thành phần KG hay cấu trỳc di truyền của quần thể biến đổi qua cỏc thờ hệ.. Quần thể cây 4n không thể giao phối được với các cây của quần thể 2n.. Quần thể cây 4n có các đặc điểm hình th
Trang 1Trang 3/3 - Mó đề: 175
SỞ GD- ĐT NGHỆ AN TRƯỜNG THPT BẮC YấN THÀNH Mụn: SINH HỌC Lớp 12 Thời gian làm bài) 45 phỳt.ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2008-2009
Mã đề 141 Đề gồm có 03 trang
Cõu 1 Cơ quan thoỏi húa cũng là cơ quan tưương đồng vỡ.
A Chỳng đều cú hỡnh dạng giống nhau giữa cỏc loài
B Chỳng được bắt nguồn từ một cơ quan ở một loài tổ tiờn chung nhưng nay khụng cũn chức năng hoặc chức năng bị
tiờu giảm
C Chỳng đưược bắt nguồn từ một cơ quan ở loài tổ tiờn nhưng nay vẫn cũn thực hiện chức năng
D Chỳng đều cú kớch thước nhưư nhau giữa cỏc loài
Cõu 2 Cho biết chứng bạch tạng do đột biến gen lặn trờn NST thường quy định Bố mẹ cú KG dị hợp thỡ xỏc suất con sinh
ra mắc bệnh chiếm tỉ lệ
A 0% B 75% C 50% D 25%
Cõu 3 Số lưượng cỏ thể ớt nhất mà quần thể cần cú để duy trỡ và phỏt triển, gọi là.
A Kớch thước trung bỡnh của quần thể B Mật độ của quần thể
C Kớch thước tối đa của quần thể D Kớch thước tối thiểu của quần thể.
Cõu 4 Tiến hoỏ nhỏ là.
A quỏ trỡnh làm biến đổi cấu trỳc di truyền của quần xó
B quỏ trỡnh làm biến đổi trờn quy mụ lớn, trải qua hàng triệu năm làm xuất hiện cỏc đơn vị phõn loại trờn loài C quỏ trỡnh biến đổi cấu trỳc di truyền của quần thể
D cả B và C
Cõu 5 Theo Dacuyn nguyờn nhõn của sự tiến húa là do)
A Tỏc động trực tiếp của ngoại cảnh lờn cơ thể sinh vật
B Sự nõng cao dần trỡnh độ của cơ thể từ đơn giản đến phức tạp.
C Sự cũng cố ngẫu nhiờn cỏc đột biến trung tớnh khụng liờn quan đến tỏc dụng của CLTN
D CLTN tỏc động thụng qua đặc tớnh biến dị và di truyền của sinh vật
Cõu 6 Quỏ trỡnh hỡnh thành loài là một quỏ trỡnh lịch sử cải biến thành phần (H: kiểu hỡnh, G: kiểu gen) của quần thể ban đầu
theo hướng (F: phức tạp và đa dạng, N : thớch nghi) tạo ra (Hm : kiểu hỡnh mới, Gm) kiểu gen mới), cỏch li (D :di truyền, S : sinh sản) với quần thể gốc
A G, F, Hm, S B H, F, Hm, D C G, N, Gm, S D H, N, Gm, D
Cõu 7 Thể song nhị bội :
A Chỉ sinh sản vụ tớnh mà khụng cú khả năng sinh sản hữu tớnh
B Cú tế bào mang 2 bộ NST lưỡng bội của 2 loài bố mẹ
C Cú 2n NST trong tế bào
D Chỉ biểu hiện cỏc đặc điểm của một trong 2 loài bố mẹ
Cõu 8 Quan sỏt một dũng họ, người ta thấy cú một số người cú cỏc đặc điểm) túc -da- lụng trắng, mắt hồng Những người
này
A mắc bệnh mỏu trắng B Mắc bệnh bạch cầu ỏc tớnh
C khụng cú gen quy định màu đen D Mắc bệnh bạch tạng
Cõu 9 Theo quan niệm hiện đại ,hợp chất hữu cơ đơn giản đưược hỡnh thành đầu tiờn trờn trỏi đất là
A Axit nuclờic B Cỏcbua hiđrụ C Prụtờin D Gluxit
Cõu 10 trong cỏc hướng tiến húa của sinh giới, hướng tiến húa nào là cơ bản nhất
A Đa dạng và phong phỳ B Thớch nghi ngày càng hợp lý.
