1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC ĐỢT 1 Trường THPT chuyên NGUYỄN QUANG DIÊU Môn Toán khối D

13 1,2K 4
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi thử đại học đợt 1 Trường THPT chuyên Nguyễn Quang Diêu
Trường học Trường THPT Chuyên Nguyễn Quang Diêu
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi thử
Năm xuất bản 2023
Thành phố Ninh Bình
Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 224,42 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC ĐỢT 1 Trường THPT chuyên NGUYỄN QUANG DIÊU Môn Toán khối D

Trang 1

Trường THPT chuyên ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC ĐỢT 1

Thời gian làm bài: 180 phút (Không kể thời gian phát đề) I/ PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (7,0 điểm)

Câu 1/ (2,0 điểm) Cho hàm số

1

3

x

x

y có đồ thị là (C) a/ Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số đã cho

b/ Tìm tọa độ điểm M trên (C) sao cho độ dài IM là ngắn nhất

(I: giao điểm hai tiệm cận của(C))

1 2 sin 2 cos 2

4 sin 2 cos

x x

x x

Câu 3/ Giải hệ phương trình:  

0 2

1

0 1

2 2

y y

x x

y x y x

Câu 4/ ( 1 điểm) Tính: A sinx cosx ln 1 sin2xdx

4

0



Câu 5/ ( 1 điểm) Cho lăng trụ đứng ABC.A/B/C/ có (A/BC) tạo với đáy góc 600, tam giác

A/BC có diện tích bằng 8 3

a/Gọi M ,N lần lượt là trung điểm của BB/ và CC/ Tính thể tích khối tứ diện A/AMN b/ Tính khoảng cách giữa hai cạnh A/B và AC

Câu 6/ ( 1 điểm) Gọi x1,x2 ,x3 là nghiệm phương trình:

3

Tìm giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của biểu thức: 2 1 2 3

3 2 2 2

1 x x x x x x

II PHẦN RIÊNG(3,0 điểm): Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc phần B)

A Theo chương trình chuẩn

Câu 7.a (1,0 điểm).Cho tam giác ABC với B(1;–2),phương trình đường cao vẽ từ A là d: x –y + 3 = 0.Tìm tọa độ A ,C của tam giác.Biết C thuộc đường thẳng : 2x + y –1 = 0 và diện tích tam giác ABC bằng 1

Câu 8.a (1,0 điểm).Cho A(5 ; 3 ; – 4) và B(1; 3 ; 4) Tìm tọa độ điểm C thuộc mặt phẳng (Oxy) sao cho tam giác ABC cân đỉnh C và có diện tích S 8 5

Câu 9 a (1,0 điểm ).Giải phương trình: 2 2 6 3 2 3 1 2 2 6 3

2 6

3 xx  xx  xx

B Theo chương trình nâng cao

Câu 7.b (1,0 điểm) Cho hai đường tròn (C1): x2 + y2 = 13 và (C2): (x –6)2 + y2 = 25 cắt nhau tại A Viết phương trình đường thẳng qua A (2 ; 3) cắt (C1) và (C2) thành hai dây cung bằng nhau

Câu 8.b (1,0 điểm) Cho hai đường thẳng lần lượt có phương trình 

1

9 2

4 1

7 : 1

x d

và  

3

1 2

1 7

3 :

2

x

d Lập phương trình đường thẳng ()cắt (d1),(d2) và trục Ox lần lượt tại các điểm A, B, C sao cho B là trung điểm AC

Câu 9.b (1,0 điểm ).Giải phương trình: 1log9 x 3log9 x log3x1

kissyou@yahoo.com.vn sent to www.laisac.page.tl

Trang 2

Đáp án

Câu 1a Tập xác định: D = R \ –1

 2

/

1

4

x

y , y/  ,0 xD

0,25

Vì:

3 lim

1 x

x

3 lim

1 x

x

nên: x = –1 là tiệm cận đứng

1

3



x

x

1

3



x

x

nên: y = 1 là tiệm cận ngang

0,25

Câu 1b

 1

3

;

m

m m

M thuộc đồ thị, có I(–1 ; 1)

