lý khoa học; tích chính xác; tính ổn của phương pháp; nguồn lực thựccủa khách hàng/chấp nhận của phápphổ biến; thời gian và giá thành… tin cậy để đảm bảo rằng bất kỳ mộtdựa trên kết quả
Trang 1XÁC NHẬN GIÁ TRỊ SỬ DỤNG
CỦA PHƯƠNG PHÁP (Method Validation)
Người trình bày: Đoàn Văn Oánh
Trang 2 Tại sao thực hiện MV là cần thiết?
Khi nào thì cần thực hiện MV?
Khi nào thì cần thực hiện MV?
2 Thông số đặc trưng khi thực hiện MV
Độ tuyến tính & Khoảng làm việc
Giới hạn phát hiện (Detection Limit)
Giới hạn định lượng (Quantitation Limit)
Trang 3tuyến tính & Khoảng làm việctuyến tính & Khoảng làm việc
hưởng
Trang 4 Cung cấp các kết quả tin
quyết định nào đưa ra dựa
Đáp ứng yêu cầu của ISO/IEC 17025
Đáp ứng yêu cầu của ISO/IEC 17025
Tại sao cần thiết phải thực hiện MV?
lý khoa học; tích chính xác; tính ổn
của phương pháp; nguồn lực thựccủa khách hàng/chấp nhận của phápphổ biến; thời gian và giá thành…
tin cậy để đảm bảo rằng bất kỳ mộtdựa trên kết quả đó là đáng tin cậyISO/IEC 17025
ISO/IEC 17025
Trang 5Khi nào cần thực hiện MV
Phương pháp mới đối với một vấn
Khi QC chỉ ra rằng phương pháp đã thay đổi theo thời gianKhi phương pháp thiết lập được đưa vào sử dụng
Trong một PTN khácVới người phân tích khác
đương giữa 2 phương pháp
Trang 6mớimới
Trang 72 Nếu cần thiết, cải tiến
3 Khi các yêu cầu được
Tiến trình thực hiện (tiếp)
phương phấp để đáp ứng yêu cầuđược đáp ứng cần phải văn bản hoáquả phê duyệt phương pháp
thủ tục kiểm soát chất lượng
cậy, cùng với các quy trình kiểm soát
cậy, cùng với các quy trình kiểm soáttham gia thử nghiệm thành thạo đểcậy liên tục
Trang 9 Đại diện cho loại mẫu đang được
Được vận chuyển và lưu giữ
nguyên vẹn của mẫu
Được phân tích trong khoảng
thời điểm lấy mẫu
Vật liệu/Hóa chất được thêm
thêm vào để ổn định mẫu cần phải được
thiết bị lấy mẫu cần phải được quy định một số hiểu biết, nhận thức về độ không
trình lấy mẫu vì nó ảnh hưởng đến sự trình phân tích
Trang 10Mức độ gần nhau giữa các kết quả thử nghiệm
được trong cùng điều kiện quy
Độ chụm thường được biểu diễn bởi các thuật ngữ sau
Độ lệch chuẩn tương đối
Độ lệch chuẩn trung bình (SDM) của các thí nghiệm lặp
Độ lệch chuẩn trung bình (SDM) của các thí nghiệm lặp
biết như sai số chuẩn của các giá trị trung bình
Độ chụm (Precision)
gần nhau giữa các kết quả thử nghiệm độc lập thu
iều kiện quy định
biểu diễn bởi các thuật ngữ sau
(RSD) hoặc hệ số biến thiên (CV)
Độ lệch chuẩn trung bình (SDM) của các thí nghiệm lặp được
Độ lệch chuẩn trung bình (SDM) của các thí nghiệm lặp được
sai số chuẩn của các giá trị trung bình
Trang 11biến đổi của các kết quả đo trong thời
Độ lặp lại là độ chụm của các kết quả được đo dưới điều
Cùng vật liệu thử nghiệmCùng phòng thí nghiệm
Trong khoảng thời gian ngắnTrong khoảng thời gian ngắn
Trang 12- Trong thời gian dài
biến đổi của các kết quả đo trong
Độ chụm/Độ tái lập (Reproducibility)
Độ tái lập là độ chụm của các kết quả được đo dưới điều
Cùng vật liệu thử nghiệm
Khác phòng thí nghiệm
Trang 13Y Độ chụm trung gian là phép đo sự
trong thời gian dài trong một phòng thí nghiệm
Độ chụm trung gian là độ chụm của các kết quả được đo dưới
Độ chụm/Độ chụm trung gian (Intermediate)
- Trong khoảng thời gian dài (1
là phép đo sự biến đổi của các kết quả đo dài trong một phòng thí nghiệm
Độ chụm trung gian là độ chụm của các kết quả được đo dưới
Độ chụm/Độ chụm trung gian (Intermediate)
Độ chụm trung gian là độ chụm của các kết quả được đo dưới
Cùng vật liệu thử nghiệm
điều kiện đo
thực hiện Khác ngày thực hiện
Trong khoảng thời gian dài (1-3 tháng)
Trang 15 Yêu cầu tối thiểu trong phân tích n
Độ chụm phụ thuộc vào nền mẫu và nồng độ phân tính, ước tính trên toàn dải nồng độ làm việc
Độ chụm phụ thuộc vào nền mẫu và nồng độ phân tính, ước tính trên toàn dải nồng độ làm việc
Trang 16-10 -20
Trang 17Độ chệch có thể âm hoặc dương
Mức độ sai khác giữa kỳ vọng của các kết quả thử nghiệm và giá trị qui chiếu được chấp nhận
Nghiên cứu độ chệch là nghiên cứu tổng sai số hệ thống Sự sai khác hệ thống so với giá trị quy chiếu được chấp nhận càng lớn thì độ chệch càng lớn
Độ chệch phòng thí nghiệm
Độ chệch phương pháp
Độ chệch có thể âm hoặc dương
Độ chệch có thể âm hoặc dương
Trang 18 Phân tích các chất chuẩn nền phù hợp
độ thu hồi mẫu thêm chuẩn
Trang 19sai số từ việc thêm chuẩn
lượng chất thêm chuẩn
Ví dụ: Xác định Atrazine trong nước
Ví dụ: Xác định Atrazine trong nước
32.4 ng/L) – 15.0 ng/L 15.0 ng/L
Trang 20Khi có một sai số lớn mà không thể loại bỏ
Người sử dụng số liệu phân tích cần phải tồn tại của chúng
Hiệu chỉnh phép đo hàng ngày
Báo cáo giá trị đo và sai số riêng rẽ
Độ không đảm bảo đo (MU) kết hợp với hiệu chỉnh sai số
Y Khi có một sai số lớn mà không thể loại bỏ
sử dụng số liệu phân tích cần phải được cảnh báo sự
o hàng ngày
o và sai số riêng rẽ
o (MU) kết hợp với hiệu chỉnh sai số
Trang 21Accurate but Đúng và Không Chụm và Không
Đúng
Độ đúng (Độ chệch) Vs Độ chụm
Accurate but imprecise
Đúng và Chụm Đúng và Không
Chụm
Trang 22chọn lọc (Selectivity)
vs.
