Dao động tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có phương trình li độ 6 5 cos.. Biết dao động thứ nhất có phương trình li độ 6 cos 5.. Chuyển động của một vật là
Trang 1ĐỘ LỆCH PHA GIỮA CÁC DAO ĐỘNG Câu 1: Sóng dừng trên dây với biên độ lớn nhất là 5cm, tần số 20Hz, tốc độ truyền v = 2m/s Xác định khoảng cách
nhỏ nhất giữa hai điểm trên dây dao động với biên độ 2,5cm?
ĐS: 5/3cm
Câu 2: Cho hai chất điểm dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, có phương trình dao động lần lượt là:
) cos( 1
1
1 = A ω + t ϕ
x ; x2 = A2cos( ω + t ϕ2) Cho biết: 4x12 + x22= 13(cm2) Khi chất điểm thứ nhất có li độ x1 =1
cm thì tốc độ của nó bằng 6 cm/s Khi đó tốc độ của chất điểm thứ hai là
A 9 cm/s B 6 cm/s C 8 cm/s D 12 cm/s.
Câu 3: Trong mạch RLC nối tiếp, điện áp hai đầu đoạn mạch là u = 200 2 os100 c π t(V) và dòng điện hiệu dụng là 2A Tại thời điểm u = 200V thì i = 2A Tính công suất của mạch?
ĐS: 400W
Câu 4: Sóng trên dây rất dài truyền từ M tới N với phương trình u = 4 os(20 c π t − 40 π x )cm, x tính theo cm Biết hai điểm M và N cách nhau 3,75m Khi M có li độ 2cm thì vận tốc của N là bao nhiêu?
ĐS: Bước sóng 5m; tần số 10Hz; Vận tốc 50cm/s; N chậm pha hơn 1,5π; vậy uN = 2 3cm
Câu 5: Hai dao động điều hoà có phương trình x1 = 2 sin (4t + ϕ1 +
2
π ) cm; x2 = 2 cos (4t + ϕ2) cm Biết 0≤(ϕ2 - ϕ1) ≤π
và dao động tổng hợp có phương trình x = 2 cos (4t +
10
π ) cm Pha ban đầu của dao động một là
A ϕ1 = −
3
π
18
π
30
π
90
π
Câu 6 Hai chất điểm dao động điều hoà trên trục Ox với các phương trình lần lượt là 1
1
2
x 2Acos( t)cm
T
π
2
2
2
2
T =4 Vị trí mà hai chất điểm gặp nhau lần đầu tiên là
A x = −1,5A B x = A
2
3
Câu 7 Dao động tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có phương trình li độ
) )(
6
5 cos(
Biết dao động thứ nhất có phương trình li độ )( )
6 cos(
5
Dao động thứ hai có phương trình li độ là
6 cos(
8
6 cos(
2
6
5 cos(
2
6
5 cos(
8
Câu 8 Chuyển động của một vật là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương Hai dao động này có phương
trình lần lượt là 1 4cos(10 )
4
3cos(10 )
4
(cm) Độ lớn vận tốc của vật ở vị trí cân bằng là
Câu 9 Hai dao động điều hoà có phương trình lần lượt là:x1= 5 os(2 c π π t − / 2)( cm )và
1 5 os(2 5 / 6)( )
x = c π t − π cm Dao động tổng hợp của hai dao động này có biên độ là
A 5 3 cm B 3 3 cm C 5 2 cm D 4 6 cm
Câu 10: Sóng có tần số 20(Hz) truyền trên mặt thoáng nằm ngang của một chất lỏng, với tốc độ 2(m/s), gây ra các
dao động theo phương thẳng đứng của các phần tử chất lỏng Hai điểm M và N thuộc mặt thoáng chất lỏng cùng
Trang 2phương truyền sóng, cách nhau 22,5(cm) Biết điểm M nằm gần nguồn sóng hơn Tại thời điểm t, điểm N hạ xuống thấp nhất Hỏi sau đó thời gian ngắn nhất là bao nhiêu thì điểm M sẽ hạ xuống thấp nhất?
