1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

thi lai lop 11 - mon hoa nam hoc 2009

3 299 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Thi Lại Lớp 11 - Môn Hóa Năm Học 2009
Trường học Trường THPT Đăk Hà
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2009
Thành phố Đăk Hà
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 57 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phản ứng của phenol với dung dịch NaOH và nước Brom.. Phản ứng của phenol với nước brom và dung dịch NaOH.. Phản ứng của phenol với Na và nước Brom.. Phản ứng của phenol với dung dịch Na

Trang 1

Trường THPT Đăk Hà

ĐÊ THI LẠI Câu 1 Trong ba nguyên liệu sau: C2H2, C2H5Cl, C3H8 có thể dùng nguyên liệu nào( cùng một số chất vô cơ)

để điều chế C2H5OH?

A C2H5Cl B C2H2 và C2H5Cl C C2H5Cl và C3H8 D Cả ba chất trên

Câu 2: Cho các hợp chất thơm

1) C6H5-NO2 2) C6H5-NH2 3) C6H5-CH3 4) C6H5-COOH 5) C6H5-OH

Nhóm gồm các hợp chất có định hướng thế vào vị trí ortho và para là:

Câu 3 Ảnh hưởng của nhóm OH đến nhân benzen và ngược lại được chứng minh bởi

A Phản ứng của phenol với dung dịch NaOH và nước Brom

B Phản ứng của phenol với nước brom và dung dịch NaOH

C Phản ứng của phenol với Na và nước Brom

D Phản ứng của phenol với dung dịch NaOH và HCHO

Câu 4 Số gam oxi cần để đốt cháy hoàn toàn 2,8 gam một anken là:

Câu 5 Cho 1,24 gam hỗn hợp rượu đơn chức tác dụng vừa đủ với Na, sau phản ứng thu được 336 ml một khí

ở đktc và m gam muối ancolat natri Gía trị của m là:

Câu 6 Cho hỗn hợp gồm 0,10 mol HCOOH và 0,20 mol HCHO tác dụng hết với dung dịch AgNO3/NH3 dư Khối lượng Ag thu được sau phản ứng là:

A 10,8 gam B 108,0 gam C 216,0 gam D 64,8 gam

Câu 7 Có ba lọ mất nhãn đựng các chất sau: axit axetic, glixerol, ancol etylic Có thể nhận biết ba lọ trên bằng

hóa chất nào sau đây:

A Quỳ tím B CuO C CaCO3 (rắn) D Cu(OH)2

Câu 8 Đun nóng một ancol X với dung dịch H2SO4 đặc nóng thu được một olefin duy nhất Công thức tổng quát của ancol X là:

A CnH2n+1CH2OH B CnH2n+1OH C.RCH2OH D CnH2n+2O

Câu 9 Hợp chất hữu cơ (CH3)3CCHO có tên gọi là:

A 2,2- đimetylpropanal B 2,2- đimetylbutanal C 2- metylbutanal D 2- metylpropanal

Câu 10 Vitamin A có công thức phân tử C20H30O có chứa một vòng 6 cạnh, không chứa liên kết ba Trong phân tử vitamin A có chứa bao nhiêu liên kết đôi ?

A 3 B 4 C 5 D 6

Câu 11 Cho 1,52g hỗn hợp 2 ancol đơn chức mạch hở, là đồng đẳng kế tiếp nhau tác dụng đủ với Na thu

được 2,18g chất rắn.Công thức phân tử của 2 ancol là

A C3H7OH và C4H9OH B CH3OH và C2H5OH C C4H9OH và C5H11OH D C2H5OH và C3H7OH

Câu 12 Để làm sạch khí C2H4 có lẩn khí C2H2 Người ta cho hỗn hợp khí đi chậm qua:

A H2O B (dd)Br2 dư C.(dd)KMnO4 dư D.(dd)AgNO3/NH3 dư

Câu 13 Đốt cháy hoàn toàn 5,8g một anđehyt X thỡ thu được 5,4g H2O và 6,72lớt khớ CO2 (đktc) Công thức phân tử của X là

Câu 14 X là hợp chất cú cụng thức C7H8O X tác dụng được với Na giải phóng H2 nhưng không tác dụng với NaOH Cụng thức cấu tạo của X là

A p- CH3C6H4OH B m- CH3C6H4OH C C6H5OCH3 D C6H5CH2OH

Câu 15: Ancol no Y có công thức thực nghiệm (C2H5O)n CTPT của Y là công thức nào sau đây?

