1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Đề Thi thử Đại Học lần 1 trường THPT Hải Lăng Quảng Trị môn vật lý (có đáp án)

6 488 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 200 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Theo thuyết tương đối, khi hạt electron chuyển động có động năng bằng một phần năm năng lượng nghỉ của nó thì khối lượng tăng thêm một lượng Câu 4: Mạch dao động lý tưởng LC đang có

Trang 1

Sở GD &ĐT Quảng Trị

Môn thi: VẬT LÍ KHỐI A;A1

Thời gian làm bài: 90 phút.

(Không kể thời gian giao đề)

Họ và tên thí sinh:………SBD:………… ……Phòng Thi số……… Cho biết hằng số Plăng h=6,625.10-34J.s; tốc độ ánh sáng trong chân không c = 3.108 m/s; độ lớn điện tích nguyên tố e = 1,6.10-19C; số Avôgađrô NA = 6,022.1023 mol-1, 1MeV=1,6.10-13J, 1uc2 = 931,5MeV

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40)

Câu 1: Một vật dao động điều hòa theo một trục cố định (mốc thế năng ở vị trí cân bằng).Hãy chọn câu đúng:

A động năng của vật cực đại khi gia tốc của vật có độ lớn cực đại.

B khi vật đi từ vị trí cân bằng ra biên, vận tốc và gia tốc của vật luôn cùng dấu.

C khi ở vị trí cân bằng, thế năng của vật bằng cơ năng.

D thế năng của vật cực đại khi vật ở vị trí biên.

Câu 2: Một chất phóng xạ β cho hạt nhân con là X Tại thời điểm t tỷ số khối lượng chất X với khối lượng chất phóng xạ còn lại là 0,5 Sau đó 4 giờ tỷ số này là 5 Hỏi sau bao lâu, kể từ thời điểm t tỷ số đó bằng 11

Câu 3: Hạt electron có khối lượng nghỉ m0 Theo thuyết tương đối, khi hạt electron chuyển động có động năng bằng một phần năm năng lượng nghỉ của nó thì khối lượng tăng thêm một lượng

Câu 4: Mạch dao động lý tưởng LC đang có dao động điện từ tự do, biểu thức dòng điện trong cuộn cảm là:

i = 0,2cos(106t +

3

 ) mA Khi đó, điện tích của bản tụ điện biến thiên với biểu thức

A q = 0,2cos(106t -

6

 ) (nC) B q = 0,2cos(106t -

6

 ) (μC) C)

C q = 0,2cos(106t -

2

 ) (nC) D q = 0,2cos(106t -

2

 ) (μC) C)

Câu 5: Hai con lắc đơn có cùng chiều dài dây treo , cùng khối lượng vật nặng m = 10g Con lắc thứ nhất mang điện tích q, con lắc thứ hai không mang điện Đặt cả hai con lắc vào trong điện trường đều, thẳng đứng hướng xuống, cường độ E = 3.104V/m Trong cùng một khoảng thời gian, nếu con lắc thứ nhất thực hiện được 2 dao động thì con lắc thứ hai thực hiện 4 dao động, lấy g = 10m/s2 Tính q?

A 4 10-7C B -2,5.10-6C C 2,5.10-7 C D - 4.10-7C

Câu 6: Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ có độ cứng k = 10 N/m và vật nhỏ có khối lượng m Con lắc dao động điều hòa theo phương ngang với tần số f Biết ở thời điểm t1 vật có li độ 3 cm, sau t1 một khoảng thời gian 1

4 f

vật có vận tốc -30 cm/s.Khối lượng của vật là

A 100 g B 200 g C 10 g D 50 g.

Câu 7: Đặt điện áp xoay chiều u = 200 2cos(100t) V vào 2 đầu mạch gồm điện trở thuần R = 100 nối tiếp với cuộn cảm thuần L = 2/ (H) và tụ C = 10-4/ (F) Khi điện áp tức thời hai đầu cuộn cảm bằng 200V và đang ) Khi điện áp tức thời hai đầu cuộn cảm bằng 200V và đang giảm thì cường độ dòng điện tức thời bằng

Câu 8: Một kim loại có công thoát electron là 3,88 eV Bước sóng ánh sáng kích thích có giá trị lớn nhất để gây

ra hiện tượng quang điện đối với kim loại này là

A 360 nm B 340 nm C 320 nm D 350 nm.