 2

2

1

16 1

m m

IM

0,25

16

m m

( Tương ứng xét   16 ,t  0

t t t

g và t = (m + 1)2 và lập được bảng biến thiên

0,25

IM nhỏ nhất khi IM 2 2

Khi đó (m + 1)2 = 4

0,25

Tìm được hai điểm M11;1 và M23;3 0,25 Câu 2

1 2 sin 2 cos 2

4 sin 2 cos

x x

x x

Điều kiện:

2

1 2

sin

1 2 sin 0

1 2 sin 2 sin

x

x x

x

0,25

3 1 2 sin 2 sin 2

4 sin 2 cos

x x

x x

 cos 2x sin 4x 3sin 2x cos 4x

 cos2x 3sin2x 3cos4xsin4x

0,25

6 4 cos 3

2

x

2 6

4 3 2

2 6

4 3 2

k x

x

k x

x

Trang 3

k

x 

3

2 6

k

So lại điều kiện được nghiệm phương trình đã cho

3

2 6

k

Câu 3

Giải hệ phương trình:  

0 2

1

0 1

2 2

y y

x x

y x y x

0 2

1

0 1

2 2

y y

x x

y x y x

0 2

1 2

y y

x y x y

y x y x

0 1 2

1 2

y x y x

y x y x

( Vì: y = 0 không là nghiệm của hệ)

0 1 2

1

2 2

y x y

x

y x y x

0 1

1

2 2

y x

y x y x

 1

1 2

y x

y x y x

 1

1 2

y x

y x

x y

x x

1

1 1 2

x y

x x

1

0 2

x y

x x

1

1 0

Nghiệm của hệ: (0 ; 1) , ( –1 ; 2)

Câu 4

A sin cos ln 1 sin2

4

0



4

0

cos sin

ln cos



A 2 sin cos ln sin cos

4

0

(Vì:     

4

; 0 ,

0 cos

x x

0,25

dx x x

dv

x x

u

cos sin

cos sin

ln

suy ra:

x x

v

dx x x

x x du

sin cos

cos sin

sin

4

0

4

0 cos sin cos

sin ln cos sin

2

dx x x x

x x

x A

0,25

Trang 4

  

x x

A

A = 2 2 ln 2  2  1

2 2 2 2 ln

A

0,25

Câu 5a

Ta có AA / ABC

Gọi H là trung điểm BC AH  BC nên A/H  BC.Vậy góc A/HA bằng 600

Trong tam giác vuông A/HA có:

3 2

3 2 60

/

BC BC

AH H

Diện tích tam giác A/BC:

2

3

2

H A BC

3 8

S nên BC = 4, AA/  AHtan600 6

3 16

3

1

AMN A

Câu 5b Tính khoảng cách giữa hai đoạn thẳng A/B và AC

Ta có AA / ABC

Dựng hình hộp ABDC.A/B/D/D AC//BD nên AC//(A/BD)  A/B

nên d(AC;A/B) = d(AC;(A/BD)) = d(A;(A/BD))

0,25

Kẻ AK  BD (K BD) BD AK và BD AA/ nên BD (A/AK)  (A/BD) (A/AK)

Kẻ AT A/K (TA/K)  AT(A/BD) AT=d(A;(A/BD)) = d(AC;A/B)

0,25

1 36

4 6

1 3 2

1 1

1 1

2 2 2

/ 2

A A AK

Câu 6 Gọi x1 , x2 , x3 là nghiệm phương trình

3

Tìm giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của

M

N

H

C /

B /

A /

C

B A

T

K

D /

D

C /

B /

A /

C

B A

Trang 5

Hay A = f m 2m2 11m2 m2;3

/

 m

m

f , f/ m 0  2 ; 3

4

11

m

0,25

 2 28

ff 3 49

Vậy maxA 49 khi m = 3 và minA 28 khi m = 2

0,25

PHẦN TỰ CHỌN

A Theo chương trình chuẩn

Câu 7a Cho tam giác ABC với B(1;–2),phương trình đường cao vẽ từ

A là d: x –y + 3 = 0.Tìm tọa độ A ,C của tam giác.Biết C thuộc đường thẳng :2x + y –1 = 0 và diện tích tam giác ABC bằng 1

