1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Trắc nghiệm Địa lý lớp 11: Liên Minh Châu Âu và Đông Nam Á

28 70 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 486,79 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Liên kết vùng Ma-xơ Rai-nơ hình thành tại khu vực biên giới của các nước C.. Nhận xét đúng nhất về các ngành công nghiệp có điều kiện tài nguyên thuận lợi để phát triển ở phần lãnh thổ

Trang 1

LIÊN MINH CHÂU ÂU - EUCâu 1 Một tổ chức liên kết kinh tế khu vực có nhiều thành công trên thế giới và hiện nay trở thành một

trung tâm kinh tế hàng đầu thế giới là

A Liên minh châu Âu (EU)

B Hiệp ước thương mại tự do Bắc Mỹ (NAFTA)

C Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN)

D Thị trường chung Nam Mỹ (MERCOSUR)

Câu 2 Thời điểm được coi là năm ra đời của Liên minh Châu Âu là

A Năm 1951 B Năm 1957 C Năm 1958 D Năm 1967

Câu 3 Cộng đồng châu Âu (EU) được thành lập trên cơ sở hợp nhất cộng đồng than và thép châu Âu,

cộng đồng kinh tế châu Âu, cộng đồng nguyên tử châu Âu vào năm

Câu 6 Đây không phải là mục đích chính của EU trong quá trình phát triển:

A Tự do lưu thông hàng hóa và dịch vụ

B Tự do lưu thông con người và tiền vốn

C Hợp tác, liên kết về kinh tế, luật pháp, nội vụ, an ninh, đối ngoại

D Xử lí các vấn đề về nhập cư

Câu 7 Đât không phải là 1 trong 3 trụ cột của EU theo hiệp hội MAXTRICH là

A Cộng đồng châu Âu B Chính sách đối ngoại và an ninh chung

C Hợp tác về tư pháp và nội vụ D Cộng đồng nguyên tử Châu Âu

Câu 8 Dẫn đầu thế giới về thương mại hiện nay là

A Hoa Kỳ B EU C Nhật Bản D ASEAN

Câu 9 Trụ sở của EU được đặt tại đâu ?

Trang 2

Câu 10 Tổ chức nào đã được thành lập đầu tiên vào năm 1951 ?

C Cộng đồ Nguyên tử Châu Âu D Cộng đồng Châu Âu

Câu 11 Nhận xét đúng về tỉ trọng của EU so với Hoa Kỳ và Nhật Bản trong xuất khẩu của thế giới vào

năm 2004 là

A Tương đương với Hoa Kỳ B Tương đương với Nhật Bản

Câu 12 EU chính thức đi vào hoạt động vào năm nào ?

A 1957 B 1967 c 1958 D 1993

Câu 13 Nhận xét đúng về số dân của EU so với Hoa Kỳ và Nhật Bản vào năm 2005 là

Câu 14 Nhận xét không đúng về GDP của EU so với Hoa Kỳ và Nhật Bản vào năm 2004 là

C Lớn hơn Hoa Kỳ và Nhật Bản cộng lại D Nhỏ hơn Hoa Kỳ và Nhật Bản cộng lại

Câu 15 Theo hiệp ước Maxtrich,trong trụ cột Cộng đồng Châu Âu không có nội dung nào?

C Thị trường nội địa D Liên minh kinh tế & tiền tệ

Câu 16 Cơ quan có vai trò quyết định mọi nội dung quan trọng trong EU là

C Tòa án Châu Âu D Nghị viện Châu Âu

Câu 17 Trong tổng GDP của thế giới vào năm 2004, tỉ trọng của EU chiếm

A 21% B 25% C 29% D 31%

Câu 18 Trong quan hệ thương mại, các nước trong EU có cùng chung ……… với các nước ngoài khối

A bạn hàng B một mức thuế quan C giá sản phẩm D phương tiện

Câu 19 Hiện nay, EU đang dẫn đầu thế giới về

A công nghiệp B thương mại C sản xuất nông nghiệp D rô bốt

Câu 20 Bạn hàng lớn nhất của các nước đang phát triển hiện nay là

A Hoa Kỳ B Nhật Bản C Canađa D EU

Câu 21 Kinh tế EU phụ thuộc nhiều vào hoạt động gì ?