Câu 9: Một mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do với tần số f Biết giá trị cực đại của cường độ dòng điện trong mạch là I0 và giá trị cực đại của điện tích trên một bản tụ điện là q0 Giá trị của f được xác định bằng biểu thức

A 0

0

I

0 0

I

2 q C 0

0

q I

D 0

0

q

2 I

Câu 10: Khi thay thế dây truyền tải điện năng bằng một dây khác có cùng chất liệu nhưng đường kính tăng gấp đôi thì hiệu suất tải điện là 92 % Vậy khi thay thế dây truyền tải bằng loại dây cùng chất liệu nhưng có đường

MÃ ĐỀ THI SỐ: 134

Trang 2

kính gấp bốn lần thì hiệu suất truyền tải điện khi đó là bao nhiêu ? Biết rằng công suất và điện áp nơi sản xuất là không đổi, hệ số công suất của mạch bằng 1

A 94 % B 96 % C 92 % D 98 %.

Câu 11: Xét phản ứng nhiệt hạch: D + D → X + n PhẢN ứng tỏa năng lượng 3,074 MeV Tìm khối lượng đơteri cần thiết để thu được năng lượng bằng năng lượng khi đốt cháy hoàn toàn 1 kg than (biết năng suất toả nhiệt của than: 3.107 J/kg)

Câu 12: Mạch dao động LC lý tưởng, gồm cuộn dây thuần cảm có L = 10mH và tụ điện có C = 1μC) F) Khi điện áp tức thời hai đầu cuộn cảm bằng 200V và đang Ở thời điểm t=0 hiệu điện thế hai bản tụ có giá trị cực đại Uo = 10V Năng lượng từ trường trong cuộn dây ở thời điểm

t = LC

3

tính từ t = 0 là

A 3,15.10-5J B 3,25.10-5J C 3,5.10-5J D 3,75.10-5J

Câu 13: Khi nói về phôtôn phát biểu nào dưới đây đúng ?

A Với mỗi ánh sáng đơn sắc có tần số xác định, các phôtôn đều mang năng lượng như nhau.

B Phôtôn có thể tồn tại trong trạng thái đứng yên.

C Năng lượng của phôtôn càng lớn khi bước sóng ánh sáng ứng với phôtôn đó càng lớn.

D Năng lượng của phôtôn ánh sáng tím nhỏ hơn năng lượng của phôtôn ánh sáng đỏ.

Câu 14: Một ánh sáng đơn sắc màu cam có tần số f được truyền từ chân không vào một chất lỏng có chiết suất

là 1,5 đối với ánh sáng này Trong chất lỏng trên, ánh sáng này có

A màu tím và tần số f.

B màu cam và tần số 1,5f.

C màu cam và tần số f.

D màu tím và tần số 1,5f.

Câu 15: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng gồm các bức xạ có bước sóng 1 = 750 nm,

2 = 675 nm và 3 = 600 nm Tại điểm M trong vùng giao thoa trên màn mà hiệu khoảng cách đến hai khe bằng 1,5 m có vân sáng của bức xạ nào?

A 2 và 3 B 3 C 1 D 2

Câu 16: Một con lắc lò xo có tần số góc riêng là 20(rad/s), được thả rơi tự do mà trục lò xo thẳng đứng, vật nặng bên dưới Ngay khi con lắc có vận tốc 50 3 cm/s thì đầu trên lò xo bị giữ lại Lấy g= 10m/s2, Biên độ của con lắc lò xo khi dao động điều hòa là?

Câu 17: Trong một phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng, đại lượng nào sau đây của các hạt sau phản ứng lớn hơn

so với trước phản ứng?

A Tổng véc tơ động lượng của các hạt

B Tổng số nuclôn của các hạt.

C Tổng độ hụt khối của các hạt.

D Tổng đại số điện tích của các hạt.

