1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi KSCL Toán 11 năm 2018 – 2019 trường Thuận Thành 3 – Bắc Ninh lần 1

6 64 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 411,32 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phương trình đường cao AH là: A.. Một quán cà phê vỉa hè thống kê tiền lãi trong 1 tháng 30 ngày Tính tiền lãi trung bình của quán trong một tháng kết quả làm tròn đến hàng đơn vị Câu

Trang 1

Họ, tên thí sinh: Lớp:…………

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO BẮC NINH

TRƯỜNG THPT THUẬN THÀNH SỐ 3

Mã đề 246

ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN 1- NĂM HỌC: 2018- 2019 MÔN THI : TOÁN - LỚP 11

(Thời gian: 90 phút không kể thời gian giao đề)

_

Số báo danh:

Câu 1 Trong hệ tọa độ Oxy , cho tam giác ABCA 1; 2 , B3;0, C 2;3 Phương trình đường

cao AH là:

A 3x5y 7 0 B 5x3y 1 0 C 3x5y 13 0 D

5x3y 11 0

Câu 2 Một quán cà phê vỉa hè thống kê tiền lãi trong 1 tháng (30 ngày)

Tính tiền lãi trung bình của quán trong một tháng (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị)

Câu 3 Tính khoảng cách d từ điểm A 1; 2 đến đường thẳng :12x5y 4 0

A 13

11

Câu 4 Số đo của góc giữa hai đường thẳng d1: 2x4y 3 0, d2: 3x y 170 là?

A 3

4

4

4

2

Câu 5 Cho hai điểm A3; 2, B 4;3 Điểm M nằm tren hệ trục Ox sao cho tam giác MAB

vuông tại M, Tìm tọa độ điểm M?

C M 3;0 ; M2;0 D M3;0; M2;0

Câu 6 Tập xác định của hàm số y 4 x 2x là?

A 2; 4 B C  4; 2 D 4; 2

Câu 7 Cặp số 1; 1  là nghiệm của bất phương trình?

A  x 3y 1 0 B x4y1 C x  y 2 0 D   x y 0

Câu 8 Phương trình đường tròn có tâm I1;3 và bán kính R2 là:

A   2 2

x  y 

C   2 2

x  y 

Câu 9 Cho đường thẳng d: 2x  y 1 0 và hai điểm A 2; 4 , B 0; 2 Đường tròn  C đi qua hai

điểm AB và có tâm thuộc d là?

A   2 2

x  y 

Trang 2

C   2 2

x  y 

Câu 10 Bất phương trình x24x m  5 0 có nghiệm khi

A m 9 B m 9 C m 9 D m 9

Câu 11 Vectơ nào sau đây là một vectơ chỉ phương của đường thằng  x 3y 2 0?

A u 3;1 B u  1;3 C u 1;3 D u  3;1

Câu 12 Cho đường tròn     2 2

C x  y  và đường thẳng d: 4x3y 3 0 Gọi A, B là giao điểm của  Cd Tính độ dài đoạn AB

Câu 13 Viết phương trình đường tiếp tuyến với     2 2

C x  y  biết tiếp tuyến song song với đường thẳng d: 2x3y 5 0

A 2x  3y 5 0 B 2x3y100 C  2x 3y150 D

2x 3y 16 0

Câu 14 Giá trị của m để phương trình   2  

mxmx m   có hai nghiệm trái dấu là?

Câu 15 Bảng xét dấu sau là của biểu thức nào?

 

A   2

f xxx

C   2

f xxx

Câu 16 Trong mặt phẳng Oxy , cho tam giác ABCA 1; 2 , B3;0, C 2;3 Phương trình đường cao AH là?

A 3x5y 13 0 B 3x5y 7 0 C 5x3y 11 0 D 5x3y 1 0

Câu 17 Đường thẳng đi qua điểm M 1; 2 và tạo với hai tia Ox , Oy một tam giác cân có phương trình là?

A x3y 5 0 B x  y 3 0 C x  y 3 0 D x3y 5 0

Câu 18 Cho tam giác ABC có A 60 , AC5 và AB7 Diện tích của tam giác ABC là:

A 35

35 3

35

35 3

4

Câu 19 Tập nghiệm của bất phương trình    2

xx  xx

A ;5 B 2; 4 C ; 4 D 9; 4

Câu 20 Đường thẳng d đi qua điểm M 1;1 và nhận u 3; 2 làm VTCP, có phương trình là?

A 3x2y 5 0 B 2x3y 1 0 C 2x3y 1 0 D 3x2y 5 0

Trang 3

Câu 21 Tìm m để phương trình 4 x24x 5 x24x2m1 có 4 nghiệm phân biệt?

P   a   a   a   a

A P 2sina B P 2cosa C P2sina D P2cosa

Câu 23 Cho elip  : 2 2 1

25 9

E   Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

A  E có độ dài trục nhỏ bằng 3

B  E có độ dài trục lớn bằng 10

C  E có đỉnh A15;0

D  E có tiêu điểm là F14;0 và F2 4;0

Câu 24 Biểu thức Asin8xsin6xcos2xsin2xcos2xcos2x được rút gọn thành:

A 4

Câu 25 Cho 3 đường thẳng d1:x  y 3 0, d2:x  y 4 0, d3:x2y0 Tìm tọa độ điểm M

nằm trên d và khoảng cách từ 3 M đến d bằng hai lần khoảng cách từ 1 M đến d 2

A M 2;1 ; M22; 11  B M 2; 1

C M 2; 1; M22;11 D M22; 11 

Câu 26 Cho a > 0 Giá trị của biểu thức  2 

2

9

P

 bằng?

