Bộ điề khiể hậ tí hiệ à từ hữ ấ ả biế khi hầ ử lý tí• Bộ điều khiển nhận tín hiệu vào từ những cơ cấu cảm biến sau khi qua phần xử lý tín hiệu • Bộ điều khiển xuất tín hiệu ra, tác động
Trang 1Bộ điề khiể hậ tí hiệ à từ hữ ấ ả biế ( khi hầ ử lý tí
• Bộ điều khiển nhận tín hiệu vào từ những cơ cấu cảm biến (sau khi qua phần xử lý tín hiệu)
• Bộ điều khiển xuất tín hiệu ra, tác động lên những phần tử đóng/mở, phần tử tác động ộ ệ , ộ g g p g , p ộ gkhí nén / thủy lực, van điều khiển quá trình, động cơ điện …Những phần tử này được phân vào nhóm cơ cấu tác động
© C.B Pham Kỹ thuật điều khiển tự động 6-1
© C.B Pham Kỹ thuật điều khiển tự động 6-1
Công tắc cơ (mechanical switch)
ggswitch
DPDT it hDPDT switch(double-pole/double-throw)
© C.B Pham Kỹ thuật điều khiển tự động 6-2
Trang 26.1 Cơ cấu đóng mở điện cơ g
Normally open switch (NO)
Normally closed switch (NC)
NCand NOswitch
Push-button
switch
© C.B Pham Kỹ thuật điều khiển tự động 6-3
6.1 Cơ cấu đóng mở điện cơ g
DIP switch
Thumb-wheel
Trang 3Rotary switch
© C.B Pham Kỹ thuật điều khiển tự động 6-5
6.1 Cơ cấu đóng mở điện cơ g
Membrane switch
© C.B Pham Kỹ thuật điều khiển tự động 6-6
Trang 46.1 Cơ cấu đóng mở điện cơ g
Rơ le (relay) ( y)
Thiết bị sử dụng lực điện từ để đóng / mở các
tiếp điểm – công tắc tác động bằng điện
© C.B Pham Kỹ thuật điều khiển tự động 6-7
6.1 Cơ cấu đóng mở điện cơ g
Tùy theo mục đích sử dụng, rơ le cũng có thể phân thành hai loại: rơ le bảo vệ và rơ le
điều khiển Rơ le bảo vệ (rơ le nhiệt, rơ le điện áp, rơ le dòng điện, rơ le áp suất …) dùng
để bảo vệ các mạch điện khỏi bị ảnh hưởng bởi các tác động không bình thường nhưquá tải, sụt áp …
Temperature switch Liquid level switch Pressure switch Flow switchBiểu diễn chung:
Trang 5Rơ le thời gian (time-delay relay) g ( y y)
Rơ le thời gian được thiết kế để trì hoãn thời gian
đóng/mở tiếp điểm khi được kích hoạt
Time relay Time delay when the coil is energized Time delay when the coil is
deenergized
© C.B Pham Kỹ thuật điều khiển tự động 6-9
6.1 Cơ cấu đóng mở điện cơ g
Công tắc tơ (contactor) và khởi động từ (motor starter) g ( ) g ( )
Rơ le cũng có thể được cấu tạo dùng để đóng/mở các mạch động lực, ví dụ như đóngngắt, hãm, đảo chiều, khóa lẫn các thiết bị điện Khi đối tượng là động cơ điện thì rơ le
được gọi là khởi động từ, những trường hợp khác thì được gọi là công tắc tơ
© C.B Pham Kỹ thuật điều khiển tự động 6-10
Trang 6Transistor lưỡng cực (BJT – Bipolar junction transistor) g ( p j )
Transistor là một hệ thống gồm 3 lớp bán dẫn đặt tiếp giáp nhau, trong đó lớp ở giữa làloại bán dẫn có tính dẫn điện khác với hai lớp bên cạnh Transistor có 3 điểm cực: cựcgốc (B) cực thu (C) và cực phát (E)
