Từ các điểm đã cho có thể tạo được bao nhiêu tứ giác nội tiếp đường tròn tâm O?. Chọn ngẫu nhiên một điểm thuộc hình vuông đã cho kể cả các điểm nằm trên cạnh của hình vuông.. Gọi P là
Trang 1TRƯỜNG THPT LƯƠNG TÀI SỐ 2
(Đề gồm 04 trang)
Năm học: 2018 - 2019 Môn: TOÁN
Thời gian làm bài:90 phút (Không kể thời gian phát đề)
Ngày thi: 04 tháng 11 năm 2018
Mã đề thi 135
Họ, tên thí sinh: SBD:
Câu 1: Trên đường tròn tâm O cho 12 điểm phân biệt Từ các điểm đã cho có thể tạo được bao nhiêu tứ giác
nội tiếp đường tròn tâm O?
Câu 2: Trên mặt phẳng, cho hình vuông có cạnh bằng 2 Chọn ngẫu nhiên một điểm thuộc hình vuông đã
cho (kể cả các điểm nằm trên cạnh của hình vuông) Gọi P là xác suất để điểm được chọn thuộc vào hình tròn nội tiếp hình vuông đã cho (kể cả các điểm nằm trên đường tròn nội tiếp hình vuông), giá trị gần nhất của P là
Câu 5: Cho hàm số y f x= ( ) xác định trên đoạn − 3; 5 và có bảng biến thiên như hình vẽ
Khẳng định nào sau đây là đúng ?
Câu 6: Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông cân tại A,cạnh bên SA vuông góc với đáy (ABC)
Biết AB=2a và SB=2 2a Tính thể tích V của khối chóp S.ABC?
Trang 2=+ tại hai điểm phân biệt A, B với mọi giá trị của tham số m Tìm hoành độ trung điểm của AB?
x
−
=+
A y = − 2 B x = − 1 C x = − 2 D y = 2
Câu 19: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
A sin sin 2cos sin
a b a b
a− b= + − B cos(a b− )=cos cosa b−sin sina b
C sin(a b− )=sin cosa b−cos sina b D 2cos cosa b=cos(a b− +) cos(a b+ )
Câu 20: Cho hàm số y f x= ( ) có đồ thị như hình vẽ
Phương trình 1 2.− f x( )=0 có tất cả bao nhiêu nghiệm?
Trang 3trong các hàm số được cho bởi các phương án A, B, C, D dưới đây
A y=2x3+1 B y x= 3+ +x 1
C y x= 3+1 D y= − +x3 2 1x+
Câu 25: Gọi S là tập các số tự nhiên có 4 chữ số khác nhau được tạo từ tập E ={1;2;3;4;5} Chọn ngẫu
nhiên một số từ tập S Tính xác suất để số được chọn là một số chẵn?
có tất cả bao nhiêu hàm số không có khoảng nghịch biến?
n n
+
=
+ − ? A I = −∞ B I = −2 C I = 1 D I = 0
Câu 32: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông, cạnh bên SA vuông góc với đáy (ABCD) Khẳng
định nào sau đây là sai?
A CD⊥(SBC) B SA⊥(ABC) C BC⊥(SAB) D BD⊥(SAC)
Câu 33: Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m sao cho hàm số
+
=+ + có tất cả bao nhiêu đường tiệm cận?
Trang 4Câu 39: Trên hệ trục tọa độ Oxy, cho đường tròn ( )C x: 2+y2−2x+6y− =4 0 Viết phương trình đường
thẳng d đi qua điểm A(2; 1− ) và cắt đường tròn ( )C theo một dây cung có độ dài lớn nhất?