Câu 18: Hai chất điểm M, N có cùng khối lượng dao động điều hòa cùng tần số dọc theo hai đường thẳng song song kề nhau và song song với trục Ox Vị trí cân bằng của M, N đều trên cùng một đường thẳng qua gốc tọa độ

và vuông góc với Ox Biên độ của M là 6cm, của N là 6cm Trong quá trình dao động, khoảng cách lớn nhất của

M và N theo phương Ox là 6cm Độ lệch pha giữa hai dao động là:

A

4

rad B rad

3



C rad 2

D rad

3

Câu 19: Thực hiện thí nghiệm Y âng về giao thoa với ánh sáng có bước sóng  Khoảng cách giữa hai khe hẹp

là 1 mm Trên màn quan sát, tại điểm M cách vân trung tâm 4,2 mm có vân sáng bậc 5 Giữ cố định các điều kiện khác, di chuyển dần màn quan sát dọc theo đường thẳng vuông góc với mặt phẳng chứa hai khe ra xa cho đến khi vân giao thoa tại M chuyến thành vân tối lần thứ hai thì khoảng dịch màn là 0,6 m Bước sóng  bằng

Câu 20: Một con lắc dao động tắt dần chậm Cứ sau mỗi chu kỳ dao động, biên độ giảm 2% So với biên độ của chu kỳ trước đó Sau 5 chu kỳ so với cơ năng ban đầu, cơ năng của con lắc đa giảm?

Câu 21: Khi một mạch dao động lí tưởng hoạt động mà không có tiêu hao năng lượng thì

A cường độ điện trường trong tụ điện tỉ lệ nghịch với điện tích của tụ điện.

Trang 3

B ở thời điểm năng lượng điện trường của mạch đạt cực đại, thì năng lượng từ trường bằng không.

C cảm ứng từ trong cuộn dây tỉ lệ nghịch với cường độ dòng điện qua cuộn dây.

D ở mọi thời điểm, trong mạch chỉ có năng lượng điện trường.

Câu 22: Trong thí nghiệm giao thoa I-âng thực hiện đồng thời hai bức xạ đơn sắc với khoảng vân trên màn thu được lần lượt là i1 = 0,48mm và i2 = 0,64mm.Xét tại hai điểm A,B trên màn cách nhau một khoảng 6,72mm Tại

A cả hai hệ vân đều cho vân sáng, còn tại B hệ i1 cho vân sáng, hệ i2 cho vântối Trên đoạn AB quan sát được 22 vạch sáng Hỏi trên AB (kể cả tại A) có mấy vạch sáng là kết quả trùng nhau của hai hệ vân?

A 3 B 4 C 5 D 6

Câu 23: Đặt một hiệu điện thế không đổi vào anot và catot của một ống Cu-lít-giơ thì cường độ dòng điện chạy qua ống này là I = 40mA, khi đó tốc độ của electron đập vào anot là 8.107m/s Bỏ qua tốc độ ban đầu của

electron khi bật khỏi catot, cho biết điện tích và khối lượng của electron là e = - 1,6.10-19C và me = 9,1.10-31kg Công suất trung bình của ống Cu-lít-giơ là:

Câu 24: Trong không khí, tia phóng xạ nào sau đây có tốc độ nhỏ nhất ?

Câu 25: Trong nguyên tử hidro, khi nguyên tử chuyển từ trạng thái dừng có mức năng lượng – 0,85 eV sang trạng thái dừng có mức năng lượng – 1,51 eV thì nguyên tử

A phát xạ photon có bước sóng 1,882 µm

B hấp thụ photon có bước sóng 1,882 µm

C hấp thụ photon có bước sóng 0,526 µm

D phát xạ photon có bước sóng 0,526 µm

Câu 26: Cột mốc, biển báo giao thông không sử dụng chất phát quang màu tím mà dùng màu đỏ hay màu vàng cam vì:

A Màu đỏ hay màu vàng cam dẽ phân biệt trong đêm tối.

B Màu tím gây chói mắt và có hại cho mắt

C Phần lớn ánh sáng đèn của các phương tiện giao thông không thể gây phát quang với chất phát quang màu

tím

D Không có chất nào phát quang màu tím.

