1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ma trận sinh học 12_5

9 99 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 159,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ma trận sinh học 12_2ma trận sinh học 12_2ma trận sinh học 12_2ma trận sinh học 12_2ma trận sinh học 12_2ma trận sinh học 12_2ma trận sinh học 12_2ma trận sinh học 12_2ma trận sinh học 12_2ma trận sinh học 12_2ma trận sinh học 12_2ma trận sinh học 12_2ma trận sinh học 12_2ma trận sinh học 12_2ma trận sinh học 12_2

Trang 1

TRƯỜNG THPT VÕ TRƯỜNG TOẢN

NHÓM SINH Câu 1 (NB): Theo Đacuyn, nguyên liệu chủ yếu cho chọn lọc tự nhiên là

A thường biến

B biến dị cá thể

C đột biến

D biến dị tổ hợp

Câu 2(NB): Theo quan niệm hiện đại, nhân tố tiến hoá làm thay đổi tần số alen của quần thể theo một

hướng xác định là

A cách li

B đột biến

C chọn lọc tự nhiên

D giao phối

Câu 3 (NB): Mắt xích có mức năng lượng cao nhất trong một chuỗi thức ăn là

A sinh vật tiêu thụ bậc ba

B sinh vật tiêu thụ bậc một

C sinh vật tiêu thụ bậc hai

D sinh vật sản xuất

Câu 4 (NB): Một quần thể ếch đồng có số lượng cá thể tăng vào mùa mưa, giảm vào mùa khô Đây là

kiểu biến động

A không theo chu kì

B theo chu kì nhiều năm

C theo chu kì mùa

D theo chu kì tuần trăng

Câu 5 (NB): Tập hợp sinh vật nào sau đây không phải là quần thể?

A Tập hợp cây thông trong một rừng thông ở Đà Lạt

B Tập hợp cây cọ trên một quả đồi ở Phú Thọ

C Tập hợp cây cỏ trên một đồng cỏ

D Tập hợp cá chép đang sinh sống ở Hồ Tây

Câu 6 (NB): Loài rận sống trên da chó và hút máu chó để nuôi sống cơ thể là biểu hiện của mối quan

hệ:

A Kí sinh - vật chủ

B Hợp tác

C Cộng sinh

D Hội sinh

Câu 7 (NB): Đặc trưng nào sau đây không phải là đặc trưng của quần thể?

A Đa dạng loài

B Tỉ lệ đực, cái

C Tỉ lệ các nhóm tuổi

D Mật độ cá thể

Câu 8 (NB): Ở người, những bệnh, hội chứng nào sau đây liên quan đến đột biến cấu trúc nhiễm sắc

thể?

A Hội chứng tiếng mèo kêu, bệnh mù màu

B Bệnh ung thư máu ác tính, hội chứng tiếng mèo kêu

C Bệnh máu khó đông, hội chứng Tơcnơ

D.Bệnh bạch tạng, hội chứng Đao

Câu 9 (NB): Số cá thể dị hợp ngày càng giảm, đồng hợp ngày càng tăng biểu hiện rõ nhất ở:

A quần thể giao phối có lựa chọn

B quần thể tự phối và ngẫu phối

C quần thể tự phối

D quần thể ngẫu phối

Câu 10 (NB): Phép lai một tính trạng cho đời con phân li kiểu hình theo tỉ lệ 15 : 1 Tính trạng này di

truyền theo quy luật

Trang 2

A tác động cộng gộp

B liên kết gen

C hoán vị gen

D di truyền liên kết với giới tính

Câu 11 (NB): Kiểu gen của cơ thể mang tính trạng trội có thể xác định được bằng phép lai

A khác dòng

B phân tích

C thuận nghịch

D khác thứ

Câu 12 (NB): Trong cơ chế điều hoà hoạt động của opêron Lac ở vi khuẩn E coli, vùng khởi động

(promoter) là

A nơi mà chất cảm ứng có thể liên kết để khởi đầu phiên mã

B những trình tự nuclêôtit đặc biệt, tại đó prôtêin ức chế có thể liên kết làm ngăn cản sự phiên mã