BC qua B và vuông góc d nên BC có phương trình: x + y + 1 = 0

Tọa độ C là nghiệm của hệ

3

2 0

1

0 1 2

y

x y

x

y x

Vậy: C(2 ; –3)

0,25

a ad

A ;  3   

2

4 2

A

d ,BC  2.Theo giả thiết ta

có: .  ;  1 2

1

BC A d

2

4 2 2 2

1

a

0,25

3

1 2

4 2 1 2

4 2 2 2

1

a

a a

a

Với a = –1 thì A(–1 ; 2), với a = –3 thì A(–3 ; 0)

0,5

Câu 8a Gọi C(a ; b; 0), tam giác ABC cân tại C nên trung điểm

H(3 ; 3 ; 0) của AB cũng là chân đường cao vẽ từ C

0,25

Theo giả thiết ta có:

5 8

2

1

CH AB

BC AC

5 8 3 3

64 0 16 2 1

16 3 1

16 3 5

2 2

2 2

2 2

b a

b a

b a

0,5

3 2 1 3 2

1 x x x x x x

Phương trình: x32m3x2 2m2 m9x2m2 3m70(*)

Có nghiệm x3 1

Nên (*)  x1 x2 2m12m2 3m70

1 0 0 7 3 2 1 2

1

2 2

m m x m x

x

0,25

(1) có hai nghiệm x1;x2 khi: m 12  2m2  3m 7  0

 m2 5m60  2 m 3

3 2 1 2 3 2 2 2

1 x x x x x x

2 2

1 x 1 x x

x   

= x1 x22 x1x2  1 =2 22 2 2 3 6

m

0,25

Trang 6

 4 3

3

b

a

1 7

3

b b

a

Có hai trường hợp C(3 ; 7 ; 0), C(3 ; –1 ; 0)

0,25

Câu 9a Giải phương trình: 2 2 6 3 2 3 1 2 2 6 3

2 6

3 xx  xx  xx

3 6 2 1 3 3

6

2 6

3 xx  xx  xx  2 2 6 2 1 2 3 1 2 2 6 2 1

2 6

3 xx   xx  xx 

1 3 1

3 1

2

4 2 6

9

3 xx  xx  xx 

0 2 2

3 2

3 3

1 3 1

3

2

3 3 1

2

  

t

x x

, ta được: 3t  t 2  0 

 

3 2 1

t

l

Với

3

2

t , ta được : x2 3x20  x = 1  x = 2 0,25

B Theo chương trình nâng cao

Câu 7b Cho hai đường tròn (C1): x2 + y2 = 13 và (C2): (x –6)2 + y2 = 25

cắt nhau tại A Viết phương trình đường thẳng qua A (2 ; 3)cắt

(C1) và (C2) thành hai dây cung bằng nhau

Gọi M(a ; b) (C1) và N(4 –a ; 6 –b) đối xứng với M qua A Theo

giả thiết N (C2)

Vậy ta có:

25 6

2

13

2 2

2 2

b a

b a

25 6

2

13

2 2

2 2

b a

b a

0 15 12 4

0 13

2 2

2 2

b a b a

b a

0,5

0 10 12 4

0 13 2 2

b a

b a

 

5 6 5 17 3 2

b a

l b

a

 5

6

; 5

17

0,25

Phương trình đường thẳng cần tìm x –3y + 7 = 0 0,25 Câu 8b

Cho  

1

9 2

4 1

7 : 1

x

3

1 2

1 7

3 : 2

x

phương trình đường thẳng () cắt (d1),(d2) và trục Ox lần lượt tại

các điểm A, B, C sao cho B là trung điểm AC

Gọi A7a;42a;9a   d1 , B37b;12b;13b   d1 và

C(c ; 0 ; 0) Ox

0,25

B là trung điểm AC nên:

b a

b a

b c

a

3 1 2 9

2 1 2 2 4

7 3 2 7

0 7 6

0 2 4 2

0 1 14

b a

b a

c b a

14 1 1

c b a

0,25

Vậy: A8;6;8   d , B4;3;4   d 0,25

Trang 7

Phương trình

4

8 3

6 12

8 :     