Câu 43: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông, mặt bên (SAB) là một tam giác đều nằm trong mặt
phẳng vuông góc với mặt đáy (ABCD) và có diện tích bằng 27 3
4 (đvdt) Một mặt phẳng đi qua trọng tâm
tam giác SAB và song song với mặt đáy (ABCD) chia khối chóp S.ABCD thành hai phần, tính thể tích V của phần chứa điểm S?
x m
+ +
=+ − nghịch biến trên mỗi khoảng (−∞ −; 4) và (11;+∞ ? ) A 13 B 12 C Vô số D 14
Câu 48: Cho hàm số y x= 3−11x có đồ thị là (C) Gọi M là điểm trên (C) có hoành độ 1 x = − Tiếp tuyến 1 2của (C) tại M cắt (C) tại điểm 1 M khác 2 M , tiếp tuyến của (C) tại 1 M cắt (C) tại điểm 2 M khác 3 M , , 2
tiếp tuyến của (C) tại M n−1 cắt (C) tại điểm M khác n M n− 1(n∈,n≥4) Gọi (x y là tọa độ của điểm n; n)
n
M Tìm n sao cho 11x n+y n+22019 =0
Câu 49: Cho lăng trụ lục giác đều có cạnh đáy bằng a và khoảng cách giữa hai đáy của lăng trụ bằng 4a
Tính thể tích V của lăng trụ đã cho?
Trang 6SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BẮC NINH
TRƯỜNG THPT LƯƠNG TÀI
-
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LỚP 12 – LẦN 1
NĂM HỌC 2018 - 2019 MÔN: TOÁN
Câu 1 [1D2.2-2] Trên đường tròn tâm O cho 12 điểm phân biệt Từ các điểm đã cho có thể tạo được
bao nhiêu tứ giác nội tiếp đường tròn tâm O?
Câu 2 [1D2.5-2] Trên mặt phẳng, cho hình vuông có cạnh bằng 2 Chọn ngẫu nhiên một điểm thuộc
hình vuông đã cho (kể cả các điểm nằm trên cạnh của hình vuông) Gọi P là xác suất để điểm được chọn thuộc vào hình tròn nội tiếp hình vuông đã cho (kể cả các điểm nằm trên đường tròn nội tiếp hình vuông), giá trị gần nhất của P là
Câu 5 [2D1.3-1] Cho hàm số y f x xác định trên đoạn 3; 5 và có bảng biến thiên như hình vẽ
Khẳng định nào sau đây là đúng?
A
3; 5
Câu 6 [2H1.3-1] Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác vuông cân tại A, cạnh bên SA vuông góc
với đáy ABC Biết AB2a và SB2 2a Tính thể tích V của khối chóp S ABC
A
383
a
343
2
0
Trang 7Câu 9 [1D2.2-2] Có tất cả bao nhiêu cách xếp 6 quyển sách khác nhau vào một hàng ngang trên giá sách?
Câu 10 [2D2.1-1] Cho biểu thức
3 5
Px x x Khẳng định nào sau đây là đúng?
A Px2 B
1 2
Px C
1 2
Px D Px2
Câu 11 [0H3.2-1] Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy , cho đường tròn C có tâm I 3; 2và
một tiếp tuyến của nó có phương trình là 3x4y Viết phương trình đường tròn 9 0 C
A x32y22 2 B x32 y22 2
C x32y22 4 D x32y22 4
Câu 12 [2H1.3-2] Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD có cạnh đáy bằng a 6, góc giữa cạnh bên và
mặt đáy bằng 60 Tính thể tích V của khối chóp S ABC
x y x
Câu 19 [0D6.3-1] Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
A sin sin 2 cos sin
a b B cosa b cos cosa bsin sina b
C sina b sin cosa bcos sina b D 2 cos cosa bcosa b cosa b
Câu 20 [2D1.5-1] Cho hàm số y f x có đồ thị như hình vẽ
Phương trình 1 2. f x 0 có tất cả bao nhiêu nghiệm?
Trang 8Câu 21 [1D1.3-2] Khi đặt ttanx thì phương trình 2sin2x3sin cosx x2 cos2x trở thành 1
phương trình nào sau đây?
Câu 24 [2D1.5-1] Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào trong
các hàm số được cho bởi các phương án A, B, C, D dưới đây
A y2x3 1 B yx3 x 1
Câu 25 [1D2.5-2] Gọi S là tập các số tự nhiên có 4 chữ số khác nhau được tạo từ tập E 1; 2;3; 4;5
Chọn ngẫu nhiên một số từ tập S Tính xác suất để số được chọn là một số chẵn?
1
Trang 9Câu 32 [1H3.3-2] Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông, cạnh bên SA vuông góc với đáy
ABCD Khẳng định nào sau đây là sai?
