1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Chuyên đề giải nhanh dạng toán số phức

34 163 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 34
Dung lượng 1,49 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đầy đủ các dạng toàn số phức hay ra.Cuốn sách này giúp bạn chinh phục số phức một cách nhanh chóng.Các kĩ thuật casio quan trọng liên quan đến số phức .Qua đó đưa cho bạn kĩ thuật giải siêu tốc .Chúng tôi hệ thống đầy đủ các dạn toán số phức cần thiết cho kì thi THPTQG.

Trang 1

CHUYÊN ĐỀ

SỐ PHỨC (12 tiết) Tiết 1, 2, 3

DẠNG ĐẠI SỐ VÀ CÁC PHÉP TOÁN TRÊN TẬP SỐ PHỨC

z là thuần ảo  phần thực của z bằng 0 (a = 0)

Số 0 vừa là số thực vừa là số ảo

Biến đổi số phức về dạng đại số, áp dụng công thức tính

Thực hiện các phép toán trên tập số phức

Trang 2

Phần thực: -5, phần ảo : 4, số phức liên hợp z  5 4i, mô đun: z  41

Bài 2: Tìm số phức liên hợp của: (1 )(3 2 ) 1

Trang 3

i z

x y

Trang 4

Bài 9: Tính số phức sau: a) z = (1+i)15 b) z =

a) Ta có: (1 + i)2 = 1 + 2i – 1 = 2i  (1 + i)14 = (2i)7 = 128.i7 = -128.i

nên z = (1+i)15 = (1+i)14(1+i) = -128i (1+i) = -128 (-1 + i) = 128 – 128i

b) Ta có: 1 (1 )(1 ) 2

i i

* Ti ̀m số phức dựa vào dạng đại số của số phức

Nếu trong hệ thức tìm số phức z xuất hiện 2 hay nhiều đại lượng sau: z z z, , , ta sẽ sử dụng Dạng đại số của z là z x yi vớ i x y, R

Bài 13: (TH)Tính mô đun của số phức z biết rằng: 2z1 1   i  z 1 1   i 2 2i

Giải: Gọi z= a+ bi (a, bR)

Trang 5

Gọi z= a+ bi (a, b R) Ta có za2b2 và z2 a2 b2 2abi

Yêu cầu bài toán thỏa mãn khi và chỉ khi

Vậy các số phức cần tìm là 1+i; 1-i; -1+i; -1-i

Bài 16: (Vận dụng) Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, tìm tập hợp các điểm biểu diễn các số phức z

thỏa mãn điều kiện z   2 z 2 10

Hướng dẫn giải

Gọi M x y là điểm biểu diễn số phức z ;   , x yi x y ,

Gọi A là điểm biểu diễn số phức 2

Gọi B là điểm biểu diễn số phức 2

Trang 6

Bài 17: (Vận dụng)Tìm số phức z thỏa mãn hai điều kiện: z 1 2i   z 3 4iz 2i

2w

Trang 7

Với b   thì (1) tương đương với: 3 ( 3)2 2 1

3

b b   b Vậy a3b  5

Câu 3 (Đề thi chính thức THPT QG năm 2017) Có bao nhiêu số phức z thỏa mãn z  và 3i 5

2413

x loai y

Trang 8

Câu 5 (ĐỀ MINH HỌA QUỐC GIA NĂM 2017)Cho số phức z  thỏa mãn z 4 Biết tập

hợp các điểm biểu diễn cho số phức w 3 4i z là đường tròn I , bán kính R Khi đó i

Vậy tập hợp các điểm biểu diễn của số phức w là đường tròn I 0;1 ,R 20

Câu 6 Cho số phức z thỏa mãn điều kiện : z 1 2i  5 và w   có môđun lớn nhất Số z 1 i

Trang 9

A 2;3 B 2; 3.C 2;3.D 2; 3. 

