1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ma trận môn sinh 12

9 57 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 50,59 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ma trận sinh học 12. ma trận sinh học 12. ma trận sinh học 12. ma trận sinh học 12. ma trận sinh học 12. ma trận sinh học 12. ma trận sinh học 12. ma trận sinh học 12. ma trận sinh học 12. ma trận sinh học 12. ma trận sinh học 12. ma trận sinh học 12. ma trận sinh học 12. ma trận sinh học 12. ma trận sinh học 12. ma trận sinh học 12.

Trang 1

Câu 1 (NB): Trong qúa trình tái bản, ADN được nhân đôi theo nguyên tắc

A bổ sung và bán bảo tồn

B bán bảo toàn và nửa gián đoạn

C khuôn mẫu và nửa gián đoạn

D nửa gián đoạn và bổ sung

Câu 2 (NB): Bản chất của mã di truyền là

A một bộ ba chỉ mã hoá cho một axit amin

B 3 nuclêôtit liền kề cùng loại hay khác loại đều mã hoá cho một axit amin

C trình tự sắp xếp các nulêôtit trong gen quy định trình tự sắp xếp các axit amin trong chuỗi polipeptit

D các axit amin trên prôtêin do trình tự các nuclêôtit trên mARN qui định

Câu 3 (NB): Nhận định nào sau đây là không đúng?

A Mã di truyền có tính thoái hoá

B Trình tự sắp xếp các nulêôtit trong gen quy định trình tự sắp xếp các axit amin trong chuổi polipeptit

C Mã di truyền là mã bộ ba, đọc theo chiều xác định, đọc không chồng gối

D Axit amin mở đầu ở hầu hết các sinh vật là methionyl

Câu 4 (NB): Khi nói về cơ chế dịch mã ở sinh vật nhân thực, nhận định nào sau đây không đúng?

A Khi dịch mã, ribôxôm chuyển dịch theo chiều 5’→3’ trên phân tử mARN

B Khi dịch mã, ribôxôm chuyển dịch theo chiều 3’→5’trên phân tử mARN

C Trong cùng một thời điểm có thể có nhiều ribôxôm tham gia dịch mã trên một phân tử mARN

D Axit amin mở đầu trong quá trình dịch mã là mêtiônin

Câu 5 (NB): Loại enzim nào sau đây trực tiếp tham gia vào quá trình phiên mã các gen cấu trúc ở sinh vật nhân sơ?

A ARN pôlimeraza

B Restrictaza

C ADN pôlimeraza

D Ligaza

Câu 6 (NB): Trong cơ chế điều hòa hoạt động gen của opêron Lac ở vi khuẩn E coli, gen điều hòa

có vai trò

A kết thúc quá trình phiên mã của các gen cấu trúc

B khởi đầu quá trình phiên mã của các gen cấu trúc

C quy định tổng hợp prôtêin ức chế

D quy định tổng hợp enzim phân giải lactôzơ

Câu 7 (NB): Khi nói về đột biến gen, phát biểu nào sau đây không đúng?

A Đột biến gen là những biến đổi trong cấu trúc của gen

B Đột biến gen làm thay đổi vị trí của gen trên nhiễm sắc thể

C Đột biến gen làm xuất hiện các alen khác nhau trong quần thể

D Đột biến gen có thể gây hại nhưng cũng có thể vô hại hoặc có lợi cho thể đột biến

Câu 8 (NB): Ở sinh vật nhân thực, vùng đầu mút của nhiễm sắc thể

A là những điểm mà tại đó phân tử ADN bắt đầu được nhân đôi

B là vị trí liên kết với thoi phân bào giúp nhiễm sắc thể di chuyển về các cực của tế bào

C là vị trí duy nhất có thể xảy ra trao đổi chéo trong giảm phân

D có tác dụng bảo vệ các nhiễm sắc thể cũng như làm cho các nhiễm sắc thể không dính vào nhau

Câu 9 (NB): Tần số đột biến ở một gen phụ thuộc vào

1 số lượng gen có trong kiểu gen

2 đặc điểm cấu trúc của gen

3 cường độ, liều lượng, loại tác nhân gây đột biến

Trang 2

4 sức chống chịu của cơ thể dưới tác động của môi trường

Phương án đúng là

A (2), (3)

B (1), (2)

C (2), (4)

D (3), (4)

Câu 10 (NB): Ở người, hội chứng Tơcnơ là dạng đột biến và có kí hiệu bộ nhiễm sắc thể như thế nào?

