Cá : Phân loại theo giá trị sử dụng để làm nước mắm: Cá nhóm I: Vừa có đạm cao vừa cho sản phẩm có hương vị đặc trưng.. Các hệ enzyme trong sản xuất nước mắm: • Hệ enzyme metalo-proteaza
Trang 1Kỹ thuật sản xuất cá muối làm nước mắm
Trang 2Giới thiệu
Phương pháp cải tiến
Trang 3I Giới thiệu
1 Cá : Phân loại theo giá trị sử dụng để làm nước mắm:
Cá nhóm I: Vừa có đạm cao vừa cho sản
phẩm có hương vị đặc trưng
Cá nhóm II: Dùng để khử mùi cho một số cá tạp hoặc tạo hương cho một số sản phẩm
Cá nhóm III: Chủ yếu dùng để lấy đạm làm
nền cho sản phẩm
Các hệ enzyme trong sản xuất nước mắm:
• Hệ enzyme metalo-proteaza
• Hệ enzyme serin-proteaza
• Hệ enzyme acide –proteaza
Trang 4Các chất đạm
• Đạm tổng số
• Đạm amin
• Đạm amon
Các chất bay hơi
• Formaldehyde, propionic,
Các chất khác
• NaCl
• Chất khoáng: S,
Ca, Mg,
• Vitamin
2 Nước mắm
a) Thành phần hóa học
b) Bản chất của quá trình này chính là quá trình thủy phân protein trong cá nhờ hệ enzyme protease:
Protein→peptol →polypeptid→peptid→acid amin
Trang 5II Quy trình
sản xuất
nước mắm
Phân loại và sơ chế Ướp muối
Chiết rút nước bổi
Ủ
Pha đấu Nước mắm thành phẩm
Lên men
Chiết rút lần 1 Nhập nguyên liệu
Nước mắm nguyên chất
Bã chượp
Bã mắm
Nước mắm rút lần 2 Chiết rút lần 2
Trang 6Nhiệt độ: 30 - 47℃
pH :5,5-6,5
Lượng muối: 20-25% so với khối lượng cá.
Diện tích tiếp xúc: tăng sự tiếp xúc giữa enzyme và
cơ chất để rút ngắn thời gian sản xuất
Bản thân nguyên liệu:Cá tươi, kết cấu cơ thịt lỏng
lẽo, mềm mại, ít vảy, dễ chế biến hơn.
Các yếu tố ảnh hưởng đến quá trình sx nước mắm
Trang 7Phương pháp chế biến chượp cổ truyền
Phương pháp
đánh khuấy
• Thêm muối
nhiều lần
• Thêm nước
lã nhiều lần
• Đánh khuấy
liên tục
Phương pháp gài nén
• Thêm muối một hay nhiều lần
• Không cho nước lã
• Không đánh khuấy
Phương pháp hỗn hợp
• Kết hợp giữa
khuấy và gài nén
• Lúc đầu thực hiện pp gài nén
• Sau đó thực hiện pp đánh khuấy
Trang 8III Phương pháp cải tiến
Enzym
Nguyên liệu
Thủy phân ( mốc 3-4%)
Lọc
Xử lí
Dịch thủy phân Sản phẩm Nước
Trang 9Ưu điểm
✘ Rút ngắn thời gian
lên men
✘ Tăng hàm lượng
đạm cho nước mắm
Ưu, nhược điểm
Nhược điểm
✘ Nước mắm không đảm bảo hương vị và màu sắc.
✘ Nước mắm bị chua
✘ Có vị đắng
Trang 10Hóa học
Quy trình sản xuất
Nguyên liệu
Xử lý
Ngâm Thủy phân Trung hòa Lọc và điều chỉnh chất lượng Bã
Thức ăn gia súc Thành phẩm
Trang 11Ưu nhược điểm
Ưu điểm: Rút ngắn thời gian, hạ
giá thành sản phẩm
Nhược điểm: Tốn chi phí đầu
tư thiết bị, hóa chất, ảnh hưởng đến sức khỏe con người
Trang 12Vi khuẩn sinh hương
✘ Mục đích: giúp cho quá trình chuyển hóa các axit amin trong protein của cá thành các axit bay hơi tạo mùi hương cho nước mắm.
✘ 4 chủng vi khuẩn được tuyển chọn:
Chủng L plantarum Chủng L plantarum Chủng B subtilis Chủng B subtilis (L22) (L18) (B9) (B28)
Trang 13Dụng cụ trong sản xuất nước mắm
Bể chứa bằng gạch Thùng gỗ
Lu chứa
Trang 14Phân biệt giữa nước mắm truyền thống
và nước mắm công nghiệp
Trang 15Cảm ơn sự lắng nghe của cô và các bạn!
Trang 16Tài liệu tham khảo
✘ Giáo trình Công nghệ chế biến thủy hải sản – Phan Thị
Thanh Quế
✘Nguyễn Trọng Cẩn, Đỗ Minh Phụng, Công nghệ Chế biến thực phẩm Thủy sản, NXB Nông nghiệp, TPHCM, năm 1996, tập II
✘Giáo trình Công nghệ chế biến thủy sản- Nguyễn Thị Trúc
Loan
✘ https://ambn.vn/product/34818/phan-lap,-tuyen-chon-vi-sinh-vat-sinh-huong-trong-cong-nghe-san-xuat-nuoc-mam.html
✘
http://doc.edu.vn/tai-lieu/do-an-tong-quan-san-xuat-nuoc-mam-va-cac-nghien-cuu-san-xuat-nuoc-mam-ngan-ngay-52878/
✘ http://doan.edu.vn/do-an/de-tai-tim-hieu-cong-nghe-san-xuat-nuoc-mam-25493/