1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ma trận sinh học 12_2

15 105 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 125 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ma trận sinh học 12.ma trận sinh học 12_2ma trận sinh học 12_2ma trận sinh học 12_2ma trận sinh học 12_2ma trận sinh học 12_2ma trận sinh học 12_2ma trận sinh học 12_2ma trận sinh học 12_2ma trận sinh học 12_2ma trận sinh học 12_2ma trận sinh học 12_2ma trận sinh học 12_2ma trận sinh học 12_2ma trận sinh học 12_2ma trận sinh học 12_2ma trận sinh học 12_2

Trang 1

Câu 1 (NB): Trong quá trình tái bản, ADN được nhân đôi theo nguyên tắc

A bổ sung và bán bảo tồn

B bán bảo toàn và nửa gián đoạn

C khuôn mẫu và nửa gián đoạn

D nửa gián đoạn và bổ sung

Câu 2 (NB): Bộ ba đối mã (anticôđon) của tARN vận chuyển axit amin mêtiônin là

A 5'AUG3'

B 3'XAU5'

C 5'XAU3'

D 3'AUG5'

Câu 3 (NB): Khi nói về đột biến gen, phát biểu nào sau đây không đúng?

A Đột biến gen là những biến đổi trong cấu trúc của gen

B Đột biến gen làm thay đổi vị trí của gen trên nhiễm sắc thể

C Đột biến gen làm xuất hiện các alen khác nhau trong quần thể

D Đột biến gen có thể gây hại, cũng có thể vô hại hoặc có lợi cho thể đột biến

Câu 4 (NB): Trường hợp nào sau đây ở người có thể tạo ra hợp tử phát triển thành cơ thể

mắc hội chứng Đao?

A Giao tử chứa 2 NST 21 kết hợp với giao tử bình thường

B Giao tử chứa NST 22 bị mất đoạn kết hợp với giao tử bình thường

C Giao tử chứa 2 NST 23 kết hợp với giao tử bình thường

D Giao tử không chứa NST 21 kết hợp với giao tử bình thường

Câu 5 (NB): Trong trường hợp các gen phân li độc lập, tổ hợp tự do Cá thể có kiểu gen

AaBb giảm phân bình thường có thể tạo ra

A 16 loại giao tử

B 2 loại giao tử

C 4 loại giao tử

D 8 loại giao tử

Câu 6 (NB): Cơ sở tế bào học của quy luật phân li là

A sự phân li và tổ hợp của cặp nhân tố di truyền trong giảm phân và thụ tinh

Trang 2

B sự phân li của cặp nhiễm sắc thể (NST) tương đồng trong giảm phân

C sự phân li và tổ hợp của cặp NST tương đồng trong giảm phân và thụ tinh

D sự tổ hợp của cặp NST tương đồng trong thụ tinh

Câu 7 (NB): Đặc điểm nào sau đây không phải của thường biến?

A Phát sinh trong quá trình sinh sản

B Không di truyền cho thế hệ sau

C Không liên quan đến biến đổi trong kiểu gen

D Biểu hiện đồng loạt theo hướng xác định

Câu 8 (NB): Nhóm động vật nào sau đây có giới đực mang cặp nhiễm sắc thể giới tính là

XX và giới cái mang cặp nhiễm sắc thể giới tính là XY?

A Thỏ, ruồi giấm, sư tử

B Trâu, bò, hươu

C Hổ, báo, mèo rừng

D Gà, bồ câu, bướm

Câu 9 (NB): Quần thể nào sau đây ở trạng thái cân bằng di truyền?

A 0,5AA (NB): 0,5Aa

B 0,49AA : 0,42Aa : 0,09aa

C 0,5Aa : 0,5aa

D 0,5AA : 0,3Aa : 0,2aa

Câu10 (NB): Trạng thái cân bằng di truyền của quần thể là trạng thái mà trong đó

A tỉ lệ cá thể đực và cái được duy trì ổn định qua các thế hệ

B số lượng cá thể được duy trì ổn định qua các thế hệ

C tần số các alen và tần số các kiểu gen biến đổi qua các thế hệ

D tần số các alen và tần số các kiểu gen được duy trì ổn định qua các thế hệ

Câu 11 (NB): Giống lúa "gạo vàng" có khả năng tổng hợp β - carôten (tiền chất tạo ra

vitamin A) trong hạt được tạo ra nhờ ứng dụng

A phương pháp cấy truyền phôi

B phương pháp lai xa và đa bội hoá

C phương pháp nhân bản vô tính

D công nghệ gen

Trang 3

Câu 12 (NB): Trong công nghệ gen, để đưa gen tổng hợp insulin của người vào vi khuẩn

E coli, người ta đã sử dụng thể truyền là

A tế bào thực vật

B plasmit

C tế bào động vật

D nấm

Câu 13 (NB): Khi lai giữa hai dòng thuần chủng có kiểu gen khác nhau thu được con lai

có năng suất, sức chống chịu, khả năng sinh trưởng và phát triển cao vượt trội so với các dạng bố mẹ Hiện tượng trên được gọi là

A thoái hoá giống

B đột biến

C di truyền ngoài nhân

D ưu thế lai

Câu 14 (NB): Cừu Đôly được tạo ra nhờ phương pháp

A lai khác loài

B gây đột biến

C nhân bản vô tính

D chuyển gen

Câu 15 (NB): Trong kĩ thuật chuyển gen, các nhà khoa học thường chọn thể truyền có

gen đánh dấu để

A tạo điều kiện cho enzim nối hoạt động tốt hơn

B dễ dàng chuyển ADN tái tổ hợp vào tế bào nhận

C giúp enzim giới hạn nhận biết vị trí cần cắt trên thể truyền

D nhận biết các tế bào đã nhận được ADN tái tổ hợp

Câu 16 (NB): Trong kĩ thuật tạo ADN tái tổ hợp, enzim được sử dụng để gắn gen cần

chuyển với thể truyền là

A restrictaza

B ADN pôlimeraza

Trang 4

C ARN pôlimeraza

D ligaza

Câu 17 (NB): Để giúp nhân nhanh các giống cây trồng quý hiếm từ một cây ban đầu có

kiểu gen quý tạo nên một quần thể cây trồng đồng nhất và kiểu gen, người ta sử dụng:

A phương pháp lai xa và đa bội hóa

B công ngệ gen

C công nghệ tế bào

D phương pháp gây đột biến

Câu 18 (TH): Khi nói về cơ chế dịch mã ở sinh vật nhân thực, nhận định nào sau đây không đúng?

A Khi dịch mã, ribôxôm chuyển dịch theo chiều 5'→3' trên phân tử mARN

B Khi dịch mã, ribôxôm chuyển dịch theo chiều 3'→5'trên phân tử mARN

C Trong cùng một thời điểm có thể có nhiều ribôxôm tham gia dịch mã trên một phân tử mARN

D Axit amin mở đầu trong quá trình dịch mã là mêtiônin

Câu 19 (TH): Sự giống nhau của hai quá trình nhân đôi và phiên mã là

A trong một chu kì tế bào có thể thực hiện nhiều lần

B thực hiện trên toàn bộ phân tử ADN

C đều có sự xúc tác của enzim ADN - polimeraza

D đều lắp ghép các nucleotit tự do theo nguyên tắc bổ sung

Câu 20 (TH): Các thành phần tham gia vào quá trình phiên mã ở E.coli là

(1) mARN của gen cấu trúc;

(2) các loại nuclêôtit A, U, G, X;

(3) ARN pôlimeraza;

(4) ADN ligaza;

(5) ADN pôlimeraza

A (3) và (5) B (2) và (3)

C (1), (2) và (3) D (2), (3) và (4)

Câu 21 (TH): Các phát biểu nào sau đây đúng với đột biến đảo đoạn nhiễm sắc thể?

(1) Làm thay đổi trình tự phân bố gen trên nhiễm sắc thể

Trang 5

(2) Làm giảm hoặc tăng số lượng gen trên nhiễm sắc thể

(3) Làm thay đổi thành phần gen trong cùng một nhiễm sắc thể

(4) Có thể làm giảm khả năng sinh sản của thể đột biến

A (1), (4) B (2), (4) C (2), (3) D (1), (2)

Câu 22 (TH): Cơ chế phát sinh thể đa bội chẵn là

A tất cả các cặp nhiễm sắc thể (NST) tự nhân đôi nhưng có một số cặp NST không phân ly

B một số cặp NST nào đó tự nhân đôi nhưng không phân ly

C một cặp NST nào đó tự nhân đôi nhưng không phân ly

D tất cả các cặp NST tự nhân đôi nhưng không phân ly

Câu 23 (TH): Dự đoán kết quả về kiểu hình của phép lai P: AaBb (vàng, trơn) x aabb

(xanh, nhăn)

A 9 vàng, trơn: 3 vàng, nhăn: 3 xanh, trơn: 1 xanh, nhăn

B 1 vàng, trơn: 1 vàng, nhăn: 1 xanh, trơn: 1 xanh, nhăn

C 3 vàng, trơn: 3 xanh, trơn: 1 vàng, nhăn: 1 xanh, nhăn

D 3 vàng, trơn: 3 vàng, nhăn: 1 xanh, trơn: 1 xanh, nhăn

Câu 24 (TH): Tính theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có tỉ lệ phân li kiểu

gen là 1:1 ?

A AabbDD x AABBdd

B AABbDd x AaBBDd

C AaBBDD x aaBbDD

D AaBbdd x AaBBDD

Câu 25 (TH): Ở một loài động vật, tính trạng màu lông do sự tương tác của hai alen trội

A và B quy định Trong kiểu gen, khi có cả alen A và alen B thì cho lông đen, khi chỉ có alen A hoặc alen B thì cho lông nâu, khi không có alen trội nào thì cho lông trắng Cho phép lai P : AaBb x aaBb, theo lí thuyết, trong tổng số các cá thể thu được ở F1, số cá thể lông đen có kiểu gen dị hợp tử về hai cặp gen chiếm tỉ lệ

A 37,5%

B 25%

C 6,25%

D 50%

Trang 6

Câu 26 (TH): Ở gà, gen trội R qui định lông vằn, gen r qui định lông không vằn nằm trên

NST X Để có thể sớm phân biệt gà trống và gà mái khi mới nở bằng tính trạng màu lông người ta phải thực hiện phép lai

A XRXR x XrY

B XrXr x XRY

C XRXr x XRY

D XRXr x XrY

Câu 27 (TH): Biết rằng mỗi gen quy định một tính trạng, gen trội là trội hoàn toàn Phép

lai nào sau đây tạo ra ở đời con nhiều loại kiểu gen và kiểu hình nhất?

A AaBb x AaBb

B AaXBXB x AaXbY

C Ab/aB x Ab/aB

D AaXBXb x AaXbY

Câu 28 (TH): Ở ruồi giấm, alen A quy định mắt đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định

mắt trắng Trong trường hợp không xảy ra đột biến, phép lai nào sau đây cho đời con có kiểu hình phân li theo tỉ lệ 2 ruồi cái mắt đỏ : 1 ruồi đực mắt đỏ : 1 ruồi đực mắt trắng?

A XAXa x X AY

B XAXA x X aY

C XAXa x X aY

D.XaXa x X AY

Câu 29 (TH): Một quần thể gia súc đang ở trạng thái cân bằng di truyền có 84% số cá thể

lông vàng, các cá thể còn lại có lông đen Biết gen A quy định lông vàng trội hoàn toàn

so với alen a quy định lông đen Tần số của alen A và alen a trong quần thể này lần lượt là:

A 0,7 và 0,3

B 0,4 và 0,6

C 0,3 và 0,7

D 0,6 và 0,4

Câu 30 (TH): Ở một loài động vật ngẫu phối, xét một gen có hai alen, alen A trội hoàn

toàn so với alen a Có bốn quần thể thuộc loài này đều đang ở trạng thái cân bằng di truyền về gen trên và có tỉ lệ lặn như sau:

Quần thể Quần thể 1 Quần thể 2 Quần thể 3 Quần thể 4

Trang 7

Tỉ lệ KH lặn 64% 6.25% 9% 25%

Trong các quần thể trên, quần thể nào có tần số kiểu gen dị hợp tử cao nhất?

A Quần thể 2

B Quần thể 3

C Quần thể 1

D Quần thể 4

Câu 31 (TH): Ở người, bệnh mù màu đỏ và lục được quy định bởi một gen lặn nằm trên

nhiễm sắc thể giới tính X, không có alen tương ứng trên nhiễm sắc thể Y Bố bị bệnh mù màu đỏ và lục; mẹ không biểu hiện bệnh Họ có con trai đầu lòng bị bệnh mù màu đỏ và lục Xác suất để họ sinh ra đứa con thứ hai là con gái bị bệnh mù màu đỏ và lục là

A 75%.

B 25%.

C 12,5%.

D 50%.

Câu 32 (TH): Khi nghiên cứu nhiễm sắc thể ở người, ta thấy những người có nhiễm sắc

thể giới tính là XY, XXY hoặc XXXY đều là nam, còn những người có nhiễm sắc thể giới tính là XX, XO hoặc XXX đều là nữ Có thể rút ra kết luận