A CDSBC B SAABC C BCSAB D BDSAC
Câu 33 [2D1.2-2] Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m sao cho hàm số
2 a b a b
Câu 42 [2H1.3-2] Cho hình lập phương ABCD A B C D với O là tâm hình vuông A B C D Biết
rằng tứ diện O BCD có thể tích bằng 6a Tính thể tích 3 V của khối lập phương
ABCD A B C D
A V 18a3 B V 54a3 C V 12a3 D V 36a3
Trang 10Câu 43 [2H1.3-3] Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông, mặt bên SAB là một tam giác đều
nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt đáy ABCD và có diện tích bằng 27 3
4 (đvdt) Một mặt phẳng đi qua trọng tâm tam giác SAB và song song với mặt đáy ABCD chia khối chóp
S ABCD thành hai phần, tính thể tích V của phần chứa điểm S?
Câu 44 [1D2.3-4] Trong khai triển nhị thức Niu tơn của 3 2018
P x x thành đa thức, có tất cả bao nhiêu số hạng có hệ số nguyên dương?
Câu 45 [2H1.3-3] Cho lăng trụ tam giác đều ABC A B C có diện tích đáy bằng 3a (đvdt), diện tích 2
tam giác A BC bằng 2a (đvdt) Tính góc giữa hai mặt phẳng 2 A BC và ABC
Câu 49 [2H1.3-2] Cho lăng trụ lục giác đều có cạnh đáy bằng a và khoảng cách giữa hai đáy của lăng
trụ bằng4a Tính thể tích V của lăng trụ đã cho?
Trang 11bao nhiêu tứ giác nội tiếp đường tròn tâm O?
Lời giải Chọn B
Có thể tạo được C124 tứ giác nội tiếp đường tròn tâm O
Câu 2 [1D2.5-2] Trên mặt phẳng, cho hình vuông có cạnh bằng 2 Chọn ngẫu nhiên một điểm thuộc
hình vuông đã cho (kể cả các điểm nằm trên cạnh của hình vuông) Gọi P là xác suất để điểm được chọn thuộc vào hình tròn nội tiếp hình vuông đã cho (kể cả các điểm nằm trên đường tròn nội tiếp hình vuông), giá trị gần nhất của P là
A 0, 242 B 0,125 C 0, 785 D 0, 758
Lời giải Chọn C
Không gian mẫu n 2.2 4 n P .12 Gọi P là xác suất để điểm được chọn thuộc vào hình tròn nội tiếp hình vuông 0, 785
4
P n P n
Hàm số 2
yx x liên tục trên 2; vàa liên tục trên ; 0
Trang 12Câu 5 [2D1.3-1] Cho hàm số y f x xác định trên đoạn 3; 5
và có bảng biến thiên như hình vẽ
Khẳng định nào sau đây là đúng?
A
3; 5
Dựa vào BBTta thấy
3; 5
khi x 1 là đúng
Câu 6 [2H1.3-1] Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác vuông cân tại A, cạnh bên SA vuông góc
với đáy ABC Biết AB2a và SB2 2a Tính thể tích V của khối chóp S ABC
A
383
a
343
a
V C V 4a3 D V 8a3
Lời giải Chọn B
y
2 52
2
0
S
B
Trang 13Gọi phương trình chính tắc của E là
Vậy hàm số đạt cực đại tại x 1 và đạt cực tiểu tại x 0
Câu 9 [1D2.2-2] Có tất cả bao nhiêu cách xếp 6 quyển sách khác nhau vào một hàng ngang trên giá sách?
Lời giải Chọn C
Số cách xếp 6 quyển sách khác nhau trên hàng ngang là 6! cách
Câu 10 [2D2.1-1] Cho biểu thức
3 5
Px x x Khẳng định nào sau đây là đúng?
A Px2 B
1 2
Px C
1 2
Px D Px2
Lời giải Chọn C
Câu 11 [0H3.2-1] Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy , cho đường tròn C có tâm I 3; 2và
một tiếp tuyến của nó có phương trình là 3x4y Viết phương trình đường tròn 9 0 C
Trang 14Do d: 3x4y là tiếp tuyến của đường tròn 9 0 C nên ta có bán kính R của đường tròn
Câu 12 [2H1.3-2] Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD có cạnh đáy bằng a 6, góc giữa cạnh bên và
mặt đáy bằng 60 Tính thể tích V của khối chóp S ABC
A V 9a3 B V 2a3 C V 3a3 D V 6a3
Lời giải Chọn C
Gọi O là giao điểm của AC và BD, S ABCD là hình chóp tứ giác đều nên SOABCD
Ta có tam giác SOB vuông tại O nên OB là hình chiếu vuông góc của cạnh bên SB lên mặt phẳng đáy ABCDnên ta có SBO 60
Xét SOB vuông tại O có: tan 60 tan 60 3 6 2 3 3
x y x
Phương trình hoành độ giao điểm của đồ thị hàm số
231
x y x
60
Trang 15Câu 14 [0D4.3-2] Tập nghiệm của bất phương trình x23x 1 x2 0 có bao nhiêu số nguyên?
Lời giải Chọn C
x x
Vậy tập nghiệm của bất phương trình là S 1;1 2
Suy ra trong tập S có tất cả 2 giá trị nguyên của x thỏa mãn phương trình
Câu 15 [0H3.1-1] Véc tơ nào dưới đây là véc tơ chỉ phương của đường thẳng : 6x2y ? 3 0
x x
x x
x x x
, Vậy phương trình có hai nghiệm phân biệt
Câu 17 [2H1.1-2] Một hình lăng trụ có đúng 11 cạnh bên thì hình lăng trụ đó có tất cả bao nhiêu cạnh?
Lời giải Chọn D
Trang 16Hình lăng trụ có đúng 11 cạnh bên số đỉnh của một mặt đáy là 11
Trên mỗi mặt đáy, số đỉnh bằng số cạnh nên số cạnh của mặt đáy là 11
Lăng trụ có hai đáy nên tổng số cạnh đáy là 22
Vậy hình lăng trụ trên có 11 22 33 cạnh tất cả
Câu 18 [2D1.4-1] Tìm đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 2 2
1
x y
22
Vậy tiệ cận ngang của đồ thị hàm số là y 2
Câu 19 [0D6.3-1] Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
A sin sin 2 cos sin
a b B cosa b cos cosa bsin sina b
C sina b sin cosa bcos sina b D 2 cos cosa bcosa b cosa b
Lời giải Chọn B
Theo công thức lượng giác ta có
cos a b cos cosa bsin sina b
Vậy B sai
Câu 20 [2D1.5-1] Cho hàm số y f x có đồ thị như hình vẽ
Phương trình 1 2. f x 0 có tất cả bao nhiêu nghiệm?
Lời giải Chọn B
Trang 17Quan sát thấy có 4 giao điểm phương trình đã cho có 4 nghiệm phân biệt
Câu 21 [1D1.3-2] Khi đặt ttanx thì phương trình 2sin2x3sin cosx x2 cos2x trở thành 1
phương trình nào sau đây?
A 2t23t 1 0 B 3t23t 1 0 C 2t23t 3 0 D t23t 3 0
Lời giải Chọn D
cosx 0 không thỏa mãn phương trình 2sin2x3sin cosx x2 cos2x nên chia hai vế của 1phương trình cho cos x ta được: 2 2 tan2 x3 tanx 2 1 tan2x tan2x3 tanx 3 0Đặt ttanx ta được t23t 3 0
Câu 22 [2D1.3-1] Tính tổng bình phương giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số
Xét hàm số yx44x2 trên 3 D 1;1
Ta có y 4x38x; y 0 x 0 D
0 3
y , y 1 y 1 8
Vậy tổng bình phương giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số là 8232 73
Câu 23 [1D1.2-2] Giải phương trình 2 cos 1 sin 2 0
Phương trình vô nghiệm
Vậy phương trình có nghiệm 2π 4π
Trang 18Câu 24 [2D1.5-1] Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào trong các hàm số được cho
bởi các phương án A, B, C, D dưới đây
Đồ thị hàm số đi qua điểm A1; 2 và đồng biến trên
Câu 25 [1D2.5-2] Gọi S là tập các số tự nhiên có 4 chữ số khác nhau được tạo từ tập E 1; 2;3; 4;5
Chọn ngẫu nhiên một số từ tập S Tính xác suất để số được chọn là một số chẵn?
