Phản ứng tương tác của ancol tạo thành este có tên gọi là gì?. Phản ứng thuỷ phân este trong môi trường kiềm khi đun nóng còn gọi là phản ứng gì?. Este được tạo thành từ axit no, đơn chứ
Trang 1ESTE
Este là sản phẩm este hoá giữa axit và ancol.
Các phân tử este không tao được lk H nên có nhiệt độ sôi thấp.
I Công thức: ESTE HỮU CƠ
- Este đơn chức : RCOOR’ hay CxHyO2
- Este đơn chức no: CnH2n+1COOCmH2m+1 hay CxH2xO2
II Hoá tính: Thuỷ phân:
- Ttrong môi trường axit : RCOOR’ + H2O RCOOH + R’OH
- Trong môi trường kiềm: RCOOR’ + NaOH →t0 RCOONa + R’OH
83 Phản ứng tương tác của ancol tạo thành este có tên gọi là gì?
A phản ứng trung hoà B phản ứng ngưng tụ
84 Cho chất X có công thức C4H8O2, khi tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra chất Y có công thức C3H5O2Na X thuộc loại hợp chất nào sau đây?
85 Phản ứng thuỷ phân este trong môi trường kiềm khi đun nóng còn gọi là phản ứng gì?
86 Metyl propionat là tên gọi của hợp chất nào sau đây?
87 Este được tạo thành từ axit no, đơn chức và acol đơn chức có công thức cấu tạo là :
88 Một ese có công thức phân tử là C3H6O2 Có phản ứng tráng gương với dd Ag2O/ dd amoniac Công thức cấu tạo của este đó là:
89.Phản ứng este hoa giữa ancol etylic và axit axetic tạo thành sản phẩm có tên là:
90 Thuỷ phân este C4H6O2 trong môi trường axit ta thu được hỗn gồm các chất đều có phản ứng tráng gương Vậy công thức của este có thể là:
91 Một este có công thức C4H8O2, khi thủy phân trong môi trường axit thu được ancol etylic Công thức cấu tạo của este:
A C3H7COOHB CH3COOC2H5 C HCOOC3H7D C2H5COOCH3
92.Đun 12g axit axetic với một lượng dư ancol etylic ( có axit H2SO4 đặc xúc tác ) Đến phản ứng dừng lại thu được 11g este Hiệu suất của phản ứng este hoa là bao nhiêu?
93.Một este có công thức phân tử là C3H6O2 Có phản ứng tráng gương với dung dịch bạc nitrat trong nước amoniac Công thức cấu tạo là:
94 Thuốc thử để phân biệt axit acrylic, ancol etylic, axit axetic đựng trong các lọ mất nhãn là:
95 Chất vưà tác dụng với Na và NaOH là:
C HCOO-CH2- CH2- CH3 D CH3- COO- CH2- CH3
96.Cho 3.0g một axit no đơn chức X tác dụng vừa đủ với dd NaOH Cô cạn dd sau phản ứng thu được 4.1g muối khan Công thức phân tử của X là:
97.Đốt cháy hoàn toàn một lương este no đơn chức thì thể tích CO2 sinh ra luôn bằng thể tích oxi cần cho phản ứng ở cùng đk, nhiệt độ và áp suất Tên gọi của este đem đốt là
98 Trong phản ứng este hoá giữa axit axetic và ancol etylic, để thu đuợc nhiều este ta cần làm:
H 2 SO 4, t 0
Trang 2C Chưng cất ngay để lấy este D Cả ba biện pháp A, B, C
99.Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai?
