ISOIEC 17025:2017 TCVN ISOIEC 17025:2017 Hướng dẫn xác nhận giá trị sử dụng của Phương phápISOIEC 17025:2017 TCVN ISOIEC 17025:2017 Hướng dẫn xác nhận giá trị sử dụng của Phương phápISOIEC 17025:2017 TCVN ISOIEC 17025:2017 Hướng dẫn xác nhận giá trị sử dụng của Phương pháp
Trang 1PHÂN TÍCH CƠ LÝ, HÓA HỌC XI MĂNG
Trang 2ĐL = ABS( x1-x2) Trong đó: ĐL: độ lệch giữa hai kết quả tiến hành song song
x1: kết quả thí nghiệm lần thứ nhấtx2: kết quả thí nghiệm lần thứ hai
+ Độ không đảm bảo chuẩn tương đối của độ lặp lại:
PRSD =
Trong đó: SR : độ lệch chuẩn của từng hàm lượng
RSDi: độ lệch chuẩn tương đối của từng hàm lượngPRSD: độ lệch chuẩn tương đối tái lặp nội bộ
n: số lần thử nghiệm;
x¬i: kết quả của lần thử nghiệm thứ i : kết quả trung bình của n lần thử;
1.1 Độ chênh lệch giữa hai kết quả xác định song song:
Thử nghiệm lặp lại 2 lần với mẫu trong cùng điều kiện không có sự thay đổi về thiết bị
Được tính bằng giá trị tuyệt đối của hiệu giữa hai kết quả:
Thực hiện thử nghiệm lặp lại 7-10 lần với mẫu trong cùng điều kiện có sự thay đổi về kỹ thuật
( )= 100%
x
S RSD r
1 1
n
i i R
x
) 1 ( ) 1 ( ) 1 (
) 1 ( )
1 ( )
1 (
3 2
1
3 2 3 2
2 2 1
2 1
+
− +
− +
−
+
− +
− +
−
n n
n
n RSD n
RSD n
RSD
x
n
S S
U R
R)=(
n
i i
Trang 3+ Độ không đảm bảo đo chuẩn tương đối của độ tái lặp:
+ Giới hạn độ tái lặp nội bộ: R = S R *2.8
* Độ không đảm bảo đo:
- Thực hiện phân tích trên mẫu có hàm lượng xác định
- Tính giá trị trung bình, độ lệch chuẩn và hệ số biến thiên của độ thu hồi hoặc hàm lượng
- Độ không đảm bảo đo tổng hợp được tính theo công thức sau:
- Độ không đảm bảo đo mở rộng:
Chọn K=2, hệ số phủ với mức tin cậy 95% :
Tủ dưỡng hộ
Cân phân tíchCân kỹ thuậtBình hút ẩmThiết bị Blainemáy trộn vữaĐồng hồ bấm giây
đáp ứng
Tủ sấy
Nguyễn Mạnh Chiến Đại học hóa Chỉ tiêu hóa học
Cao Thị Thúy Hằng Cao đẳng hóa Chỉ tiêu hóa học
Hoàng Văn Lĩnh Đại học hóa Chỉ tiêu cơ lý
Họ và tên Trình độ chuyên môn
được đào tạo Thực hiện phân tíchNguyễn Thí Loan Cao đẳng silicat Chỉ tiêu cơ lý
n
S S
U( R)= R
) (
2 ) (
2 ) (
2
R SR
Sr
K U
Trang 4Nhận xét : Các điều kiện của PTN đáp ứng đủ yêu cầu của phương pháp thử.
