Cac phan tu thuong dung trong tự động hoá
Trang 1Các phần tử có tiếp điểm
– Bộ khống chế chỉ huy– Rơle tốc độ
– phanh điện từ– li hợp điện từ
bộ khống chế chỉ huy
1) Tang trống; 2) Trục quay; 3) Vô lăng; 4, 5) Tiếp điểm động; 6) Thanh nối điện
7, 8, 9, 10) Tiếp điểm tĩnh; 11) Giá đỡ tiếp điểm; 12) Mặt vạch dấu
Trang 2rơle tốc độ
Cấu tạo rơle li tâm Cấu tạo rơle cảm ứng
1) Trục quay; 2) Quả văng 3) Lò xo kéo; 4) Giá tiếp điểm 5) Tiếp điểm NO
6) Tiếp điểm NC
1) Trục quay; 2) Nam châm vĩnh cửu 3) Lồng sóc; 4) Lõi thép stato; 5) Cần tác động 6) Hệ thống tiếp điểm
phanh điện từ
Cấu tạo vμ nguyên lí hoạt động
1) Cuộn hút điện từ 2) Lò xo nhả
3) Đối trọng 4) Má phanh guốc 5) Má phanh ép 6) Trục quay
Trang 3li hợp điện từ
Li hợp kiểu ma sát
1) Trục động cơ; 2) Bạc lót 3) Phần gông (điện cực âm) 4) Cuộn dây; 5) Tấm lót cách điện 6) Vành trượt cấp điện
7) Chổi than (điện cực dương)
8, 9) Các đĩa ma sát 10) Phần ứng (giá ép) 11) Khung đỡ đĩa ma sát 12) Trục máy công tác
Li hợp kiểu bám
1) Phần ứng; 2) Trục động cơ; 3) Phần cảm; 4) Cuộn dây; 5) Chổi than;
6) Trục máy công tác; 7) Vành trượt
Trang 4khuếch đại thuật toán
U8B
Các thông số cơ bản của KĐTT
– Điện áp nguồn cấp 5 ữ 18 V – Dòng điện ra IR ≈ 3 mA – Công suất tiêu thụ ΔP ≈ 60 mW – Vùng nhiệt độ làm việc -55OC ữ 125OC – Tần số làm việc cực đại khoảng hàng kHz – Hệ số khuếch đại K = 105 - 107
– Điện trở đầu vào ZV≈ 1MΩ – Điện trở đầu ra ZR ≈ 100 Ω
Trang 5Khuếch đại đảo dấu
U8B R1
=
−
=
1 2
Khuếch đại không đảo
U8B
)(
;
1 2 1
0 0
1 2 0 3
E E R
R E
R R R R
−
=
=
=
Trang 6Mạch cộng đảo nhiều tín hiệu
−
R
Y R
X R R Ura
4 3
2 1
11
R2
X Y
ứng dụng trong điều khiển
tự động
Ví dụ xây dựng cho bộ so sánh phản hồi
E = SP - PVE
SP
PV
+
-) ( 2 1
0
3 2 1 0
E E E
R R R R
E = SP - PV
Trang 7Ví dụ xây dựng cho bộ cộng với nhiều đầu vμo
ư
R
Y R
X R R Ura
4 3
2 1
11
R2
X Y
Để có được biểu thức như mong muốn ta cần giải các phương trình sau:
4
;2
;1
4
1 3
1 2
R
R R
R R
R
Sau khi giải phương trình ta được sơ đồ sau:
2 3
1
A TL084ACN
10k R1
2.2k R4
4.7k R3
10k R2
X Y Z
Trang 8Tuy nhiên kết quả lại cho ta số âm, do vậy để
đạt đ−ợc kết quả nh− mong muốn ta cần dùng thêm một bộ đảo nữa.
2 3
1
A TL084ACN
10k R1
2.2k R4
4.7k R3
10k R2
X Y
10k R1
10k R4
E
2 3
1
A TL084ACN
10k R1
10k R4 10k R3
10k R2
SP
2 3
1
A TL084ACN
91k R6
10k R5
PV E
Trang 9VÝ dô tuyÕn tÝnh ho¸ ®o¹n ®−êng cong phi tuyÕn sau
tuyÕn tÝnh ho¸ ®−êng cong
Trang 10R R
+
-UR
UV
T¹o hμm ë gãc phÇn t− thø t−
+
Trang 11Tạo vùng không tác động
UR-
+UN-
Trang 12Cảm biến lμ gì ?