Câu 27: Cho mạch điện xoay chiều RLC (cuộn cảm thuần) có CR2 < 2L Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện

áp xoay chiều có biểu thức u = U 2cos(t) , trong đó U không đổi,  biến thiên Điều chỉnh giá trị của  để điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ đạt cực đại Khi đó điện ấp hiệu dụng hai đầu cuộn cảm và hai đầu điện trở thuần R liên hệ: UL = 0,2UR Tính hệ số công suất của mạch khi đó

Câu 28: Cho đoạn mạch xc gồm cuộn dây thuần cảm L, tụ điện C và biến trở R mắc nối tiếp Khi đặt vào hai đầu

mạch một hiệu điện thế xoay chiều ổn định có tần số f thì thấy LC = 2 2

1

4 f Khi thay đổi R thì:

A Hệ số công suất trên mạch thay đổi.

B Độ lệch pha giữa u và i thay đổi.

C Hiệu điện thế giữa hai đầu biến trở không đổi

D Công suất tiêu thụ trên mạch không đổi.

Câu 29: Một dây đàn hồi rất dài có đầu A dao động theo phương vuông góc với sợi dây Tốc độ truyền sóng trên dây là 4 (m/s) Xét một điểm M trên dây và cách A một đoạn 40 (cm), người ta thấy M luôn luôn dao động lệch pha so với A một góc  = (k + 0,5) với k là số nguyên Tính tần số Biết tần số f có giá trị trong khoảng

từ 8 Hz đến 13 Hz

A 8,5 Hz B 10 Hz C 12,5Hz D 12 Hz

Câu 30: Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước hai nguồn giống hệt nhau A và B cách nhau 20cm, sóng có tần số 50Hz, tốc độ truyền sóng trên mặt nước là v=1,5m/s Xét các điểm trên mặt nước thuộc đường tròn tâm A bán kính AB dao động với biên độ cực đại cách đường thẳng AB một đoạn xa nhất là?

Câu 31: Treo hai vật nhỏ có khối lượng m1 và m2 vào một lò xo nhẹ, ta được một con lắc lò xo dao động với tần số f Nếu chỉ treo vật khối lượng m1 thì tần số dao động của con lắc là f

3

5 Nếu chỉ treo vật m2 thì tần số dao động của con lắc là

Trang 4

A 0,75f B f

3

2

C 1,6f D 1,25f Câu 32: Trong một buổi hòa nhạc, giả sử có 5 chiếc kèn đồng giống nhau phát sóng âm có mức cường độ âm là 50dB Để có mức cường độ âm 60dB thì cần thêm bao nhiêu chiếc kèn đồng cùng loại trên?

Câu 33: Mạch điện R, L, C mắc nối tiếp, đang xảy ra hiệu tượng cộng hưởng thì điều nào sau đây là sai?

A Điện áp tức thời hai đầu tụ bằng điện áp tức thời hai đầu cuộn cảm thuần.

B Dòng điện cùng pha với điện áp hai đầu mạch.

C Cường độ dòng điện túc thời i bằng điện áp tức thời hai đầu mạch chia tổng trở (i =u/Z).

D Hệ số công suất của đoạn mạch bằng 1.

Câu 34: Khi động cơ không đồng bộ hoạt động ổn định, từ trường quay trong động cơ có tần số

A bằng tần số của dòng điện chạy trong các cuộn dây của stato.

B lớn hơn tần số của dòng điện chạy trong các cuộn dây của stato.

C có thể lớn hơn hay nhỏ hơn tần số của dòng điện, tùy vào tải.

D nhỏ hơn tần số của dòng điện chạy trong các cuộn dây của stato.

Câu 35: Mạch RLC mắc nối tiếp, có R và C có thể điều chỉnh được Trong đó cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L =

2

1

(H) được mắc vào mạng điện 150V - 50 Hz Ta phải điểu chỉnh ZC đến giá trị nào để khi điểu chỉnh R thì giá trị của UR không thay đổi?

Câu 36: Đoạn mạch xoay chiều AB chứa 3 linh kiện gồm cuộn dây thuần cảm L, điện trở thuần R, tụ điện C mắc theo thứ tự trên Điểm M giữa L và R, điểm N giữa R và C Biết R50 , Z L  50 3 ,  

3

50

C

Đặt vào hai đầu AB một điện áp xoay chiều u = U0 cos( t)(V) trong đó U0 và  không đổi Khi điện áp tức thời u AN  80 3V thì u MB  60V Công suất tiêu thụ của mạch điện là:

A 120W B 75W C 50W D 100W.

