1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

De cuong on tap TAnh8_08-09

2 131 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề De Cuong On Tap TAnh8_08-09
Trường học University of Languages and International Studies
Chuyên ngành English
Thể loại Ôn tập
Năm xuất bản 2008-2009
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 49 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Những kì quan và địa danh nổi tiếng thế giới Unit 14 6.. Những phát minh nổi tiếng trong lịch sử Unit 16 II.Grammar : 1.Tenses : A.Past continuous tense : S + was / were + Ving S + was

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TÂP ANH VĂN 8 – HỌC KỲ II – 2008 - 2009

I Chủ diểm – từ vựng :

1 Cấp cứu và y tế (Unit 9)

2 Bảo vệ môi trường (Unit 10)

3 Du lịch quanh Việt Nam và thế giới (Unit 11, 12 )

4 Lễ hội (Unit 13)

5 Những kì quan và địa danh nổi tiếng thế giới (Unit 14)

6 Máy tính (Unit 15)

7 Những phát minh nổi tiếng trong lịch sử (Unit 16)

II.Grammar :

1.Tenses :

A.Past continuous tense :

S + was / were + V(ing)

S + wasn’t / weren’t + V(ing) Was /Were + S + V(ing) … ?

- Để diễn tả một sự việc đang diễn ra tại một thời điểm xác định trong quá khứ

Ex : Lan was watching TV at 10 o’clock yesterday morning

- Thì quá khứ tiếp diễn thường được dùng với thì quá khứ đơn để cho biết rằng môt sự việc bất chợt xảy ra trong lúc một sự việt khác đang tiếp diễn

Ex : The Le family was sleeping when the mailman came

The mailman came while the Le family was sleeping

B.Present perfect :

S + has / have + V (III)

S + hasn’t / haven’t + V (III) Has / Have + S + V (III) …… ?

- Được dùng với “How long” , “since” và “for” để diễn đạt một hành động bắt đầu trong quá khứ nhưng vẫn còn tiếp diễn ở hiện tại và có thể đến tương lai

Ex : How long have you been here ?

I’ve been here for a week / since last week

- Được dùng với “yet” để diển tả một sự việc đến lúc nói vẫn chưa xảy ra

Ex : Has Nam done his homework yet ?

No , He hasn’t done his homework yet

- Được dùng với “ already” để diển tả một sự việc đã hoàn thành trong quá khứ nhưng không đề cập đến thời gian xảy ra

Ex : I have already seen this film

C Present continuous tense with “always”

S + am /is /are + always + V(ing)

- Để diễn tả một sự việc cứ lặp đi lặp lại nhiều lần như một thói quen , người nói biểu lộ sự tức giận , phàn nàn

Ex : You are always forgetting your homework

III.Passive :

S V O (Active)

S (be )+ V(III ) (by O) (Passive)

1. Present simple tense: is /am /are + V (III)

2. Present continuous : am / is are + being + V (III )

3. Simple past tense : was/ were + V (III)

4. Simple future tense : will / shall + be + V (III)

5. Present perfec t: has/ have + been + V (III)

6. Modal verbs : modal + be + V (III)

III Reported speech :

( Có một số thay đổi về thì , đại từ , trạng từ ở mệnh để được tường thuật ( Xem lại Unit 13 ( LF 4) , Unit 14 (Lf2)

1.Statements :

Trang 2

S1 + said + (that) + S2 + V …………

S1 + told + O + (that) + S2 + V …………

Ex : Ba said “I’m living in London now”

 Ba said that he was ling in London then

2.Yes – No questions :

S1 + asked + O + If / Whether + S2 + V ………

wondered wanted to know Ex: “Are you hungry?” She asked us

 She asked us if we were hungry

“ Does Lan like Vietnamese food ?” He wanted to know

 He wanted to know whether Lan liked Vietnamese food

III.Requests with “Would / Do you mind … ? :

1 Requests :

Would / Do you mind + V(ing) ……… ?

Ex : Could you tell me how you learned English at school ?

 Would / Do you mind telling me how you learned English at school

2 Asking for permission :

Do you mind + If I + V ( simple present ) ……… ? Would you mind + If I + V ( simple past ) ……… ?

Ex : Can I borrow use your computer for one house ?

 Do you mind If I use your computer for one house ?

 Would you mind If I used your computer for one house ?

IV.Sentences patterns :

1 …… so as to / in order to + V(inf) : Để làm………

Ex : People use first – aid so as to / in order to ease the victim’s pain and anxiety

2.Adjective followed by - an infinitive : It’s difficult to do this exercise

- noun clause : I am delighted that you passed your English exam

3 – ed and –ing participles :

a Verb – ing  Present participle

- A present participle ( phrases ) can be used as an adjectives to qualify a noun with active meaning

Ex : Do you know the girl talking to Nam

b Regular verb + ed

Inregular verb + V3

- A past participle ( phrases ) can be used as an adj to qualify a noun with passive meaning

Ex : The man injured in the accident was taken to the hospital

4 Verb + to - inf :

Decide / want / plan / promise / start / begin / try + to –V

Ex : It begins to rain

5 Compound words : N – V ( ing)

Ex : Viet Nam is a country which export a lot of rice

 Viet Nam is a rice – exporting country

V Writing :

Thư cảm ơn ( Thank – you letter ) - U.9

Thư kể về chuyến đi thăm một nơi náo đó ( U.12 + U.14)

Viết lới hướng dẫn ,chuyện có sử dụng sequence markers ( first , then , next , after that , finally) ( Unit 10 , 11 , 15, 16)

Viết về lễ hội ( Unit 13)

Past participle

Ngày đăng: 05/09/2013, 12:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w