A thể không và XO

B thể một và XO

C thể ba và XXY

D thể bốn và XXX

Câu 11 (NB): Dựa vào đâu Menđen có thể đi đến kết luận các cặp nhân tố di truyền trong thí nghiệm của ông lại phân li độc lập trong quá trình hình thành giao tử?

A Tỉ lệ phân li kiểu gen và kiểu hình ở thế hệ F1

B Tỉ lệ phân li kiểu gen và kiểu hình ở thế hệ F2

C Tỉ lệ phân li kiểu hình ở các thế hệ tuân theo định luật tích xác suất

D Tỉ lệ phân li về kiểu hình trong phép lai phân tích phân tích

Câu 12 (NB): Cơ sở tế bào học của quy luật phân li là

A sự phân li và tổ hợp của cặp nhân tố di truyền trong giảm phân và thụ tinh

B sự phân li của cặp nhiễm sắc thể tương đồng trong giảm phân

C sự phân li và tổ hợp của cặp nhiễm sắc thể tương đồng trong giảm phân và thụ tinh

D sự tổ hợp của cặp nhiễm sắc thể tương đồng trong thụ tinh

Câu 13 (NB): Cơ sở tế bào học của sự trao đổi đoạn nhiễm sắc thể trong cặp tương đồng là

A sự phân li và tổ hợp tự do của nhiễm sắc thể trong giảm phân

B sự trao đổi đoạn giữa 2 crômatit cùng nguồn gốc ở kì trước của giảm phân II

C sự trao đổi đoạn giữa các crômatit khác nguồn gốc ở kì trước giảm phân I

D sự tiếp hợp các nhiễm sắc thể kép tương đồng ở kì trước của giảm phân I

Câu 14 (NB): Đặc điểm nào sau đây không phải của thường biến?

A Phát sinh trong quá trình sinh sản

B Không di truyền cho thế hệ sau

C Không liên quan đến biến đổi trong kiểu gen

D Biểu hiện đồng loạt theo hướng xác định

Câu 15 (NB): Bệnh mù màu đỏ-lục ở người được gọi là bệnh của nam giới vì

A bệnh do gen trên NST Y không có alen tương ứng trên X, nên chỉ có nam mang bệnh này

B bệnh chịu ảnh hưởng của giới tính nam nhiều hơn giới tính nữ

C bệnh chỉ xuất hiện ở nam, không tìm thấy ở nữ

D bệnh do gen lặn trên NST X không có alen tương ứng trên Y, nên nam dễ biểu hiện hơn nữ

Câu 16 (NB): Một quần thể thực vật ở thế hệ xuất phát (P) có 100% số cá thể mang kiểu gen

Aa Qua tự thụ phấn bắt buộc, tính theo lý thuyết, tỷ lệ kiểu gen AA ở thế hệ F3 là:

A 1/16

B.7/16

C.1/8

D 1/2

Câu 17 (NB): Giống lúa "gạo vàng" có khả năng tổng hợp β - carôten (tiền chất tạo ra vitamin A) trong hạt

được tạo ra nhờ ứng dụng

A phương pháp cấy truyền phôi

Trang 3

B phương pháp lai xa và đa bội hoá.

C phương pháp nhân bản vô tính

D công nghệ gen

Câu 18 (TH): Phân tích thành phần hóa học của một axit nuclêic cho thấy tỉ lệ các loại nuclêôtit như sau: A = 20%; G = 35%; T = 20% Axit nuclêic này là

A ADN có cấu trúc mạch đơn

B ARN có cấu trúc mạch đơn

C ADN có cấu trúc mạch kép

D ARN có cấu trúc mạch kép

Câu 19 (TH): Cho các thành phần:

(1) mARN của gen cấu trúc;

(2) Các loại nuclêôtit A, U, G, X;

(3) ARN pôlimeraza;

(4) ADN ligaza;

(5) ADN pôlimeraza

Các thành phần tham gia vào quá trình phiên mã ở E.coli là

A (3) và (5)

B (2) và (3)

C (1), (2) và (3)

D (2), (3) và (4)

Câu 20 (TH): Tính theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có tỉ lệ phân li kiểu gen là 1:1 ?

A AabbDD x AABBdd

B AABbDd x AaBBDd

C AaBBDD x aaBbDD

D AaBbdd x AaBBDD

Câu 21 (TH): Ở một loài động vật, tính trạng màu lông do sự tương tác của hai alen trội A và B quy định Trong kiểu gen, khi có cả alen A và alen B thì cho lông đen, khi chỉ có alen A hoặc alen B thì cho lông nâu, khi không có alen trội nào thì cho lông trắng Cho phép lai P : AaBb x aaBb, theo lí thuyết, trong tổng số các cá thể thu được ở F1, số cá thể lông đen có kiểu gen dị hợp tử về hai cặp gen chiếm tỉ lệ

A 37,5%

B 25%

C 6,25%

D 50%

Câu 22 (TH): Cho biết nmỗi gen quy định một tính trạng, alen trội là trội hoàn toàn và không xảy ra đột biến Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có kiểu hình phân li theo tỉ lệ 1:1?

A Aabb × aaBb

B AaBB × aaBb

C AaBb × aaBb

D AaBb × AaBb

Câu 23 (TH): Cho biết mỗi gen quy định một tính trạng, các gen phân li độc lập Phép lai nào sau đây cho

tỉ lệ phân li kiểu gen ở đời con là: 1 : 2 : 1 : 1 : 2 : 1?

A AaBb × AaBb

B Aabb × aaBb

C aaBb × AaBb

D Aabb × AAbb

Trang 4

Câu 24 (TH): Trong trường hợp không phát sinh đột biến mới, phép lai nào sau đây có thể cho đời con có nhiều loại kiểu gen nhất?

A AaBb x AABb

B AABB x aaBb

C AaBb x AaBB

D AaBb x AaBb

Câu 25 (TH): Ở một loài thực vật, lôcut gen quy định màu sắc quả gồm 2 alen, alen A quy định quả đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định quả vàng Cho cây (P) có kiểu gen dị hợp Aa tự thụ phấn, thu được F1 Biết rằng không phát sinh đột biến mới và sự biểu hiện của gen này không phụ thuộc vào điều kiện môi trường Dự đoán nào sau đây là đúng khi nói về kiểu hình

ở F1?

A F1 có ba loại kiểu hình, trong đó có 25% số cây quả vàng, 25% số cây quả đỏ và 50% số cây có cả quả đỏ và quả vàng

B Trên mỗi cây F1 có hai loại quả, trong đó có 75% số quả đỏ và 25% số quả vàng

C Trên mỗi cây F1 có hai loại quả, trong đó có 50% số quả đỏ và 50% số quả vàng

D Trên mỗi cây F1 chỉ có một loại quả, quả đỏ hoặc quả vàng

Câu 26 (TH): Khi cho cá vãy đỏ thuần chủng giao phối với cá vãy trắng thì được F1 Cho F1 giao phối F2 thu được 75% cá vãy đỏ; 25% cá vãy trắng, trong đó cá vãy trắng toàn là cao cái Cho cá ♀ (XY) F1 lai phân tích thu được tỉ lệ kiểu hình

A 1 ♀ mắt trắng : 1 ♀ mắt đỏ: 1 ♂ mắt trắng : 1 ♂ mắt đỏ

B 1 ♀ mắt đỏ: 1 ♂ mắt trắng

D 1 ♀ mắt trắng: 1 ♂ mắt đỏ

Câu 27 (TH): Ở gà, gen trội R qui định lông vằn, gen r qui định lông không vằn nằm trên NST

X Để có thể sớm phân biệt gà trống và gà mái khi mới nở bằng tính trạng màu lông người ta phải thực hiện phép lai

A XRXR x XrY

B XrXr x XRY

C XRXr x XRY

D XRXr x XrY

Câu 28 (TH): Trong trường hợp một gen quy định một tính trạng, nếu kết quả lai thuận và lai nghịch khác nhau ở hai giới, tính trạng lặn xuất hiện ở giới dị giao tử (XY) nhiều hơn ở giới đồng giao tử (XX) thì tính trạng này được quy định bởi gen

A nằm ngoài nhiễm sắc thể (ngoài nhân)

B trên nhiễm sắc thể giới tính X, không có alen tương ứng trên Y

C trên nhiễm sắc thể giới tính Y, không có alen tương ứng trên X

D trên nhiễm sắc thể thường

Câu 29 (TH): Biết rằng mỗi gen quy định một tính trạng, gen trội là trội hoàn toàn Phép lai nào sau đây tạo ra ở đời con nhiều loại kiểu gen và kiểu hình nhất?

A AaBb x AaBb

B AaXBXB x AaXbY

C Ab/aB x Ab/aB

D AaXBXb x AaXbY

Câu 30 (TH): Qui trình tạo giống mới bằng phương pháp gây đột biến bao gồm các bước sau: (1) Tạo dòng thuần chủng

(2) Xử lí mẫu vật bằng tác nhân gây đột biến

(3) Chọn lọc các thể đột biến có kiểu hình mong muốn

Trình tự đúng của các bước trong qui trình này là:

A (2) → (3) → (1)

B (1) → (2) → (3)

Trang 5

C (1) → (3) → (2)

D (2) → (1) → (3)

Câu 31 (TH): Trong quần thể ngẫu phối của một loài động vật lưỡng bội, xét một gen có 5 alen nằm trên nhiễm sắc thể thường Biết không có đột biến mới xảy ra, số loại kiểu gen tối đa có thể tạo ra trong

quần thể này là

A 4

B 6

C 15

D 10

Câu 32 (TH): Một quần thể giao phối đang ở trạng thái cân bằng di truyền, xét một gen có 2 alen là A và a, trong đó số cá thể có kiểu gen đồng hợp tử trội chiếm tỉ lệ 16% Tần số các alen

A và a trong quần thể này lần lượt là

A 0,42 và 0,58

B 0,4 và 0,6

C 0,38 và 0,62

D 0,6 và 0,4

Câu 33 (VD): Cho biết các cặp gen nằm trên các cặp nhiễm sắc thể khác nhau Theo lí thuyết, phép lai AaBbDD aaBbDd× thu được ở đời con có số cá thể mang kiểu gen dị hợp về một cặp gen chiếm tỉ lệ

A 50%

B 87,5%

C 12,5%

D 37,5%

Câu 34 (VD): Trong trường hợp các gen phân li độc lập và quá trình giảm phân diễn ra bình thường, tính theo lí thuyết, tỉ lệ kiểu gen AaBbDd thu được từ phép lai AaBbDd x AaBbdd là

A

1

8

B

1

4

C

1

2

D

1

16

Câu 35 (VD): Cho biết mỗi gen quy định một tính trạng, alen trội là trội hoàn toàn Theo lí thuyết, phép lai AaBbDdEE x aaBBDdee cho đời con có

A 12 loại kiểu gen và 4 loại kiểu hình

B 4 loại kiểu gen và 6 loại kiểu hình

C 12 loại kiểu gen và 8 loại kiểu hình

D 8 loại kiểu gen và 4 loại kiểu hình

Câu 36 (VD): Cho biết một gen quy định một tính trạng, gen trội là trội hoàn toàn, các gen phân li độc lập Cơ thể dị hợp về 2 cặp gen tự thụ phấn, F1 thu được tổng số 240 hạt Tính theo

lí thuyết, số hạt dị hợp tử về 2 cặp gen ở F1 là

A 30

B 50

C 60

D 76

Câu 37 (VD): Ở một loài thực vật, tính trạng màu hoa do hai gen không alen là A và B tương tác với nhau quy định Nếu trong kiểu gen có cả hai gen trội A và B thì cho kiểu hình hoa đỏ;

Trang 6

khi chỉ có một loại gen trội A hoặc B hay toàn bộ gen lặn thì cho kiểu hình hoa trắng Tính trạng chiều cao cây do một gen gồm hai alen là D và d quy định, trong đó gen D quy định thân thấp trội hoàn toàn so với alen d quy định thân cao Tính theo lí thuyết, phép lai AaBbDd × aabbDd cho đời con có kiểu hình thân cao,

hoa đỏ chiếm tỉ lệ

A 25%

B 56,25%

C 6,25%

D 18,75%

Câu 38 (VDC): Ở một loài thực vật lưỡng bội, alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp; alen B quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen b quy định hoa vàng, các gen phân li độc lập Cho cây thân cao, hoa đỏ (P) tự thụ phấn, thu được F1 gồm 4 loại kiểu hình Cho cây P giao phấn với hai cây khác nhau:

- Với cây thứ nhất, thu được đời con có kiểu hình phân li theo tỉ lệ 1:1:1:1

- Với cây thứ hai, thu được đời con chỉ có một loại kiểu hình

Biết rằng không xảy ra đột biến và các cá thể con có sức sống như nhau Kiểu gen của cây P, cây thứ nhất và cây thứ hai lần lượt là:

A AaBb, aaBb, AABb

B AaBb, aabb, AABB

C AaBb, aabb, AaBB

D AaBb, Aabb, AABB

Câu 39 (VDC): Ở đậu Hà Lan, alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp cho cây thân cao thuần chủng giao phấn với cây thân thấp, thu được F1 Cho cây F1

tự thụ phấn thu được F2 Tiếp tục cho các cây F2 tự thụ phấn cho được F3 Biết rằng không xảy

ra đột biến, theo lí thuyết, tỉ lệ phân li kiểu hình ở F3 là:

A 1 cây thân cao: 1 cây thân thấp

B 3 cây thân cao: 5 cây thân thấp

C 3 cây thân cao: 1 cây thân thấp

D 5 cây thân cao: 3 cây thân thấp

Câu 40 (VDC): Ở một loài thực vật lưỡng bội, xét hai cặp gen Aa và Bb nằm trên hai cặp nhiễm sắc thể thường khác nhau Nếu một quần thể của loài này đang ở trạng thái cân bằng di truyền về cả hai cặp gen trên, trong đó tần số của alen A là 0,2; tần số của alen B là 0,4 thì tỉ lệ kiểu gen AABb là:

Câu 1 (NB): Theo Đacuyn nguyên nhân nào làm cho sinh giới ngày càng đa dạng phong phú

từ một nguồn gốc ban đầu?

A Biến dị, di truyền

B Chọn lọc tự nhiên thông qua hai đặc tính biến dị và di truyền

C Chọn lọc tự nhiên theo con đường phân li tính trạng

D Do sự thay đổi liên tục của ngoại cảnh trong một thời gian dài

Câu 2 (NB): Dạng cách li đánh dấu sự hình thành loài mới là :

A Cách li địa lí

B Cách li sinh thái

C Cách li sinh sản

D Cách li di truyền

Câu 3 (TH): Yếu tố làm khôi phục các cặp nhiễm sắc thể tương đồng ở cơ thể lai xa là :

A Quá trình tứ bội hóa

B Đột biến gen

C Nhân đôi và phân li nhiễm sắc thể

D Đột biến nhiễm sắc thể

Trang 7

Câu 4 (TH): Trong các phương thức hình thành loài, phương thức nào tạo ra kết quả nhanh nhất?

A bằng con đường địa lí - sinh thái

B bằng con đường địa lí

C bằng con đường sinh thái

D bằng con đường lai xa kèm đa bội hóa

Câu 5 (VD): Đacuyn quan niệm như thế nào về mối quan hệ giữa các loài?