Câu 37: Chọn câu sai

A Những điểm nằm trên cùng một phương truyền sóng và cách nhau một số nguyên lần bước sóng luôn dao

động cùng pha với nhau

B Tốc độ truyền sóng là tốc độ truyền pha của dao động.

C Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại

hai điểm đó là cùng pha

D Nếu lực đàn hồi xuất hiện khi có biến dạng nén, dãn thì môi trường truyền được sóng ngang.

Câu 38: Trên sợi dây dài 1m có hai đầu cố định, khi tần số tạo sóng trên dây là f1 = 120Hz thì trên dây xuất hiện 16 nút sóng Biết tốc độ truyền sóng trên dây là không đổi Tần số nhỏ nhất để tạo thành hiện tượng sóng dừng trên dây này là

A 8Hz B 12Hz C 9Hz D 6Hz

Câu 39: Cho mạch xoay chiều nối tiếp gồm điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm L, tụ điện có điện cung C , biết cảm kháng lớn hơn dung kháng là 100; hệ số công suất của mạch là 0,6 Điện trở R có giá trị là:

A 125 B 60 C.75 D 80.

Câu 40: Phương trình gia tốc của một chất điểm dao động điều hòa là: ) / 2

3 36 cos(

8 ,

điểm t = 0, chất điểm

A có li độ x = -2,5cm và chuyển động theo chiều dương của trục tọa độ.

B có li độ x = -2,5cm và chuyển động theo chiều âm của trục tọa độ.

C có li độ x = -2,5 3cm và chuyển động theo chiều dương của trục tọa độ

D có li độ x = -2,5 3cm và chuyển động theo chiều âm của trục tọa độ

PHẦN RIÊNG [10 câu] Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc B)

A Theo chương trình Chuẩn (10 câu, từ câu 41 đến câu 50)

Câu 41: Khi nói về dao động cơ cưỡng bức, phát biểu nào sau đây là sai?

A Tần số của dao động cưỡng bức bằng tần số của lực cưỡng bức.

B Biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào biên độ của lực cưỡng bức.

C Biên độ dao động cưỡng bức càng lớn khi tần số của lực cưỡng bức càng gần tần số riêng của hệ.

Trang 5

D Tần số dao động cưỡng bức lớn hơn tần số của lực cưỡng bức.

Câu 42: Vật nặng khối lượng m dao động điều hòa có phương trình x1 = A1cos(ωt +π/3)(cm) thì cơ năng của nót +π/3)(cm) thì cơ năng của nó

là W1 Khi vật dao động điều hòa với phương trình x2 = A2cos(ωt +π/3)(cm) thì cơ năng của nót).(cm) thì cơ năng của nó là W2 = 4W1 Khi thực hiện dao động tổng hợp với hai dao động thành phần có phương trình dao động như trên thì cơ năng của nó là

A W = 5W1 B W = 3W1 C W = 7W1 D W= 2,5W1

Câu 43: Tại hai điểm A,B trên mặt nước cách nhau 13cm có 2 nguồn sóng kết hợp đòng bộ, tạo ra sóng mặt nước có bước sóng 1,2cm M là điểm trên mặt chất lỏng cách A và B lần lượt 10cm và 6,4cm Số hyperbol cực đại cắt đoạn AM (kể cả M) là?

Câu 44: Đặt vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R, cuộn thuần cảm L và tụ điện C mắc nối tiếp điện áp xoay chiều có điện áp hiệu dụng không thay đổi thì điện áp hiệu dụng trên các phần tử R, L và C đều bằng nhau Khi tần số f của điện áp giữa hai đầu đoạn mạch tăng thì

A cường độ hiệu dụng của dòng điện chạy qua đoạn mạch giảm

B công suất tiêu thụ của đoạn mạch tăng.

C tổng trở của đoạn mạch giảm.

D điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở thuần tăng.

