1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

chuyen de on thi tn-cd dh

7 339 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chuyên đề ôn thi tn-cd dh
Tác giả Phạm Hồng Tiến
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 346 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

UD2: Tính thể tích tứ diện UD3: Tính thể tích hình hộp.. Tính thể tích và đường cao AH cuả tứ diện.. c- Tính góc A cuả tgiác ABC... b- Tính diện tích tgiác ABC.. d- Tìm toạ độ chân đường

Trang 1

TOẠ ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN

BÀI 1 : VÉC TƠ

1- véc tơ trong không gian:

- Các khái niệm , đn, các phép toán

về véctơ… Giống như trong mặt phẳng

2- Véc tơ đồng phẳng :

- Đlí 1 , Đlí 2, Đlí 3 ( SGK )

3- Một số đẳng thức véctơ :

- Qui tắc 3 điểm , hệ thức trung tuyến

, hệ thức trọng tâm tam giác

BÀI 2 : HỆ TRỤC TOẠ ĐỘ – TOẠ ĐỘ VÉC

TƠ – TOẠ ĐỘ MỘT ĐIỂM

1- Hệtrục toạ độ :

2- Toạ độ cuả véctơ :

-Cho a ta có :

1 2 3 ( ; ; )1 2 3

a a i a j a k    a a a a

- Tính chất : Cộng , trừ , k a , cùng

phương

VD : Cho : (1; 2;3) (1; 1/ 2;0)

  4- Toạ độ cuả một điểm :

( ; ; )

   

   

   

   

   

   

   

Định Lí : Toạ độ :

( B A; B A; B A)

5- Toạ độ một số điểm :

- M chia AB theo tỉ số K

- I trung điểm AB

- G trọng tâm tam giác ABC

- G trọng tâm tứ diện ABCD

VD : Cho M(1;3;-2) Tìm toạ độ hình chiếu cuả

điểm M trên :

- mp toạ độ : xOy , yOz , xOz

- trên trục : 0x ,oy ,oz

BÀI 3 : TÍCH VÔ HƯỚNG – TÍCH CÓ HƯỚNG CỦA HAI VÉCTƠ

1- Tích vô hướng :

ĐN : a b a b   1 1 a b2 2a b3 3

TC :

a  a12a22a32

( B A) ( B A) ( B A)

ABxxyyzz

cos( , )

a b

a b

a b

 



 

a b   0 a b VD: Cho tgiác ABC có : A(2;1;-1); B(3;2;-1) và C( 3;1;0) Tính chu vi và góc A cuả tgiác ABC

2- Tích có hướng :

a-ĐN : b-TC :( bốn T/C )

VÍ DỤ: Choba vec tơ : (1;1; 1); (1; 2; 2); (2;5;7)

CMR : Ba vectơ trên đồng phẳng c- Ứng dụng :

UD1: Tính diện tích tam giác ABC

UD2: Tính thể tích tứ diện UD3: Tính thể tích hình hộp

Ví dụ :Cho bốnđiểm : A(1;0;0) ; B(0;1;0) ; C( 0;0;1)và D(-2;0;2)

CMR : A,B,C,D là bốn đỉnh tứ diện Tính thể tích và đường cao AH cuả tứ diện

BÀI TẬP :

1- Cho A(1;0;0) ;B( 0;0;1) C(2;1;1) a-Tìm chu vi và tính diện tích tgiác ABC b- Tìm toạ điểm D để ABCD là hình bình hành c- Tính góc A cuả tgiác ABC

2- Cho : A(1;2;1) ; B( 5;3;4) và C(8;-3;2)

Trang 2

a- CMR: Tam giác ABC vuông

b- Tính diện tích tgiác ABC

c- Tính bán kính đường tròn ngoại ,

nội tiếp R , r của tgiác ABC d- Tìm toạ độ chân đường phân giác

trong BE cuả tam giác ABC 3- Cho : A(0;1;0) ; B(2;3;1) ; C(-2;2;2) và

D( 1;-1;2)

a-CMR : ABCD là một tứ diện có có 3 mặt

vuộng tại A

b-Tính thể tích tứ diện ABCD

c-Gọi G là trọng tâm tam giác BCD CMR:

AG vuông góc mp( BCD )

BÀI 4 : PHƯƠNG TRÌNH MẶT PHẲNG

1-vtpt – cặp vtcp cuả mp :

*Vt n  0: Gọi là vtpt cuả mp( ) ,nếu nó vuông gócvới mp( )

* ,a b   0 :

gọi là cặp VTCP cuả mp( )nếu chúng không cùng phương và ssong hoặc nằm trong mp(

 )

*Nếu mp( ) có cặp vtct ,a b   0 : thìmp( ) có vtpt là na b, 

 

 

2-Pt tổng quát cuả mặt phẳng:

*Định nghiã : Pt cuả mp có dạng :

mp( ) : Ax + By + CZ+D = 0 Với : VTpt n( ; ; )A B C

** Định lí :Mp( ) đi qua M(x0;y0;z0)và có vtpt ( ; ; )

là : mp( ) A(x-x0)+ B(y-y0)+ C(z-z0)= 0

*** Chú ý:

-mp( ) qua gốc O: Ax+By+Cz = 0

- Mp(xOy) : z=0

- Mp(xOz) : y=0

- Mp(yOz) : x=0 -mp( ) qua A(a;0;0) ; B(0;b;0) và C(0;0;c) : ( ) x y z 1

a b c

-Hai mp ssong: Vtpt mp nầy là một vtpt cuả mp kia

- Hai mp vuông góc : VTpt mp nầy là một vtcp cuả mp kia

VÍ Dụ và Bài tập :

Viếtpt mp( ) trong cáctrường họp sau : 1- ( ) qua A(1;-2;3) và có vtpt n  (2; 3; 1)  2-( ) có Cặp VTCP a(0;1;2);b(1; 2;3) và qua M(1;-2;3)

3-( ) qua 3điểm : A(1;0;3) ; B(-1;2;-2) và C(2;-3;1)

4-( ) qua A(-1;3;2) và vuông góc với trục 0z 5-( ) qua A(-3;2;-2) và chứa ox

6- ( ) qua hình chiếu cuả A(1;-2;3) lên các trục Ox,Oy,Oz

Trang 3

7-Cho : A(2;-1;4) ; B(-1;0;2) , C(1;1;-1) ; D(0;3;-1)

a- Viết ptmp(ABC) Suy ra ABCD tứ

diện b- Viết ptmp( ) qua D và vuông góc

DC

BÀI 5 : VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI HAI MP – CHÙM

MP

1- Vị trí tương đối hai mặt phẳng :

Cho hai mp : (1) A1x +B1y+C1=0

( 2) A2x +B2y+C2=0

* ( 1) cắt( 2) 1 1 1

*( 1) ssong ( 2) 1 1 1 1

* (1) ( 2) 1 1 1 1

2- Chùm mặt phẳng :

 Định Nghiã :

 Định lí :

 Ví dụ và bài tập :

1- Cho hai mp ( 1 ) x+y+5z = 0

(2) 2x+3y-z = 0

a- CMR : ( 1 ) và (2 ) cắt nhau theo

giao tuyến (d )

b-Viết pt mp ( ) đi qua M(3;2;1) và chứa

gtuyến (d ) ĐS : 5x+14y-74z +31 = 0

Bài tập : Viết ptmp( ) qua gioa tuyế cuả haimp :

2x – z = 0 ; x+y-z + 5 = 0

và vuông góc mp : 7x –y +4z – 3 = 0

BÀI 6 : PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNGTHẲNG

1 – Pt tham số cuả đường thẳng :

Định lí : -Đường thẳng (d) đi qua điểm M ( x0;y0;z0) và có vtcp a( ; ; )a a a1 2 3 thì ptts của (d) có dạng:

(d)

0 1

0 2

0 3

  

2-Pt chính tắc cuả đưởng thẳng ( d ) :

Định lí : -Đường thẳng (d) đi qua điểm M ( x0;y0;z0) và có vtcp a( ; ; )a a a1 2 3 thì ptctắc cuả (d) có dạng:

** Chú ý : -Hai mp ssong :VTcp a 1a2

-mp vuông góc với đthẳng: VTcp a dvtpt n 

VD : Viết ptts và ptct của đường thẳng AB : Với A(3;5;7) và B( 1;2;3)

3- Ptrình tổng quát cuả đường thẳng :

-Trong không gian hai mp ( 1 ) và ( 2 ) cắt nhau theo giao tuyến (d ) thì pt tổng quát cuả (d) có dạng

(d) 1 1 1 1

0 0

A x B y C z D

A x B y C z D

 Chú ý :

- Tìm điểm M thuộc (d) ta cho 1 ẩn rồi giài hpt tìm hai ẩn còn lại : M(x;y;z)

- Véc tơ chỉ phương cuả ( d) :

a d n n1; 2 ( ; ; )a a a1 2 3

  

- pttq các trục toạ độ là :

Ox z y00

 ; Oy x z00

 ; OZ z y00

 VD: Viết ptts và PTCT cuả ( D ) biết :

