1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Chuyên đề GTMT Casio570MS-7 : Dạng toán PT và HPT

8 513 15
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chuyên đề GTMT Casio570MS-7 : Dạng toán PT và HPT
Tác giả Huỳnh Bá Tân
Trường học Trường THCS Nguyễn Du
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Chuyên đề
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 428 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hệ hai phương trình bậc nhất ba ẩn : Ấn MODE MODE 1 3 để vào chương trình giải hệ phương trình bậc nhất 3 ẩn... Máy hỏi X?. máy yêu cầu nhập giá trị ban đầu để dò nghiệm ấn 1 = SHIFT S

Trang 1

Chuyên đề 7 : PHƯƠNG TRÌNH VÀ HỆ PHƯƠNG TRÌNH

1) Hệ hai phương trình bậc nhất ba ẩn :

Ấn MODE MODE 1 3 để vào chương trình giải hệ phương trình bậc nhất 3 ẩn

Ta luôn luôn đưa hệ phương trình về dạng

a x b y c z d

a x b y c z d

a x b y c z d

rồi mới nhập hệ số lần lượt vào máy

Ví dụ 1: Giải hệ phương trình sau

y z

 + − + =

− + + =

 Ta đưa về dạng :

y z

 + − = −

− + = −

 rồi nhập hệ số

Giải :

Gọi chương trình giải hệ phương trình bậc nhất 3 ẩn như sau

Ấn MODE MODE 1 (EQN) 3

Ấn tiếp 1 = (−) 4 = 5 = 9 =

2 = 5 = (−) 3 = (−) 7 =

0 = (−) 2 = 6 = (−) 9 = Kết quả : x = 4.5192 ấn tiếp SHIFT a b c/

Kết quả

235 252

x=

, ấn = y = −5.1346 ấn tiếp SHIFT a b c/ Kết quả

267 52

y=−

ấn = z = − 3.215 ấn tiếp SHIFT a b c/ Kết quả

167 452

z=−

Để thoát khỏi chương trình giải hệ phương trình , ta ấn

SHIFT MODE 2 = =

Bài tập thực hành

Bài 1 :

Giải các hệ phương trình sau

a)

1

2

3

2

x y z

x y z

190 59 13 59 42 59

x y z

 =

 =

 =



Trang 2

− − = − −

 − = +

ĐS :

65 12 23 24 13 3

x y z

 =

 =

 =



c)

1

3 3

5 3

5

x z

x y z

 ĐS :

4.0551 2.5224 2.4978

x y z

= −

 = −

 = −

Bài 2 : Văn phòng bán vé xem vòng loại bóng đá World Cup có bán ba loại vé

hạng 1 , hạng 2 và hạng 3

Ngày thứ nhất bán được 1500 vé hạng 1 , 1890 vé hạng 2 , 2010 vé hạng

3 , tương ứng với số tiền bán được là 259200 bảng Anh

Ngày thứ hai bán được 1350 vé hạng 1 , 1983 vé hạng 2 , 2115 vé hạng 3 , tương ứng với số tiền bán được là 256440 bảng Anh

Ngày thứ hai bán được 1023 vé hạng 1 , 995 vé hạng 2 , 1879 vé hạng 3 , tương ứng với số tiền bán được là 173310 bảng Anh

Hỏi giá bán mỗi loại vé là bao nhiêu ?

ĐS : Hạng 1 : 70 bảng Anh / vé

Hạng 2 : 55 bảng Anh / vé Hạng 3 : 25 bảng Anh / vé

2).Phương trình có chứa căn bậc hai :

Một số phương trình chứa ẩn trong dấu căn bậc hai cũng có thể tìm được nghiệm (gần đúng ) bằng lệnh SOLVE

Ví dụ 1 : Giải phương trình 2x− 3 =x− 3

Ấn ( 2 ALPHA X − 3 ) − ALPHA X + 3

ấn tiếp SHIFT SOLVE

Máy hỏi X ? ấn 2 = SHIFT SOLVE

Kết quả X = 6

Ví dụ 2 : Giải phương trình 2x2+ − = +3x 2 x 2

Ấn ( 2 ALPHA X x2 + 3 ALPHA X − 2 ) − ALPHA X + 2 , ấn tiếp SHIFT SOLVE

Máy hỏi X ? ấn 1 = SHIFT SOLVE Kết quả X = 3

Ấn tiếp = Máy hỏi X ? ấn (−) 2 SHIFT SOLVE

Kết quả X = − 2

Trang 3

Bài tập thực hành

Bài 1 : Giải các phương trình sau :

b x+ = x ĐS :

13 4

x=

Bài 2 : Giải các phương trình sau :

2

a x − − = − +x x ĐS : x = 2.57143

2

b x − + = − +x x ĐS :