III THỰC HIỆN CÁC PHƯƠNG PHÁP CỤ THỂ
3.1 Xi măng - Xác định độ mịn theo phương pháp Blaine ( TCVN 4030: 2003)
3.1.1 Chỉ tiêu đánh giá của tiêu chuẩn:
3.1.2 Nguyên tắc:
3.1.3.Chuẩn bị mẫu:
Sử dụng 02 nền mẫu để xác định các thông số Mẫu xi măng NC1, và Mẫu xi măng NC2
Hai mẫu NC1 và NC2 được chia thành nhiều phần nhỏ đem tiến hành phân tích
Máy thử cường độ nén
tủ hút độcbếp điện
Lò nungCốc các loạichén các hoại
bể ngâm mẫu
xi măng, cát tiêu chuẩn, nước
Sàng các loạimáy trộnKhuôn 40mmx40mmx160mm
máy dằn
dụng cụ Le ChatelierThùng luộc mẫu
4
Trang 53.1.4 Kết quả thực hiện:
TNV Loan
TNV Lĩnh
TNV Loan
TNV Lĩnh
Kết quả:
Nhận xét kết quả: Kết quả thí nghiệm đạt theo yêu cầu của tiêu chuẩn TCVN 4030: 2003
3.1.5 CÔNG BỐ KẾT QUẢ THẨM ĐỊNH PHƯƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH BLAINE XI MĂNG
Độ lệch chuẩn tương đối lặp lại RSD (%)
Độ KĐB chuẩn tương đối của độ lặp lại U(Sr)
Giới hạn độ lặp lại r
Độ KĐBĐ tổng hợp UTH
Độ KĐBĐ mở rộng UMR
678910Kết quả trung bình TB(%)
n =1012345
Số lần thực hiện ( từ ngày 15/10/2015 - 30/11/2015)
Giá trị đo được (cm2/g)
5
Trang 63.2 Xi măng - Xác định độ mịn bằn phương pháp sàng ( TCVN 4030: 2003)
3.2.1 Chỉ tiêu đánh giá của tiêu chuẩn:
3.2.2 Nguyên tắc:
3.2.3.Chuẩn bị mẫu:
Sử dụng 02 nền mẫu để xác định các thông số Mẫu xi măng NC1, và Mẫu xi măng NC2
Hai mẫu NC1 và NC2 được chia thành nhiều phần nhỏ đem tiến hành phân tích
3.2.4 Kết quả thực hiện:
TNV Loan
TNV Lĩnh
TNV Loan
TNV Lĩnh
234567
Số lần thực hiện ( từ ngày 15/10/2015 - 30/11/2015)
Giá trị đo được (%) trên sàng 0.09mm
n =101
So sánh với yêu cầu của TCVN 4030: 2003, giới hạn độ lặp lại của Phòng thử
nghiệm đối với chỉ tiêu độ mịn Blaine là đạt yêu cầu
Theo TCVN 4030: 2003: độ lệch chuẩn của độ lặp lại khoảng bằng 0.2% và của độ tái lặp khoảng bằng 0.3%
Độ mịn của xi măng được tính theo phương pháp sàng xi măng bằng sàng tiêu chuẩn Độ mịn là tỷ lệ phần trăm của lượng xi măng còn lại trên sàng so với lượng xi măng đem sàng
S R
Để đảm bảo an toàn cho kết quả công bố của phòng thí nghiệm đồng thời đáp ứng yêu cầu của phương pháp phân tích theo TCVN 4030: 3003 Phòng thử nghiệm công bố kết quả thẩm định như sau:
6
Trang 70.69 0.71 0.59 0.56
Nhận xét kết quả: Kết quả thí nghiệm đạt theo yêu cầu của tiêu chuẩn TCVN 4030: 2003
3.2.5 CÔNG BỐ KẾT QUẢ THẨM ĐỊNH PP XÁC ĐỊNH ĐỘ MỊN XI MĂNG BẰNG SÀNG
3.3 Xi măng - Xác định thời gian đông kết ( TCVN 6017: 2015)
3.3.1 Chỉ tiêu đánh giá của tiêu chuẩn:
3.3.2 Nguyên tắc:
3.3.3.Chuẩn bị mẫu:
Sử dụng 02 nền mẫu để xác định các thông số Mẫu xi măng NC1, và Mẫu xi măng NC2
Hai mẫu NC1 và NC2 được chia thành nhiều phần nhỏ đem tiến hành phân tích
3.3.4 Kết quả thực hiện:
TNV Loan
TNV Lĩnh
TNV Loan
TNV Lĩnh
Số lần thực hiện ( từ ngày 15/10/2015 - 30/11/2015)
