1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

032 đề HSG toán 8 trực ninh 2017 2018

6 213 5

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 254,34 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1 Chứng minh tứ giác AMDN là hình vuông và EF / /BC.

Trang 1

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

HUYỆN TRỰC NINH

ĐỀ CHÍNH THỨC

ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI NĂM HỌC : 2017-2018

MÔN TOÁN LỚP 8 Thi ngày 04 tháng 4 năm 2018

Bài 1 (4,0 điểm)

1) Phân tích đa thức thành nhân tử:

a) x3x2 14x24

b) x4 2018x2 2017x2018

2) Cho x y 1 và xy0.Chứng minh rằng:

2

0

x y

Bài 2 (3,0 điểm)

a) Tìm các cặp số nguyên  x y thỏa mãn , y22xy3x 2 0

b) Tìm các cặp số nguyên  x y thỏa mãn ;

2 2

2

1

4

y x

x

   sao cho tích x y đạt giá

trị lớn nhất

Bài 3 (3,0 điểm)

a) Tìm đa thức ( ),f x biết ( ) f x chia cho x2dư 10, chia cho x2dư 24, chia cho 2

4

xđược thương là 5x và còn dư

b) Cho p và 2 p1là số nguyên tố lớn hơn 3 Chứng minh rằng 4p1là hợp số

Bài 4 (8,0 điểm)

Cho tam giác ABC vuông tại A ABACcó AD là tia phân giác của BAC Gọi

M và N lần lượt là hình chiếu của D trên AB và AC E là giao điểm của BN và , DM F,

là giao điểm của CM và DN

1) Chứng minh tứ giác AMDN là hình vuông và EF / /BC

2) Gọi H là giao điểm của BN và CM.Chứng minh ANBđồng dạng với NFA và

H là trực tâm AEF

3) Gọi giao điểm của AH và DM là K, giao điểm của AH và BC là O, giao điểm

của BK và AD là I Chứng minh : BI AO DM 9

KIKOKM

Bài 5 (2,0 điểm)

a) Cho x0,y0 và ,m n là hai số thực Chứng minh rằng 2 2  2

m n

b) Cho a b c là ba số dương thỏa mãn , , abc1

Chứng minh rằng:

2

a b cb c ac a b

Trang 2

ĐÁP ÁN Bài 1

1)

3 2

3 2 2

2

2

2) Với x y 1và xy0ta có:

4 4

2 2

2

2 2

2 2

2 2

1 2

2

3 3

x y x y x y

xy x y xy x y x y xy

x y x x y y

xy x y x y

x y

xy x y

2

0

x y

Trang 3

Bài 2

a)

VT (*) là số chính phương, VP (*) là tích hai số nguyên liên tiếp nên phải có 1 số bằng 0

Với x   1 y 1

Với x   2 y 2

b)

Điều kiện x0

1

2 2

y

x

       

1

2

y

x

    với mọi x0;mọi y

Do đó xy2 mà ,x y

Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi

1; 2 2; 1 1; 2 2; 1

    

    

Bài 3

a)

Giả sử f x chia cho   x2 4được thương là 5xvà dư ax b

f xx   xxab

Theo đề ta có:

7

2

17

b

2

f xx   xx

Vậy ( ) 5 2 47 17

2

f x   xx

Trang 4

b) Do p là số nguyên tố lớn hơn 3 nên có dạng p3k1;p3k1 với k 1 + Nếu p3k1thì 2p 1 6k 3 3 2 k1

Suy ra 2p1 là hợp số (vô lý)

+Nếu p3k1,k 1thì 4p 1 12k 3 3 4 k1

Do k1nên 4k 1 3.Do đó 4p1là hợp số

Bài 4

1) *Chứng minh tứ giác AMDN là hình vuông

+) Chứng minh AMD90 ;0 AND90 ;0 MAN 900

Suy ra tứ giác AMDN là hình chữ nhật

+)Hình chữ nhật AMDN có AD là phân giác của MAN nên tứ giác AMDN là hình

vuông

*Chứng minh EF // BC

+) Chứng minh : FM DB (1)

FCDC

Chứng minh: DB MB (2)

DCMA

Chứng minh AM DN MB MB (3)

MA DN

Chứng minh MB EM (4)

DNED

L O K

E

F H

N M

D A

Trang 5

Từ        1 , 2 , 3 , 4 suy ra EM FM EF / /BC

EDFC

2) Chứng minh ANB NFA

Chứng minh ANDN.suy ra AN DN (5)

ABAB

Chứng minh DN CN (6)

ABCA

Chứng minh CN FN (7)

CAAM

Chứng minh AMAN.Suy ra FN FN (8)

AMAN

Từ (5) (6) (7) (8) suy ra AN FN ANB NFA c g c 

ABAN   

*chứng minh H là trực tâm tam giác AEF

Vì ANB NFAnên NBAFAN

BAFFAN 900 NBABAF 900

Suy ra EHAF , Tương tự: FHAE, suy ra H là trực tâm AEF

3) Đặt S AKDa S, BKDb S, AKBc.Khi đó:

3

         

Theo định lý AM-GM ta có: b a 2

a  b

Tương tự : a c 2 ;b c 2

c  a c  b

Suy ra BI AO DM 9

KIKOKM

Dấu " " xảy ra khi và chỉ khi ABDlà tam giác đều, suy ra trái với giả thiết Bài 5

5a) Với x0,y0và ,m n ta có:

2

2 2

2

2 2

(1)

m n

m y n x x y xy m n

Trang 6

 2

0

nx my

5b) Áp dụng bất đẳng thức  1 ta có:

(2)

Ta có:

a b cb c ac a bab acbc abac bc

Áp dụng bất đẳng thức (2) ta có:

1

2

2

ab ac bc ab ac bc ab bc ac

a b c

2

ab ac bc ab ac bc a b c

Mà 1 1 1 3

3 2

ab acbc abac bc

Do đó:

2

a b cb c ac a b

Ngày đăng: 25/07/2019, 15:23

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w