Trang 4

(D) 34x y 23y z 1 01 0

  

BÀI TẬP : ĐƯỜNG THẲNG

1-Viết pt : ts , ctắc , pttq của AB: Với A(-1;2;-2)

và B( 2;-3;4 )

2-Viết PTTS và PTTQ cuả đường thẳng (d) biết :

a- Qua A(-1;2;-3) và ssong trục Ox

b- Qua M( 2;-4;-2)và vuông góc với mp(Oxy)

c- Qua M (2;3;5) và ssong với đường thẳng :

(D) 3 2 7 0

   

d- Qua A(3;2;1) và vuông góc với đt:

( ) 3

   và cắt ()

3-Cho mp( ) P: x+y+z-1= 0 và đt(d1) 1

1

x z



 Viết ptđt (d2) qua điểm M(1;1;-1) ,biết (d2)

nằm trong mp( ) và d2 vuông góc d1

4-Viết ptđt(d’) là hình chiếu vuông góc của đt (d)

lên mp ( ) :

a- Cho (d) : x3 2 y42z11

Và mp( ) 2x + y + z – 8 = 0

2 1 0

x y z d

   

  

 Và ( ) x-y +2z-1 = 0

BÀI 7 : VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI CUẢ ĐƯỜNG

THẲNG VÀ MẶT PHẲNG

1- Toạđộ giao điểm cuả đường thẳng vả mphẳng :

TH1 : Cho (d)

0 1

0 2

0 3

 

  

 Và mp( ) : Ax+By+cz+D = 0 -Ta thế (d) vaò pt mp( ) giải tìm t = 

-Thế t =  vào pt (d) tìm : x;y;z

TH2 :Cho (d) 1 1 1 1

0 0

A x B y C z D

A x B y C z D

Và mp( ) : Ax+By+cz+D = 0 -Dùng máy tính,giải pt 3 ẩn tìm toạ độ giao điểm x;y;z

Ví dụ- Bài tập : 1- Tìm toạ độ giao điểm cuả (d) và mp( ): a-Cho (d)

1

3

 

 

 b-Cho: ( ) 3 5 7 16 0; ( ) 5 4 0

  

   

 2- Cho đt (d) : 3 1

 Và mp( ) x+y+z = 0 a-Tìm toạ giao điểm A cuả (d) và mp( ) b-Viếtptđt ( D ) qua A vuông góc (d) và nằm trong mp( )

2-Vị tí tương đối của đường thẳng và mặt phẳng

Cách 1:

-Gọi VTcp (d) là a d va vtpt mp( )  n

:

 Nếu .a n d   0 ( )d cat( )

 

 Nếu

// : ;

d

a n

 

Trang 5

Cách2:

- Giải hpt giưã (d) và mp( ) :

+ Hệ có nghiệm duy nhất : (d) cắt ( )

+ Hệpt vô nghiệm : (d) // mp( )

+ Hệpt vô số nghiệm : (d)  mp( )

Ví dụ- Bài tập :

1-Xét vị trí tương đối (d) vàcác mp( ) :

Cho (d)

1 2

2 4 3

 

 

  

và các mp( ) là :

(1) x+y+z+2 = 0

(2) 4x+8y+2z – 7 =0

(3) 2x-2y+4z –10 = 0

(4) x-y+2z+5 = 0

2-Cho (d) : (d) : x21y11 z1

 và mp( ) : x+2y +z –1 = 0

CMR : d cắt mp( ) và tìm toạ độ giao điểm nầy

ĐS : I( 7/3;-1/3;-2/3)

3- Vịtrí tương đối đthẳng và đthẳng :

* Cách 1 :

-(d1) qua M(x0;y0;z0) , có vtcp a 1

- (d2) qua N(x0;y0;z0) , có vtcp a2

 Tính : a a1, 2 , MN

+  1 2  1 2 1 2

a a

 

 

 

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

 

//

a a

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

** Cách 2 :

-Giải hệ pt gồm hai đường thẳng d1 và d2

Ví dụ1 : Cho (d1)

   

(d2) 1

 CMR: d1d2 và d1 cắt d2

Ví dụ2 : Xét vịtrí tương đối của:

(d) với d1, d2, d3 và d4 :

1

2

3

4

( )

:

:

:

:

d

d

d

d

d

Trang 6

BÀI 8 : KHOẢNG CÁCH

1-khoảng cách giưã hai điểm :

AB = AB  (x Bx A)2(y By A)2(z Bz A)2

2-Khoảng cách từ một điểm đến mặt phẳng :

d=(M; ) = 0 0 0

 