Câu 9b Giải phương trình: 1log9 x 3log9 x log3x1

Điều kiện xác định: x ≥ 1

1 log log

3 log

 1log9 x 3log9x 2log9 x1

0,25

 12log9 x2log9 x1  1log9 x3 log9 x

 2log9 x1  1log9 x3 log9 x10

0,25

 2log9 x1 vì: 1log9x  3log9 x10 0,25

 x = 3 Vậy nghiệm phương trình đã cho: x = 3 0,25

Trường THPT chuyên ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC ĐỢT 1

NGUYỄN QUANG DIÊU Môn: Toán khối A,A1,B

Thời gian làm bài: 180 phút (Không kể thời gian phát đề) I/ PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (7,0 điểm)

Câu 1/ (2,0 điểm).Cho hàm số y = x3 –6x2 + 9x –2 có đồ thị là (C)

a/ Khảo sát sư biến thiên và vẽ đồ thị hàm số đã cho

b/ Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại M, biết M cùng với hai cực trị của (C) tạo thành một tam giác có diện tích S = 6

Câu 2/ (1 điểm).Giải phương trình: sin 3cos 2 0

4 2 sin

x

Câu 3/ Giải hệ phương trình:

0 2 1 6 1 3 2

2

0 3 2 3 2

2 3

3 2

x x x

y x y

y y

x

Câu 4/ ( 1 điểm) Tính:A2 x x   xdx

0

2

sin 1 ln cos sin

Câu 5/ ( 1 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a.SA vuông góc mặt đáy và SA = 2a

a/ Gọi M là trung điểm SB, V1 là thể tích tứ diện SAMC, V2 là thể tích tứ diện ACD Tính tỷ số

2

1

V V

b/ Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng AC và SD

Câu 6/ Cho hai số thực dương thỏa điều kiện: 3x  y1

Tìm giá trị nhỏ nhất của

xy x

A 1 1

II PHẦN RIÊNG(3,0 điểm): Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc phần B)

A Theo chương trình chuẩn

Câu 7.a (1,0 điểm).Viết phương trình đường tròn có tâm thuộc d: 2x + y = 0, qua

A(–2 ; 2) và tiếp xúc : 3x – 4y + 14 = 0

Câu 8.a (1,0 điểm) Cho B5 ; 2;2, C3 ; 2;6 và (P): 2x + y + z –5 = 0 Tìm tọa độ

Trang 8

điểm A thuộc (P) sao cho tam giác ABC vuông cân đỉnh A

Câu 9 a (1,0 điểm )

2 2

4 2

log

B Theo chương trình nâng cao

Câu 7.b (1,0 điểm) Cho (C): (x +6)2 + (y –6)2 = 50 M là điểm thuộc (C)( M có hoành độ

và tung độ đều dương) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại M sao cho tiếp tuyến này cắt hai trục tọa độ tại A và B nhận M là trung điểm

Câu 8.b (1,0 điểm ) Cho M(0; 0; 1) A(1 ; 0 ; 1)và B(2; –1;0) Viết phương trình mặt phẳng (P) qua A,B và khoảng cách từ M đến (P) bằng

2

2

Câu 9.b (1,0 điểm ) Giaỉ bất phương trình: 3 x 6 x 64x

Đáp án

Câu 1a Cho hàm số y = x3 –6x2 + 9x –2 có đồ thị là (C)

a/ Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số đã cho Tập xác định: D = R

y/ = 3x2 –12x + 9

0,25

y/ = 0  x = 1  x = 3

    





x

0,25

Câu 2b b/ Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại M, biết M cùng với hai

cực trị của (C) tạo thành một tam giác có diện tích S = 6

Hai điểm cực trị A(1 ; 2), B(3 ; –2), AB2 5

Phương trình AB: 2x + y – 4 = 0

0,25

Gọi Mm ; m3 6m2 9m2   C

5

6 11 6

5

4 2 9 6 2

;

2 3 2

3

AB M d

Diện tích tam giác MAB:

