )

(

) (

2 1

2 2 1

k k

A

A s

k k k

A A R

k s

u

s h

C V A C

V A

Trang 141

h2  S

4.4.Mô hình hệ kín để điều khiển chiều cao cột chất lỏng

Xét đặc tính

Ngày đăng: 30/07/2019, 13:47

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w