A Hoạt động sản xuất công nghiệp B Hoạt động xuất, nhập khẩu

Trang 3

C Hoạt động tài chính D Hoạt động sản xuất nông nghiệp.

Câu 22 Nhận xét đúng nhất về việc EU không tuân thủ đầy đủ các qui định của Tổ chức thương mại thế

giới (WTO) là

A Trợ cấp cho hàng nông sản của các nước thành viên

B Hạn chế nhập khẩu đối với các mặt hàng ‘nhạy cảm’ như than, sắt

C Đặt mức phạt thuế quan với các mặt hàng nhập khẩu có giá rẻ hơn so với giá ở nước xuất khẩu

D Các ý trên

Câu 23 Nhận xét đúng nhất về tự do lưu thông ở Thị trường chung châu Âu là

A Con người, hàng hóa, cư trú B Dịch vụ, hàng hóa, tiên vốn, con người

C Dịch vụ, tiền vốn, chọn nơi làm việc D Tiền vốn, con người, dịch vụ

Câu 24 EU đã thiết lập một thị trường chung vào ngày 1 tháng 1 năm

A 1990 B1992 C 1993 D 1995

Câu 25 Tự do di chuyển trong Liên minh châu Âu không bao gồm nội dung

C Tự do chọn nơi làm việc D Tự do thông tin liên lạc

Câu 26 Đồng tiền chung Ơ-rô của EU được đưa vào giao dịch thanh toán từ năm

A 1989 B 1995 C 1997 D 1999

Câu 27 Tính đến năm 2004, số nước thành viên của EU sử dụng dồng Ơ-rô làm đồng tiền chung là

Câu 28 Các nước sáng lập ra tổ hợp công nghiệp hàng không E-bớt là

C Pháp, Tây Ban Nha, Anh D Anh, Pháp, Hà Lan

Câu 29 Tổ hợp công nghiệp hàng không E-Bớt có trụ sở đặt ở

A Li-vơ-pun (Anh) B Hăm-buốc (Đức)

Câu 30 Đường hầm giao thông dưới biển Măng-xơ được hoàn thành vào năm

A 1990 B 1994 C 1995 D 1997

Câu 31 Đường hầm giao thông dưới biển Măng-xơ nối liền nước Anh với châu Âu tại bờ biển của

A Hà Lan B Đan Mạch C Pháp D Tây Ban Nha

Câu 32 Liên kết vùng châu Âu là một khu vực

A Nằm hoàn toàn bên trong ranh giới EU

Trang 4

B Nằm ở biên giới EU, có một phần nằm ở ngoài ranh giới EU

C Nằm hoàn toàn bên ngoài lãnh thổ EU

D nằm hoàn toàn bên trong EU hoặc có 1 phần nằm bên ngoài ranh giới EU

Câu 33 Tính đến năm 2000, số lượng liên kết vùng châu Âu có khoảng

A 120 B 130 C 140 D 150

Câu 34 Liên kết vùng châu Âu cho phép người dân các nước trong vùng thực hiện các hoạt động hợp tác

sâu rộng về các mặt

A Kinh tế B Xã hội C Văn hóa D Các ý trên

Câu 35 Liên kết vùng Ma-xơ Rai-nơ hình thành tại khu vực biên giới của các nước

C Bỉ, Pháp, Đan Mạch D Đức, Hà Lan, Pháp

Câu 36 Liên kết vùng đã giúp cho người dân các nước trong vùng

A Lựa chọn quốc gia trong vùng để làm việc

B Nhận được thông tin các nước qua báo chí bằng tiếng nói của mỗi nước

C Sinh viên các nước trong vùng có thể theo những khóa đào tạo chung

D Các ý trên

Câu 37 Liên kết vùng châu Âu đã xóa bỏ ranh giới các quốc gia về

A Đi lại B Việc làm C Thông tin và đào tạo D Các ý trên

Câu 38 Việc sử dụng đồng Ơ-rô mang lại lợi ích

A Nâng cao sức cạnh tranh của thị trường chung châu Âu

B làm tăng rủi ro khi thực hiện những chuyển đổi ngoại tệ

C Việc chuyển giao vốn trong các nước thành viên EU khó khăn

D gây phức tạp thêm công tác kế toán

Câu 39 Khi hình thành một EU thống nhất sẽ mang lại thuận lợi cho các thành viên là