2

S

0,25

6 6 11 6

6 6 11 6

6

2 3

2 3

m m

m

m m

m

 4

0

m

m = 0  M(0; –2) phương trình: y = 9x –2

m = 4  M(4 ; 2) phương trình: y = –3x +14

0,25

Câu 2

4 2 sin

x

Trang 9

0 2 cos 3 sin 4 2 sin

x

sin 2x cos 2x sinx 3 cosx 2  0

2sinxcosxsinx2cos2x3cosx10

0,25

sinx2cosx1  cosx12cosx10

2cosx1sinxcosx10

0,25

2

1 4 sin

2

1 cos

x

Nghiệm phương trình:  2

3 k

x   , x  k2 ,  2

2 k

Câu 3 Giải hệ phương trình:

 

2 0 2 1 6 1 3 2

2

1 0 3 2 3 2

2 3

3 2

x x x

y x y

y y

x

(2)  2x 13  3yx 12  4y 0

2 3





 





 

y

x y

x

do y = 0 không là nghiệm

 12

y x

0,5

Hệ trở thành:

 1 2

0 3 2 3 2

2

y x

y y

 1 2

2 3 4 6

y x

y y

y

9 14 18 5 2 3

x y

y

nghiệm của hệ: 

 18

5

; 9 14

0,25

Câu 4

Tính:A2 x x   xdx

0

2

sin 1 ln cos sin

Tính:A 2 x   xdx

0

2

sin 1 ln 2 sin 2

Đặt uln 1 sin2 x và dv sin 2xdx

x

x

sin 1

2 sin

 và v1 sin2 x

0,25

2

0

2 0 2 2

2 sin sin

1 ln sin 1 2 1

xdx x

x A

0,25

Trang 10

M

D

C B

A S

0

2 2

0 2 2

sin sin

1 ln sin 1 2

x x

x

2

1 4

ln 

Câu 5a Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a.SA vuông

góc mặt đáy và SA = 2a

a/ Gọi M là trung điểm SB, V1 là thể tích tứ diện SAMC, V2 là thể

tích tứ diện MACD Tính tỷ số

2

1

V V

Ta có:

2

1

.

. 

ABC S

AMC S

V

V

Gọi H là trung điểm SA

SA  (ABCD) nên MH  (ABCD) và MH SA

2

1

0,25

ABC S ABC

M ACD

2

1

2

1 

V

Câu 5b Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng SC và AD

Gọi E là điểm đối xứng của B qua A.Ta có AEDC là hình bình hành và góc EAC bằng

1350, CD = a và AC  a 2

AC // ED nên AC // (SDE)  SD nên d(AC,SD) = d(AC,(SDE)) = d(A,(SDE))

Kẻ AH  ED ( H ED)  ED(SAH)  (SED)(SAH)

Kẻ AK SH  AK  (SDE) vậy AK = d(AC,SD)

0,25

Trong tam giác SAH có

2 2 2 2 2

3 2

1 4

1 1

1 1

a a a AH

SA

Vậy: AK = d(AC,SD) =

3

2a

0,25

Câu 6 Cho hai số thực dương thỏa điều kiện: 3x + y ≤ 1.Tìm giá trị nhỏ

nhất của

xy x

A 1 1

0,25

4 3

1 xyxxxyx y hay

4

1

xy x

A 1 1 ≥ 2 1 2 8

4 3 

y x xy x

0,25

H K

E

C

D A S

Trang 11

A = 8 

4 1 1

2 1

xy x

y x

2

1

 y x

Giá trị lớn nhất của A là 8 khi

2

1

 y x

0,25

PHẦN TỰ CHỌN

A Theo chương trình chuẩn

Câu 7a Viết phương trình đường tròn có tâm thuộc d: 2x + y = 0,

qua A(–2 ; 2) và tiếp xúc : 3x – 4y + 14 = 0 Tâm I thuộc d nên I(a ; –2a) Theo giả thiết ta có AI = d(I ; d) hay

25

14 8 3 2 2

0,25

14 11 8 12 5

5 a2  a  a  a = 1

Ta được I(1; –2)  bán kính R = 5 (0,25)