1 4

x= −

2

3) Phương trình bậc 3 :

Ví dụ 1 : Giải phương trình bậc 3 sau

2x3 + −x2 8x− = 4 0

Gọi chương trình giải phương trình bậc 3

Ấn MODE ba lần 1 (EQN) „ 3

Máy hỏi a ? ấn 2 = Máy hỏi b ? ấn 1 = Máy hỏi c ? ấn (−) 8 = Máy hỏi d ? ấn (−) 4 =

Kết quả:

1 2 3

2 2 0.5

x x x

=

 = −

 = −

 Nếu ấn tiếp b c/

a thì 3

1 2

x = −

Ví dụ 2 : Giải phương trình bậc 3 sau

3 2 3 15

2 2

xx + x− = Làm tương tự như trên , ta thấy phương trình đã cho chỉ có một nghiệm thực là

x = 3.5355 ( hai nghiệm còn lại đều là số ảo ( có chữ i ), không nhận )

• Để thoát khỏi chương trình giải phương trình bậc 3, ta ấn

MODE 1

Ví dụ 3 : Giải phương trình bậc 3 sau

0 49 35

13 2

3 + x + x− =

x

Nhập vào các hệ số là a = 1 , b = 13 , c = 35 , d = ─ 49

Máy Casio fx -500MS và fx-570MS cho nghiệm : x1 = 1 , x2 = − 7( nghiệm kép )

Trang 4

Bài tập thực hành

Giải các phương trình bậc 3 sau (chỉ tìm các nghiệm thực)

a) x3 + −x2 3x+ = 3 0 ĐS :

1 2 3

1.7320 1.7320 1

x x x

=

 = −

 = −

b)

x + −x x− =

ĐS :

1 2 3

0.7071 0.7071 0.5773

x x x

=

 = −

 = −

 c) 3x 3 + 2x2 − + =x 14 0 ĐS : x = − 2

d)

3 15 2 27

xx + x− =

ĐS :

1 2,3

1.5 3

x x

=

4) Phương trình trùng phương :

Phương trình trùng phương là phương trình bậc bốn dạng :

ax +bx + =c ( a≠ 0)

Ví dụ : 4 2

xx + = (1)

Đặt 2

t =x > 0 :(1) • 2

tt+ =

Vào chương trình giải phương trình bậc 2 :

Nhập a = 1 , b = −11, c = 28

Ta được hai nghiệm : t1 =7,t2 =4

Với t = 7

7 7

x x

 =

⇒ 

= −



Với t = 4

2 2

x x

=

⇒  = −

Vậy phương trình đã cho có 4 nghiệm

Bài tập thực hành

Giải các phương trình sau :

a xx + = ĐS : x = 2 ; x= −2 ;x = 6 ; x = −6

4 64 2 162

b xx − =

ĐS :

9 7

x=

;

9 7

x= −

5).Hệ phương trình bậc 2 hai ẩn :

Máy không có chương trình để giải hệ phương trình này nhưng nếu đưa về một

ẩn được thì cũng có thể tìm nghiệm

Ví dụ : Giải hệ phương trình

2 3 2 2 3 16 0

x y

Trang 5

Giải :

Từ phương trình thứ hai tính y theo x : y = 2x− 6 , thay vào phương trình thứ nhất và rút gọn , ta được :7x2 − 50x+ 86 0 =

Ấn MODE ba lần 1 „ 2 ( để giải phương trình bậc 2 )

Nhập 7 = (−) 50 = 86 = Kết quả x1=4.2565

ấn tiếp = Kết quả x2 =2.8863

Ta được hai nghiệm : x1=4.2565,x2 =2.8863

Bài tập thực hành

Giải các hệ phương trình sau :

2 2

)

7

a

x y xy

3.1172 0.9430

x y

= −

 = −

0.9430 3.1172

x y

= −

 = −

2 2

2 2

)

x y xy

b

x y x y xy

0.7260 1.4014

x y

=

 = −

1.4014 0.7260

x y

= −

 =

1.1384

1.0513

x

y

=

 = −

1.0513 1.1384

x y

= −

 =

6.Giải phương trình bậc lớn hơn ba :

Máy Casio fx –570MS còn có chức năng giải phương trình bậc lớn hơn ba một ẩn để tìm nghiệm gần đúng bằng cách dùng lệnh SHIFT SOLVE (Phương trình bậc 2 hoặc 3 một ẩn như đã trình bày ở phần trên thì ta nên giải bằng cách ấn MODE ba lần 1 „ 2 hoặc 3 )

Ví dụ 1 : Giải phương trình sau :

xx + xx+ =

Ấn ALPHA X ^ 4 − 3 ALPHA X ^ 3 + 2 ALPHA X x2 − 5 ALPHA X + 8 Ấn tiếp SHIFT SOLVE Máy hỏi X? ( máy yêu cầu nhập giá trị ban đầu để dò nghiệm ) ấn 1 = SHIFT SOLVE ( đợi máy tính toán giây lát ) Kết quả : x = 1.48917

Ta tìm thêm có nghiệm thực nào nữa hay không ?