A Kéo dài thời gian vận tải

B Các hãng bưu chính viễn thông không được tự do kinh doanh ở các nước EU

C Người lao động và đi học được tự do lựa chọn nơi làm việc và học tập ở những nước khác nhau trong

EU

D Các ý trên

Câu 40 Nhận xét không chính xác về vai trò của Liên minh châu Âu (EU) trên thế giới (năm 2004) là

A Chiếm 31% trong tổng GDP của thế giới

Trang 5

B Chiếm 37,7% trong xuất khẩu của thế giới

C Chiếm 36% trong sản xuất ô tô của thế giới

D Chiếm 59% trong viện trợ phát triển thế giới

Câu 41 Trong chính sách đối ngoại và an ninh chung của Liên minh châu Âu (EU) không có nội dung về

A Hợp tác trong chính sách đối ngoại B Phối hợp hành động đẻ giữ gìn hòa bình

Câu 42 Trong chính sách hợp tác về tư pháp và nội vụ của EU không có nội dung về

A Chính sách nhập cư B Chính sách an ninh

C Đấu tranh chống tội phạm D Hợp tác về cảnh sát và tư pháp

Câu 43 Dân số của EU năm 2004 so với các nước trên thế giới đứng

A Thứ nhất B Thứ nhì C Thứ ba D Thứ tư

Câu 44 Liên kết vùng Ma xơ-Rai nơ nằm ở ranh giới của 3 nước nào?

Câu 45 Hãng máy bay nổi tiếng của EU dược thành lập do Đức, Pháp, Anh là

A Bôing B E-bớt C Antonov D.Embraer

LIÊN BANG NGA Câu 1 Lãnh thổ nước Liên bang Nga có diện tích là

A 11,7 triệu km2 B 17,1 triệu km2 C 12,7 triệu km2. D 17,2 triệu km2

Câu 2 Là quốc gia rộng lớn nhất thế giới, lãnh thổ nước Nga bao gồm

A Toàn bộ Đồng bằng Đông Âu

B Toàn bộ phần Bắc Á

C Phần lớn Đồng bằng Đông Âu và toàn bộ phần Bắc Á

D Toàn bộ phần Bắc Á và một phần Trung Á

Câu 3 Liên bang Nga có đường biên giới dài khoảng

A Hơn 20 000 km B Hơn 30 000 km C Hơn 40 000 km D Hơn 50 000 km

Câu 4 Liên bang Nga có đường bờ biển dài, tiếp giáp với hai đại dương lớn là

C Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương D Đại Tây Dương và Thái Bình Dương

Câu 5 Từ đông sang tây, lãnh thổ nước Nga trải ra trên

A 8 múi giờ B 9 múi giờ C 10 múi giờ D 11 múi giờ

Trang 6

Câu 6 Liên bang Nga không giáp với

A Biển Ban Tích B Biển Đen C Biển Aran D Biển Caxpi

Câu 7 Về mặt tự nhiên, gianh giới phân chia địa hình lãnh thổ nước Nga thành hai phần Đông và Tây là

A Dãy núi Uran B Sông Ê – nít – xây C Sông Ô bi D Sông Lê na

Câu 8 Đại bộ phận địa hình phần lãnh thổ phía Tây sông Ê – nít - xây là

C Đồi núi thấp và vùng trũng D Đồng bằng và đồi núi thấp

Câu 9 Một đặc điểm cơ bản của địa hình nước Nga là

A Cao ở phía bắc, thấp về phía nam B Cao ở phía nam, thấp về phía bắc

Câu 10 Địa hình phần lãnh thổ phía Tây của Liên bang Nga không có đặc điểm

A Phía bắc Đồng bằng Tây Xi - bia là đầm lầy B Đại bộ phận là đồng bằng và vùng trũng

C Đồng bằng Đông Âu tương đối cao xen đồi thấp D chủ yếu là địa hình đồi núi cao

Câu 11 Nơi tập trung nhiều khoáng sản, đặc biệt là dầu mỏ và khí tự nhiên của nước Nga là

A Đồng bằng Đông Âu B Đồng bằng Tây Xi - bia

C Cao nguyên Trung Xi - bia D Dãy núi U ran

Câu 12 Trong các khoáng sản sau đây, loại khoáng sản mà Liên bang Nga có trữ lượng đứng thứ ba thế giới là