A Các loài có nguồn gốc khác nhau

B Các loài được hình thành đồng thời và không biến đổi

C Các loài khác nhau là kết quả của quá trình tiến hóa từ một gốc chung

D Các loài khác nhau là kết quả của quá trình tiến hóa từ các nguồn gốc khác nhau Câu 1 (NB): Quần xã sinh vật là

A tập hợp nhiều quần thể sinh vật thuộc các loài khác nhau, cùng sống trong một khoảng không gian xác định và chúng ít quan hệ với nhau

B tập hợp nhiều quần thể sinh vật, cùng sống trong một khoảng không gian xác định và chúng có quan hệ chặt chẽ với nhau

C tập hợp các quần thể sinh vật thuộc các loài khác nhau, cùng sống trong một khoảng không gian và thời gian xác định, chúng có mối quan hệ gắn bó với nhau như một thể thống nhất

D tập hợp nhiều quần thể sinh vật thuộc cùng loài, cùng sống trong một khoảng không gian

và thời gian xác định, chúng có mối quan hệ gắn bó với nhau như một thể thống nhất

Câu 2 (NB): Phát biểu nào sau đây là đúng về diễn thế sinh thái?

A Diễn thế sinh thái xảy ra do sự thay đổi các điều kiện tự nhiên, khí hậu, hoặc do sự cạnh tranh gay gắt giữa các loài trong quần xã, hoặc do hoạt động khai thác tài nguyên của con người

B Diễn thế thứ sinh là diễn thế khởi đầu từ môi trường chưa có sinh vật

C Diễn thế nguyên sinh là diễn thế khởi đầu từ môi trường đã có một quần xã sinh vật từng sống

D Diễn thế sinh thái là quá trình biến đổi tuần tự của quần xã qua các giai đoạn, không tương ứng với sự biến đổi của môi trường

Câu 3 (NB): Quan hệ chặt chẽ giữa hai hay nhiều loài mà tất cả các loài tham gia đều có lợi là mối quan hệ

A cộng sinh

B hội sinh

C ức chế - cảm nhiễm

D kí sinh

Câu 4 (NB): Hiện tượng số lượng cá thể của một loài bị khống chế ở một mức nhất định do mối quan hệ hỗ trợ hoặc đối kháng giữa các loài trong quần xã là

A hiện tượng khống chế sinh học

B trạng thái cân bằng của quần thể

C trạng thái cân bằng sinh học

D Sự điều hòa mật độ

Câu 5 (NB): Cơ sở để xây dựng chuỗi thức ăn và lưới thức ăn trong quần xã sinh vật là

A vai trò của các loài trong quần xã

B mối quan hệ dinh dưỡng giữa các loài trong quần xã

C mối quan hệ về nơi ở giữa các loài trong quần xã

D mối quan hệ sinh sản giữa các cá thể trong loài

Câu 6 (TH): Cho một lưới thức ăn có sâu ăn hạt ngô, châu chấu ăn lá ngô, chim chích và ếch xanh đều ăn châu chấu và sâu, rắn hổ mang ăn ếch xanh Trong lưới thức ăn trên, sinh vật tiêu thụ bậc 2 là

Trang 8

A châu chấu và sâu.

C rắn hổ mang

B rắn hổ mang và chim chích

D chim chích và ếch xanh

Câu 7 (TH): Sơ đồ nào sau đây mô tả đúng về một chuỗi thức ăn?

A Lúa→ Sâu ăn lá lúa→ Ếch→ Diều hâu → Rắn hổ mang

B Lúa → Sâu ăn lá lúa→ Ếch→ Rắn hổ mang→Diều hâu

C Lúa→ Sâu ăn lá lúa→ Rắn hổ mang→ Ếch → Diều hâu

D Lúa→ Ếch→ Sâu ăn lá lúa→ Rắn hổ mang → Diều hâu

Câu 8 (TH): Khi nói về mối quan hệ giữa vật chủ - vật kí sinh và mối quan hệ con mồi - sinh vật ăn thịt, phát biểu nào sau đây đúng?

A Sinh vật kí sinh có kích thước cơ thể nhỏ hơn sinh vật chủ

B Sinh vật kí sinh bao giờ cũng có số lượng cá thể ít hơn sinh vật chủ

C Sinh vật ăn thịt bao giờ cũng có số lượng cá thể nhiều hơn con mồi

D Mối quan hệ sinh vật chủ - sinh vật kí sinh là nhân tố duy nhất gây ra hiện tượng khống chế sinh học

Câu 9 (TH): Có bao nhiêu phát biểu đúng về diễn thế sinh thái?