KQ thời gian bắt đầu đông kết (phút)
n =71
0.02
10Kết quả trung bình TB(%)
Độ lệch chuẩn Sr (%) (n=10)
7
Trang 8TNV Loan
TNV Lĩnh
TNV Loan
TNV Lĩnh
Nhận xét kết quả: Kết quả thí nghiệm đạt theo yêu cầu của tiêu chuẩn TCVN 6017:2015
3.3.5 CÔNG BỐ KẾT QUẢ THẨM ĐỊNH PP XÁC ĐỊNH THỜI GIAN ĐÔNG KẾT XI MĂNG
Chỉ tiêu thử
3.4 Xi măng - Xác định cường độ nén ( TCVN 6016: 2011)
3.3.1 Chỉ tiêu đánh giá của tiêu chuẩn:
3.3.2 Nguyên tắc:
3.3.3.Chuẩn bị mẫu:
Sử dụng 02 nền mẫu để xác định các thông số Mẫu xi măng NC1, và Mẫu xi măng NC2
So sánh với công bố của TCVN 6017: 2015, giới hạn độ lặp lại của Phòng thử nghiệm đối với chỉ tiêu thời gian đông két là đạt yêu cầu
Theo TCVN 6016: 2011, trong trường hợp xác định cường độ nén ở tuổi 28 ngày thì độ lệch chuẩn của độ lặp lại phải nhỏ hơn 2% và của độ tái lặp phải nhỏ hơn 3.5%
Phương pháp xác định cường độ nén của các mẫu thử hình trụ có kích thước 40mm x 40mm x160mm ( Cách chế tạo mẫu thử và dưỡng mẫu hoàn toàn áp dụng theo TCVN 6016: 2011)
Số lần thực hiện ( từ ngày 15/10/2015 - 30/11/2015)
KQ thời gian kết thúc đông kết (phút)
n =71
8
Trang 9Hai mẫu NC1 và NC2 được chia thành nhiều phần nhỏ đem tiến hành phân tích
3.3.4 Kết quả thực hiện:
TNV Loan
TNV Lĩnh
TNV Loan
TNV Lĩnh
Kết quả:
Nhận xét kết quả: Kết quả thí nghiệm đạt theo yêu cầu của tiêu chuẩn TCVN 6016: 2011
3.3.5 CÔNG BỐ KẾT QUẢ THẨM ĐỊNH PP XÁC ĐỊNH CƯỜNG ĐỘ NÉN XI MĂNG
Độ lệch chuẩn tương đối tái lăp nội bộ PRSD(%) 1.4511 1.5824
Độ lệch chuẩn Sr (%)
Độ lệch chuẩn tương đối lặp lại RSD (%)
Độ KĐB chuẩn tương đối của độ lặp lại U(Sr)
n =712345
Số lần thực hiện ( Từ ngày 15/10/2015 đến 30/11/2015)
Giá trị đo được (%)
9
Trang 103.4 Xi măng poóc lăng - Phương pháp phân tích hóa học:( TCVN 141: 2008)
3.4.1 Chỉ tiêu đánh giá của tiêu chuẩn:
1000 ± 50 oC, dùng dung dịch axit flohydric để tách silic ở dạng silic tetra florua, nung, cân, lượng mất khi nung tương ứng với hàm lượng silic dioxit
Xác định hàm lượng silic dioxit - Phương pháp phân hủy bằng axit ( dùng cho clinker và
xi măng pooc lăng có CKT ≤1%): hòa tan xi măng trong axits clohydric đậm đặc có thêm amoni clorua để phá keo, cô cạn dung dịch để tách nước của axit silisic, lọc, rửa, nung kết tủa ở 1000 ±50 oC, dùng dung dịch axit flohydric để tách silic ở dạng silic tetra florua, nung, cân, lượng mất khi nung tương ứng với hàm lượng silic dioxit
Xác định hàm lượng sắt oxit ( Fe2O3): Chuẩn độ sắt (III) bằng dung dịch EDTA ở môi trường pH 1,5 đến 1.8 với chỉ thị axit sunfosalixylic Khi kết thúc chuẩn độ mầu dung dịch chuyển từ tím đỏ sang vàng rơm