Câu 13 Về trữ lượng, các loại khoáng sản mà Liên bang Nga đứng đầu thế giới là

A Than đá, dầu mỏ, khí tự nhiên B Dầu mỏ, khí tự nhiên, quặng sắt

Câu 14 Trong các khoáng sản sau đây, loại khoáng sản mà Liên bang Nga có trữ lượng đứng thứ bảy thế

giới là

A Than đá B Dầu mỏ C Khí tự nhiên D Quặng sắt

Câu 15 Đánh giá đúng nhất về khả năng phát triển kinh tế của đồng bằng Tây Xi –bia là

A Đồng bằng Tây Xi - bia không thuận lợi cho phát triển nông nghiệp nhưng giàu khoáng sản đặc biệt là dầu khí

B Đồng bằng Tây Xi –bia chỉ thuận lợi cho phát triển công nghiệp năng lượng

C Đồng bằng Tây Xi - bia thuận lợi cho sản xuất lương thực, thực phẩm

D Đồng bằng Tây Xi-bia chỉ thuận lợi để phát triển nông nghiệp

Trang 7

Câu 16 Nhận xét đúng nhất về các ngành công nghiệp có điều kiện tài nguyên thuận lợi để phát

triển ở phần lãnh thổ phía Tây của nước Nga là

A Chế biến gỗ, khai thác, năng lượng, luyện kim, hóa chất

B Chế biến gỗ, khai thác, luyện kim, dệt, hóa chất

C Chế biến gỗ, khai thác, thực phẩm, hóa chất

D Chế biến gỗ, khai thác, chế tạo máy, hóa chất

Câu 17 Đại bộ phận (hơn 80%) lãnh thổ nước Nga nằm ở vành đai khí hậu

A Cận cực giá lạnh B Ôn đới C Ôn đới hải dương C Cận nhiệt đới

Câu 18 Nhận định đúng về tiềm năng thủy điện của Liên bang Nga

A Tổng trữ năng thủy điện là 320 triệu kW, tập trung ở phần phía Tây

B Tổng trữ năng thủy điện là 230 triệu kW, tập trung ở phần phía Đông

C Tổng trữ năng thủy điện là 320 triệu kW, tập trung chủ yếu ở vùng Xi – bia

D Tổng trữ năng thủy điện là 230 triệu kW, phân bố đều trên toàn lãnh thổ

Câu 19 Lãnh thổ nước Nga không có kiểu khí hậu

A Cận cực giá lạnh B Ôn đới hải dương C Ôn đới lục địa D Cận nhiệt

Câu 20 Năm 2005, dân số nước Nga là

A 142 triệu người B 143 triệu người C 124 triệu người D 134 triệu người

Câu 21 Là một nước đông dân, năm 2005 dân số của Liên bang Nga đứng

A Thứ năm trên thế giới B Thứ sáu trên thế giới

C Thứ bảy trên thế giới D Thứ tám trên thế giới

Câu 22 Nguyên nhân chủ yếu làm cho dân số của LB Nga giảm mạnh vào thập niên 90 của thế kỷ XX là

A Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên âm B Tỉ suất sinh giảm nhanh hơn tỉ suất tử

Câu 23 Liên bang Nga là nước có tới trên 100 dân tộc trong đó dân tộc Nga chiếm

A 60 % dân số cả nước B 78% dân số cả nước

Câu 24 Mật độ dân số trung bình của Liên bang Nga vào năm 2005 là

A 6,8 người /km2 B 7,4 người/km2

D 8,6 người/km2

Câu 25 Người Nga sinh sống chủ yếu ở?

A phía nam và phía đông B phía bắc và phía tây

Trang 8

C phía đông và phía nam D phía tây và phía nam

Câu 26 Dân số thành thị của nước Nga sống chủ yếu ở các thành phố

A Lớn và các thành phố vệ tinh B Trung bình và các thành phố vệ tinh

C Nhỏ và các thành phố vệ tinh D Nhỏ, trung bình và các thành phố vệ tinh

Câu 27 Nhận xét đúng nhất về sự phân bố dân cư của nước Nga là

A Tập trung cao ở phía bắc và phía đông, thưa thớt ở phía tây và nam

B Tập trung cao ở phía bắc và nam, thưa thớt ở phía đông và tây

D Tập trung cao ở phía đông và tây, thưa thớt ở phía nam và bắc

Câu 28 Trong thời gian từ 1991 đến 2005 dân số nước Nga giảm và giảm khoảng

A Gần 4 triệu người B Trên 4 triệu người

C Gần 5 triệu người D Trên 5 triệu người

Câu 29 Dân cư nước Nga tập trung chủ yếu ở

C Vùng Xi – bia D Vùng ven biển Thái Bình Dương

Câu 30 Liên bang Nga nổi tiếng là nước có tiềm lực lớn về văn hóa và khoa học không được thể hiện ở