C Tổ chức ngày càng cao D Tổ chức ngày càng phức tạp
Cõu 11 Nhõn tố làm phỏt tỏn cỏc đột biến trong quần thể giao phối là.
A yếu tố ngẫu nhiờn B Cỏc cơ chế cỏch li C Giao phối D Chọn lọc tự nhiờn
Cõu 12 Trong bộ linh trưởng loài nào cú quan hệ họ hàng với loài người nhất
A Vượn gibbon B.tinh tinh C khỉ súc D Gụrila
Cõu 13 Đặc điểm nổi bật của sinh giới trong đại Trung sinh là;
A Đại tiờu diệt của bũ sỏt khổng lồ B Đại phỏt triển mạnh của hạt kớn và sõu bọ
C Đại cú nhiều biến động địa chất nhất D Đại phỏt triển mạnh của hạt trần và bũ sỏt
Cõu 14 Quần thể chỉ tiến hoỏ khi.
A thành phần KG hay cấu trỳc di truyền của quần thể biến đổi qua cỏc thờ hệ.
B cú cấu trỳc đa hỡnh.
C cỏc cỏ thể trong quần thể giao phối ngẫu nhiờn với nhau
D tần số alen và tần số cỏc KG của quần thể duy trỡ khụng đổi từ thế hệ này sang thế hệ khỏc.
Trang 2Trang 3/3 - Mã đề: 175
Câu 15 Tập hợp sinh vật nào sau đây không phải là quần thể
A Tập hợp cây cỏ trên một đồng cỏ B Tập hợp cây cọ trên một quả đồi ở Phú Thọ
C Tập hợp cây thông trong một rừng thông ở Đà Lạt D Tập hợp cá chép đang sinh sống ở Hồ Tây.
Câu 16 Vai trò chủ yếu của CLTN trong tiến hóa nhỏ là.
A Phân hóa khả năng sinh sản của những kiểu gen khác nhau trong quần thể
B Quy định chiều hướng biến đổi thành phần kiểu gen của quần thể
C Phân hóa khả năng sống sót của các cá thể có giá trị thích nghi khác nhau
D Quy định nhịp điệu biến đổi vốn gen của quần thể
Câu 17 Một số đặc điểm không được xem là bằng chứng về nguồn gốc động vật của loài người.
A Sự giống nhau về thể thức cấu tạo bộ xương của người và động vật có xương sống
B Sự giống nhau trong phát triển phôi của người và phôi của động vật có xương sống
C Các cơ quan thoái hóa
D Chữ viết và tư duy trừu tượng
Câu 18 trong một ao nuôi cá người ta có thể kết hợp nuôi nhiều loại cá: mè trắng, mè hoa, trắm cỏ, trắm đen, trôi, chép…vì.
A tạo sự đa dạng loài trong hệ sinh thái ao
B tận dụng được nguồn thức ăn là các loại động vật nổi và tảo.
C mỗi loài có một ổ sinh thái riêng nên sẽ giảm mức độ cạnh tranh với nhau.
D tận dụng được nguồn thức ăn là các loại động vật đáy
Câu 19 Phương thức hình thành loài bằng con đường lai xa kèm đa bội hóa thường gặp ở
A Vi sinh vật B Động vật C Thực vật D Cả A và B.
Câu 20 Để bảo vệ vốn gen loài người cần
A Sử dụng liệu pháp gen B Tư vấn di truyền và sàng lọc trưước sinh
C Tạo môi trưường sạch nhằm hạn chế tác nhân đột biến D A, B và C
Câu 21 Hai chi em sinh đôi cùng trứng người chị nhóm máu AB, thuận tay phải.người em là.
A Nữ nhóm máu AB, thuận tay phải B Nữ nhóm máu B, thuận tay phải.
C Nam, nhóm máu AB, thuận tay phải D Nam, nhóm máu A, thuận tay phải
Câu 22 Theo quan niệm hiện đại, nhân tố tiến hóa làm thay đổi tần số alen của quần thể theo một hướng xác định là
A Đột biến B Chọn lọc tự nhiên C Giao phối D Cách li
Câu 23 Câu nào dưới đây nói về vai trò của sự cách li địa lý trong quá trình hình thành loài mới là đúng nhất
A Cách li địa lý có thể dẫn đến hình thành nên loài mới qua nhiều giai đoạn trung gian chuyển tiếp
B Cách li địa lý luôn dẫn đến cách li sinh sản
C Môi trường địa lí khác nhau là nguyên nhân chính hình thành nên loài mới
D Không có sự cách li địa lý thì không thể hình thành nên loài mới.
Câu 24 Tiến hoá lớn
A biến đổi cấu trúc di truyền của quần thể
B biến đổi trên quy mô lớn, trải qua hàng triệu năm làm xuất hiện các đơn vị phân loại trên loài
C phân hoá về khả năng sinh sản của các kiểu gen.
D biến đổi trong loài dẫn đến sự hình thành loài mới
B Phần dành riêng cho từng ban
I Học sinh học theo chương trình chuẩn làm từ câu (25) đến câu (30)
Câu 25 Hình thức phân bố cá thể đồng đều trong quần thể có ý nghĩa sinh thái.
A Giảm mức độ cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể
B Các cá thể hỗ trợ nhau chống lại điều kiện bất lợi của môi trường
C các cá thể tận dụng được nguồn sống từ môi trường
D cả A, B và C.
Câu 26 Quần thể cây 2n, ngườita tạo ra được quần thể cây 4n, quần thể cây 4n có thể xem là một loài mới vì
A quần thể cây 4n có sự khác biệt với quần thể cây 2n về số lượng NST
B Quần thể cây 4n không thể giao phối được với các cây của quần thể 2n
C quần thể cây 4n giao phối được với các cây của quần thể 2ncho ra cây lai 3n bị bất thụ
D Quần thể cây 4n có các đặc điểm hình thái như kích thước các cơ quan sinh dưỡng lớn hơn hẳn cây của quần thể 2n Câu 27 Sự tồn tại song song của các nhóm sinh vật có tổ chức thấp bên cạnh các nhóm sinh vật có tổ chức cao được giải
thích bằng những nguyên nhân nào
A nhịp điệu tiến hoá không đều giữa các nhóm
B Tổ chức cơ thể đơn giản hay phức tạp nếu thích nghi với hoàn cảnh sống đều tồn tại
C Cường độ chon lọc tự nhiên là không giống nhau trong hoàn cảnh sống
D Cả A và C.
Câu 28 Để xác định vai trò của gen và môi trường trong việc hình thành một tính trạng nào đố ở người, có thể tiến hành
phương pháp nghiên cứu
A trẻ đồng sinh B phả hệ C di truyền tế bào D di truyền phân tử
Trang 3Trang 3/3 - Mã đề: 175
Câu 29 Phôi người 5 tháng tuổi cô đặc điểm.
A còn dấu vết khe mang ở cổ.
B có đuôi dài, cũng phân đốt như ở cột sống và tuỷ
C có lớp lông min, rậm,phủ khắp cơ thể trừ môi, lòng bàn tay, gan bàn chân
D não có 5 phần sắp xếp giống não cá
Câu 30 Nhân tố chính quy định chiều hướng và tốc độ biến đổi các giống vật nuôi, cây trồng.
A biến dị cá thể ở vật nuôi, cây trồng B Chọn lọc tự nhiên
C đấu tranh sinh tồn ở vật nuôi, cây trồng D Chọn lọc nhân tạo
II Thí sinh học theo chương trình nâng cao làm từ câu (31) đến câu (36).
Câu 31 Mật độ cá thể trong quần thể có ảnh hưởng tới.
A kiểu phân bố cá thể của quần thể.
B cấu trúc tuổi của quần thể
C mối quan hệ giữa các cá thể trong quần thể
D khả năng sinh sản và mức độ tử vong của các cá thể trong quần thể
Câu 32 Động lực của chọn lọc nhân tạo là.
A Các tác động của các điều kiện sản xuất như) thức ăn, kỹ thuật, chăm sóc…
B Sự đào thải của các biến dị không có lợi
C Sự tích luỹ các biến dị có lợi.
D Nhu cầu, thị hiếu nhiều mặt của con người.
Câu 33 Kimura đã đề xuất quan niệm hiện: Đa số các đột biến ở cấp độ phân tử là trung tính dựa trên các nghiên cứu về
những biến đổi của:
A Các phân tử ADN B các phân tử ARN C cả A và B D các phân tử prôtêin
Câu 34 Loài bông trồng ở Mỹ có bộ NST 2n=52 trong đó 26 NST lớn và 26 NST nhỏ Loài bông của Châu Âu có bộ NST
2n= 26gồm toàn NST lớn Loài bông hoang dại ở Mỹ có bộ NST 2n = 26 NST nhỏ.Cách giải thích nào sau đây là đúng nhất
về cơ chế hình thành loài bông môics bộ NST 2n =52?