Xác định hàm lượng nhôm oxit ( Al2O3): loại canxi và magie có trong dung dịch bằng cách dùng dung dịch amoni hydroxit NH4OH 25% kết tủa nhôm sau đó hòa tan lại kết tủa bằng axit clohydric HCl(1+1) Tách nhôn khỏi các nguyên tố ảnh hưởng như sắt, titan, bằng kiềm mạnh Tạo phức giữa nhôm với EDTA dư ở pH=5,5 Chuẩn độ lượng dư EDTA bằng dung dịch kẽm axetat chỉ thị xylenol da cam Dùng natri florua giải phòng EDTA khói phức complexonat nhôm, dùng dung dịch tiêu chuẩn kẽm acetat Zn(CH3COO)2 ,01M chuẩn độ lượng EDTA được giải phòng, từ đó tính ra hàm lượng nhôm
Xác định hàm lượng canxi oxit ( CaO): sắt, nhôm, titan và các ion cản trở khác được tách khỏi caxi gà magie bằng amoni hydroxit Chuẩn độ caxi bằng dung dịch EDTA tiêu chuẩn ở pH lớn hơn 12 với chỉ thị fluorexon, ở điểm tương đương dung dịch chuyển từ màu xanh huỳnh quang sang màu hồng
Theo tiêu chuẩn được đánh giá độ chênh lệch giữa hai kết quả xác định song song không được lớn hơn, như bảng dưới:
Xác định mất khi nung: Mẫu thử được nung ở 1000 ± 50 oC đến khối lượng không đổi
Từ sự giảm khối lượng tính ra lượng mất khi nung
10
Trang 11-3.4.3 Chuẩn bị mẫu
Sử dụng 01 mẫu nền xi măng M1 và 01 mẫu nền clinker CLK1 để xác định các thông số
Mẫu xi măng M1 và clinker CLK1 được chia thành nhiều phần nhỏ đem tiến hành phân tích
3.4.4 Kết quả thực hiện
Kết quả thí nghiệm thu được trong thời gian thực hiện từ ngày 13/10/2015 - 20/10/2015 như sau:
Kết quả lần 1 (%)
Kết quả lần 2 (%)
Chênh lệch giữa hai kết quả thí nghiệm (%)
Kết quả lần 1 (%)CLK 17/11/15
Kết quả lần 2 (%)CLK 17/11/15
Chênh lệch giữa hai kết quả thí nghiệm (%)
Nhận xét kết quả: Kết quả thí nghiệm đạt theo yêu cầu của tiêu chuẩn TCVN 141: 2008
3.4.5 CÔNG BỐ KẾT QUẢ THẨM ĐỊNH PP XÁC ĐỊNH THÀNH PHẦN HÓA HỌC XI MĂNG
Để đảm bảo an toàn cho kết quả công bố của phòng thí nghiệm đồng thời đáp ứng yêu cầu
Chênh lệch giữa hai kết quả thí nghiệm của mẫu xi măng M1
Chênh lệch giữa hai kết quả thí nghiệm của mẫu clinker CLK1
Chênh lệch cho phép theo tiêu
chuẩn (%)
Xác định hàm lượng magie oxit ( MgO): chuẩn độ tổng lượng canxi và magie trong mẫu bằng dung dịch EDTA tiêu chuẩn theo chỉ thị eriocrom T đen ở pH=10,5 Xác định hàm lượng magie oxit theo hiệu số thể tích EDTA tiêu thụ
Xác định hàm lượng anhydric sunfuric (SO2): kết tủa sunfat dưới dạng bari sunfat Từ bari sunfat thu được tính ra khối lượng anhydic sunfuric
Xác định hàm lượng canxi oxit ( CaO) tự do: hòa tan vôi tự do trong xi măng bằng glyxerin tạo thành canxi glyxerat Chuẩn độ canxi glyxxerat này bằng axit benzoic 0,1N
STT Thành
phần
TNV Chiến, PCB40 si lô 2( M1) TNV Hằng, mẫu clinker CLK1
Chênh lệch cho phép theo tiêu chuẩn (%)
11
Trang 127 CaOtd
, ngày tháng năm 2015
So sánh với yêu cầu của TCVN 141: 2008,
chênh lệch giữa hai kết quả xác định song song của Phòng thử nghiệm là đạt yêu cầu
12
Trang 16Ngày TN: 19/5/2016; Thử độ dẻo: 500g xi măng, nước tùy chỉnh; Tạo mẫu ép: 225g nước, 450g xi măng, 1350g cát tiêu chuẩn ( 01 túi).