A Có nhiều công trình kiến trúc, tác phẩm văn học, nghệ thuật, công trình khoa học

B Có nhiều trường đại học danh tiếng, là nước đầu tiên đưa con người vào vũ trụ

C Trong thập niên 60 và 70 Liên Xô đã chiếm tới 1/3 số bằng phát minh sáng chế của

thế giới

D có ít nhà sáng chế, khoa học

Câu 31 Người dân Nga có trình độ học vấn khá cao, tỉ lệ biết chữ hiện nay là

A 87% B 88% C 98% D 99%

Câu 32 Đứng đầu thế giới về các ngành khoa học cơ bản là

A Hoa Kỳ B Liên bang Nga C Pháp D Nhật

Câu 33 Liên bang Nga là một thành viên đóng vai trò chính trong sự phát triển của Liên Xô trước đây

không được thể hiện ở

A Có tốc độ tăng trưởng kinh tế cao

B Nhiều ngành công nghiệp đứng đầu thế giới

C chiếm tỉ trọng phần lớn trong cơ cấu giá trị kinh tế Liên Xô

D Tốc độ tăng trưởng kinh tế âm

Trang 9

Câu 34 Vào cuối thập niên 80 của thế kỷ XX, so với toàn Liên Xô tỉ trọng sản xuất lương thực của Liên bang Nga chiếm

A trên 41% B trên 51% C trên 54% D trên 56%

Câu 35 Vào cuối thập niên 80 của thế kỷ XX, so với toàn Liên Xô, tỉ trọng ngành công nghiệp gỗ, giấy

và xenlulô của Liên bang Nga chiếm

A 80% B 85% C 90% D 95%

Câu 36 Vào cuối thập niên 80 của thế kỷ XX, so với toàn Liên Xô, tỉ trọng các ngành công nghiệp của

Liên bang Nga chiếm trên 80% là

A than đá, dầu mỏ, khí tự nhiên B dầu mỏ, khí tự nhiên, điện

C khí tự nhiên, điện, thép D Dầu mỏ, khí tự nhiên, gỗ-giấy và xenlulô

Câu 37 « Cộng đồng các quốc gia độc lập – SNG » được thành lập vào

A đầu năm 1990 B cuối năm 1990 C đầu năm 1991 D cuối năm 1991

Câu 38 Chiến lược kinh tế mới đang đưa nền kinh tế nước Nga trở lại vị trí cường quốc từ

A năm 1999 B năm 2000 C năm 2001 D.năm 2002

39 Một số nội dung cơ bản của chiến lược kinh tế mới của Liên bang Nga là

A từng bước đưa nền kinh tế thoát khỏi khủng hoảng, tiếp tục xây dựng nền kinh tế thị trường

B ổn định đồng rúp ; nâng cao đời sồng nhân dân ; mở rông quan hệ ngoại giao, coi trọng châu Á

C đảm bảo toàn vẹn lãnh thổ và quyền lợi các dân tộc ở Nga ; lãnh thổ hành chính chia thành 7 vùng liên bang ; khôi phục lại vị trí cường quốc

D Các ý trên

Câu 40 Nhận định đúng nhất về thành tựu sau năm 2000 của nền kinh tế Liên bang Nga là

A Thanh toán xong các khoản nợ nước ngoài

B kinh tế Liên bang Nga đã vượt qua khủng , đang trong thế ổn định và đi lên

C Liên bang Nga nằm trong nhóm nước có nền công nghiệp hàng đầu thế giới (G8)

D Sự phân hóa giàu nghèo trong xã hội ngày càng lớn

Câu 41 Nhận định không đúng về thành tựu của nền kinh tế Nga sau năm 2000 là

A sản lượng các ngành kinh tế tăng, tăng trưởng kinh tế cao

B dự trữ ngoại tệ đúng thứ ba thế giới (năm 2005)