Câu 45: Đặt vào hai đầu đoạn mạch R,L,C (cuộn cảm thuần) một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U, tần

số f không đổi Nối hai đầu tụ điện với một ampe kế thì số chỉ của ampe là 1A, khi đó dòng điện chậm pha π/6

so với điện áp hai đầu mạch Nếu thay ampe kế bằng vôn kế thì số chỉ vôn kế là 167,3V và khi đó điện áp hai đầu vôn kế chậm pha π/4 so với điện áp hai đầu mạch Dung kháng của tụ điện là

A 100  B 125  C 205 D 175 

Câu 46: Một mạch dao động lý tưởng gồm cuộn dây có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C Cung cấp cho

tụ một năng lượng bằng cách nối hai bản tụ với hai cực của một nguồn điện không đổi có suất điện động

V

E  4 Mạch thực hiện dao động điện từ với biểu thức năng lượng từ trường W t 2 10  8 cos 2 (t)(J)

Điện dung C của tụ là

A 25nF) Khi điện áp tức thời hai đầu cuộn cảm bằng 200V và đang B 2,5 nF) Khi điện áp tức thời hai đầu cuộn cảm bằng 200V và đang C 2.10-8F) Khi điện áp tức thời hai đầu cuộn cảm bằng 200V và đang D 25.10-7 F) Khi điện áp tức thời hai đầu cuộn cảm bằng 200V và đang

Câu 47: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc có bước sóng , khoảng cách giữa hai khe hẹp là a, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe hẹp đến màn quan sát là 2 m Trên màn quan sát, tại điểm M cách vân sáng trung tâm 6 mm, có vân sáng bậc 5 Khi thay đổi khoảng cách giữa hai khe hẹp một đoạn bằng 0,2 mm sao cho vị trí vân sáng trung tâm không thay đổi thì tại M có vân sáng bậc 6 Giá trị của  bằng

Câu 48: Tia X có tần số

A nhỏ hơn tần số của tia màu đỏ.

B lớn hơn tần số của tia gamma.

C nhỏ hơn tần số của tia hồng ngoại.

D lớn hơn tần số của tia màu tím.

Câu 49: Một đám khí Hydro đang ở trạng thái dừng thứ n ( n = 1, 2, 3 ) thì hấp thụ photon có năng lượng hf làm cho nguyên tử nhảy lên mức năng lượng cao hơn và bán kính electron trong nguyên tử Hydro thay đổi một lượng 44% Sau đó nguyên tử Hydro chuyển về các quỹ đạo có năng lượng thấp hơn và phát ra số bức xạ nhiều nhất có thể thu được trong quang phổ của hyđô là 15 bức xạ Hỏi trạng thái ban đầu của nguyên tử Hydro trước khi hấp thụ photon ứng với n bằng bao nhiêu?

Câu 50: Trong 587 ngày chất phóng xạ Radi khi phân rã phát ra hạt  , người ta thu được 0,578 mm3 khí Hêli

ở đktc và đếm được có 1,648.1016 hạt  , Suy ra giá trị gần đúng của số Avôgađrô N1 so với giá trị đúng NA=

6,023.1023 hạt/mol thì sai số bao nhiêu % ?

A 6,03% B 5,25% C 8,92% D 3,09%

B Theo chương trình Nâng cao (10 câu, từ câu 51 đến câu 60)

Câu 51: Một mômen lực không đổi tác dụng vào một vật có trục quay Trong những đại lượng nào dưới đây, đại lượng nào không phải là một hằng số?

A gia tốc góc B vận tốc góc C Mômen quán tính D Khối lượng

Trang 6

Cõu 52: Lõ̀n lượt chiếu vào catốt của một tế bào quang điện cỏc bức xạ điện từ gồm bức xạ cú bước súng λ1 = 0,26 μC) m và bức xạ cú bước súng λ2 = 1,2λ1 thì vận tốc ban đõ̀u cực đại của cỏc ờlectrụn quang điện bứt ra từ catốt lõ̀n lượt là v1 và v2 với v2 = 3v1/4 Giới hạn quang điện λ0 của kim loại catốt này là:

A 0,90 μC) m B 1,45 μC) m C 0,42 μC) m D 1,00 μC) m.