Tiếp tục ấn SHIFT SOLVE Máy hỏi X? ấn 3 = SHIFT

SOLVE ( đợi máy tính toán giây lát )

Kết quả : x = 2.48289

Ta có thể cho giá trị ban đầu lớn hơn hoặc nhỏ hơn nghiệm vừa tìm được để dò nghiệm ( đối với phương trình này có thể cho giá trị ban đầu là 100 hoặc −100 , các phương trình khác nếu cho giá trị ban đầu là số lớn thì máy tính sẽ lâu hơn hoặc sẽ báo ngoài khả năng tính toán)

Kết luận :ta tìm được 2 hai nghiệm thực như trên ,về mặt lý thuyết phương trình có thể có tối đa là 4 nghiệm thực phân biệt Tuy nhiên với 2 nghiệm vừa tìm được

ta có thể dùng Hoocne đưa phương trình trên về dạng tích rồi kiểm tra xem có thêm nghiệm thực nào nữa hay không Vì đã kiểm tra bằng Hoocne nên ta kết

Trang 6

Ví dụ 2 : Giải phương trình sau :

x − 2x + +x 5x + − =x 12 0

Ấn ALPHA X ^ 9 − 2 ALPHA X ^ 7 + ALPHA X ^ 4 + 5 ALPHA X ^ 3 − 12 Ấn tiếp SHIFT SOLVE Máy hỏi X? ( máy yêu cầu nhập giá trị ban đầu để dò nghiệm ) ấn 1 = SHIFT SOLVE ( đợi máy tính toán giây lát ) Kết quả : x = 1.26857

Ta tìm thêm có nghiệm thực nào nữa hay không ?

Tiếp tục ấn SHIFT SOLVE Máy hỏi X? ấn 10 = SHIFT SOLVE (đợi máy tính toán giây lát )

Kết quả : x = 1.26857

Đối với bài trên do bậc cao nên chỉ dò nghiệm bằng cách cho giá trị ban đầu khác nhau Ta cũng không biết phương trình có còn thêm nghiệm thực nào nữa hay không

Ta chỉ có thể kiểm tra bằng chương trình Maple hoặc Mathematica trên máy vi tính Tuy nhiên với máy tính bỏ túi fx-570MS có thể tìm ra hầu hết nghiệm thực nếu ta biết chọn giá trị ban đầu phù hợp

Ví dụ 3 : Giải phương trình sau :

60 20 12 9

x +xx + 8x + 4x− = 15 0 Giải tương tự như trên , ta tìm được hai nghiệm là x = 1.011458 ,

x = − 1.05918

Bài tập thực hành

Giải các phương trình sau :

4 3 2

a)-5x + +x 5x +8x− =3 0 ĐS :x= 0.31517,x=1.45182

b)x −4x + −2x +8x − + =3x 4 0 ĐS :x=1.10352,x=1.65157

70 45 20 12

c)x −x +5x −10x +4x−25 0= ĐS : x =−1.04758 , x= 1.05221

BÀI TẬP

1

=

+

= + +

+

9,

0

y

x

1 )3, 0 y(

)2,

0

; 2



−=

=

+

8 y x

7 y

x

3 3

3 3

; 3.



= +

=

+

13 y x

5 y

x

2 2

1 1

4



=

+

=

+

5

y

x

6

13

x

y

y

x

; 5

=

=

7 y x

1 y

x

3

3 ; 6



=

= +

0 5 x y

x

1 1 y

1 1 y 1 2

Trang 7

7



=

−=

28 xy

x

12 xy

y

2

2

; 8



= +

= + +

20 y

x )y x(

9 y

x y x

= + +

=

+

5 y x xy

6 xy y

x2 2

10.



=

=

+

4 y x

y

x

12 y x

y

x

2 3

3

2

2 3

3

2

( x 2) 6

16 2

x

+

5

3 x 2 x

+

3 x x 5

3 x 3 x x 5 x

− +

− +

− +

1 x

1 x 1

x

1

x

3

3 2

3 2

3 4

= +

Ngày đăng: 05/09/2013, 00:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

ĐS: Hạng 1: 70 bảng Anh / vé Hạng 2 : 55 bảng Anh / vé Hạng 3 : 25 bảng Anh / vé - Chuyên đề GTMT Casio570MS-7 : Dạng toán PT và HPT
ng 1: 70 bảng Anh / vé Hạng 2 : 55 bảng Anh / vé Hạng 3 : 25 bảng Anh / vé (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w