C đã thanh toán xong các khoản nợ nước ngoài từ thời Xô-Viết

D đời sống nhân dân từng bước được cải thiện

Câu 42 Cho bảng số liệu về tốc độ tăng trưởng GDP của LB Nga qua các năm (%)

Trang 10

Năm 1990 1995 1997 1998 1999 2000 2003 2004 2005

% -3,6 -4,1 0,9 -4,9 5,4 10,0 7,3 7,2 6,4

Nhận xét không đúng về tình hình tăng trưởng GDP của Liên bang Nga thời kỳ 1990-2005 là

A giai đoạn 1990-1998 liên tục tăng trưởng âm

B giai đoạn 1999-2005 liên tục tăng trưởng ở mức cao

C GDP tụt giảm mạnh nhất vào năm 1998

D GDP tăng trưởng cao nhất vào năm 2000

Câu 43 Năm 2000 tốc độ tăng trưởng GDP của nước Nga đạt

A năm 1995 B năm 1996 C năm 1997 D năm 1998

Câu 46 Nhận xét đúng nhất về vai trò của nền công nghiệp Liên bang Nga là

A là xương sống của nền kinh tế Liên bang Nga

B cơ cấu ngành công nghiệp ngày càng đa dạng

C phát triển cả các ngành công nghiệp truyền thống và công nghiệp hiện đại

D các ý trên

Câu 47 Ngành công nghiệp được coi là ngành kinh tế mũi mhọn của Liên bang Nga, hàng năm mang lại

nguồn thu ngoại tệ lớn là

C công nghiệp điện lực D công nghiệp luyện kim

Câu 48 Vùng không phải là nơi khai thác dầu tập trung của nước Nga là

A Đồng bằng Tây Xi-bia B Đồng bằng Đông Âu

C vùng núi Đông Xi-bia D vùng núi Uran và biển Caxpi

Câu 49 Năm 2006, Liên bang Nga đứng đầu thế giới về

A Bột giấy và xenluno B than

C sản lượng khai thác dầu mỏ và khí tự nhiên D điện tử - tin học

Câu 50 Trong thời kỳ 1995-2005, ngành công nghiệp của nước Nga không tăng liên tục và còn biến

động là

Trang 11

A dầu mỏ B than C điện D giấy

Câu 51 Các ngành công nghiệp không được coi là ngành truyền thống của nước Nga là

A công nghiệp năng lượng

B công nghiệp luyện kim đen, luyện kim màu

C khai thác vàng và kim cương; khai thác gỗ, sản xuất giấy và bột xen-lu-lô

D CN hàng không – vũ trụ

Câu 52 Các trung tâm công nghiệp của Liên bang Nga không tập trung ở vùng

A Đồng bằng Đông Âu B vùng núi già Uran

C Đồng bằng Tây Xi-bia D vùng núi Viễn Đông

Câu 53 Đây không phải ngành công nghiệp hiện đại được Liên bang Nga tập trung phát triển:

A điện tử-tin học B hàng không C vũ trụ, nguyên tử D Cơ khí

Câu 54 Từ lâu, Liên bang Nga đã được coi là cường quốc về

A công nghiệp luyện kim của thế giới B công nghiệp vũ trụ, nguyên tử của thế giới

C công nghiệp chế tạo máy của thế giới D công nghiệp dệt của thế giới

Câu 55 Trong các ngành công nghiệp sau, ngành được coi là thế mạnh của Liên bang Nga là

A công nghiệp luyện kim B công nghiệp chế tạo máy

Câu 56 Hàng nông sản xuất khẩu chủ yếu của Liên bang Nga là

A cây ăn quả và rau B sản phẩm cây công nghiệp C sản phẩm chăn nuôi D lương thực

Câu 57 Ngành chăn nuôi hươu và thú có lông quý của Liên bang Nga phân bố ở

Câu 58 Nhận xét đúng nhất về sự phân bố cây lương thực và củ cải đường của Liên bang Nga là