A 3 ( )
20 s B 3 ( )
160 s D 1 ( )
160 s
Câu 11: Tại 2 điểm A, B trên mặt chất lỏng 2 nguồn phát sóng kết hợp dao động theo phương thẳng đứng với phương
trình: u1 = acosωt và u2 = acos(ωt +ϕ) Gọi I là trung điểm của AB, trên đường nối AB ta thấy trong đoạn IB có điểm
M gần I nhất có biên độ dao động bằng không và cách I một khoảng λ3 Giá trị của ϕ là
A π6 B
3
2π . C
3
4 π D
3
π
Câu 12: Tại 2 điểm A, B trên mặt chất lỏng 2 nguồn phát sóng kết hợp dao động theo phương thẳng đứng với phương
trình: u1 = u2 = acosωt Gọi I là trung điểm của AB, Điểm M trên đường nối AB với MI = λ12 Khi li độ của I là u = 2a thì li độ của M là
A 2a B a C a 2 D a 3
Câu 13: Trong mạch LC tụ điện có 2 bản A và B Điện tích bản tụ A trong mạch dao động LC có dạng
0 os
A
q = Q c ω t Khi điện tích của bản tụ điện B là 0
2
B
Q
q = thì dòng điện trong mạch có giá trị là
A 0 1
2
Qω B 0 2
2
Qω C 0 3
2
Qω
− D 0 3
2
Qω
Câu 14: Trong mạch RLC nối tiếp, điện áp hai đầu đoạn mạch là u = 200 2 os100 c π t(V) và dòng điện hiệu dụng
là 2A Tại thời điểm uL = 200 2V, uC = -100 2V và uR = 100 2V thì i = 2A Tính công suất của mạch? ĐS: 200 2W
Câu 15: Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, biết phương trình x1 =
A1cos(ωt – π/6) cm và x2 = A2cos(ωt – π) cm có phương trình dao động tổng hợp
là x = 9cos(ωt + φ) Để biên độ A2 có giá trị cực đại thì A1 có giá trị:
A 18 3cm B 7cm C 15 3cm D 9 3cm
Vẽ giản đồ vectơ như hình vẽ và theo định lý hàm số sin:
2
2
⇒
, A2 có giá trị cực đại khi sinα có giá trị cực đại bằng 1⇒ α = π/2
A2max = 2A = 18cm⇒ A1 = 2 2 2 2
2
A − A = 18 − 9 = 9 3 (cm)
Câu 16: Mắc vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp gồm một nguồn điện xoay chiều có tần số f thay đổi được Khi tần
số f1 = 60Hz, hệ số công suất đạt cực đại cosφ1 = 1 Khi tần số f1 = 120Hz, hệ số công suất nhận giá trị cosφ2 = 2
2 . Khi tần số f3 = 90Hz thì hệ số công suất của mạch bằng
Khi cosφ1 = 1 ⇒ ZL1 = ZC1⇒120πL = 1
120π.C ⇒ LC = 1 2
(120π) (1) Khi cosϕ2 = 2
2 ⇒ ϕ2 = 450 ⇒ tanϕ2 = ZL2 ZC2
R
−
= 1⇒ R = ZL2 – ZC2
Trang 3tanϕ3 =
2 L3 C3 L3 C3
2 L2 C2
1 180πL
1
240πC
−
tanϕ3 =
2 2 2 2
(180π)
1
4 (120π) 4 5 5
(240π)
1 (120π)
−
−
⇒ (tanϕ3)2 = 25/91⇒ 2
3
1 cos = + 81 = 81
Cách 2
T/h 1: ZL1 = ZC1
T/h 2: f2 = 2f1 ⇒ ZL2 = 4ZC2 và cosϕ2 = 2
2 ⇒ ϕ2 = 450 ⇒ R = ZL2 – ZC2 ⇒ ZC2 = R/3 ⇒
2
3
C = 2πf R
2
2 3
R 1,5625
(2 f )
π
Câu 17: Một đoạn mạch xoay chiều gồm 3 phần tử mắc nối tiếp: điện trở thuần R, cuộn dây có (L; r) và tụ điện có
điện dung C Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều, khi đó điện áp tức thời ở hai đầu cuộn dây và hai đầu tụ điện lần lượt là: ud = 80 6cos(ωt + π
6) V, uC = 40 2cos(ωt –
2π
3 ) V, điện áp hiệu dụng ở hai đầu điện trở
là UR = 60 3V Hệ số công suất của đoạn mạch trên là
A 0,862 B 0,908 C 0,753 D 0,664
d C
π 2π 5π
φ φ = + =
− ⇒ uC chậm so với i một góc π/2 vậy ud nhanh pha so với i một góc π/2
tanφd = tanπ
3=
L r
U
U nênU = 3UL r màU = U + U = 4U2d 2r 2L 2r