C những trình tự nuclêôtit mang thông tin mã hoá cho phân tử prôtêin ức chế

D nơi mà ARN pôlimeraza bám vào và khởi đầu phiên mã

Câu 13 (NB): Giống cà chua có gen sản sinh ra êtilen đã được làm bất hoạt, khiến cho quá trình chín

của

quả bị chậm lại nên có thể vận chuyển đi xa hoặc không bị hỏng là thành tựu của tạo giống

B bằng công nghệ tế bào

C dựa trên nguồn biến dị tổ hợp

D bằng phương pháp gây đột biến

Câu 14 (NB): Ở các loài sinh vật lưỡng bội, số nhóm gen liên kết ở mỗi loài bằng số

A tính trạng của loài

B nhiễm sắc thể trong bộ lưỡng bội của loài

C nhiễm sắc thể trong bộ đơn bội của loài

D giao tử của loài

Câu 15 (NB): Hoán vị gen thường có tần số nhỏ hơn 50% vì

A các gen trong tế bào phần lớn di truyền độc lập hoặc liên kết gen hoàn toàn

B các gen trên 1 nhiễm sắc thể có xu hướng chủ yếu là liên kết

C chỉ có các gen ở gần nhau hoặc ở xa tâm động mới xảy ra hoán vị gen

D hoán vị gen xảy ra còn phụ thuộc vào giới, loài và điều kiện môi trường sống

Câu 16 (NB): Trong các bộ ba sau đây, bộ ba nào là bộ ba kết thúc?

A 3' AGU 5'

B 3' UAG 5'

C 3' UGA 5'

D 5' AUG 3'

Câu17 (NB): Phân tử tARN mang axit amin foocmin mêtiônin ở sinh vật nhân sơ có bộ ba đối mã

(anticôđon) là

A 3’UAX5’

B.5’AUG3’

C.3’AUG5’

D.5’UAX3’

Câu 18 (NB): Trong các mức cấu trúc siêu hiển vi của nhiễm sắc thể điển hình ở sinh vật nhân thực,

sợi cơ bản và sợi nhiễm sắc thể có đường kính lần lượt là

A.30 nm và 300 nm

B 11nm và 300 nm

C 11 nm và 30 nm

D.30 nm và 11 nm

Câu 19 (NB): Một trong những đặc điểm của thường biến là

A có thể có lợi, có hại hoặc trung tính

B phát sinh trong quá trình sinh sản hữu tính

C xuất hiện đồng loạt theo một hướng xác định

D di truyền được cho đời sau và là nguyên liệu của tiến hóa

Trang 3

Câu 20 (NB): Các bộ ba trên mARN có vai trò quy định tín hiệu kết thúc quá trình dịch mã là:

A 3’UAG5’ ; 3’UAA5’; 3’UGA5’

B 3’GAU5’; 3’AAU5’; 3’AGU5’

C 3’UAG5’; 3’UAA5’; 3’AGU5’

D 3’GAU5’; 3’AAU5’; 3’AUG5’

Câu 21 (NB): Ở sinh vật nhân thực, quá trình nào sau đây không xảy ra trong nhân tế bào.

A Nhân đôi nhiễm sắc

B Phiên mã

C Dịch mã

D Tái bản ADN (nhân đôi ADN)

Câu 22 (NB): Trên mạch mang mã gốc của gen có một bộ ba 3’AGX5’ Bộ ba tương ứng trên phân tử

mARN được phiên mã từ gen này là:

A 5’XGU3’

B 5’UXG3’

C 5’GXU3’

D 5’GXT3’

Câu 23 (NB): Ở sinh vật nhân thực, phát biểu nào sau đây không đúng?

A.Gen ngoài nhân có thể bị đột biến

B.Gen ngoài nhân không được phân chia đều cho các tế bào con trong phân bào

C.Gen ngoài nhân luôn tồn tại thành từng cặp alen

D.Gen ngoài nhân được di truyền theo dòng mẹ

Câu 24 (NB): Cho biết quá trình giảm phân không xảy ra đột biến Theo lí thuyết, số loại giao tử tối đa

có thể được tạo ra từ quá trình giảm phân của cơ thể có kiểu gen AaBb là

A 8

B 6

C 4

D 2

Câu 25 (TH): Cách li địa lí có vai trò quan trọng trong quá trình tiến hóa vì

A nếu không có cách li địa lí thì không dẫn đến hình thành loài mới

B cách li địa lí là nguyên nhân trực tiếp làm xuất hiện cách li sinh sản

C cách li địa lí duy trì sự khác biệt về vốn gen giữa các quần thể

D điều kiện địa lí khác nhau làm phát sinh các đột biến khác nhau dẫn đến hình thành loài mới

Câu 26 (TH): Bằng chứng nào sau đây phản ánh sự tiến hoá phân li?

A Gai cây hoàng liên là biến dạng của lá, gai cây hoa hồng là do sự phát triển của biểu bì thân

B Gai xương rồng, tua cuốn của đậu Hà Lan đều là biến dạng của lá

C Chi trước của các loài động vật có xương sống và các xương chi nguời tự tương tự nhau

D Trong hoa đực của cây đu đủ có 10 nhuỵ

Câu 27 (TH): Hình tháp sinh thái luôn có dạng chuẩn (đáy tháp rộng ở dưới, đỉnh tháp hẹp ở trên) là

hình

tháp biểu diễn

A năng lượng của các bậc dinh dưỡng

B sinh khối của các bậc dinh dưỡng

C số lượng cá thể của các bậc dinh dưỡng

D sinh khối và số lượng cá thể của các bậc dinh dưỡng

Câu 28 (TH): Mật độ cá thể trong quần thể là nhân tố điều chỉnh

A cấu trúc tuổi của quần thể

B kiểu phân bố cá thể của quần thể

C sức sinh sản và mức độ tử vong của các cá thể trong quần thể

D mối quan hệ giữa các cá thể trong quần thể

Câu 29 (TH): Số lượng cá thể ít nhất mà quần thể cần có để duy trì và phát triển, gọi là

A kích thước tối đa của quần thể

B mật độ của quần thể

C kích thước trung bình của quần thể

Trang 4

D kích thước tối thiểu của quần thể.

Câu 30 (TH): Khi nói về sự phân bố cá thể của quần thể sinh vật, phát biểu nào sau đây không đúng?

A Sự phân bố cá thể của quần thể có ảnh hưởng tới khả năng khai thác nguồn sống trong khu vực phân bố

B Kiểu phân bố theo nhóm rất phổ biến, gặp trong môi trường không đồng nhất, các cá thể sống tụ họp với nhau

C Các cây thông trong rừng thông thuộc dạng phân bố theo nhóm

D Kiểu phân bố ngẫu nhiên rất ít gặp, xuất hiện trong môi trường sống đồng nhất, các cá thể trong quần thể không có sự cạnh tranh gay gắt

Câu 31 (TH): Cơ sở tế bào học của hiện tương hoán vị gen là

A sự phân li độc lập và tổ hợp tự do của các nhiễm sắc thể trong giảm phân

B sự tiếp hợp của các nhiễm sắc thể tương đồng trong kỳ đầu của giảm phân I

C tổ hợp tự do của các nhiễm sắc thể kép trong kỳ giữa và kỳ sau của giảm phân I

D trao đổi chéo giữa các crômatit khác nguồn trong cặp nhiễm sắc thể kép tương đồng ở kỳ đầu của giảm phân I

Câu 32: Khi nói về đột biến lặp đoạn nhiễm sắc thể, phát biểu nào sau đây không đúng?

A Làm thay đổi số lượng gen xảy ra trong cùng một cặp nhiễm sắc thể

B Làm tăng số lượng gen trên nhiễm sắc thể

C Có thể xảy ra ở nhiễm sắc thể thường hoặc nhiễm sắc thể giới tính

D Làm cho gen từ nhóm liên kết này chuyển sang nhóm liên kết khác

Câu 33 (TH): Quá trình tự nhân đôi của ADN, enzim ADN pôlimeraza có vai trò

A lắp ráp các nuclêôtit tự do theo nguyên tắc bổ sung với các nuclêôtit trên mỗi mạch khuôn của ADN

B tháo xoắn phân tử ADN

C bẻ gãy các liên kết hiđrô giữa 2 mạch ADN

D tháo xoắn phân tử ADN, bẻ gãy các liên kết hiđrô giữa 2 mạch ADN và lắp ráp các nuclêôtit tự do theo nguyên tắc bổ sung với các nuclêôtit trên mỗi mạch khuôn của ADN

Câu 34 (TH): Để tạo giống cây trồng có ưu thế lai cao, người ta sử dụng phương pháp nào sau đây?

A Lai giữa các dòng thuần chủng kiểu gen khác nhau

B Công nghệ gen

C Nuôi cấy hạt phấn sau đó lưỡng bội hoá

D Lai tế bào xôm khác loài

Câu 35 (TH): Điểm nào sau đây không thuộc định luật Hacđi-Vanbec?

A Phản ánh trạng thái cân bằng di truyền trong quần thể, giải thích vì sao trong thiên nhiên có những quần thể đã duy trì ổn định qua thời gian dài

B.Từ tần số tương đối của các alen đã biết có thể dự đoán được tỉ lệ các loại kiểu gen và kiểu hình trong quần thể

C Phản ánh trạng thái động của quần thể, thể hiện tác dụng của chọn lọc và giải thích cơ sở của tiến hoá

D Từ tỉ lệ các loại kiểu hình có thể suy ra tỉ lệ các loại kiểu gen và tần số tương đối của các alen

Câu 36 (TH): Một đoạn phân tử ADN ở sinh vật nhân thực có trình tự nuclêôtit trên mạch mang mã

gốc là: 3'… AAAXAATGGGGA…5' Trình tự nuclêôtit trên mạch bổ sung của đoạn ADN là

A 5' GGXXAATGGGGA…3'

B 5' TTTGTTAXXXXT…3'

C 5' AAAGTTAXXGGT…3'

D 5' GTTGAAAXXXXT…3'

Câu 37 (TH): Một đột biến điểm ở một gen nằm trong ti thể gây nên chứng động kinh ở người Phát

biểu

nào sau đây là đúng khi nói về đặc điểm di truyền của bệnh trên?

A Nếu mẹ bình thường, bố bị bệnh thì tất cả con gái của họ đều bị bệnh

B Nếu mẹ bình thường, bố bị bệnh thì tất cả các con trai của họ đều bị bệnh

Trang 5

C Bệnh này chỉ gặp ở nữ giới mà không gặp ở nam giới

D Nếu mẹ bị bệnh, bố không bị bệnh thì các

con của họ đều bị bệnh

Câu 38 (TH): Có mấy phát biểu sau đây không đúng khi nói về mức phản ứng?

(1) Mức phản ứng là tập hợp các kiểu hình của cùng 1KG tương ứng với các điều kiện môi trường khác nhau

(2) Ở loài sinh sản vô tính, các cá thể con thường có mức phản ứng khác với cá thể mẹ

(3) Ở giống thuần chủng, các cá thể đều có mức phản ứng giống nhau

(4) Mức phản ứng do kiểu gen quy định, không phụ thuộc vào môi trường

A 3

B 1

C 4

D 2

Câu 39 (TH): Từ quần thể cây 2n, người ta tạo ra được quần thể cây 4n Quần thể cây 4n có thể xem

là một loài mới vì

A.giao phấn được với các cây của quần thể cây 2n cho ra cây lai 3n bị bất thụ

B.có sự khác biệt với quần thể cây 2n về số lượng nhiễm sắc thể

C.không thể giao phấn được với các cây của quần thể cây 2n

D có các đặc điểm thích nghi hình thái như kích thước cơ quan sinh dưỡng lớn hơn hẳn các cây của quần thể 2n

Câu 40 (TH): Một quần thể động vật, ở thế hệ xuất phát (P) có thành phần kiểu gen ở giới đực là

0,2BB : 0,6Bb : 0,2bb; ở giới cái là 0,3BB : 0,4Bb : 0,3bb Biết rằng quần thể không chịu tác động của các nhân tố tiến hóa Sau một thế hệ ngẫu phối thì thế hệ F1

A có kiểu gen đồng hợp tử trội chiếm tỉ lệ lớn hơn kiểu gen đồng hợp tử lặn

B đạt trạng thái cân bằng di truyền

C có kiểu gen đồng hợp tử trội chiếm tỉ lệ nhỏ hơn kiểu gen đồng hợp tử lặn

D có kiểu gen dị hợp tử chiếm tỉ lệ 48%

Câu 41 (TH): Ở người xét các bệnh và hội chứng sau đây:

(1) Bệnh thiếu máu hồng cầu hình liềm (5) Bệnh máu khó đông

(2) Bệnh pheninketo niệu (6) Bệnh bạch tạng

(3) Hội chứng Đao (7) Hội chứng Claiphento

(4) Bệnh mù màu đỏ và màu lục (8) Hội chứng tiếng mèo kêu

Có mấy bệnh, hội chứng liên quan đến đột biến NST?

A 3

B 2

C 5

D 4

Câu 42 (TH): Sự trao đổi chéo không cân giữa hai crômatit khác nguồn trong cặp nhiễm sắc thể kép

tương đồng xảy ra ở kì đầu của giảm phân I có thể làm phát sinh các loại đột biến nào sau đây?

A Mất đoạn và đảo đoạn nhiễm sắc thể

B Lặp đoạn và chuyển đoạn nhiễm sắc thể

C Mất đoạn và lặp đoạn nhiễm sắc thể

D Lặp đoạn và đảo đoạn nhiễm sắc thể

Câu 43 (TH): Cho các thành phần (1) mARN

của

gen cấu trúc; (2) Các loại nuclêôtit A, U, G, X ;

(3) ARN pôlimeraza; (4) ADN ligaza; (5) ADN pôlimeraza

Các thành phần tham gia vào quá trình phiên mã các gen cấu trúc của opêron Lac ở E.coli là

A (2) và (3)

B (1), (2) và (3)

C (3) và (5)

D (2), (3) và (4)

Trang 6

Câu 44 (TH): Cho các phát biểu sau:

(a) Số nhóm gen liên kết tương ứng với số nhóm tính trạng di truyền liên kết

(b) Tần số hoán vị gen phản ánh khoảng cách tương đối giữa hai gen trên nhiễm sắc thể theo tương quan nghịch

(c) Liên kết gen và hoán vị gen đều làm tăng số biến dị tổ hợp

(d) Tần số hoán vị giữa 2 gen luôn nhỏ hơn 50% cho dù giữa hai gen có xảy ra bao nhiêu trao đổi chéo

Số phát biểu đúng là

A 2

B 3

C 4

D 1

Câu 45 (TH): Ở thực vật, hợp tử được hình thành trong trường hợp nào sau đây để phát triển thành cây

tam bội ?

A Giao tử lưỡng bội (2n) kết hợp với giao tử lệch bội (n+1)

B Các giao tử lệch bội (n+1) kết hợp với nhau

C Các giao tử lưỡng bội (2n) kết hợp với nhau

D.Giao tử lưỡng bội (2n) kết hợp với giao tử đơn bội (n)

Câu 46 (VD): Trong các đặc điểm sau, những đặc điểm nào có thể có ở một quần thể sinh vật?

(1) Quần thể bao gồm nhiều cá thể sinh vật

(2) Quần thể là tập hợp của các cá thể cùng loài

(3) Các cá thể trong quần thể có khả năng giao phối với nhau

(4) Quần thể gồm nhiều cá thể cùng loài phân bố ở các nơi xa nhau

(5) Các cá thể trong quần thể có kiểu gen hoàn toàn giống nhau

(6) Quần thể có thể có khu vực phân bố rộng, giới hạn bởi các chướng ngại của thiên nhiên như s ông, núi, eo biển,…

A.(2), (3) và (6)

B.(1), (4) và (6)

C.(1), (3) và (6)

D.(2), (3) và (5)

Câu 47 (VD): Cho chuỗi thức ăn: Tảo lục đơn bào  Tôm  Cá rô  Chim bói cá Trong chuỗi thức

ăn này, cá rô là

A.sinh vật tiêu thụ bậc 1 và thuộc bậc dinh dưỡng cấp 3

B sinh vật tiêu thụ bậc 3 và thuộc bậc dinh dưỡng cấp 3

C sinh vật tiêu thụ bậc 2 và thuộc bậc dinh dưỡng cấp 3

D sinh vật tiêu thụ bậc 3 và thuộc bậc dinh dưỡng cấp 2

Câu 48 (VD): Trong hệ sinh thái trên cạn, thực vật hấp thụ nitơ qua hệ rẽ dưới dạng

A N2O và NO3-

B NO3- và NH4+

C NO3- và N2

D NO và NH4+

Câu 49 (VD): Đặc điểm nào sau đây về sự phân tầng của các loài SV trong quần xã rừng mưa nhiệt đới

là đúng?

A Các loài thực vật hạt kín không phân bố theo tầng còn các loài khác phân bố theo tầng

B Sự phân tầng của thực vật và động vật không phụ thuộc vào các nhân tố sinh thái

C Sự phân tầng của các loài thực vật kéo theo sự phân tầng của các loài động vật

D Các loài thực vật phân bố theo tầng còn các loài động vật không phân bố theo tầng

Câu 50 (VD): Ở một quần thể, cấu trúc di truyền của 4 thế hệ liên tiếp như sau:

F1 : 0,12AA; 0,56Aa; 0,32aa

F2 : 0,18AA; 0,44Aa; 0,38aa

F3 : 0,24AA; 0,32Aa; 0,44aa

F4 : 0,28AA; 0,24Aa; 0,48aa

Trang 7

Cho biết các kiểu gen khác nhau có sức sống và khả năng sinh sản như nhau Quần thể có khả năng đang chịu tác động của nhân tố nào sau đây?

A Giao phối không ngẫu nhiên

B Đột biến gen

C Các yếu tố ngẫu nhiên

D Giao phối ngẫu nhiên

Câu 51 (VD): Một loài thực vật giao phấn, xét một gen có hai alen, alen A quy định hoa đỏ trội không

hoàn toàn so với alen a quy định hoa trắng, thể dị hợp về cặp gen này cho hoa hồng Quần thể nào sau đây của loài trên đang ở trạng thái cân bằng di truyền?

A.Quần thể gồm toàn cây hoa trắng

B.Quần thể gồm toàn cây hoa hồng

C.Quần thể gồm cả cây hoa đỏ và cây hoa hồng

D.Quần thể gồm cả cây hoa đỏ và cây hoa trắng

Câu 52 (VD): Xét một tế bào sinh tinh của thể lưỡng bội có hàm lượng ADN nhân là y Tế bào này

đang thực hiện quá trình giảm phân, hàm lượng ADN trong tất cả các tế bào đang ở kì sau của giảm phân II là

A.1y

B.0,5y

C.4y

D.2y

Câu 53 (VD): Cho biết mỗi gen quy định một tính trạng, alen trội là trội hoàn toàn Xét các phép lai

sau:

(1) AaBb aabb× (2) aaBb AaBB× (3) aaBb aaBb× (4) AABb AaBb×

(5) AaBb AaBB× (6) AaBb aaBb× (7) AAbb aaBb× (8) Aabb aaBb×

Theo lí thuyết,có bao nhiêu phép lai cho đời con có 4 loại KH ?