Câu 18 Tính

2017

12

i z

i

Trang 10

Giả sử z = x+yi (x, y  R) Khi đó số phức z biểu diễn trên mặt phẳng phức bởi điểm M(x;y) Sử dụng dữ kiện của đề bài để tìm mối liên hệ giữa x và y từ đó suy ra tập hợp điểm M

Trang 11

+ Số phức z = a + bi (a, b  ) được biểu diễn bởi M(a; b) trong mặt phẳng toạ độ Oxy hay còn gọi là mặt phẳng phức

+ Trục Ox biểu diễn các số thực gọi là trục thực, trục Oy biểu diễn các số ảo gọi là trục ảo

+ Số phức z = a + bi (a, b  ) cũng được biểu diễn bởi vectơ u( ; )a b , do đó M(a; b) là điểm biểu diễn của số phức z = a + bi (a, b  ) cũng có nghĩa là OM biểu diễn số phức đó

Ta có: Nếu u v, theo thứ tự biểu diễn các số phức z, z' thì

Bài 1: Tìm điểm biểu diễn của số phức z biết:

a) Điểm biểu diễn số phức z 2 3i có tọa độ là:: 2; 3 

b) Điểm biểu diễn số phức z 2i có tọa độ là: 0; 2 

c) Cho số phức z  Số phức liên hợp của 6 7i z có điểm biểu diễn là: 6; 7 

d) Điểm biểu diễn của số phức 1

i z

i z

Bài 2: Cho số phức z = 1+ 3i và số phức z’ = 2 + i Hãy:

a) Biểu diễn số phức z và z’ trên mp phức

b) Biểu diễn số phức z + z’ và z’ – z trên mp phức

Giải:

a) Biểu diễn số phức z = 1 + 3i là điểm M(1;3)

Biểu diễn số phức z’ = 2 + i là điểm M’(2;1)

b) z + z’ = 3 + 4i, biểu diễn trên mp phức bởi P(3;4

z’ – z = 1 – 2i, biểu diễn trên mp phức bởi Q(1;-2)

Trang 12

Bài 3: (Vận dụng)Xác định các số phức biểu diễn bởi các đỉnh của một lục

giác đều có tâm là gốc tọa độ O trong mặt phẳng phức, biết rằng một đỉnh

biểu diễn số i

Giải: Gọi D là điểm biểu diễn số i  A biểu diễn số −i

Dễ thấy điểm E có tọa độ cos ;sin 3 1;

d) 1

z i là số ảo  z – i là số ảo  x + (y – 1)i là số ảo

 x = 0 và y ≠ 1

Vậy tập hợp các điểm biểu diễn nằm trên trục Oy (trừ điểm có tung độ bằng 1)

Bài 5: Giả sử M(z) là điểm trên mặt phẳng phức biểu diễn số phức z Tìm tập hợp các điểm M(z)

thỏa mãn một trong các điều kiện sau đây:

Trang 13

Vậy tập hợp các điểm biểu diễn của z là đường tròn tâm I(-1;-1), bán kính 5 trừ điểm (0;1)

Bài 7: Trong mặt phẳng Oxy, tìm tập hợp điểm biểu diễn các số phức z thỏa mãn

Trang 14

Bài 10: (Vận dụng)Tìm số phức Z có mô đun lớn nhất và thỏa mãn điều kiện

Gọi d là đường thẳng đi qua O và I d y: 5x

Gọi M1, M2 là hai giao điểm của d và (C) 1 3 15

Câu 1 ( Đề thi chính thức THPT QG năm 2017) Cho số phức z  Điểm nào dưới đây là 1 2i

điểm biểu diễn của số phức w iz trên mặt phẳng tọa độ ?

A Q(1; 2) B N(2;1) C M(1; 2) D P ( 2;1)

Giải : w iz i(1 2 ) i  2 i Vậy điểm biểu diễn w có tọa độ là: (2;1)

Câu 2 (Vận dụng)Cho số phức z thỏa mãn điều kiện z 3 4i  Trong mặt phẳng 2 Oxy tập

hợp điểm biểu diễn số phức w2z 1 i là hình tròn có diện tích A S9 B

Trang 15

A Hai điểm ABđối xứng với nhau qua trục hoành

B Hai điểmABđối xứng với nhau qua trục tung

C Hai điểmAB đối xứng với nhau qua gốc toạ độ O

D Hai điểmABđối xứng với nhau qua đường thẳng yx

Câu 5 Gọi Alà điểm biểu diễn của số phức z  và 2 5i Blà điểm biểu diễn của số phức

2 5

z    Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau: i

A Hai điểm AB đối xứng với nhau qua trục hoành

B Hai điểm AB đối xứng với nhau qua trục tung

C Hai điểm AB đối xứng với nhau qua gốc toạ độ O

D Hai điểm AB đối xứng với nhau qua đường thẳng yx

Câu 6 Điểm M biểu diễn số phức z 3 4i2019

A MN 4 B MN 5 C MN  2 5 D MN 2 5

Câu 9 Gọi z1và z2là các nghiệm của phương trình 2

zz  Gọi M N P, , lần lượt là các điểm biểu diễn của z z1, 2và số phức k x yi trên mặt phẳng phức Khi đó tập hợp điểm

P trên mặt phẳng phức để tam giác MNP vuông tại P là:

A đường thẳng có phương trình y x 5

B là đường tròn có phương trình x22xy2  8 0

C là đường tròn có phương trình x22xy2  nhưng không chứa 8 0, M N,

D là đường tròn có phương trình x24xy2  nhưng không chứa 1 0 M N,

Câu 10 Biết z i  1i z , tập hợp điểm biểu diễn số phức z có phương trinh

Trang 16

A Tam giác ABC vuông cân B Tam giác ABC cân

C Tam giác ABC vuông D Tam giác ABC đều

Câu 15 Tập hợp các điểm M biểu diễn cho số phức z thoả mãn z i    có dạng là z i 4

Vậy tập hợp các điểm biểu diễn của số phức w là đường tròn I  1; 2

Khi đó chỉ có đáp án C có khả năng đúng và theo đó R 5 5c  5 c 1

Thử c 1 vào phương trình (1) thì thỏa mãn

Câu 17 Số phức z được biểu diễn trên mặt phẳng tọa độ như hình vẽ:

Hỏi hình nào biểu diễn cho số phức i

z

z

Trang 19

i i

Biết cách giải phương trình bậc hai với hệ số thực

Biết giải phương trình qui về phương trình bậc hai với hệ số thực

Trang 20

Vậy phương trình có 4 nghiệm: -1, 1, i 3, i 3

Bài 3: Giải các phương trình bậc hai sau:

a) z2 + 2z + 5 = 0

a) z2 + (1-3i)z – 2(1 + i) = 0 (tham khảo)

Giải:

a) Xét phương trình: z2 + 2z + 5 = 0

Ta có:  = -4 = 4i2  phương trình có hai nghiệm: z1 = -1 +2i và z2 = -1 – 2i

b) Ta có:  = (1-3i)2 +8(1+i) = 2i = (1+i)2

nên 1+i là một căn bậc hai của số phức 2i

 Phương trình có hai nghiệm là: z1 = 3 1 1 2

Trang 21

Bài 5: Cho z1, z2 là các nghiệm phức của phương trình 2z 4z 11 0 Tính giá trị của biểu thức A =

Giải Điều kiện: zi

Phương trình đã cho tương đương với 2  

Phương trình có hai nghiệm là: z 1 2iz 3 i

* Phương trình quy về bậc hai

Bài 9: Giải các phương trình: z3 – 27 = 0

Giải: z3 – 27 = 0  (z – 1) (z2 + 3z + 9) = 0  2

2,3

11

3 3 3

3 9 0

2

z z

Vậy phương trình đã cho có 3 nghiệm

Bài 10: Giải phương trình trên tập hợp số phức: z4 z3 6z26z160

Giải:

Nhận biết được hai nghiệm z=-1 và z=2

Phương trình đã cho tương đương với     2 

Giải ra ta được bốn nghiệm: z 1; z2; z 2 2i

Bài 11: (Đặt ẩn phụ) Giải phương trình sau trên tập số phức (z2 + z)2 + 4(z2 + z) -12 = 0

Giải:

Đặt t = z2 + z, khi đó phương trình đã cho có dạng:

Trang 22

t2 + 4t – 12 = 0 

2 2

1 232

12

i z

z

z z

Vậy phương trình đã cho có 4 nghiệm

Bài 12: Giải phương trình:(z2z z)( 3)(z 2) 10,z  C

Vậy phương trình có các nghiệm: z   1 6;z  1 i

Bài 13:Gọi z , z , z , z1 2 3 4là bốn nghiệm của phương trình 4 3 2

Trang 23

Câu 16 Trong , biết z z là nghiệm của phương trình 1, 2 z2 3z  Khi đó, tổng bình 1 0

phương của hai nghiệm có giá trị bằng:

Câu 17 Tìm số phức z thỏa mãn: z  2 i 10 và z z  25

A z  hoặc 3 4i z5 B z   hoặc 3 4i z   5

Trang 25

5 (1 )

i z

11 9 34

11 9 34

a b

11 9 34

a b

i z

Trang 26

C đường tròn tâm I(1; - 2) bán kính R = 2 D đường tròn tâm I(1; 2) bán kính R = 2

Câu 9:Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, tập hợp các điểm biểu diễn các số phức thỏa mãn