A Loài bông này được hình thành bằng cách lai xa kèm đa bội hóa
B Loài bông này được hình thành bằng cách đa bội hóa
C Loài bông này được hình thành bằng cách lai xa gĩưa loài bông của Châu Âu và loài bông hoang dại ở Mỹ.
D Loài bông này có lẽ đa dược hình thành bằng con dường cách li địa lý
Câu 35 Nhân tố nào sau đây có thể loại bỏ hoàn toàn alen có lợi ra khỏi quần thể
A các yếu tố ngẫu nhiên B chọn lọc tự nhiên C đột biến D giao phối không ngẫu nhiên Câu 36 ở người gen D quy định da bình thường , alen d quy định tính trạng bạch tạng , cặp gen này nằm trên NST thường ,
gen M quy định mắt nhìn màu bình thường , alen m quy định tính trạng mù màu , các gen này nằm trên NST X không có alen tương ứng trên Y Mẹ bình thường về cả 2 tính trạng trên , bố có mắt nhìn mùa bình thường và da bạch tạng,con trai vừa bạch tạng vừa mù màu Trong trường hợp không có đột biến mới xảy ra, kiểu gen của bố mẹ là)
A dd XMXm x ddXMY B Dd XMXm x DdXMY C Dd XMXM x DdXMYp D Dd XMXm x ddXMY
Trang 4Trang 3/3 - Mó đề: 175
SỞ GD- ĐT NGHỆ AN TRƯỜNG THPT BẮC YấN THÀNH
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2008-2009
Mụn: SINH HỌC Lớp 12 Thời gian làm bài) 45 phỳt.
Mã đề 175 Đề gồm có 3 trang
Cõu 1 Trong bộ linh trưởng loài nào cú quan hệ họ hàng với loài người nhất
A.tinh tinh B Vượn gibbon C Gụrila D khỉ súc.
Cõu 2 trong một ao nuụi cỏ người ta cú thể kết hợp nuụi nhiều loại cỏ: mố trắng, mố hoa, trắm cỏ, trắm đen, trụi , chộp…vỡ.
A tận dụng được nguồn thức ăn là cỏc loại động vật nổi và tảo.
B mỗi loài cú một ổ sinh thỏi riờng nờn sẽ giảm mức độ cạnh tranh với nhau.
C tạo sự đa dạng loài trong hệ sinh thỏi ao
D tận dụng được nguồn thức ăn là cỏc loại động vật đỏy
Cõu 3 Số lưượng cỏ thể ớt nhất mà quần thể cần cú để duy trỡ và phỏt triển, gọi là.
A Kớch thước trung bỡnh của quần thể B Kớch thước tối đa của quần thể
C Kớch thước tối thiểu của quần thể D Mật độ của quần thể
Cõu 4 Theo Dacuyn nguyờn nhõn của sự tiến húa là do:
A Sự cũng cố ngẫu nhiờn cỏc đột biến trung tớnh khụng liờn quan đến tỏc dụng của CLTN
B CLTN tỏc động thụng qua đặc tớnh biến dị và di truyền của sinh vật
C Sự nõng cao dần trỡnh độ của cơ thể từ đơn giản đến phức tạp.
D Tỏc động trực tiếp của ngoại cảnh lờn cơ thể sinh vật
Cõu 5 Quan sỏt một dũng họ, người ta thấy cú một số người cú cỏc đặc điểm: túc -da- lụng trắng, mắt hồng Những người
này
A khụng cú gen quy định màu đen B Mắc bệnh bạch tạng
C mắc bệnh mỏu trắng D Mắc bệnh bạch cầu ỏc tớnh
Cõu 6 Cõu nào dưới đõy núi về vai trũ của sự cỏch li địa lý trong quỏ trỡnh hỡnh thành loài mới là đỳng nhất
A Cỏch li địa lý cú thể dẫn đến hỡnh thành nờn loài mới qua nhiều giai đoạn trung gian chuyển tiếp
B Cỏch li địa lý luụn dẫn đến cỏch li sinh sản
C Khụng cú sự cỏch li địa lý thỡ khụng thể hỡnh thành nờn loài mới.
D Mụi trường địa lớ khỏc nhau là nguyờn nhõn chớnh hỡnh thành nờn loài mới
Cõu 7 Cơ quan thoỏi húa cũng là cơ quan tưương đồng vỡ.