gốc (B), cực thu (C), và cực phát (E)
Tùy theo trình tự sắp xếp các lớp bán dẫn P và N, ta có 2 loại transistor điển hình:
Trang 7Hoạt động cơ bản của transistor dựa trên những phương trình sau:
Với: β: hệ số khuếch đại dòng
IC: dòng cực thu
I : dòng cực gốc
IB: dòng cực gốc
IE: dòng cực phát
PD: công suất tiêu hao
V điệ á tiê h ( iữ C à E)
© C.B Pham Kỹ thuật điều khiển tự động 6-13
VCE: điện áp tiêu hao (giữa C và E)
6.2 Phần tử tác động bán dẫn g
Điều kiện phân cực
© C.B Pham Kỹ thuật điều khiển tự động 6-14
Trang 8Dựa vào đường đặc tính→ IB≈ 1.7 (mA)
© C.B Pham Kỹ thuật điều khiển tự động 6-15
6.2 Phần tử tác động bán dẫn g
Ứng dụng: khuếch đại, đóng/mở, và dao động…
Trang 106.2 Phần tử tác động bán dẫn g
Mạch SCR đối với tải DC
© C.B Pham Kỹ thuật điều khiển tự động 6-19
6.2 Phần tử tác động bán dẫn g
Mạch SCR đối với tải AC
Trang 11Mạch SCR đối với tải AC
Trang 13Xi lanh khí nén
Xi lanh thủy lực
© C.B Pham Kỹ thuật điều khiển tự động 6-25
6.3 Phần tử tác động thủy lực, khí nén g y
Van điều khiển: 3/2
Solenoid is deenergized Solenoid is energizedSolenoid is deenergized Solenoid is energized
© C.B Pham Kỹ thuật điều khiển tự động 6-26
Trang 146.3 Phần tử tác động thủy lực, khí nén g y
Van điều khiển: 4/3
Solenoid ‘a’ is energized
Solenoids are deenergized
Solenoid ‘b’ is energized
© C.B Pham Kỹ thuật điều khiển tự động 6-27
Solenoid b is energized
6.3 Phần tử tác động thủy lực, khí nén g y
Trang 16Động cơ DC g
Nguyên lý làm việc
© C.B Pham Kỹ thuật điều khiển tự động 6-31
Động cơ DC g
Lực tác dụng lên cuộn dây: với: F: lực tác dụng lên cuộn dây (N)
I: dòng chạy qua cuộn dây (A) B: cường độ từ trường (G) L: chiều dài cuộn dây (m)
θ: góc tạo bởi vectơ B và I
Trang 17Phần ứng động cơ DC
Moment tạo ra
với: T: moment động cơ
KT: hằng số dựa vào cấu tạo động cơ
cuộn dây của phần ứng (ngược chiều với điện áp nguồn cấp vào phần ứng)
với: EMF: điện áp tạo ravới: EMF: điện áp tạo ra
KE: hằng số dựa vào cấu tạo động cơ
φ: từ thông
S: tốc độ động cơ (rpm)
Điện áp thực trên phần ứng
S: tốc độ động cơ (rpm)
với: VA: điện áp thực trên phần ứng
VTn: điện áp nguồn cấp vào phần ứngCEMF: điện áp tạo ra bởi động cơ
IA: dòng điện phần ứng
RA: trở kháng phần ứng
© C.B Pham Kỹ thuật điều khiển tự động 6-34
Trang 18Lưu ý: khi động cơ làm việc, dòng điện trên phần ứng giảm đi
© C.B Pham Kỹ thuật điều khiển tự động 6-35
Động cơ DC g
Đường đặc tính (moment - tốc độ) của động cơ nam châm vĩnh cữu (permanent magnet)
Trang 19Thí dụ: Xác định tốc độ động cơ và dòng điện
ầ