0,25

Phương trình đường tròn cần tìm: (x –1)2 + (y +2)2 = 25 0,25 Câu 8a Cho B5 ; 2;2, C3 ; 2;6 và (P): 2x + y + z –5 = 0 Tìm tọa

độ điểm A thuộc (P) sao cho tam giác ABC vuông cân đỉnh A

Gọi (Q) là mặt phẳng trung trực cạnh BC, (Q) qua trung điểm của BC và có vectơ pháp tuyến là BC Phương trình (Q):

x –2z + 4 = 0

0.25

A(a ; b; c) (P) và A(a ; b; c) (Q) nên:

0 4 2

0 5 2

c a

c b a

 4 2

5 13

c a

c b

.Khi đó:A2c4;135c;c

0.25

AB 9  2 ; 5  15 ; 2  và AC 7  2c; 5c 15 ; 6 c

Tam giác ABC vuông tại A nên: AB.AC 0

 9  2c7  2c  5c 152 2 c6 c 0

0 200 170

3

5

4  

c

0.25

có hai điểm A11;7;4 và 

3

13

; 3

20

; 3

11

2

2 2

4 2

log

0 3

0 3 log

0 9

2

2 4

2

x x

x

0 3

1 3

3 3

2

x x

x x

3

2 4

3 3

x

x x

x x

x4x3

0.25

Phương trình đã cho trở thành:

0,25

vn x

x

5 3

log

2 3 log

2 2

2 2

0,25

Trang 12

 log2x 32  4  x 32  16

 

4 3

4 3

x

x

 7

1

x

l x

Vậy phương trình đã cho có nghiệm x = –7

0,25

B Theo chương trình nâng cao

Câu 7b Cho (C): (x +6)2 + (y –6)2 = 50 M là điểm thuộc (C)(M có hoành

độ ,tung độ đều dương) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại M

sao cho tiếp tuyến này cắt hai trục tọa độ tại A và B nhận M là

trung điểm

(C) có tâm I(–6 ; 6) và bán kính R5 2

Gọi A(a ; 0) và B(0 ; b) ( ab ≠ 0) là giao điểm của tiếp tuyến cần tìm với hai trục tọa độ,suy ra 

 2

; 2

b a

M , phương trình AB:

 * 0

b

y a

x

0,25

2

; 6 2

b a

IMABa;b

Theo giả thiết ta có :

IM  AB và M(C) hay

 

 

50 6

2

6 2

0 2

12 2

12

2 2

b a

b b

a a

0,25

 

50 2

12 2

12

0 12 12

2 2

2 2

b a

b a a

b

200 12

12

0 12

2 2

b a

b a a

b a b

2 200 12

12

1 0 12

2 2

b a

a b b a

    

12

1

a b

l a b

0,25

Với b  a 12 thay vào (2) được:  122 2 200

 a = 2  a = –14 ( loại) Với a = 2 , b = 14, ta có phương trình: 7x +y –14 = 0

0,25

Câu 8b Cho M(0; 0; 1), A(1 ; 0 ; 1)và B(2; –1;0) Viết phương trình

mặt phẳng (P) qua A, B và khoảng cách từ M đến (P) bằng

2

2

Phương trình mặt phẳng qua A có dạng: a(x –1) + by + c(z –1) = 0

(a2 + b2 + c2 > 0): hay ax + by +cz –a –c = 0

Qua B nên: 2a –b –a –c = 0 hay a = b + c

Khi đó (P): (b+c)x + by +cz –b –2c = 0

Ngày đăng: 05/09/2013, 10:46

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng biến thiên và kết luận  0,25 - ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC ĐỢT 1 Trường THPT chuyên NGUYỄN QUANG DIÊU Môn Toán khối D
Bảng bi ến thiên và kết luận 0,25 (Trang 2)
Bảng biến thiên và kết luận  0,25 - ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC ĐỢT 1 Trường THPT chuyên NGUYỄN QUANG DIÊU Môn Toán khối D
Bảng bi ến thiên và kết luận 0,25 (Trang 8)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w