U = 40 3 (V) và U = 120 (V)
cosφ = = 0,908
U
⇒
Câu 18: Đặt điện áp xoay chiều có u = 100 2cos(ωt) V vào hai đầu mạch gồm điện trở R nối tiếp với tụ C có ZC =
R Tại thời điểm điện áp tức thời trên điện trở là 50V và đang tăng thì điện áp tức thời trên tụ là
Từ ZC = R ⇒ U0C = U0R = 100V mà uR 50
i = =
R R còn
0R 0
U
I = R
Áp dụng hệ thức độc lập trong đoạn chỉ có tụ C:
2 R
2 0R 0C 0
u ( )
U
R
2
u = 7500 u = ± 50 3V
Trang 4ĐỘ LỆCH PHA GIỮA CÁC DAO ĐỘNG Câu 1: Sóng dừng trên dây với biên độ lớn nhất là 5cm, tần số 20Hz, tốc độ truyền v = 2m/s Xác định khoảng cách
nhỏ nhất giữa hai điểm trên dây dao động với biên độ 2,5cm?
Câu 2: Cho hai chất điểm dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, có phương trình dao động lần lượt là:
) cos( 1
1
1 = A ω + t ϕ
x ; x2 = A2cos( ω + t ϕ2) Cho biết: 4x12 + x22= 13(cm2) Khi chất điểm thứ nhất có li độ x1 =1
cm thì tốc độ của nó bằng 6 cm/s Khi đó tốc độ của chất điểm thứ hai là
A 9 cm/s B 6 cm/s C 8 cm/s D 12 cm/s.
Câu 3: Trong mạch RLC nối tiếp, điện áp hai đầu đoạn mạch là u = 200 2 os100 c π t(V) và dòng điện hiệu dụng là 2A Tại thời điểm u = 200V thì i = 2A Tính công suất của mạch?
Câu 4: Sóng trên dây rất dài truyền từ M tới N với phương trình u = 4 os(20 c π t − 40 π x )cm, x tính theo cm Biết hai điểm M và N cách nhau 3,75m Khi M có li độ 2cm thì vận tốc của N là bao nhiêu?
Câu 5: Hai dao động điều hoà có phương trình x1 = 2 sin (4t + ϕ1 +
2
π ) cm; x2 = 2 cos (4t + ϕ2) cm Biết 0≤(ϕ2 - ϕ1)
≤π và dao động tổng hợp có phương trình x = 2 cos (4t +
10
π ) cm Pha ban đầu của dao động một là
A ϕ1 = −
3
π
18
π
30
π
90
π
Câu 6 Hai chất điểm dao động điều hoà trên trục Ox với các phương trình lần lượt là 1
1
2
x 2Acos( t)cm
T
π
2
2
2
2
T =4 Vị trí mà hai chất điểm gặp nhau lần đầu tiên là
A x = −1,5A B x = A
2
3
Câu 7 Dao động tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có phương trình li độ
) )(
6
5 cos(
Biết dao động thứ nhất có phương trình li độ )( )
6 cos(
5
Dao động thứ hai có phương trình li độ là
6 cos(
8
6 cos(
2
6
5 cos(
2
6
5 cos(
8
Câu 8 Chuyển động của một vật là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương Hai dao động này có phương
trình lần lượt là 1 4cos(10 )
4
3cos(10 )
4
(cm) Độ lớn vận tốc của vật ở vị trí cân bằng là
Câu 9 Hai dao động điều hoà có phương trình lần lượt là:x1= 5 os(2 c π π t − / 2)( cm )và
1 5 os(2 5 / 6)( )
x = c π t − π cm Dao động tổng hợp của hai dao động này có biên độ là
A 5 3 cm B 3 3 cm C 5 2 cm D 4 6 cm
Câu 10: Sóng có tần số 20(Hz) truyền trên mặt thoáng nằm ngang của một chất lỏng, với tốc độ 2(m/s), gây ra các
dao động theo phương thẳng đứng của các phần tử chất lỏng Hai điểm M và N thuộc mặt thoáng chất lỏng cùng phương truyền sóng, cách nhau 22,5(cm) Biết điểm M nằm gần nguồn sóng hơn Tại thời điểm t, điểm N hạ xuống thấp nhất Hỏi sau đó thời gian ngắn nhất là bao nhiêu thì điểm M sẽ hạ xuống thấp nhất?