A C4H10O2 B. C6H14O5 C.C6H15O3 D C4H10O

Câu 16: Dùng dung dịch AgNO3/NH3 làm thuốc thử , có thể phân biệt được cặp chất nào sau đây?

A Etilen và propilen B Etan và etilen C propilen và axetilen D Axetilen và propin

Trang 2

Câu 17 : Cho 0,896 lít (đktc) hỗn hợp 2 anken là đồng đẳng kế tiếp nhau đi chậm qua bình đựng dung dịch

brom dư Sau khi kết thúc khối lượng bình dung dịch brôm tăng thêm 2,0 gam Công thức phân tử của 2 anken là

A C2H4 và C3H6 B C3H6 và C4H8 C C4H8 và C5H10 D C2H4 và C4H8

Câu 18: Anken nào sau đây khi tác dụng với HBr chỉ cho một sản phẩm duy nhất?

A CH2=C(CH3)2 B CH3-CH=CH-CH3 C CH2=CH-CH2-CH3 D CH2=CH-CH3

Câu 19: Dẫn hỗn hợp khí (A) gồm propan và propen đi qua dung dịch brôm dư, hiện tượng quan sát được là

A màu của dung dịch bị nhạt dần, không có khí thoát ra B màu của dung dịch không đổi

C màu của dung dịch bị nhạt dần và có khí thoát ra

D màu của dung dịch mất hẳn và không còn khí thoát ra

Câu 20: Hợp chất X có công thức phân tử C4H6 X có khả năng tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 cho kết tủa màu vàng nhạt Công thức cấu tạo của X là

A CH2=CH-CH=CH2 B CH3-CH2-C≡CHC CH3-C≡C-CH3 D CH2=C=CH-CH3

Câu 21: Khi điều chế C2H4 từ C2H5OH và H2SO4đặc thường có lẫn khí SO2 Để loại bỏ SO2 ta có thể dùng dung dịch nào sau đây?

A dd KMnO4 B dd KOH C dd K2CO3 D dd Br2

Câu 22: Đốt cháy hoàn toàn 0,17 gam một ankađien liên hợp không phân nhánh(X),thu được 0,28lít khí

CO2(đktc).X là

A.Buta-1,3-đien B Penta-1,3-đien C hexa-1,3-đien D 2-metylbuta-1,3-đien

Câu 23 Dãy những chất nào sau đây đều làm mất màu dung dịch nước brom ?

A.HC ≡CH ; CH2=CH2 ; CH3- CH3 ; C6H5-CH=CH2

B.CH3-C≡CH; CH2=CH-CH=CH2; CH2=CH2; C6H5-CH=CH2

C.CH3-CH3; HC≡C-CH3; CH2=CH-CH=CH2 ; C6H5-CH=CH2

D CH3-C≡CH; CH2=CH-CH=CH2; CH2=CH2; C6H5-CH2-CH3

Câu 24 Chất không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là

A isopren B propen C stiren D toluen

Câu 25 Đốt cháy hoàn toàn một hiđrocacbon (X), thu được 3,36 lít khí CO2 (đktc) và 3,6 gam H2O Công thức phân tử của X là

A C2H4 B C3H4 C C3H8 D C4H8

Câu 26 Cho các chất sau:

1 Metan 2 Etilen 3 Axetilen 4 Stiren 5 Benzen 6 Toluen

Nhóm các chất đều làm mất màu dd KMnO4 ở nhiệt độ thường là

A 1,2,3 B 2,3,5 C 2,3,4 D 1,3,6

Câu 27: Cho các hợp chất:

1) CH2=CH-CH2-CH3 2) CH3-CH=CH-C2H5

3)Cl-CH=CH-Cl 4) CCl2=CH-CH3

Nhóm các chất có đồng phân dạng cis và trans:

A 2 và 3 B 1 và 3 C 3 và 4 D 1 và 2

Câu 28 Dùng dung dịch brôm (trong nước) làm thuốc thử , có thể phân biệt được cặp chất nào sau đây:

A Metan và etan B Etilen và prôpilen C.Toluen và stiren C Etilen và striren

Câu 29 Số đồng phân cấu tạo mạch hở của hiđrocacbon có công thức phân tử C5H10 là

A 2 B 3 C 4 D 5

Câu 30 Ankan có CTCT : CH3-CH-CH2-CH3 có tên gọi là:

CH3

A 2,2-đimetyl butan B 2-metylbutan C 3-metylbutan D 2-metylpentan

Ngày đăng: 04/09/2013, 04:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w