A Axit propioic cĩ nhiệt độ sơi cao hơn propanal
B Etylaxetat cĩ nhiệt độ sơi cao hơn axit axetic
100.Este là sản phẩm của phản ứng giữa:
101 Phản ứng xà phịng hố etyl axetat với NaOH cĩ những đặc điểm sau:
102 Cho este cĩ cơng thức phân tử là C2H4O2 cĩ gốc ancol là metyl thì tên gọi axit tương ứng là:
103 Để tăng hiệu suất cho quá trình chuyển hố este từ ancol và axit cacboxilic, người ta thực hiện biện pháp
104 Để xà phịng hố 17,4g một este đơn chức cần dùng 150mL dd NaOH 1m Este cĩ CTPT là:
105 Đốt cháy hồn tồn một este no, đơn chức, mạch hở thu được 1,8 gam H2O Thể tích khí CO2 (đktc) thu được là:
106 Đun nĩng 6g CH3COOH với 6 gam C2H5OH cĩ H2SO4 đặc làm xúc tác Tìm khối lượng este tạo thành khi hiệu suất 80%
Câu 107: Cho phản ứng CH3COOH + C2H5COOH CH3COOC2H5 + H2O
Để phản ứng xảy ra với hiệu suất cao thì:
Câu 108: Metyl metacrylat được ùng để tổng hợp thuỷ tinh hữu cơ (plegxiat) Sản phẩm trùng hợp của nó là:
(_CH2_CH_)n
CH3
B (_CH2_C_)n
OCOC2H5
CH3
D (_CH2_C_)n
CH3
Câu 109: Đốt một este hữu cơ X thu được 13,2gam CO2 và 5,4 gam H2O X thuộc loại:
Câu 110: Đốt cháy một lượng este no, đơn chức E, dùng đúng 0,35 mol oxi, thu được 0,3 mol CO2 Vậy công thức phân tử của este này là :
Câu 111: Dầu chuối là este có tên iso amyl axetat, được điều chế từ:
Câu 112: Một chất hữu cơ mạch hở X có công thức phân tử C2H4O2, chất này có số đồng phân bn là:
Trang 3A A B 3 C 4 D 5
Câu 113: Có 3 chất C2H5OH, CH3COOH, CH3CHO Để phân biệt 3 chất này chỉ dùng một hoá chất duy nhất, đó là:
Câu 114: Cho 4,2 gam một este hữu cơ đơn chức no X xà phòng hoá bằng dung dịch NaOH dư, thu được a,76
gam muối Công thức của X là:
Câu 115: Cho 0,01 mol este hữu cơ mạch hở X phản ứng vừa đủ với dung dịch chứa 0,03 mol KOH E thuộc loại
este:
Câu 116: Hợp chất nào sau đây không phải là este:
Câu 117: C4H8O2 có số đồng phân este là:
Câu 118: Phát biểu nào sau đây không đúng:
A Phản ứng este xảy ra hoàn toàn B Khi thuỷ phân este no mạch hở trong môi trường axit sẽ cho axit và ancol
C Phản ứng giữa axit và ancol là phản ứng thuận nghịch
D Khi thuỷ phân este no mạch hở trong môi trường kiềm sẽ cho muối và ancol
Câu 119: Cho chuỗi biến đổi sau: C2H2 X Y Z CH3COOC2H5
X, Y , Z lần lượt là:
Câu 120: Hợp chất hữu cơ đơn chức mạch hở C4H8O2 có tổng số đồng phân axit và este là:
Câu 121 Metyl Propionat là tên gọi của hợp chất cĩ cơng thức cấu tạo :
A HCOOC3H7 B C2H5COOCH3 C C3H7COOH D C2H5COOH
Câu 122 Este được tạo thành từ axit no, đơn chức và rượu no, đơn chức cĩ cơng thức tổng quát là
A CnH2n −1COOCmH2m+1 B CnH2n −1COOCmH2m −1
C CnH2n +1COOCmH2m − 1 D CnH2n +1COOCmH2m +1
Câu 123 Metyl acrylat được điều chế từ axit và rượu nào?
Câu 124 Etyl fomiat cĩ thể cho được phản ứng với chất nào sau đây:
D Cả (A) và (C) đều đúng
Câu 125 Thủy tinh hữu cơ cĩ thể điều chế được bằng cách thực hiện phản ứng trùng hợp monome nào sau đây:
Câu 126 Chất hữu cơ A mạch thẳng, cĩ cơng thức phân tử: C4H8O2 Cho 2,2 gam A phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH, cơ cạn dung dịch sau phản ứng thì thu được 2,05gam muối Cơng thức cấu tạo đúng của A là:
Câu 127 X là este của axit đơn chức và rượu đơn chức Để xà phịng hĩa hồn tồn 1,29 gam X cần dùng vừa đủ 15ml dung dịch KOH1M thu được chất A và B Đốt cháy hồn tồn một lượng chất B thấy sinh ra 2,24lit CO2 (đktc)
và 3,6 gam nước Cơng thức cấu tạo của X là:
Câu 128 Hai hợp chất hữu cơ (X) và (Y) cĩ cùng cơng thức phân tử C2H4O2 (X) cho được phản ứng với dung dịch NaOH nhưng khơng phản ứng với Na, (Y) vừa cho được phản ứng với dung dịch NaOH vừa phản ứng được với Na Cơng thức cấu tạo của (X) và (Y) lần lượt là:
Trang 4C H-COOCH3 và CH3-O-CHO D CH3COOH và H-COOCH3.