1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

CÁC ĐỊNH LUẬT KHẾCH TÁN VÀ PHƯƠNG THỨC KHẾCH TÁN

31 253 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 31
Dung lượng 317,2 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CHÖÔNG 1 CA Ù C ÑÒNH LUA ÒNH LUAÄT VAØ PHÖÔNG THÖÙC KHUEÁCH TAÙN 1.1 Khueách taùn phaân töû vaø ñònh luaät Fick I Hai phöông thöùc khueách taùn: Khueách taùn phaân töû Khueách taùn ñoái löu Khueách taùn phaân töû laø gì? Ñöôïc ñaëc tröng baèng ñaïi löôïng naøo?CHÖÔNG 1 CA Ù C ÑÒNH LUA ÒNH LUAÄT VAØ PHÖÔNG THÖÙC KHUEÁCH TAÙN 1.1 Khueách taùn phaân töû vaø ñònh luaät Fick I Hai phöông thöùc khueách taùn: Khueách taùn phaân töû Khueách taùn ñoái löu Khueách taùn phaân töû laø gì? Ñöôïc ñaëc tröng baèng ñaïi löôïng naøo?

Trang 1

BỘ MÔN: QT & TB CNHH KHOA: KỸ THUẬT HOÁ HỌC TRƯỜNG: ĐẠI HỌC BÁCH KHOA TP HCM

NGƯỜI SOẠN: PGS.TS Trịnh Văn Dũng

QT & TB TRUYỀN KHỐI

MMH: 605067

Trang 2

CHƯƠNG 1

1.1 Khuếch tán phân tử và định luật Fick I

1.2 Khuếch tán đối lưu

1.3 Định luật Fick II

1.4 Cấp khối và hệ số cấp khối

1.5 Tính dòng một pha

Trang 3

CHƯƠNG 1

1.1 Khuếch tán phân tử và định luật Fick I

Hai phương thức khuếch tán: Khuếch tán phân tử

Khuếch tán đối lưu Khuếch tán phân tử là gì?

Được đặc trưng bằng đại lượng nào?

Trang 4

CHƯƠNG 1

1.1 Khuếch tán phân tử và định luật Fick I

Mật độ dòng xác định bằng định luật Fick I:

Mật độ dòng

Gradien nồng độ

A AB

A AB

A

d

dC D

Fd

dG s

Trang 5

CHƯƠNG 1

1.1 Khuếch tán phân tử và định luật Fick I

Hệ số khuếch tán là gì?

Xác định như thế nào?

                         s  

m m

m kmol

s m

kmol d

dC Fd

dG

AB

2 3

2

/ :

.

:

Trang 6

CHƯƠNG 1

1.1 Khuếch tán phân tử và định luật Fick I

Hệ số khuếch tán là đại lượng vật lý, phụ thuộc vào:

Trang 7

CHƯƠNG 1

1.1 Khuếch tán phân tử và định luật Fick I

Trong chất khí:

Chất k.tán N 2 NH 3 C6H 6 H 2 Hơi nước SO 2 CO 2 Dietyl ete O 2 CH 3OH SO 3 H 2S HCl C2H 5OH

D khí - KK.106,

m2/s 13,2 17,0 7,7 61,1 21,9 10,3 13,8 7,8 17,8 13,3 9,4 8,9 13,0 10,2Chất k.tán N 2 NH 3 H 2 O 2 CO 2, N 2O Cl2 H 2S HCl-12 0 C T M B AC

D khí - H2O.109,

m2/s - 200C 1,9 1,8 5,3 2,1 1,8 1,6 2,3 7,1 20,2 7,8 10,7

D khí - KK.106,

m2/s Chất k.tán

Trang 8

CHƯƠNG 1

1.1 Khuếch tán phân tử và định luật Fick I

Trong chất khí:

T v

v

M

M D

B A

B A

AB

5 , 1 2

3 / 1 3

/ 1

10

35 ,

Trang 9

CHƯƠNG 1

1.1 Khuếch tán phân tử và định luật Fick I

Trong chất khí:

5 , 1

1

2

2

1 1

P D

D

A = C x H y O n N m : V xV yV nV mV Z

N O

H C

Trang 10

CHƯƠNG 1

1.1 Khuếch tán phân tử và định luật Fick I

Trong chất khí:

Nguyên tử B C Cl H S I N1 N2 NII OII Oan OeP OeD OeC OA O

v, cm3/ntử 27,0 14,8 24,6 3,7 25,6 37,0 10,5 12,0 15,6 7,4 7,4 9,1 9,9 11,0 12,0 8,3 Phân tử H 2 O 2 N 2 KK CO CO 2 SO 2 NO N 2 O NH 3 H 2 O H 2 S Cl 2 Br 2 I 2 COS

v, cm3/ntử 14,3 25,6 31,2 29,9 30,7 34,0 44,8 23,6 36,4 25,8 18,9 32,9 48,4 53,2 71,5 51,5

Trang 11

CHƯƠNG 1

1.1 Khuếch tán phân tử và định luật Fick I

Trong chất lỏng:

Chất hòa tan amoniăc glyxerin sacaro ure KCl HNO3 CaCl2 H2SO4 HCl CuSO4 NaCl AgNO3 C2H5OH

Dct-H2O.105,

Trang 12

CHƯƠNG 1

1.1 Khuếch tán phân tử và định luật Fick I

Trong chất lỏng:

 1/3 1/3 2

2 1 1 10

B A

B A

AB

v v

AB

M

M D

Trang 13

CHƯƠNG 1

1.1 Khuếch tán phân tử và định luật Fick I

Trong chất lỏng:

Trang 14

CHƯƠNG 1

1.1 Khuếch tán phân tử và định luật Fick I

Trong chất lỏng:

Các khí C2H5OH CH3OH CH3COOH H2O C2H5OH CH3OH C3H6O Lỏng không

liên hợp 1,00 1,24 1,19 1,27 4,70 2,00 2,00 1,15 1,00

Hệ số A, trong dung môi nước Hệ số B

Trang 15

CHƯƠNG 1

1.1 Khuếch tán phân tử và định luật Fick I

Trong chất lỏng:

6 , 0

8

10

4 ,

7

A

B AB

v

T

M D

Trang 16

CHƯƠNG 1

1.1 Khuếch tán phân tử và định luật Fick I

Trong chất rắn:

D AB ~ 10 10 cm 2 /s chia làm ba loại: rắn

rắn xốp rắn keo

•Nên khuếch tán phụ thuộc: kích thước;

sự lương tác giữa chúng;

Trang 17

CHƯƠNG 1

1.1 Khuếch tán phân tử và định luật Fick I

Trong chất rắn:

Trong gel M > 10000 (Polson): 0,33

10

10.4,9

A

AB

M

T D

Trang 18

CHƯƠNG 1

1.1 Khuếch tán phân tử và định luật Fick I

Trong hỗn hợp nhiều cấu tử:

i

j

ij D

i y

i

y ihh

D

0

1 1

i

j x i D ij j hh

ihh

D 1/2 1/2

Trang 19

CHƯƠNG 1

1.2 Khuếch tán đối lưu:

Khuếch tán đối lưu là gì?

Sự di chuyển của vật chất

nhờ chuyển động của môi trường Khuếch tán đối lưu thường khá lớn;

xảy ra khi có ngoại lực;

luơn kèm theo khuếch tán phân tử;

nhằm san bằng nồng độ;

Trang 20

CHƯƠNG 1

1.2 Khuếch tán đối lưu:

Khuếch tán đối lưu là gì?

Xác định bằng cách nào:

A

WC d

A

dC X

D AX

Trong đó: D X – hệ số khuếch tán xoáy: D X = f(Re).

Trang 21

CHƯƠNG 1

1.2 Khuếch tán đối lưu:

Mật độ dòng khếch tán tổng:

A WC A

C AB

D A

C X

D AB

D AX

J AM

J A

Trang 22

CHƯƠNG 1

1.3 Định luật Fick II:

Xét một nguyên tố thể tích dV = dxdydz

tọa độ 0xyz

Lập cân bằng vật chất:

- theo ba phương x, y, z;

- xảy ra bằng cả khuếch tán: phân tử;

đối lưu;

Trang 23

CHƯƠNG 1

1.3 Định luật Fick II:w gradCD  2 C

Khi quá trình ổn định: w gradCD  2 C

Khi ổn định trong mơi trường đứng yên:quá trình ổn định:

22

2

Trang 24

CHƯƠNG 1

1.4 Cấp khối vàø hệ số cấp khối:

Cấp khối là gì?

Trang 25

CHƯƠNG 1

1.4 Cấp khối vàø hệ số cấp khối:

Trang 26

CHƯƠNG 1

1.4 Cấp khối vàø hệ số cấp khối:

Xác định hệ số cấp khối:

G

Xác định theo lý thuyết: thuyết màng

thuyết thẩm thấu thuyết lớp biên khuếch tán thuyết thiết lập bề mặt mới

n m

n

Re

A D

Trang 27

CHƯƠNG 1

1.4 Cấp khối vàø hệ số cấp khối:

Xác định hệ số cấp khối:

Xác định theo sự tương tự: truyền điện

truyền nhiệt truyền động lượng

Trang 28

CHƯƠNG 1

No Tên gọi Ký

hiệu Ý nghĩa Ghi chú

1 Sherwood Sh Tỷ số giữa dòng cấp và

dòng dẫn

Đặc trưng cho cho cấp khối ở

bề mặt phân pha

Còn gọi là chuẩn

3 Schmit Sc Tỷ số trường tốc độ và

trường nồng độ

Đặc trưng cho tính chất vật lý

của dòng pha

Còn gọi là chuẩn

số Pr'

4 Peclet Pe' Tỷ số giữa dòng đối lưu và

dòng dẫn

Đặc trưng cho sự khuấy trộn

của dòng pha

Gọi là chuẩn số Peclet TK

5 Fourier Fo' Đặc trưng cho tính không ổn

định của quá trình

Còn gọi là chuẩn số Fo TK Tỷ số dòng cấp ngoài và Đặc trưng cho quá trình vận Còn gọi là Bio

Trang 29

CHƯƠNG 1

1.5 Tính dòng một pha:

a) Tính tốc độ hoà tan:

*

0

4 2

DC

d ShDC

C Cf d

Trang 30

CHƯƠNG 1

1.5 Tính dòng một pha:

a) Tính tốc độ hoà tan:

b) Tính thiết bị bốc hơi:

Trang 31

CHƯƠNG 1

1.5 Tính dòng một pha:

a) Tính tốc độ hoà tan:

b) Tính thiết bị bốc hơi:

L

MRV   bm    bm  

Ngày đăng: 12/07/2019, 23:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w