A 251

6

Câu 27 Rút gọn biểu thức

2 cos 2 sin 2 sin 2sin cos

A

 ta được biểu thức nào sau đây?

Câu 28 Tam giác ABC có M 2; 2 , N 1;3 , P 3;0 lần lượt là trung điểm của BC , AC , AB

Đường trung trực của đoạn BC có phương trình?

A x2y 5 0 B x  y 3 0 C 3x2y100 D 2x3y 2 0

Câu 29 Tập nghiệm của bất phương trình 2

xx  là:

A 3;1 B    ; 3 1;  C    ; 3 1;  D 3;1

Câu 30 Tìm tọa độ các đỉnh của tam giác ABC biết cạnh BC x:   y 2 0 và phương trình hai đường cao BB x  : 3 0, CC: 2x3y 6 0

A A 2;1 , B3; 1 , C 0; 2 B A 1; 2 , B3; 1 , C 0; 2

C A 1; 2 , B3; 1 , C0; 2  D A1; 2 , B3; 1 , C 0; 2

Câu 31 Số nghiệm nguyên của bất phương trình 2

xx  là?

Trang 4

Câu 32 Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

A tan   tan B tan   tan

2

  

  D tan   tan

Câu 33 Cho tam giác ABC có A 1;1 Phương trình đường trung trực của cạnh BC: 3x  y 1 0 Lập phương trình đường cao AH?

A 3x  y 4 0 B x3y 2 0 C 3x  y 4 0 D x3y 2 0

Câu 34 Đường thẳng nào sau đây song song và cách đường thẳng : 1 3

1

d

 

   

 một khoảng bằng

10 ?

A x3y 6 0 B 2 3

1

 

  

Câu 35 Giá trị của m để 2  

      có hai nghiệm phân biệt là?

A  0; 2 B  0; 2 C ;0  2; D

;0  2;

Câu 36 Cho tam giác ABCA1; 1 , B 2;0 , C 2; 4 Phương trình đường trung tuyến AM

là?

A 3x  y 4 0 B 3x  y 4 0 C x3y 2 0 D x3y 2 0

Câu 37 Cho tập hợp Am m; 2, B  1; 2 Điều kiện của m để AB là?

A 1 m 2 B   1 m 0 C 1

2

m m

 

 

1 0

m m

 

 

Câu 38 Trong các công thức sau, công thức nào sai?

A cos 22cos21 B sin 22cos sin 

cos   1 2sin 

Câu 39 Cho tam giác ABCBCa, ABc, ACb thỏa mãn b2c2 a2 3bc Khi đó số

đo góc A là?

Câu 40 Tìm tập nghiệm của bất phương trình    2 

0 1

x

A ; 2  4; B ; 2  4;  \ 1

C ; 2  4; D  2; 4

Câu 41 Cho sin 1

3

  với 0

2

  Khi đó giá trị của sin

3

  bằng:

A 3 1

2

6  2

Câu 42 Cho 3 điểm A2;1, B 1; 4 , C3; 2  Viết phương trình đường thẳng đi qua A và song

song BC

Trang 5

A x3y 5 0 B 3x  y 5 0 C x3y 5 0 D x3y 5 0

Câu 43 Elip  E có độ dài trục lớn bằng 8, độ dài trục bé bằng tiêu cự Phương trình chính tắc của

 E là?

A

2 2

1

16 9

xy B

2 2

1

xy C

2 2

1

16 8

xy D

2 2

1 16 16 5

xy

Câu 44 Giá trị của m để     2  

f xmxmx luôn dương là:

A m  ; 28 B m0; C m \ 0; 28  D m0; 28

Câu 45 Cho tập A  1; 2; 4;6 và  2 

9

Bx x  khi đó tập B A\ là:

A  0;1 B 1; 4;6 C  2 D 1;0;1; 2;3; 4

Câu 46 Cho 0

2

  và cos 1

5

  Khi đó sin có giá trị là:

A sin 2 6

5

  B sin 2 5

5

  C sin 2 5

5

  D sin 2 6

5

  

Câu 47 Bảng xét dấu sau là của biểu thức nào?

 

A f x  x 2 B f x 16 8 x C f x  2 4x D f x   x 2

Câu 48 Cho tam giác ABCA 30 , B120, AC8 Độ dài cạnh AB bằng:

8 3

3

Câu 49 Tìm tọa độ hình chiếu vuông góc của điểm M 1;1 lên đường thẳng : 2

2

d

 

   

A M 1; 3 B M3; 1  C M 4;0 D M2; 2 

Câu 50 Xác định hàm số bậc hai yax2bx2, biết đồ thị của nó có đỉnh 2; 2 

A yx24x2 B y2x23x2 C y2x24x2 D

2

yxx

- HẾT -

Trang 6

241 242 243 244 245 246

KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN 1- NĂM HỌC 2018-2019

ĐÁP ÁN MÔN TOÁN HỌC KHỐI 11 TRƯỜNG THPT THUẬN THÀNH SỐ 3

Ngày đăng: 26/07/2019, 15:42

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm