1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề và ma tran thi học kỳ I

4 404 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề kiểm tra học kỳ I môn Vật lý 9
Trường học Trường THCS Gung Rẫ
Chuyên ngành Vật lý
Thể loại Đề kiểm tra
Thành phố Di Linh, Lâm Đồng
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 130 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tăng cường độ dòng điện chạy qua C.. Vừa tăng cường độ dòng điện vừa tăng số vòng của ống dây D.. Số đường sức từ xuyên qua tiết diện S của cuộn dây nhiều B.. Số đường sức từ xuyên qua

Trang 1

PHÒNG GIÁO DỤC-ĐÀO TẠO DI LINH ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I

I Trắc nghiệm khách quan ( 5 điểm )

Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng

Câu 1 : Một dây dẫn có chiều dài l tiết diện S có điện trở là 16 được gập đôi thành một dây

dẫn mới có chiều dài

2

l .Điện trở của dây dẫn mới này là :

Câu 2 : Hệ thức của định luật Jun-Len xơ là :

Câu 3 : Đặt vào hai đầu dây dẫn một hiệu điện thế U=6V thì cường độ dòng điện chạy qua

dây dẫn dẫn đo được là 0,3A Điện trở của dây dẫn đó là :

A R = 2B R = 18

Câu 4 : Ta có thể tăng lực từ của nam châm điện bằng cách :

A Tăng cường độ dòng điện chạy qua

C Vừa tăng cường độ dòng điện vừa

tăng số vòng của ống dây D Cả ba phương án trả lời đều đúng

Câu 5 : Hệ thức biểu thị mối quan hệ giữa điện trở R của dây dẫn với chiều dài l , tiết diện S

của dây dẫn và với điện trở suất ρ của vật liệu làm dây dẫn là :

R

S

ρ

S

ρ

R

l

ρ

ρ

Câu 6 : Điều kiện xuất hiện dòng điện trong cuộn dây dẫn kín là :

A Số đường sức từ xuyên qua tiết diện S

của cuộn dây nhiều B Số đường sức từ xuyên qua tiết diện Scủa cuộn dây không thay đổi

C Số đường sức từ xuyên qua tiết diện S

của cuộn dây ít D Số đường sức từ xuyên qua tiết diện Scủa cuộn dây thay đổi

Câu 7 : Điện trở của vật dẫn làđại lượng đặc trưng cho :

A Tính cản trở dòng điện của vật B Tính cản trở hiệu điện của vật

Câu 8 : Cần phải sử dụng tiết kiệm điện năng vì :

Trang 2

A Dùng nhiều điện dễ gây ô nhiễm môi

trường B Như vậy sẽ giảm b t chi phí cho gia đình và dành nhiều điện năng cho sản ớ

xuất

C Càng dùng nhiều điện thì tổn hao vô

ích càng lớn và càng tốn kém cho gia

đình và cho xã hội

D Dùng nhiều điện dễ gây tai nạn nguy

hiểm tới tính mạng con người

Câu 9 : Hai điện trở R1=20Ω ,R2=30Ω , được mắc song song với nhau Điện trở tương

đương của đoạn mạch là:

A Rtđđđ = 50Ω B Rtđđđ = 12Ω

C Rtđđđ = 30Ω D Rtđđ = 20Ω

Câu 10 : Tại một điểmM trong không gian có từ trường khi : A Một vật nhẹ đến gần M bị hút về phía M B Một thanh đồng để gần M bị đẩy ra xaM C Một kim nam châm đặt tại M bị quay lệïch khỏi hướng Nam-Bắc địa lý D Một kim nam châm đặt tại M bị nóng lên II.Tự Luận (5 điểm) Câu 11 (0.5 đ) :Hình vẽ bên cho biết chiều dòng điện chạy qua các vòng dây Hãy xác định chiều của các đường sức từ và tên các từ cực của ống dây Câu 12(1 đ) : Hãy xác định chiều của lực điện từ (hình a) và tên cực của nam châm (hình b) Sử dụng dữ kiện sau : Giữa hai điểm A và B có một hiệu điện thế không đổi 18V ,người ta mắc nối tiếp hai điện trở R1=6 R2=12 Trả lời câu 13,14 Câu 13 (1 đ): Tính điện trở tương đương ;cường độ dòng điện mạch chính và hiệu điện thế hai đầu mỗi điện trở

N

S

I

Hình a

e I

F

Hình b

Trang 3

Câu 14 (0.5 đ) : Tính công suất tiêu thụ của mạch .

Cũng dữ kiện trên ta mắc thêm đèn Đ (12V-6W) vào mạch như hình vẽ Trả lời câu 15,16,17 Câu 15 (0.5 đ) :Giải thích ý nghĩa các con số ghi trên bóng đèn

Câu 16 (0.75 đ) :Tính điện trở của đèn khi sáng bình thường và điện trở tương đương của mạch khi đó

Câu 17 (0.75 đ) Thay R2 bằng một biến trở ghi con chạy 144Ω-2A như hình vẽ.Hãy xác định điện trở của biến trở tham gia vào mạch để đèn Đ sáng bình thường

R

1

Đ

Rb Đ

Trang 4

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRACHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I NĂM HỌC 2010 -2011

Mạch nội dung

Cấp độ nhận thức

Tổng

Định luật ôm

cho các đoạn

mạch.Điện trở –

Biến trở

(11 tiết)

4(câu 3,5,7,9,)

2

1(câu 1) 2(câu

13,17)

2

7 (5KQ -2TL )

4 (2.5 ; 2 )

Công –Công

suất điện – Định

luật Jun Len –

An toàn điên

(9 tiết)

1(câu 2)

0.5

1(câu 8)

0.5

1(câu 15 )

0.5

2(câu 14,16) 1

5 (2KQ – 3TL ) 2.5(1;1.5 )

Nam châm –Từ

trường – Lực

điện từ –động cơ

điện 1 chiều –

hiện tượng cảm

ứng điện từ

(11 tiết )

3(câu 4,6,10)

1.5

2(câu 11,12)

1.5

5(3KQ – 2TL )

3 (1.5 ; 1.5 )

Tổng

8

4

2

1

3

2

4

3

17(10KQ – 7TL )

10(5;5)

Thời gian 1ph /1câu KQ ;

Điểm 5 –5 , 0,5 đ / 1câu KQ ; Tỉ lệ 4-3-3

Ngày đăng: 06/11/2013, 00:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w