3-Khoảng cách từ một điểm đến đường thẳng :

-Tính kcách từ : M(x0;y0;z0) đến (d)

- Gọi : N(x0;y0;z0) thuộc d ,vtcp d : a( ; ; )a a a1 2 3

thì : t= d(M,d) = a MN,

a

 

4-Khoảng cách giưã hai đường thẳng chéo nhau

- d1) qua M(x0;y0;z0) , có vtcp a 1

-(d2) qua N(x0;y0;z0) , có vtcp a2

d= d(d1;d2 ) = 1 2

1 2

, ,

a a

 



Ví dụ : Tính kcách từ điểm đến đthẳng :

a- Cho M(1;2;1) và (d) 2 3 1

b- Cho M(2;3;1) và (d)

2 1 0

   

 c- Vídụ : Tính kc hai đường :

Cho (d1)

1 2 1 1

z

 

 

 

, (d2) 2 2 3

ĐS : 6

2

BÀI 9 : GÓC

1- Góc giữa hai đường thẳng :

- d1) qua M(x0;y0;z0) , có vtcp a1 -(d2) qua N(x0;y0;z0) , có vtcp a2 Gọi :  ( 1, 2)d d thì :

1 2

cos

a a

 

 

 

 d1 d2  a a1 2 0



2-Góc giữa hai mặt thẳng:

- (P1) qua M(x0;y0;z0) , có vtcp n1 -(P2) qua N(x0;y0;z0) , có vtcp n2 Gọi :  ( 1, 2)P p thì :

1 2

cos

n n

 



 

 P1 P2  n n1 2 0



3-Góc giữa đường thẳng và mặt thẳng:

- (d) có vtcp a -(P) có vtpt n

Gọi :  ( , )d p thì :

a n Sin

a n

 



(d) (P)  a k n 

Ví dụ : Tính góc giưã :

1 2

  

 b) (d1 ) 1 0 ( ) 1 0

2 0

x y

y z

  

  

 

 c)(p) x - 2y z  1 0 ;( )q x 2y z  2 0

Trang 7

BàI 10 : MAậT CAÀU

1- Phơng trình mặt cầu :

Định lí 1 : pt mặt cầu tâm I(a;b;c)

bán kính R

( S ) (x-a)2+(y-b)2+(z-c)2= R2

- Nếu I trùng O : (S) x2+y2+z2= R2

Định lí 2: Trong không gian PT :

( S ) x2+y2+z2-2ax-2by-2cz +d = 0

với : a2+b2+c2- d = 0 là pt mặt cầu ( S ) có tâm

I ( a;b;c) và có bán kính R= a2b2c2 d .

Vídụ-BàI tập : Viết pt đờng ( S ) :

a)– Có tâm I ( 2;-1;1) và qua A(3;1;-1)

b) – Có đờng kính AB với A(1;0;2) ; B(3;-2;2)

c) - Cho mặt cầu (S) x2+y2+z2-3x+4y-z –1= 0

Tìm I ; R=?

2- Giao của mặt cầu và mặt phẳng :

-Cho mp(  ) Ax+By+Cz + D = 0 và

Mặt cầu (s) x2+y2+z2-2ax-2by-2cz +d = o

Gọi : - (S) có tâm I và R và d = (I,  )

d> R : mp( ) và (S) không có đIểm chung

d=R : mp( ) tiếp xúc (S) tại H Khi đó ( )

gọilà tiếp diện của (S) và H là tiếp đIểm của

(s)

d< R : Mặt phẳng ( ) cắt (S) theo một đờng

tròn ( C )

Chú ý : Phơng trình đờng tròn :

( C ) 2 2 2 0

Ax By Cz D

-(C ) có tâm H là hình chiếu của I lên ( )

-( C ) có bán kính rR2 d2 .

Ví dụ : Cho mp( ) 2x-y-2z+6=0

Và mặt cầu (S) x2+y2+z2-2x-4y+6z-11=0

a- Tìm I , R của (S)

b- CMR : Mp( ) cắt (S) Viếtpt đờng tròn giao

tuyến ,tìm tâm và bán kính của đờng tròn

nầy

………

BàI TậP : ÔN TậP

Ngày đăng: 05/09/2013, 20:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

-( C) có tâm H là hình chiếu củ aI lên (α ). -( C ) có bán kính  r=R2−d2. - chuyen de on thi tn-cd dh
c ó tâm H là hình chiếu củ aI lên (α ). -( C ) có bán kính r=R2−d2 (Trang 7)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w