A 6

B 2

C 4

D 3

Câu 54 (VD): Người ta sử dụng một chuỗi pôlinuclêôtit có T X

A G

+ + = 0,25 làm khuôn để tổng hợp nhân tạo một chuỗi pôlinuclêôtit bổ sung có chiều dài bằng chiều dài của chuỗi khuôn đó Tính theo lí thuyết, tỉ lệ các loại nuclêôtit tự do cần cung cấp cho quá trình tổng hợp này là:

A A + G = 80%; T + X = 20%

B A + G = 20%; T + X = 80%

C A + G = 25%; T + X = 75%

D A + G = 75%; T + X = 25%

Câu 55 (VD): Cho các phép lai giữa các cây tứ bội sau đây

(1) AAaaBBbb AAAABBBb× (2) AaaaBBBB AaaaBBbb× (3) AaaaBBbb AAAaBbbb×

(4) AAAaBbbb AAAABBBb× (5) AAAaBBbb Aaaabbbb× (6) AAaaBBbb AAaabbbb×

Biết rằng các cây tứ bội giảm phân chỉ cho các loại giao tử lưỡng bội có khả năng thụ tinh bình thường Theo lí thuyết, trong các phép lại trên, những phép lai cho đời con có kiểu gen phân li theo tỉ lệ 8:4:4:2:2:1:1:1:1 là

A (2) và (4)

B (3) và (6)

C (1) và (5)

D (2) và (5)

Câu 56 (VDC): Giả sử năng lượng đồng hóa của các sinh vật dị dưỡng trong một chuỗi thức ăn SVTT

như sau:

bậc 1:1500 000 Kcal bậc 2:180 000 Kcal bậc 3:18 000 Kcal bậc 4:1620 Kcal Hiệu suất sinh thái giữa bậc dinh dưỡng cấp 3 với cấp 2 và giữa cấp 4 với cấp 3 trong chuỗi thức ăn trên là :

Trang 8

A.9% và 10%

B 12% và 10%

C 10% và 12%

D 10% và 9%

Câu 57 (VDC): Trong diễn thế thứ sinh trên đất canh tác đã bỏ hoang để trở thành rừng thứ sinh, sự

phát triển của các thảm thực vật trải qua các giai đoạn:

(1) Quần xã đỉnh cực

(2) Quần xã cây gỗ lá rộng

(3) Quần xã cây thân thảo

(4) Quần xã cây bụi

(5) Quần xã khởi đầu, chủ yếu cây một năm

Trình tự đúng của các giai đoạn là

A (5)  (3)  (2)  (4)  (1)

B (1)  (2)  (3)  (4)  (5)

C (5)  (3)  (4)  (2)  (1)

D (5)  (2)  (3)  (4)  (1)

Câu 58 (VDC): Một gen cấu trúc ở sinh vật nhân chuẩn tự sao liên tiếp 4 lần đòi hỏi môi trường nội

bào cung cấp 4500G, mỗi gen con tạo ra phiên mã 2 lần Biết rằng trên gen có tỷ lệ G/A = 1/4 và trong phân tử mARN chưa trưởng thành tạo ra sau quá trình phiên mã có tỷ lệ A : U : G : X là 8 : 4 : 2 : 1 Tổng số ribônuclêôtit loại U và X cần cung cấp cho cả quá trình phiên mã là

A 12800

B 19200

C 16000

D 9600

Câu 59 (VDC): Biết mỗi gen quy định một tính trạng, các alen trội là trội hoàn toàn và không xảy ra

đột biến Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có kiểu hình phân li theo tỉ lệ 7 : 7 : 1 : 1?

A AB

ab x

ab

ab , tần số hoán vị gen bằng 40%.

B Ab

aB x

ab

ab , tần số hoán vị gen bằng 25%.

C AB

ab x

ab

ab , tần số hoán vị gen bằng 20%.

D.Ab

aB x

ab

ab , tần số hoán vị gen bằng 12,5%

Câu 60 (VDC): Sơ đồ phả hệ dưới đây mô tả hai bệnh di truyền ở người Bệnh P do gen lặn nằm trên

nhiễm sắc thể thường quy định, bệnh Q do gen lặn nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X quy định

1

8

11

?

Nam bị bệnh Q

Quy ước:

I

II

Nam bị bệnh P

Nam bình thường

Nữ bình thường

Nữ bị bệnh P

Nữ bị bệnh Q III

Trang 9

Biết rằng không xảy ra đột biến, xác suất đứa trẻ bị cả hai bệnh được sinh ra từ cặp vợ chồng số III-9 và III-10 là

A

16

3

B

16

1

C

8

1

D

8

3

Ngày đăng: 02/07/2019, 12:41

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w