1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

CHƯƠNG 2: CÁC PHẦN TỬ CHỨC NĂNG CƠ BẢN CỦA THIẾT BỊ ĐO

20 650 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 34,07 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

b, Mã sốLà kí hiệu về 1 tập hợp số mà từ tổ hợp của các kí hiệu ta có thể đọc được bất kì số nào.Mã cơ số 10 ( mã thập phân )Thông thường hệ đếm có 10 kí tự từ 0, 1, 2, ..., 9. Nhưng ít dùng trong kĩ thuật. Thông dụng nhất là mã cơ số 2.VD : Mã cơ số 2 ( mã nhị phân )Là mã trạng thái gồm 2 kí hiệu là 0 và 1.VD : Mã 2 – 10 ( mã BCD )Thuận tiện cho việc đọc. Thường có trọng số 4221 hoặc 2421 v.v.VD :

Trang 1

NHÓM THỰC HIỆN

NGUYỄN VĂN THẮNG NGUYỄN VĂN HIỆU NGUYỄN NHƯ MẠNH NGUYỄN THỊ THANH PHƯƠNG

VŨ VĂN HIỂU

NHÓM THỰC HIỆN

NGUYỄN VĂN THẮNG NGUYỄN VĂN HIỆU

NGUYỄN NHƯ MẠNH

NGUYỄN THỊ THANH PHƯƠNG

VŨ VĂN HIỂU

Trang 3

CHƯƠNG 2 : CÁC PHẦN TỬCHỨC NĂNG CƠ BẢN

CỦA THIẾT BỊ ĐO

2.2 : Các cơ cấu chỉ thị

2.2.1 : Sơ đồ khối của thiết bị đo

2.2.2 : Các cơ cấu chỉ thị

2.2.3 : Cơ cấu chỉ thị số

a, Nguyên lý chỉ thị số

BĐX

X(t)

Trang 4

b, Mã số

Là kí hiệu về 1 tập hợp số mà từ tổ hợp của các kí hiệu ta có thể đọc được bất kì số nào

Mã cơ số 10 ( mã thập phân )

Thông thường hệ đếm có 10 kí tự từ 0, 1, 2, , 9 Nhưng ít dùng trong kĩ thuật Thông dụng nhất là mã cơ số 2

VD :

Mã cơ số 2 ( mã nhị phân )

Là mã trạng thái gồm 2 kí hiệu là 0 và 1

VD :

Mã 2 – 10 ( mã BCD )

Thuận tiện cho việc đọc Thường có trọng số 4-2-2-1 hoặc 2-4-2-1 v.v

VD :

 

 

 

Trang 5

c, Thiết bị kĩ thuật để thể hiện mã số

Sử dụng các Flip Plop có 2 trạng thái ở đầu ra

với 2 mức logic cao là H và thấp là L

Khi không có tín hiệu đầu vào thì vẫn duy

trì 1 bít ở đầu ra

Bảng trạng thái

Bảng trạng thái

Trang 6

Mã 2 – 10 sử dụng 4 Trigơ

Trang 7

Giản đồ thời gian mã 2 - 10

Trang 8

d, Các bộ giải mã

Là mạch logic có 4 cửa vào là 4 bit, cửa ra là 7 đầu ( a, b, c, d, e, f, g ) để điều khiển đèn LED

Mạch điều khiển đèn LED Cấu tạo IC 7446

Trang 9

e, Thiết bị hiện số

Led 7 thanh thực chất là điốt phát

quang Khi phân cực thuận dòng

điện và lỗ trống qua miền tiếp giáp

sẽ gây hiện tượng tác hợp giữa chúng

Nó phát ra năng lượng dưới dạng ánh

sáng và nhiệt năng

Điện áp thuận trên Led khoảng 1,2V;

dòng khoảng 20mA

LED 7 thanh

Trang 10

CHƯƠNG 4: ĐO CÁC THÔNG SỐ CỦA MẠCH ĐIỆN 4.1: Đo điện trở

4.1.1: Đo điện trở gián tiếp sử dụng Ampemét và Vônmét

2 LOẠI ĐỒNG HỒ

ĐO AMPEMÉT VÀ VÔNMÉT THÔNG

DỤNG

Trang 11

1 SỐ DỤNG CỤ ĐO AMPEMÉT VÀ VÔNMÉT

Trang 12

A

Hình 4.1: Đo gián tiếp điện trở

I

 