Cõu 53: Một mômen lực có độ lớn 30Nm tác dụng vào một bánh xe có mômen quán tính đối với trục bánh xe là 2kgm2 Nếu bánh xe quay nhanh dần đều từ trạng thái nghỉ thì động năng của bánh xe ở thời điểm t = 10s là

A Eđ = 18,3 kJ B Eđ = 20,2 kJ C Eđ = 22,5 kJ. D Eđ = 24,6 kJ

Cõu 54: Cho mạch điện xoay chiều AB gồm R, L, C mắc nối tiếp Cuộn cảm thuõ̀n cú độ tự cảm thay đổi được Đặt vào hai đõ̀u đoạn mạch AB một điện ỏp xoay chiều ổn định u  100 6 cos( 100  t ) ( V ) Điều chỉnh độ tự cảm để điện ỏp hiệu dụng hai đõ̀u cuộn cảm đạt giỏ trị cực đại là U L max thì UC =200 V Giỏ trị U L max

A 100 V B 150 V C 300 V D 250 V.

Cõu 55: Chọn phương ỏn Sai Quỏ trình truyền súng là:

A một quỏ trình truyền vật chất.

B một quỏ trình truyền năng lượng.

C quỏ trình truyền pha dao động.

D quỏ trình truyền trạng thỏi dao động.

Cõu 56: Một xe đua bắt đõ̀u chạy trờn một đường đua hình trũn bỏn kớnh 320 m Xe chuyển động nhanh dõ̀n đều, cứ sau một giõy tốc độ của xe lại tăng thờm 0,8 m/s Tại vị trớ trờn quỹ đạo mà độ lớn của hai gia tốc hướng tõm và tiếp tuyến bằng nhau, tốc độ của xe là:

Cõu 57: Phỏt biểu nào sau đõy là sai khi núi về mỏy biến ỏp ?

A Khi tăng số vũng dõy ở cuộn thứ cấp, hiệu điện ỏp giữa hai đõ̀u cuộn thứ cấp tăng.

B Khi giảm số vũng dõy ở cuộn thứ cấp, cường độ dũng điện trong cuộn thứ cấp giảm.

C Muốn giảm hao phớ trờn đường dõy tải điện, phải dựng mỏy tăng ỏp để tăng điện ỏp.

D Khi mạch thứ cấp hở, mỏy biến thế xem như khụng tiờu thụ điện năng.

Cõu 58: Silic 31

14Si là chất phúng xạ, phỏt ra hạt  và biến thành hạt nhõn X Một mẫu phúng xạ 31

14Si ban đõ̀u

trong thời gian 5 phỳt cú 190 nguyờn tử bị phõn ró, nhưng sau 3 giờ cũng trong thời gian 5 phỳt chỉ cú 85 nguyờn tử bị phõn ró Hóy xỏc định chu kỳ bỏn ró của chất phúng xạ

A 0,925 giờ B 3,879 giờ C 2,585 giờ D 1,435 giờ

Cõu 59: Hai vật A và B cú cựng khối lượng 1 kg và cú kớch thước nhỏ được nối với nhau bởi sợi dõy mảnh nhẹ dài 20 cm, hai vật được treo vào lũ xo cú độ cứng k = 100 N/m tại nơi cú gia tốc trọng trường g = 10 m/s2 Lấy

  Khi hệ vật và lũ xo đang ở vị trớ cõn bằng người ta đốt sợi dõy nối hai vật và vật B sẽ rơi tự do cũn vật

A sẽ dao động điều hũa Lõ̀n đõ̀u tiờn vật A lờn đến vị trớ cao nhất thì khoảng cỏch giữa hai vật bằng bao nhiờu? Biết rằng độ cao đủ lớn

Cõu 60: Một đĩa đặc bỏn kớnh 0,25m cú thể quay quanh trục đối xứng đi qua tõm của nú Một sợi dõy mảnh , nhẹ được quấn quanh vành đĩa Người ta kéo đõ̀u sợi dõy bằng một lực khụng đổi 12N Hai giõy sau kể từ lỳc bắt đõ̀u tỏc dụng lực làm đĩa quay, vận tốc gúc của đĩa bằng 24 rad/s Chiều dài đoạn dõy được kéo là:

A 3m B 4m C 5m D 6m

Ngày đăng: 31/07/2015, 16:38

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w