A sự có mặt của nhiễm sắc thể giới tính X quyết định giới tính nữ

B sự biểu hiện giới tính chỉ phụ thuộc vào số lượng nhiễm sắc thể giới tính X

C nhiễm sắc thể Y không mang gen quy định tính trạng giới tính

D gen quy định giới tính nam nằm trên nhiễm sắc thể Y

Câu 33 (VD): Một loài thực vật lưỡng bội có 8 nhóm gen liên kết Số nhiễm sắc thể có

trong mỗi tế bào ở thể ba của loài này khi đang ở kì giữa của nguyên phân là

A 18

B 9

C 24

D 17

Câu 34 (VD): Cho lai giữa cây cải củ có kiểu gen aaBB với cây cải bắp có kiểu gen MMnn thu được F1 Đa bội hóa F1 thu được thể song nhị bội Biết rằng không có đột biến gen và đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể, thể song nhị bội này có kiểu gen là

Trang 8

A aBMMnn

B aBMn

C aaBBMMnn

D aaBBMn

Câu 35 (VD): Cho biết một gen quy định một tính trạng, gen trội là trội hoàn toàn, các

gen phân li độc lập Cơ thể dị hợp về 2 cặp gen tự thụ phấn, F1 thu được tổng số 240 hạt Tính theo lí thuyết, số hạt dị hợp tử về 2 cặp gen ở F1 là

A 30

B 50

C 60

D 76

Câu 36 (VD): Ở một loài thực vật, alen A quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen a

quy định hoa vàng Cho cây (P) có kiểu gen Aa tự thụ phấn thu được F1; tiếp tục cho các cây F1 tự thụ phấn thu được F2 Biết rằng không có đột biến xảy ra, số cây con được tạo

ra, khi các cây F1 tự thụ phấn là tương đương nhau, Tính theo lí thuyết, cây có kiểu hình

đỏ ở F2 chiếm tỉ lệ:

A 37,5%

B 50,0%

C 62,5%

D 75,0%

Câu 37 (VD): Các bệnh, tật và hội chứng di truyền nào sau đây có thể gặp ở cả nam và

nữ?

(1) Bệnh phêninkêto niệu (2) Bệnh ung thư máu

(3) Tật có túm lông ở vành tai (4) Hội chứng Đao

(5) Hội chứng Tơcnơ (6) Bệnh máu khó đông

A (1), (2), (5)

B (2), (3), (4), (6)

C (1), (2), (4), (6)

D (3), (4), (5), (6)

Câu 38 (VDC): Ở một loài thực vật, alen A quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen a

quy định hoa vàng Thế hệ xuất phát (P) của một quần thể tự thụ phấn có tần số các kiểu

Trang 9

gen là 0,6AA : 0,4Aa Biết rằng không có các yếu tố làm thay đổi tần số alen của quần thể tính theo lí thuyết, tỉ lệ cây hoa đỏ ở F1 là:

A 90%

B 96%

C 32%

D 64%

Câu 39 (VDC): Một loài thực vật lưỡng bội có 12 nhóm gen liên kết Giả sử có 6 thể đột

biến của loài này được kí hiệu từ I đến VI có số lượng nhiễm sắc thể (NST) ở kì giữa trong mỗi tế bào sinh dưỡng như sau:

Số lượng NST trong tế bào sinh dưỡng 48 84 72 36 60 108 Cho biết số lượng nhiễm sắc thể trong tất cả các cặp ở mỗi tế bào của mỗi thể đột biến là bằng nhau Trong các thể đột biến trên, các thể đột biến đa bội chẵn là:

A I, III, IV, V

B II, VI

C I, III

D I, II, III, V

Câu 40 (VDC): Sơ đồ phả hệ sau đây mô tả một bệnh di truyền ở người do một trong hai

alen của một gen quy định

12 13 14 15

I

II

III

Quy ước : Nữ không bị bệnh : Nữ bị bệnh : không bị bệnh : bị bệnh

10 11

Trang 10

Biết rằng không phát sinh đột biến mới ở tất cả các cá thể trong phả hệ Xác suất sinh con đầu lòng bị bệnh này của cặp vợ chồng III13 - III14 là

A 1/6

B 1/8

C 1/9

D 1/4

Câu 41 (NB): Cơ quan tương đồng là những cơ quan

A có nguồn gốc khác nhau nhưng đảm nhiệm những chức phận giống nhau, có hình thái tương tự

B cùng nguồn gốc, nằm ở những vị trí tương ứng trên cơ thể, có thể thực hiện các chức năng khác nhau

C cùng nguồn gốc, đảm nhiệm những chức phận giống nhau

D có nguồn gốc khác nhau, nằm ở những vị trí tương ứng trên cơ thể, có kiểu cấu tạo giống nhau

Câu 42 (NB): Các cá thể khác loài có cấu tạo cơ quan sinh sản khác nhau nên không thể

giao phối với nhau Đó là dạng cách li

A tập tính

B cơ học

C trước hợp tử

D Sau hợp tử

Câu 43 (TH): Hiện nay, tất cả các cơ thể sinh vật từ đơn bào đến đa bào đều được cấu

tạo từ tế bào Đây là một trong những bằng chứng chứng tỏ

A quá trình tiến hoá đồng quy của sinh giới (tiến hoá hội tụ)