 

 

 

 

Trang 13

Dựa vào số chỉ của Ampemét và Vônmét ta xác định được:

Dựa vào hình 4.1 thì giá trị thực của được tính:

• Theo 4.1a:

• Theo 4.1b:

•  

 

 

 

Theo số chỉ của Ampemét và Vônmét

thì việc tính sẽ có sai số.

 

Trang 14

Cách tính sai số:

• Sai số của điện trở theo sơ đồ hình 4.1a:

• Sai số của điện trở theo sơ đồ hình 4.1b:

 

 

• Để đo điện trở tương đối nhỏ ta sử dụng sơ đồ hình 4.1a

• Khi đo điện trở tương đối lớn ta sử dụng sơ đồ hình 4.1b

Trang 15

THÍ NGHIỆM : ĐO ĐIỆN ÁP VÀ CƯỜNG ĐỘ DÒNG ĐIỆN

BÀI 6: KHẢO

SÁT CÁC

MẠCH ĐIỆN

MỘT CHIỀU

VÀ XOAY

CHIỀU

( GIÁO TRÌNH

THÍ NGHIỆM

VẬT LÝ )

BÀI 6: KHẢO

SÁT CÁC

MẠCH ĐIỆN

MỘT CHIỀU

VÀ XOAY

CHIỀU

( GIÁO TRÌNH

THÍ NGHIỆM

VẬT LÝ )

Trang 16

5.5: ĐO CÔNG SUẤT PHẢN KHÁNG

5.5.1: Đo công suất phản kháng trong mạch 1 pha

5.5.2: Đo công suất phản kháng trong mạch 3 pha

CHƯƠNG 5 : ĐO CÔNG SUẤT VÀ NĂNG LƯỢNG

Trang 17

5.5.1: Đo công suất phản kháng trong mạch 1 pha

R2

*

*

Iu

ZT

L2

u~

U

R1

I1

I2

Uab

I2R2

I

I2ω R2

 

Trang 18

5.5.2: Đo công suất phản kháng trong mạch 3 pha

Phụt

ải

3 pha

W

IA

ZC

ZB

ZA

IB

IC

A

B

C

O

*

UAB IA

UBN

UCN

UAC

UBC

UAN

Trang 19

Số chỉ của Oátmet:

Công suất phản kháng trong mạch 3 pha:

Sử dụng Wátmét đối với mạch 3 pha phụ tải không đối xứng 3 hay 4 dây.

 

 

Phụt

ải

3 pha

W

W W

A

B

C

*

*

*

*

*

*

UAB

UAN

UBC

UBN

UAC

UCN

IA

IB

IC

   

 

 

   

Trang 20

Tổng công suất của cả 3 Wátmét là:

Ta có:

Nếu ta có:

Công suất phản kháng tổng là:

•  

 

 

 

Ngày đăng: 10/05/2015, 12:17

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng trạng thái - CHƯƠNG 2: CÁC PHẦN TỬ CHỨC NĂNG CƠ BẢN CỦA THIẾT BỊ ĐO
Bảng tr ạng thái (Trang 5)
Hình 4.1: Đo gián tiếp điện trở - CHƯƠNG 2: CÁC PHẦN TỬ CHỨC NĂNG CƠ BẢN CỦA THIẾT BỊ ĐO
Hình 4.1 Đo gián tiếp điện trở (Trang 12)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w