phần ứng trong những trường hợp sau:
© C.B Pham Kỹ thuật điều khiển tự động 6-37
© C.B Pham Kỹ thuật điều khiển tự động 6-38
Trang 20Động cơ DC g
Điều khiển động cơ
• Bộ khuếch đại công suất: dùng các mạch khuếch đại tín hiệu tương tự
• Bộ điều chế độ rộng xung: tạo ra các xung DC ở mức điện áp cố định
© C.B Pham Kỹ thuật điều khiển tự động 6-39
Động cơ DC g
• Mạch khuếch đại tín hiệu tương tự
Trang 21Đảo chiều động cơ
© C.B Pham Kỹ thuật điều khiển tự động 6-41
• Hiệu quả về mặt năng lượng (ít tiêu hao công suất ở những mạch đóng/mở)
© C.B Pham Kỹ thuật điều khiển tự động 6-42
Trang 22Động cơ DC g
© C.B Pham Kỹ thuật điều khiển tự động 6-43
Động cơ DC không chổi than g g
Nguyên lý làm việc của động cơ DC không chổi than 3 pha
Trang 23Sơ đồ nguyên lý mạch chuyển pha
Ưu điểm: có độ ổn định cao sử dụng hiệu quả và dễ điều khiển
© C.B Pham Kỹ thuật điều khiển tự động 6-45
Ưu điểm: có độ ổn định cao, sử dụng hiệu quả và dễ điều khiển
Động cơ bước g
Nguyên lý làm việc
© C.B Pham Kỹ thuật điều khiển tự động 6-46
Trang 24Động cơ bước g
Ảnh hưởng của tải lên động cơ
© C.B Pham Kỹ thuật điều khiển tự động 6-47
Động cơ bước g
Chế độ kích
• Động cơ 2 pha
Trang 25© C.B Pham Kỹ thuật điều khiển tự động 6-49
Động cơ bước g
• Động cơ 4 pha
© C.B Pham Kỹ thuật điều khiển tự động 6-50
Trang 26Động cơ bước g
• Động cơ 2 / 4 pha
- Nếu sử dụng như động cơ 2 pha: dây 2 và dây 5 không sử dụng
© C.B Pham Kỹ thuật điều khiển tự động 6-51
- Nếu sử dụng như động cơ 4 pha: dây 2 và dây 5 được dùng như điểm chung
Động cơ bước g
• Động cơ bước từ trở thay đổi (variable-reluctance stepper motor): khi rotor
không phải là nam châm vĩnh cữu, mà được cấu tạo từ lõi sắt non
Trang 27Ưu điểm: rotor dễ chế tạo để tăng số răng→ tăng số bước
© C.B Pham Kỹ thuật điều khiển tự động 6-53
Ưu điểm: rotor dễ chế tạo để tăng số răng→ tăng số bước
Trang 30Động cơ AC g
© C.B Pham Kỹ thuật điều khiển tự động 6-59
Động cơ AC g
Nguyên lý làm việc
Trang 31Khi có từ trường quay xung quanh thanh dẫn, nó sẽ cảm ứng và tạo
nên dòng điện chạy qua các thanh dẫn của rotor Dòng điện làm cho
thanh dẫn có từ trường Từ trường này tương tác với từ trường quay
trên stator tạo nên một moment xoắn trên trục động cơ
Tốc độ quay của rotor luôn nhỏ hơn tốc độ từ trường quay để luôn tồn tại chuyển độngtương đối giữa stator và rotor (từ trường quay) Điều này thể hiện qua hệ số trượt
với: Ss: tốc độ đồng bộ của stator (rpm)
Srr: tốc độ quay của rotor (rpm)
f: tần số của nguồn điện AC P: số cực của 1 pha
© C.B Pham Kỹ thuật điều khiển tự động 6-61
Động cơ AC g
Điều khiển động cơ
© C.B Pham Kỹ thuật điều khiển tự động 6-62