A 3 ( )
20 s B 3 ( )
160 s D 1 ( )
160 s
Trang 5Câu 11: Tại 2 điểm A, B trên mặt chất lỏng 2 nguồn phát sóng kết hợp dao động theo phương thẳng đứng với phương
trình: u1 = acosωt và u2 = acos(ωt +ϕ) Gọi I là trung điểm của AB, trên đường nối AB ta thấy trong đoạn IB có điểm
M gần I nhất có biên độ dao động bằng không và cách I một khoảng λ3 Giá trị của ϕ là
A π6 B
3
2π . C
3
4 π D
3
π
Câu 12: Tại 2 điểm A, B trên mặt chất lỏng 2 nguồn phát sóng kết hợp dao động theo phương thẳng đứng với phương
trình: u1 = u2 = acosωt Gọi I là trung điểm của AB, Điểm M trên đường nối AB với MI = λ12 Khi li độ của I là u = 2a thì li độ của M là
A 2a B a C a 2 D a 3
Câu 13: Trong mạch LC tụ điện có 2 bản A và B Điện tích bản tụ A trong mạch dao động LC có dạng
0 os
A
q = Q c ω t Khi điện tích của bản tụ điện B là 0
2
B
Q
q = thì dòng điện trong mạch có giá trị là
A 0 1
2
Qω B 0 2
2
Qω C 0 3
2
Qω
− D 0 3
2
Qω
Câu 14: Trong mạch RLC nối tiếp, điện áp hai đầu đoạn mạch là u = 200 2 os100 c π t(V) và dòng điện hiệu dụng
là 2A Tại thời điểm uL = 200 2V, uC = -100 2V và uR = 100 2V thì i = 2A Tính công suất của mạch? ĐS: 200 2W
Câu 15: Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, biết phương trình x1 = A1cos(ωt – π/6) cm và x2 = A2cos(ωt
– π) cm có phương trình dao động tổng hợp là x = 9cos(ωt + φ) Để biên độ A2 có giá trị cực đại thì A1 có giá trị:
A 18 3cm B 7cm C 15 3cm D 9 3cm
Câu 16: Mắc vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp gồm một nguồn điện xoay chiều có tần số f thay đổi được Khi tần
số f1 = 60Hz, hệ số công suất đạt cực đại cosφ1 = 1 Khi tần số f1 = 120Hz, hệ số công suất nhận giá trị cosφ2 = 2
2 . Khi tần số f3 = 90Hz thì hệ số công suất của mạch bằng
Câu 17: Một đoạn mạch xoay chiều gồm 3 phần tử mắc nối tiếp: điện trở thuần R, cuộn dây có (L; r) và tụ điện có
điện dung C Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều, khi đó điện áp tức thời ở hai đầu cuộn dây và hai đầu tụ điện lần lượt là: ud = 80 6cos(ωt + π
6) V, uC = 40 2cos(ωt –
2π
3 ) V, điện áp hiệu dụng ở hai đầu điện trở
là UR = 60 3V Hệ số công suất của đoạn mạch trên là
A 0,862 B 0,908 C 0,753 D 0,664
Câu 18: Đặt điện áp xoay chiều có u = 100 2cos(ωt) V vào hai đầu mạch gồm điện trở R nối tiếp với tụ C có ZC =
R Tại thời điểm điện áp tức thời trên điện trở là 50V và đang tăng thì điện áp tức thời trên tụ là