1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

105 đề HSG toán 8 2018 2019

3 69 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 332,2 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chứng minh rằng với mọi số nguyên x thì biểu thức P một số chính phương.. Trên tia đối của tia BC lấy điểm K sao cho KH = HA.. Qua K kẻ đường thẳng song song với AH, cắt đường thẳng AC t

Trang 1

PHỊNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP HUYỆN

Mơn: Tốn 8 Thời gian: 120 phút (khơng kể thời gian phát đề) Khĩa thi: Ngày 2/05/2019

Bài 1 (6,0 điểm)

a Phân tích các đa thức sau thành nhân tử: 3 2

A = x  2019x  2019x 2018

b Tìm các giá trị x và y thỏa mãn: 2 2

x y  4x 2y  5 0

c Chứng minh rằng với mọi số tự nhiên n thì : A = 5 n+2 + 26.5 n + 8 2n+1 59

Bài 2 (4,0 điểm)

a bc  2 abbcca với mọi số thực a, b, c

b Chứng minh rằng với mọi số nguyên x thì biểu thức P một số chính phương

x+5 x+7  9 11 + 16.

Bài 3 (3.0 điểm):

P

a) Tìm điều kiện của x để biểu thức P cĩ giá trị

b) Rút gọn biểu thức P

Bài 4 (5,0 điểm)

Cho tam giác ABC vuơng tại A AC AB  Vẽ đường cao AH HBC Trên tia

đối của tia BC lấy điểm K sao cho KH = HA Qua K kẻ đường thẳng song song với AH, cắt đường thẳng AC tại P

a.Chứng minh: Tam giác ABC Đồng dạng với tam giác KPC

b Gọi Q là trung điểm của BP Chứng minh: QH là đường trung trực của đoạn thẳng AK

Bài 5 (2.0 điểm):

Cho tam giác ABC cĩ Aˆ Bˆ Trên cạnh BC lấy điểm H sao cho HACˆ  ABCˆ Đường phân giác của gĩc BAHˆ cắt BH ở E Từ trung điểm M của AB kẽ ME cắt đường thẳng AH tại

F Chứng minh rằng: CF // AE

Hết

\

Đề chính thức

Trang 2

ĐÁP ÁN

Câu 1: a Phân tích các đa thức sau thành nhân tử: 3 2

A = x  2019x  2019x 2018

A = x  2019x  2019x 2018

A = x   1 2019(x  x 2019)

A = (x - 1)(x   x 1) 2019(x  x 1)

 2 

A = x  x 1 (x  1 2019)

2

A = (x + x + 1 )(x 2018)

b Tìm các giá trị x và y thỏa mãn: 2 2

x y  4x 2y  5 0

xyxy   xx  yy 

(x 2) (y 1) 0

    

2

x

  và y 1

c Chứng minh rằng với mọi số tự nhiên n thì : A = 5 n+2 + 26.5 n + 8 2n+1 59

5 n+2 + 26.5 n + 8 2n+1 = 25.5 n + 26.5 n + 8.8 2n = 5 n (59 – 8) + 8.64 n = 59.5 n + 8(64 n – 5 n )

59.5 n 59 và 8(64 n – 5 n ) (64 – 5) = 59

vậy 5 n+2 + 26.5 n + 8 2n+1 59

Câu 2:

a bc  2 abbcca với mọi số thực a, b, c

Vì a, b, c là độ dài ba cạnh của một tam giác nên ta cĩ:

0    a b c aab ca ; 2

0    b c a bbc ab

0    c a b cca bc

Do đĩ, suy ra: 2 2 2

abcab bc ca 

b Chứng minh rằng với mọi số nguyên x thì biểu thức P một số chính phương

Ta cĩ: Px+5 x+7 x 9x 11 + 16.

( 5)( 11)( 7)( 9) + 16.

( 16 59)

    Vơi x là số nguyên thì P là một số CP

Bài 4 (3.0 điểm):

P

x x x x x x x x x x

a) Tìm điều kiện của x để biểu thức P cĩ giá trị

b) Rút gọn biểu thức P

a) Tìm điều kiện đúng: x 0; x 1; x 2;x 3; x 4; x 5

b) Rút gọn đúng:

( 1) ( 1)( 2) ( 2)( 3) ( 3)( 4) ( 4)( 5)

P

 

Trang 3

Câu 4

1

1

Q

I

K

H

B

P

Chứng minh: ABC  KPC ( G.G)

b Gọi Q là trung điểm của BP Chứng minh: QH là đường trung trực của đoạn thẳng AK

Ta có:

2

PB

AQKQ (Trung tuyến ứng với nửa cạnh huyền trong tam giác vuông)

Lại có: HKHA (Giả thiết) Do đó: QH là đường trung trực của AK

5

(2đ)

Ta có: CEAˆ  Bˆ BAEˆ HACˆ EAHˆ CAEˆ CAEcân ở C  CA = CE (1)

0,5đ Qua H kẽ đường thẳng song song với AB cắt MF ở K Ta có:

BE MB MA FA (2)

AE là phân giác của ABH BE AB (3)

EH AH

đ

CAH và CBA đồng dạng AB CA CE

AH CH CH

   (theo (1)) (4)

0,25

đ

Từ (2), (3), (4) FA CE

FH CH

FHCH  (đpcm) 0,5đ

Ngày đăng: 25/07/2019, 15:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN