SỰ LỆCH PHA GIỮA CÁC HIỆU ĐIỆN THẾCõu 1.. Cho một mạch điện xoay chiều gồm một cuộn cảm mắc nối tiếp với một tụ điện.. Chọn cõu đỳng.. Độ lệch pha của hiệu điện thế giữa A và M đối với h
Trang 1SỰ LỆCH PHA GIỮA CÁC HIỆU ĐIỆN THẾ
Cõu 1 Cho mạch điện xoay chiều như hỡnh vẽ:
Biết hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch:
) ( sin
U
u = ω , R = r Hiệu điện thế uAM và uNB
Hỏi U0 cú giỏ trị bao nhiờu:
A, 120 V B ,75 V C, 60 V D, 60 2 V
Cõu 2 Cho mạch điện xoay chiều như hỡnh vẽ
Cho biết: R = 40 Ω , C = 2 , 5 10− 4F
) ( 100 sin
12
7 100 sin(
2
r và L cú giỏ trị là:
π
3 ,
100 Ω =
π
3 10 ,
10 Ω =
π
2
1 ,
50 Ω =
π
2 ,
50 Ω =
Cõu 3 Cho mạch điện như hỡnh vẽ : A L N R M C B
L =
π
3 H; R = 100Ω, tụ điện cú điện dung thay đổi được , hiệu điện thế giữa hai đầu mạch là uAB = 200cos100πt (V) Để uAM
vàuNB lệch pha một gúc
2
π, thỡ điện dung C của tụ điện phải cú giỏ trị ?
A 3π.10-4F B
3
π 10-4F C
π
3
.10-4F D
3
2π 10-4F
Cõu4 Cho một mạch điện xoay chiều gồm một cuộn cảm mắc nối tiếp với một tụ điện Hiệu điện thế hai đầu tụ
lệch pha so với hiệu điện thế hai đầu mạch một gúc bằng:
A).1800 B).900 C).00 D) 00 hoặc 1800
Cõu 5 Chọn cõu đỳng Đặt hiệu điện thế u = 120 2sin100πt(V) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R=30Ω và tụ điện cú điện dung 10 3
F
4 à π
C= mắc nối tiếp Biểu thức hiệu điện thế hai bản tụ điện là:
u = 120 2sin 100πt - (V)
2
37π
u = 96 2sin 100πt - (V)
180
u = 96 2sin 100πt + (V)
180
C
37π
u = 9,6 10sin 100πt + (V)
180
Câu 6: Đoạn mạch xoay chiều nh hình vẽ
Hiệu điện thế xoay chiều hai đầu mạch có tần
Số f =50 Hz, điện trở thuần R = 100 3 Ω,
Cuộn dây thuần cảm L =
π
1
H, tụ điện có điện dung C =
π 2
1
10 - 4F Độ lệch pha của hiệu điện thế giữa A và M đối với hiệu
điện thế giữa A và B là:
Cõu 7 Cho mạch điện xoay chiều RLC uAB= U0.cos2πft (V)
Cuộn dõy thuần cảm cú độ tự cảm L = 5/3π (H), tụ điện
C = 10 - 3/24π (F) HĐT tức thời uMB và uAB lệch pha nhau 900 Tần số f của dũng điện cú giỏ trị là:
Câu 8: Cho mạch điện xoay chiều nh hình vẽ, X là động
cơ điện ZC = 10 3 ( ) Ω , R=10( )Ω, U AB =120( )V , U MB =60( )V , uAM = 60 6 os100 c π t V ( ) Viết biểu thức
M
Trang 2hiÖu ®iÖn thÕ tøc thêi gi÷a hai ®iÓm A, B
A uAB = 120 2 os 100 c ( π π t + / 6 ( ) ) V B uAB = 120 2 os 100 c ( π t + 5 / 6 ( ) π ) V
120 2 os 100 / 6 ( )
AB
u = c π π t − V uAB = 120 2 os 100 c ( π t − 5 / 6 ( ) π ) V
C©u 9 : Cho m¹ch ®iÖn xoay chiÒu nh h×nh vÏ.
u =140 2sin100πt (V) U = 140 V, U = 140 V.
BiÓu thøc hiÖu ®iÖn thÕ uAM lµ
A 140 2sin(100πt - π/3) V; B 140 2sin(100πt + π/2) V; C 140 2sin(100πt + π/3) V;
D 140sin(100πt + π/2) V;
Câu 10
Cho uAB=200 2 os100 ( ) c π t v C =
4 10 , AM 200 3
π
−
=
UAM sớm pha
2 rad
π
so với uAB Tính R
A, 50Ω B, 25 3Ω C,75Ω D, 100Ω
Câu 11
100 2 os100 ( ), 0,5
AB
AN
u sớm pha so với i một góc là
6 rad
π
, uNB trễ pha hơn uAB một góc
6 rad
π
Tinh R
A, R=25Ω B, R=50Ω C, R=75Ω D,R=100Ω
Câu 12
200cos100 ( )
AB
u = π t v , I = 2A, u AN= 100 2( ) v
AN
u lệch pha 3
4 rad
π
so với uMB Tính R, L, C A,R=100Ω , L =
4
,
2 π H C π F
−
= , B,R=50Ω , L =
4
,
2 π H C 2 π F
−
C, R=50Ω , L =
4
,
2 π H C π F
−
= D
4
,
−
= , R=50Ω , L =,
Câu 13
10 3( )
MB
u = v I=0,1A , ZL =50Ω, R =150Ω
AM
u lệch pha so với uMB một góc 750 Tinh r và ZC
A, r =75Ω, ZC = 50 3Ω ,B ,r = 25Ω, ZC = 100 3Ω C, r =50Ω, ZC = 50 6Ω D, r =50Ω, ZC = 50 3Ω
Câu 14 R =100Ω, C =
4 10
F
π
−
, f =50Hz, UAM =200v
UMB=100 2v, uAM lệch pha 5
12 rad
π
so với uMB Tinh công suất của mạch
A, 275,2W B,373,2W C, 273,2J D,273,2W
Câu 15
f= 50Hz, R =30Ω, UMN =90v, uAM lệch pha 1500 so
với uMN , uAN lệch pha 300 so với uMN
UAN=UAM=UNB Tính UAB, UL
A, UAB =100v UL =45v B, UAB =50v UL =50v C, UAB =90v UL =45v D ,UAB =45v UL =90v
A L,r M C B