A Đồng bằng Tây Xia bia và cao nguyên Trung Xi bia

B Đồng bằng Đông Âu và Đồng bằng Tây Xi bia

C Đồng bằng Đông Âu và cao nguyên Trung Xi bia

D Đồng bằng Đông Âu và phía nam Đồng bằng Tây Xi bia

Câu 59 Nhận xét đúng nhất về sự phân bố ngành chăn nuôi của Liên bang Nga là ở

A phía nam Đồng bằng Đông Âu và nam vùng Xi bia

B phía tây Đồng bằng Đông Âu và vùng Viễn Đông

C vùng cao nguyên Trung Xi bia và Đồng bằng Đông Âu

D phía nam vùng Xi bia và phía bắc Đồng bằng Đông Âu

Trang 12

Câu 60 Sản lượng lương thực của Liên bang Nga năm 2005 đạt

A trên 75 triệu tấn B trên 76 triệu tấn C trên 77 triệu tấn D trên 78 triệu tấn

Câu 61 Nhận xét đúng về ngành sản xuất lương thực của Liên bang Nga thời kỳ 1995-2005 là

A sản xuất lương thực liên tục tăng

B sản xuất lương thực liên tục giảm

C sản xuất lương thực liên tục giảm và có biến động

D sản xuất lương thực liên tục tăng và có biến động

Câu 62 Rừng của Liên bang Nga phân bố tập trung ở

A phần lãnh thổ phía Tây B vùng núi U-ran

Câu 63 Đóng vai trò quan trọng nhất để phát triển kinh tế vùng Đông Xia bia của nước Nga thuộc về loại

hình vận tải

A đường ôtô B đường sông C đường sắt D đường biển

Câu 64 Nhận xét không chính xác về ngành giao thông vận tải của Liên bang Nga là

A Liên bang Nga có hệ thống giao thông vận tải tương đối phát triển với đủ các loại hình

B vai trò quan trọng trong phát triển vùng đông Xi bia thuộc về hệ thống vận tải đường ôtô

C thủ đô Mátcơva nổi tiếng thế giới về hệ thống đường xe điện ngầm

D gần đây nhiều hệ thống đường giao thông được nâng cấp, mở rộng

Câu 66 Hệ thống đường sắt xuyên Xi bia và đường sắt BAM đóng vai trò quan trọng để phát triển vùng

A Tây Xi bia B Đông Xi bia C U-ran D Bắc Á

Câu 67 Việc nâng cấp, mở rộng nhiều hệ thống đường giao thông của Liên bang Nga không nhằm:

A nhằm phát triển kinh tế các vùng xa xôi B do nhu cầu phát triển của nền kinh tế

C nhằm thu hút đầu tư nước ngoài D mở rộng mạng lưới đường trên cả nước

Câu 68 Nhận xét không đúng về ngành ngoại thương của Liên bang Nga là

A những năm gần đây, tổng kim nngạch ngoại thương liên tục tăng

B Liên bang Nga hiện đã là nước xuất siêu

C năm 2005, giá trị xuất siêu của Liên bang Nga đạt 120 tỉ USD

D trong cơ cấu hàng xuất khẩu, nguyên liệu và năng lượng chiếm tới 50% tỉ trọng hàng xuất khẩu

Câu 69 Nhận xét không chính xác về các ngành dịch vụ của Liên bang Nga là

A Liên bang Nga có hệ thống cơ sở hạ tầng giao thông tương đối phát triển với đủ các loại hình

B kinh tế đối ngoại là ngành khá quan trọng trong nền kinh tế Liên bang Nga

Trang 13

C Liên bang Nga có nhiều tiềm năng du lịch, nguồn thu từ ngành này đạt 15 tỉ USD vào năm 2005.

D Mát-xcơ-va và Xanh Pê-téc-bua là hai trung tâm dịch vụ lớn nhất của nước Nga

Câu 70 Trong 4 vùng kinh tế quan trọng sau đây của Liên bang Nga, vùng kinh tế lâu đời và phát triển

nhất là

Câu 71 Vùng kinh tế giàu tài nguyên, công nghiệp phát triển (khai thác kim loại màu, luyện kim, cơ khí,

hóa chất, chế biến gỗ, khai thác và chế biến dầu mỏ, khí tự nhiên) nhưng nông nghiệp còn hạn chế là

A Vùng Trung ương B Vùng Trung tâm đất đen C Vùng Uran D Vùng Viễn Đông

Câu 72 Vùng kinh tế giàu tài nguyên, phát triển công nghiệp khai thác khoáng sản, gỗ, đóng tàu, cơ khí,