A đường tròn tâm I(- 3; - 4), bán kính R = 2 B đường tròn tâm I(3; - 4), bán kính R = 4

C đường tròn tâm I(3; 4), bán kính R = 2 D.đường tròn tâm I(3; - 4), bán kính R = 2

Câu 11 : Tìm số phức z thỏa mãn phương trình: z2  2z | |z 2 4 6i

Câu 12:Tìm số phức z thoả mãn hệ phương trình

 2 2

52

x  i

C 5

52

52

Trang 27

2 2 2 1

z z z

Trang 29

 2 2

23

3112

y

x y

x

y x

191

2 1

i z

i

11

502

1992

191

502

1992

191

2 1 2

1

2 2

2 2

2

2 1

2 2

z

z i i

z

z i i

z

Trang 30

2

z z z

 Hai nghiệm phức (khác số thực) của (1) là nghiệm phương trình:

z2 – 2z + 4 = 0

4

114)31)(

31(

31,31

2 1 2

1

2 1

i z

z

i z

i z

2 Kĩ năng

Tìm được phần thực, phần ảo, môđun của số phức Điểm biểu diện của số phức

Thực hiện được các phép cộng, trừ, nhân, chia số phức

Giải được phương trình bậc hai với hệ số thực trên tập số phức

3 Thái độ

Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác Độc lập khi làm bài kiểm tra

II HÌNH THỨC ĐỀ KIỂM TRA

Tổng Số câu: Số điểm: Số câu: Số điểm: Số câu: Số điểm: Số câu: Số điểm:

IV CÁC CHUẨN ĐÁNH GIÁ

Trang 31

1 Biết xác định phần thực phần ảo của một số phức

3 Nhận biết được số phức liên hợp

5 Hiểu và tính được mođun của số phức

9 Biết cách tính tổng của hai số phức

10 Biết cách nhân hai số phức

11 Hiểu và tính được tích các số phức

12 Hiểu và tính được lũy thừa một số phức

13 Hiểu và thực hiện được phép chia số phức

14 Vận dung tìm được số phức thỏa mãn điều kiện cho trước

15 Vận dung các phép toán về số phức tìm được phần ảo của số phức thỏa mãn biểu thức cho trước

Phương trình

bậc hai với hệ

số thực

16 Biết tính căn bậc hai của môt số âm cho trước

17 Biết công thức tính căn bậc hai của môt số thực âm

18 Nhận biết được công thức nghiệm của phương trình bậc hai với   0

19 Hiểu và giải được phương trình bậc hai với hệ số thực

20 Hiểu và giải được phương trình bậc hai với hệ số thực (dạng đặc biệt)

21 Hiểu và giải được phương trình chứa ẩn ở mẫu

22 Vận dụng giải được phương trình bậc hai để tính tổng bình phương hai nghiệm

23 Vận dụng giải được phương trình bậc hai để tính tổng bình phương môđun hai nghiệm

24 Vận dụng giải được phương trình bậc hai để tính được mođun của số phức thỏa mãn biểu thức cho trước

25 Vận dụng giải được phương trình bậc hai ; tính được khoảng cách giữa hai điểm biểu diễn nghiệm của phương trình

Biểu diễn hình

học của số

phức

2 Nhận biết được điểm biểu diễn của một số phức

4 Hiểu và xác định được tâm và bán kính đường tròn biểu diễn số phức cho trước

6 Vận dụng và xác định được phương trình đường thẳng biểu diễn số phức cho trước

7 Vận dụng và xác định được phương trình đường thẳng biểu diễn số phức thỏa mãn biểu thức cho trước

Trang 32

8 Vận dụng kiến thức tổng hợp về số phức xác định được điều kiên để điểm biểu diễn số phức nằm trong đường tròn có tâm và bán kính cho trước

Biết số phức z có tập hợp điểm biểu diễn trên mặt phẳng tọa độ là đường tròn tô đậm trong hình vẽ

Tập hợp các điểm biểu diễn số phứcz 1 là

A đường tròn tâm I(1;2), bán kính R=2

B đường tròn tâm I(2;2), bán kính R=2

C đường tròn tâm I(-3;-2), bán kính R=2

D đường tròn tâm I(2;-2), bán kính R=2

Câu 5: Cho số phức z = 3 + 4i, khi đó z bằng?

Trang 34

Đ.A A B D A A A A D D C B A A

-Hết -

Ngày đăng: 21/05/2018, 22:17

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w