KẾT QUẢ THỬ THỜI GIAN ĐÔNG KẾT, ĐỘ NỞ VÀ TẠO MẪU ÉP
Thời điểm đổ nước Người
làm
TĐ đổ nước
Nước TGĐK, phút Khoảng cách càng, mm Độ nở,
mm Người làm STT TÊN MẪU
Trang 17Ngày TN: 21/5/2016 Thử độ dẻo: 500g xi măng, nước tùy chỉnh; Tạo mẫu ép: 225g nước, 450g xi măng, 1350g cát tiêu chuẩn ( 01 túi).
làm
TĐ đổ nước
Nước TGĐK, phút Khoảng cách càng, mm
Trang 18Ngày TN: 26/5/2016 Thử độ dẻo: 500g xi măng, nước tùy chỉnh; Tạo mẫu ép: 225g nước, 450g xi măng, 1350g cát tiêu chuẩn ( 01 túi).
làm
TĐ đổ nước
Trang 19Ngày thí nghiệm: ……… ; Người thực hiện: ……… ………M1 ( xi măng nghiền 8h/18/4/2016, silo 3)
KẾT QUẢ ÉP MẪU THỬ CƯỜNG ĐỘ
ép
KẾT QUẢ ÉP ( kN/mm2)
Trang 20Ngày thí nghiệm: ……… ; Người thực hiện: ……… ………M2 ( xi măng nghiền 8h/20/4/2016, silo 4)
KẾT QUẢ ÉP MẪU THỬ CƯỜNG ĐỘ
ép
KẾT QUẢ ÉP ( kN/mm2)
Trang 21Ngày thí nghiệm: ……… ; Người thực hiện: ……… ………M3 ( xi măng nghiền 8h/22/4/2016, silo 4)
KẾT QUẢ ÉP MẪU THỬ CƯỜNG ĐỘ
ép
KẾT QUẢ ÉP ( kN/mm2)
Trang 22Ngày thí nghiệm: ……… ; Người thực hiện: ……… ………M1 ( xi măng nghiền 8h/18/4/2016, silo 3)
KẾT QUẢ ÉP MẪU THỬ CƯỜNG ĐỘ
ép
KẾT QUẢ ÉP ( kN/mm2)
Trang 23Ngày thí nghiệm: ……… ; Người thực hiện: ……… ………M2 ( xi măng nghiền 8h/20/4/2016, silo 4)
Trang 24Ngày thí nghiệm: ……… ; Người thực hiện: ……… ………M3 ( xi măng nghiền 8h/27/4/2016, silo 4)
Trang 25Ngày thí nghiệm: ……… ; Người thực hiện: ……… ………M1 ( xi măng nghiền 8h/18/4/2016, silo 3)
KẾT QUẢ ÉP MẪU THỬ CƯỜNG ĐỘ
ép
KẾT QUẢ ÉP ( kN/mm2)
Trang 26Ngày thí nghiệm: ……… ; Người thực hiện: ……… ………M2 ( xi măng nghiền 8h/20/4/2016, silo 4)
KẾT QUẢ ÉP MẪU THỬ CƯỜNG ĐỘ
ép
KẾT QUẢ ÉP ( kN/mm2)
Trang 27Ngày thí nghiệm: ……… ; Người thực hiện: ……… ………M3 ( xi măng nghiền 8h/22/4/2016, silo 4)
Trang 28Ngày thí nghiệm: ……… ; Người thực hiện: ……… ………M1 ( xi măng nghiền 8h/18/4/2016, silo 3)
KẾT QUẢ ÉP MẪU THỬ CƯỜNG ĐỘ
ép
KẾT QUẢ ÉP ( kN/mm2)
Trang 29Ngày thí nghiệm: ……… ; Người thực hiện: ……… ………M2 ( xi măng nghiền 8h/20/4/2016, silo 4)
KẾT QUẢ ÉP MẪU THỬ CƯỜNG ĐỘ
ép
KẾT QUẢ ÉP ( kN/mm2)
Trang 30Ngày thí nghiệm: ……… ; Người thực hiện: ……… ………M3 ( xi măng nghiền 8h/27/4/2016, silo 4)