2.A A
y x mx m Yêu cầu bài toán y , 0 x m22m 3 0 1 m3
Câu 27 [2D1.2-2] Tìm điểm cực đại của đồ thị hàm số 1 2
1
Trang 19Lời giải Chọn A
Câu 30 [1D5.1-2] Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số 3
Ta có: 2
y x y 2 9 Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại M2; 2 là y9x229x16
Câu 31 [1D4.1-2] Tính giới hạn lim 2 12
2
n I
2
lim2
n I
Câu 32 [1H3.3-2] Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông, cạnh bên SA vuông góc với đáy
ABCD Khẳng định nào sau đây là sai?
A CDSBC B SAABC C BCSAB D BDSAC
Lời giải Chọn A
Trang 20Câu 33 [2D1.2-2] Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m sao cho hàm số
Ta có: u2018u12017d 2 2017.24036
Câu 35 [2D1.4-2] Đồ thị hàm số 24 4
x y
Ta có: lim lim 24 4 0
x y
nên đồ thị hàm số có đường tiệm cận đứng x 1
Câu 36 [2D1.3-2] Tìm giá trị lớn nhất M của hàm số y2x 8 2 x2 trên tập xác định của nó?
3
M C M 2 6 D M 4
Lời giải Chọn C
Hàm số có tập xác định là D 2; 2
Ta có
2
22
8 2
x y
Trang 21Ta có x , y, z là nghiệm của hệ phương trình
Đường thẳng có VTPT n 1 1; 3
Đường thẳng có VTPT n 2 1; 3
Gọi là góc giữa hai đường thẳng :x 3y20 và :x 3y 1 0
1.1 3 3 1cos = cos ;
A 4x y 1 0 B 2x y 5 0 C 3x4y10 0 D 4x3y 5 0
Lời giải Chọn B
Đường tròn 2 2
C x y x y có tâm I1; 3 và bán kính r 14 Đường thẳng d đi qua điểm A2; 1 và cắt đường tròn C theo một dây cung có độ dài lớn nhất khi nó đi qua tâm I
Câu 40 [2H1.1-1] Viết công thức tính thể tích của khối lăng trụ có diện tích đáy là B đvdt và chiều
cao có độ dài là h
Trang 22A V B h2 B V Bh C 1
3
Lời giải Chọn B
Câu 41 [2D2.3-2] Cho hai số thực a và b với a 0, a 1, b 0 Khẳng định nào sau đây là sai?
2 a b a b
Lời giải Chọn D
D sai vì khi b 0 biểu thức loga b không có nghĩa
Câu 42 [2H1.3-2] Cho hình lập phương ABCD A B C D với O là tâm hình vuông A B C D Biết
rằng tứ diện O BCD có thể tích bằng 6a Tính thể tích 3 V của khối lập phương
ABCD A B C D
A V 18a3 B V 54a3 C V 12a3 D V 36a3
Lời giải Chọn D
Câu 43 [2H1.3-3] Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông, mặt bên SAB là một tam giác đều
nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt đáy ABCD và có diện tích bằng 27 3
4 (đvdt) Một mặt phẳng đi qua trọng tâm tam giác SAB và song song với mặt đáy ABCD chia khối chóp
S ABCD thành hai phần, tính thể tích V của phần chứa điểm S?
Lời giải Chọn C
A
D
P G
S
M
Q
Trang 23Gọi H là trung điểm của cạnh AB Suy ra SH AB Vì SAB ABCD nên
Lời giải Chọn A
Số hạng tổng quát của khai triển 3 2018
Câu 45 [2H1.3-3] Cho lăng trụ tam giác đều ABC A B C có diện tích đáy bằng 3a (đvdt), diện tích 2
tam giác A BC bằng 2a (đvdt) Tính góc giữa hai mặt phẳng 2 A BC và ABC
Lời giải Chọn C
Gọi là góc giữa hai mặt phẳng A BC và ABC
B
B