phát xạ nguyên tử, Phổ huỳnh quang,
vs.
Trang 23Khoảng tuyến tính và khoảng làm việc
(Linearity and Working range)
Khoảng tuyến tính: khoảng
phương pháp phân tích chonồng độ chất phân tích
Khoảng làm việc: khoảng
thiết bị cho tín hiệu đáp ứngTính toán độ tuyến tính và
Phân tích các mẫu chuẩn
Tối thiểu phân tích tại 6
Khoảng tuyến tính và khoảng làm việc
(Linearity and Working range)
khoảng nồng độ của chất phân tích mà
cho kết quả phân tích tỷ lệ thuận với
khoảng nồng độ của chất phân tích mà
ứng tốt
và khoảng làm việcchuẩn đã biết nồng độ
6 cấp nồng độquả thu được
quả thu đượctính bằng hệ số hồi quy r2 > 0,99tuyến tính tương đối, cận trên và cậnlàm việc
Trang 25Giới hạn phát hiện (LoD) và
Giới hạn phát hiện (LoD)
có thể phát hiện được nhưnglượng trong điều kiện thí
Giới hạn phát hiện (LoD
(IDL) và Giới hạn phát hiện
Giới hạn định lượng (LoQ
(IQL) và Giới hạn định lượng
(IQL) và Giới hạn định lượng
hạn phát hiện (LoD) và Giới hạn định lượng (LoQ)
(LoD): Giới hạn phát hiện của thiếthiện của phương pháp (MDL)
LoQ): Giới hạn định lượng của thiếtlượng của phương pháp (MQL)
lượng của phương pháp (MQL)
Trang 26Giới hạn phát hiện (LoD) và
LoD = 3 x S/N LoQ = 3 LoD = 9 S/N(Dựa vào độ lệch chuẩn của nhiễu)
hạn phát hiện (LoD) và Giới hạn định lượng (LoQ)
LoD = 3 x S/N LoQ = 3 LoD = 9 S/N(Dựa vào độ lệch chuẩn của nhiễu)
Độ lệch chuẩn của
nhiễu SD
Trang 27Y EPA 40 CFR Part 136 APPENDEX B, revision
1 Dự đoán MDL của chất phân
2 Chuẩn bị 2 mẫu thêm chuẩn
4 Nếu hiệu suất thu hồi đạt yêu
không đạt yêu cầu, quay trở
5 Chuẩn bị ít nhất 7 mẫu thêm
tích theo quy trình phân tích
6 Ghi nhận kết quả và tính toán
2 S/N có nằm trong khoảng yêu
3 Hiệu suất thu hồi có nằm trong
APPENDEX B, revision 1.11
phân tích chuẩn (Spike) có nồng độ bằng 5 lần giá trị
Tính toán giới hạn phát hiện của phương pháp (MDL)
quy trình phân tích và ghi nhận kết quả phân
yêu cầu, chuyển sang bước tiếp theo Nếu lại bước (1) và chọn MDL cao hơn.
thêm chuẩn có nồng độ như bước (2) và phân tích
toán MDL được yêu cầu không? 2,5 – 10?
trong khoảng yêu cầu không? 70 – 110?
Trang 28Mẫu 1 0,23 110 Mẫu 2 0,21 100 Mẫu 3 0,24 114 Mẫu 4 0,19 90 Mẫu 5 0,18 86 Mẫu 6 0,22 105 Mẫu 7 0,17 81 Mẫu 8 0,16 76
Mẫu 9 0,23 110 AVE 0,20 96,9
Trang 29Yếu tố ảnh hưởng (Robustness and Ruggedness)
Xem xét độ nhạy của các
pháp đối với những thayphân tích mà không hoặctích
Yếu tố ảnh hưởng (Robustness and Ruggedness)
các thông số đặc trưng của phươngthay nhỏ của môi trường và điều kiệnhoặc ít ảnh hưởng đến kết quả phâncủa phương pháp trong quá trình sử
Trang 30IUPAC Technical Report
Harmonized Guideline for
Methods, Pure Appl Chem