đánh bắt và chế biến cá của Liên bang Nga là

A Vùng Trung ương B Vùng Trung tâm đất đen C Vùng U-ran D Vùng Viễn Đông

Câu 73 Vùng kinh tế quan trọng sẽ phát triển để nền kinh tế Liên bang Nga hội nhập vào khu vực châu

Á – Thái Bình Dương là

A Vùng Trung ương B Vùng Trung tâm đất đen C Vùng U-ran D Vùng Viễn Đông

Câu 74 Vùng kinh tế quan trọng tập trung nhiều ngành công nghiệp và cung cấp lương thực, thực phẩm

lớn của Liên bang Nga là

Câu 75 Kim ngạch buôn bán hai chiều Nga-Việt vào năm 2005 đạt

NHẬT BẢN Câu 1 Diện tích tự nhiên của Nhật Bản là

A 338 nghìn km2 B 378 nghìn km2

C 387 nghìn km2 D 738 nghìn km2

Câu 2 Bốn đảo lớn của Nhật Bản xếp theo thứ tự từ lớn đến nhỏ về diện tích là

A Hô-cai-đô, Hônsu, Xi-cô-cư, Kiu-xiu B Hôn-su, Hô-cai-đô, Kiu-xiu, Xi-cô-cư

C Kiu-xiu, Hôn-su, Hô-cai-đô, Xi-cô-cư D Hôn-su, Hô-cai-đô, Xi-cô-cư, Kiu-xiu

Câu 3 Bốn đảo lớn nhất của Nhật Bản theo thứ tự từ bắc xuống nam là

C Kiu-xiu, Hôn-su, Hô-cai-đô, Xi-cô-cư D Hôn-su, Hô-cai-đô, Xi-cô-cư, Kiu-xiu

Câu 4 Khí hậu của Nhật Bản chủ yếu là

Trang 14

A Hàn đới và ôn đới lục địa B Hàn đới và ôn đới đại dương

Câu 5 Nhật Bản nằm trong khu vực khí hậu

Câu 6 Nhận xét không đúng về một số đặc điểm tự nhiên của Nhật Bản là

A Vùng biển Nhật Bản có các dòng biển nóng và lạnh gặp nhau

B Nằm trong khu vực khí hậu gió mùa, ít mưa

C Phía bắc có khí hậu ôn đới, phía nam có khí hậu cận nhiệt

D Có nhiều thiên tai như: động đất, núi lửa, sóng thần, bão

Câu 7 Vùng biển Nhật Bản có nhiều ngư trường lớn là do

A Nước Nhật là một quần đảo

B Vùng biển Nhật Bản có cả dòng biển nóng và dòng biển lạnh

C Dòng biển nóng và dòng biển lạnh gặp nhau ở vùng biển Nhật Bản

D Các ý trên

Câu 8 Nhận xét không chính xác vền đặc điểm tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên của Nhật Bản là

A Địa hình chủ yếu là đồi núi B Đồng bằng nhỏ, hẹp nằm ven biển

C Sông ngòi ngắn và dốc D Nghèo khoáng sản nhưng than đá có trữ lượng lớn

Câu 9 Dân số Nhật Bản năm 2005 khoảng

A Gần 127 triệu người B Trên 127 triệu người

C Gần 172 triệu người D Trên 172 triệu người

Câu 10 Nhận xét không đúng về tình hình đân số của Nhật Bản là

A Đông dân và tập trung chủ yếu ở các thành phố ven biển

B Tốc độ gia tăng dân số thấp nhưng đang tăng dần

C Tỉ lệ người già trong dân cư ngày càng lớn

D Tỉ lệ trẻ em đang giảm dần

Câu 11 Năm 2005, tỉ lệ người già trên 65 tuổi ở Nhật Bản chiếm

A Trên 15% dân số B Trên 17% dân số

Câu 12 Trong thời kỳ 1950 – 2005, tỉ lệ người già trên 65 tuổi ở Nhật Bản tăng nhanh và tăng gấp

A Trên 2 lần B Trên 3 lần C Gần 4 lần D Gần 5 lần

Câu 13 Tốc độ gia tăng dân số hàng năm của Nhật Bản thấp sẽ không dẫn đến hệ quả là

Ngày đăng: 18/05/2019, 12:51

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w