Các bộ biến đổi DAC
Bộ biến đổi số sang tương tự, có nhiệm vụ biến đổi một tín hiệu số nhị phân sang dạng tín hiệu tương tự điện áp hoặc dòng
điện.
Trang 13bộ biến đổi DAC dựa trên cơ sở
đầu vμo trọng số nhị phân
Bộ biến đổi nμy dựa trên cơ sở lμ bộ cộng
đảo nhiều tín hiệu dùng khuyếch đại thuật toán.
Khi thay thế các giá trị điện trở lần lượt R, 2R, 4R
ta sẽ được kết quả sau Các giá trị điện trở nμy tạo ra tương ứng các trọng số khác nhau của dãy
số nhị phân.
Trang 14Giả sử điện áp ở mức cao của đầu ra số lμ 5V, mức thấp lμ 0V Thì với sơ đồ mạch trên
Trang 15Giả sử điện áp ở mức cao của đầu
ra số lμ 5V, mức thấp lμ 0V,
R f = 2R Thì với sơ đồ mạch trên
ta được kết quả
sau.
9.375 1
1 1 1
8.75 0
1 1 1
8.125 1
0 1 1
7.5 0
0 1 1
6.875 1
1 0 1
6.25 0
1 0 1
5.625 1
0 0 1
5 0
0 0 1
4.375 1
1 1 0
3.75 0
1 1 0
3.125 1
0 1 0
2.5 0
0 1 0
1.875 1
1 0 0
1.25 0
1 0 0
0.625 1
0 0 0
0 0
0 0 0
OUT D0
D1 D2 D3
Các bộ biến đổi ADC
Bộ biến đổi tương tự sang số, có nhiệm vụ biến đổi một tín hiệu tương tự dưới dạng
điện áp hoặc dòng điện sang dạng tín hiệu
số nhị phân.
Trang 16Bộ biến đổi ADC song song
Mạch ADC song song
Phần tử Ex-OR lμm nhiệm vụ lựa chọn cặp tín hiệu
Trang 17LÊy V ref = 5V, ta ®−îc V R = 0.625
§iÖn ¸p vμo V in = 0 – 5V
Ta ®−îc b¶ng tÝn hiÖu sau
4.375 1
1 1
3.75 0
1 1
3.125 1
0 1
2.5 0
0 1
1.875 1
1 0
1.25 0
1 0
0.625 1
0 0
0 0
0 0
D0 D1
D2
Mèi quan hÖ gi÷a tÝn hiÖu t−¬ng tù vμ tÝn hiÖu sè
Trang 18Bộ biến đổi ADC bậc thang
Đầu ra bộ đếm nhị phân được
đưa vμo bộ DAC.
Đầu ra bộ DAC
được so sánh với
V in
– Dừng đếm, xoá đếm – Kích hoạt bộ chốt SRG
Mối quan hệ giữa tín hiệu tương tự vμ tín hiệu số
Trang 19Bộ biến đổi ADC xấp xỉ liên tiếp
Theo nguyên tắc:
– Luôn gán 1 cho bít có trọng số cao nhất.
– So sánh kết quả DAC với Vin.
Nếu VDAC> Vin thì xoá 1 gán 0 cho bít có trọng
100 010 100 010 100
110 101
1 0 2 3 4 5 6 7 8
100
000
010 011
011 010 000 100
100
110 101 100 110 111
001
101 110 111
Trang 20Bộ biến đổi ADC so sánh liên tục
Theo nguyên tắc:
– Tín hiệu VDACluôn bám theo tín hiệu Vin – Việc đổi hướng bám
được thực hiện nhờ bộ CTR Mỗi khi Vin–
VDACđổi dấu, thì
hướng bám được thay
đổi.
– Giá trị nhị phân đầu ra
bộ CTR luôn được cập nhật.
1 0 2 3 4 5 6 7 8
011 010 000
100
001
101 110 111
Trang 21Bộ biến đổi ADC dùng điện áp
răng c−a
Về nguyên lí khá giống với ADC bậc thang ở đây thay bậc thang bằng răng c−a vμ trong mạch không có bộ DAC
Trang 22Bộ biến đổi ADC ( ΔΣ) delta SiGma
Đây lμ công nghệ biến đổi ADC tiên tiến