B nguồn gốc thống nhất của các loài

C sự tiến hoá không ngừng của sinh giới

D vai trò của các yếu tố ngẫu nhiên đối với quá trình tiến hoá

Câu 44 (TH): Chọn lọc tự nhiên được xem là nhân tố tiến hoá cơ bản nhất vì

A tăng cường sự phân hoá kiểu gen trong quần thể gốc

Trang 11

B diễn ra với nhiều hình thức khác nhau.

C đảm bảo sự sống sót của những cá thể thích nghi nhất

D nó định hướng quá trình tích luỹ biến dị, quy định nhịp độ biến đổi kiểu gen của quần thể

Câu 45 (VD): Những hiện tượng nào sau đây là biểu hiện của cách li sau hợp tử?

(1) Ngựa vằn phân bố ở châu Phi nên không giao phối được với ngựa hoang phân

bố ở Trung Á

(2) Cừu có thể giao phối với dê, có thụ tinh tạo thành hơp tử nhưng hợp tử bị chết ngay

(3) Lừa giao phối với ngựa sinh ra con la không có khả năng sinh sản

(4) Các cây khác loài có cấu tạo hoa khác nhau nên hạt phấn của loài cây này thường không thụ phấn cho hoa của các loài cây khác

A (1), (2)

B (3), (4)

C (2), (3)

D (1), (4)

Phần 3 SINH THÁI

Câu 46 (NB): Khái niệm môi trường nào sau đây là đúng?

A Môi trường là nơi sinh sống của sinh vật bao gồm tất cả các nhân tố hữu sinh ở xung quanh sinh vật

B Môi trường là nơi sinh sống của sinh vật bao gồm tất cả các nhân tố vô sinh và hữu sinh ở xung quanh sinh vật, trừ nhân tố con người

C Môi trường là nơi sinh sống của sinh vật bao gồm tất cả các nhân tố vô sinh xung quanh sinh vật

D Môi trường gồm tất cả các nhân tố xung quanh sinh vật, có tác động trực tiếp hoặc gián tiếp tới sinh vật; làm ảnh hưởng đến sự tồn tại, sinh trưởng, phát triển và những hoạt động khác của sinh vật

Câu 47 (NB): Nhân tố vô sinh bao gồm tất cả:

A nhân tố vật lí, nhân tố hóa học của môi trường xung quanh sinh vật

Trang 12

B tác động của các sinh vật khác lên cơ thể sinh vật.

C tác động trực tiếp hay gián tiếp của tự nhiên lên cơ thể sinh vật

D các yếu tố sống của tự nhiên có ảnh hưởng đến cơ thể sinh vật

Câu 48 (NB): Quan hệ hỗ trợ trong quần thể là:

A mối quan hệ giữa các cá thể sinh vật trong một vùng hỗ trợ lẫn nhau trong các hoạt động sống

B mối quan hệ giữa các cá thể sinh vật giúp nhau trong các hoạt động sống

C mối quan hệ giữa các cá thể cùng loài hỗ trợ nhau trong di cư do mùa thay đổi

D mối quan hệ giữa các cá thể cùng loài hỗ trợ lẫn nhau trong các hoạt động sống

Câu 49 (NB): Tỉ lệ giữa số lượng cá thể đực và cá thể cái ở một quần thể được gọi là:

A phân hoá giới tính

B tỉ lệ đực:cái (tỉ lệ giới tính) hoặc cấu trúc giới tính

C tỉ lệ phân hoá

D phân bố giới tính

Câu 50 (NB): Hệ sinh thái là gì?

A bao gồm quần xã sinh vật và môi trường vô sinh của quần xã

B bao gồm quần thể sinh vật và môi trường vô sinh của quần xã

C bao gồm quần xã sinh vật và môi trường hữu sinh của quần xã

D bao gồm quần thể sinh vật và môi trường hữu sinh của quần xã

Câu 51 (TH): Nhóm cá thể nào dưới đây là một quần thể?

A Cây cỏ ven bờ

B Đàn cá rô trong ao

C Cá chép và cá vàng trong bể cá cảnh

D Cây trong vườn

Câu 52 (TH): Hiện tượng nào sau đây là biểu hiện của mối quan hệ hỗ trợ cùng loài?

A Cá mập con khi mới nở, sử dụng trứng chưa nở làm thức ăn

Ngày đăng: 02/07/2019, 12:35

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w