1 Diễn thế sinh thái xảy ra do sự thay đổi các điều kiện tự nhiên, khí hậu, hoặc do sự cạnh tranh gay gắt giữa các loài trong quần xã, hoặc do hoạt động khai thác tài nguyên của con người

2 Diễn thế thứ sinh là diễn thế khởi đầu từ môi trường đã có một quần xã sinh vật từng sống

3 Diễn thế nguyên sinh là diễn thế khởi đầu từ môi trường đã có một quần xã sinh vật từng sống và thường dẫn đến một quần xã ổn định

4 Diễn thế sinh thái là quá trình biến đổi tuần tự của quần xã qua các giai đoạn, tương ứng với sự biến đổi của môi trường

A 1

B 2

C 3

D 4

Câu 10 (VD): Cá chép có giới hạn chịu đựng đối với nhiệt độ tương ứng là: +20C đến 440C Cá

rô phi có giới hạn chịu đựng đối với nhiệt độ tương ứng là: +5,60C đến +420C Dựa vào các số liệu trên, hãy cho biết nhận định nào sau đây về sự phân bố của hai loài cá trên là đúng?

A Cá chép có vùng phân bố rộng hơn cá rô phi vì có giới hạn chịu nhiệt rộng hơn

B Cá chép có vùng phân bố rộng hơn vì có giới hạn dưới thấp hơn

C Cá rô phi có vùng phân bố rộng hơn vì có giới hạn dưới cao hơn

D Cá rô phi có vùng phân bố rộng hơn vì có giới hạn chịu nhiệt hẹp hơn

Câu 11 (VD): Sự khác nhau giữa cây thông nhựa liền rễ với cây không liền rễ như thế nào?

A Các cây liền rễ tuy sinh trưởng chậm hơn nhưng có khả năng chịu hạn tốt hơn và khi bị chặt ngọn sẽ nảy chồi mới sớm và tốt hơn cây không liền rễ

B Các cây liền rễ sinh trưởng nhanh hơn nhưng khả năng chịu hạn kém hơn và khi bị chặt ngọn sẽ nảy chồi mới sớm và tốt hơn cây không liền rễ

C Các cây liền rễ sinh trưởng nhanh hơn và có khả năng chịu hạn tốt hơn, nhưng khi bị chặt ngọn sẽ nảy chồi mới muộn hơn cây không liền rễ

D Các cây liền rễ sinh trưởng nhanh hơn, có khả năng chịu hạn tốt hơn và khi bị chặt ngọn

sẽ nảy chồi mới sớm và tốt hơn cây không liền rễ

Câu 12 (VD): Nhóm cá thể nào dưới đây là một quần thể?

A Cây cỏ ven bờ

B Đàn cá rô trong ao

C Cá chép và cá vàng trong bể cá cảnh

D Cây trong vườn

Trang 9

Câu 13 (VD): Tập hợp những sinh vật nào dưới đây được xem là một quần thể giao phối?

A Những con mối sống trong một tổ mối ở chân đê

B Những con gà trống và gà mái nhốt ở một góc chợ

C Những con ong thợ lấy mật ở một vườn hoa

D Những con cá sống trong một cái hồ

Câu 14 (VDC): Nghiên cứu một quần thể động vật cho thấy ở thời điểm ban đầu có 11000 cá thể Quần thể này có tỷ lệ sinh là 12%/ năm, tỷ lệ tử vong là 8%/năm, xuất cư là 2%/năm Sau một năm, số lượng cá thể trong quần thể được dự đoán là bao nhiêu

A 10000 B 12000 C 11220 D 11200

Câu 15 (VDC): Trong một ao, người ta có thể nuôi kết hợp nhiều loại cá: mè trắng, mè hoa, trắm cỏ, trắm đen, trôi, chép, vì:

A tận dụng được nguồn thức ăn là các loài động vật nổi và tảo

B tạo sự đa dạng loài trong hệ sinh thái ao

C tận dụng nguồn thức ăn là các loài động vật đáy

D mỗi loài có một ổ sinh thái riêng nên sẽ giảm mức độ cạnh tranh gay gắt với nhau

Ngày đăng: 02/07/2019, 12:32

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w