A Chỳng được bắt nguồn từ một cơ quan ở một loài tổ tiờn chung nhưng nay khụng cũn chức năng hoặc chức năng bị
tiờu giảm
B Chỳng đều cú kớch thưước nhưư nhau giữa cỏc loài
C Chỳng đưược bắt nguồn từ một cơ quan ở loài tổ tiờn nhưng nay vẫn cũn thực hiện chức năng
D Chỳng đều cú hỡnh dạng giống nhau giữa cỏc loài
Cõu 8 Phương thức hỡnh thành loài bằng con đường lai xa kốm đa bội húa thường gặp ở
A Động vật B Vi sinh vật C Thực vật D Cả A và B
Cõu 9 Cho biết chứng bạch tạng do đột biến gen lặn trờn NST thường quy định Bố mẹ cú KG dị hợp thỡ xỏc suất con sinh
ra mắc bệnh chiếm tỉ lệ
A 75% B 50% C 25% D 0%
Cõu 10 Quần thể chỉ tiến hoỏ khi.
A thành phần KG hay cấu trỳc di truyền của quần thể biến đổi qua cỏc thờ hệ.
B cú cấu trỳc đa hỡnh.
C tần số alen và tần số cỏc KG của quần thể duy trỡ khụng đổi từ thế hệ này sang thế hệ khỏc.
D cỏc cỏ thể trong quần thể giao phối ngẫu nhiờn với nhau
Cõu 11 Đặc điểm nổi bật của sinh giới trong đại Trung sinh là;
A Đại phỏt triển mạnh của hạt trần và bũ sỏt B Đại tiờu diệt của bũ sỏt khổng lồ.
C Đại phỏt triển mạnh của hạt kớn và sõu bọ D Đại cú nhiều biến động địa chất nhất.
Cõu 12 Theo quan niệm hiện đại, nhõn tố tiến húa làm thay đổi tần số alen của quần thể theo một hướng xỏc định là
A Giao phối B Đột biến C Chọn lọc tự nhiờn D Cỏch li
Cõu 13 Để bảo vệ vốn gen loài người cần
A Sử dụng liệu phỏp gen B Tạo mụi trưường sạch nhằm hạn chế tỏc nhõn đột biến
C Tư vấn di truyền và sàng lọc trưước sinh D A, B và C.
Cõu 14 Hai chi em sinh đụi cựng trứng người chị nhúm mỏu AB, thuận tay phải.người em là.
A Nữ nhúm mỏu AB, thuận tay phải B Nam, nhúm mỏu AB, thuận tay phải
C Nam, nhúm mỏu A, thuận tay phải D Nữ nhúm mỏu B, thuận tay phải.
Cõu 15 Tập hợp sinh vật nào sau đõy khụng phải là quần thể
A Tập hợp cõy cỏ trờn một đồng cỏ B Tập hợp cỏ chộp đang sinh sống ở Hồ Tõy.
C Tập hợp cõy cọ trờn một quả đồi ở Phỳ Thọ D Tập hợp cõy thụng trong một rừng thụng ở Đà Lạt
Trang 5Trang 3/3 - Mã đề: 175
Câu 16 Tiến hoá lớn
A biến đổi trong loài dẫn đến sự hình thành loài mới
B phân hoá về khả năng sinh sản của các kiểu gen.
C biến đổi cấu trúc di truyền của quần thể
D biến đổi trên quy mô lớn, trải qua hàng triệu năm làm xuất hiện các đơn vị phân loại trên loài
Câu 17 Vai trò chủ yếu của CLTN trong tiến hóa nhỏ là.
A Quy định nhịp điệu biến đổi vốn gen của quần thể
B Quy định chiều hướng biến đổi thành phần kiểu gen của quần thể
C Phân hóa khả năng sinh sản của những kiểu gen khác nhau trong quần thể
D Phân hóa khả năng sống sót của các cá thể có giá trị thích nghi khác nhau
Câu 18 Nhân tố làm phát tán các đột biến trong quần thể giao phối là.
A yếu tố ngẫu nhiên B Chọn lọc tự nhiên C Giao phối D Các cơ chế cách li.
Câu 19 Quá trình hình thành loài là một quá trình lịch sử cải biến thành phần (H: kiểu hình, G: kiểu gen) của quần thể
ban đầutheo hướng (F: phức tạp và đa dạng, N: thích nghi) tạo ra (Hm: kiểu hình mới, Gm: kiểu gen mới), cách li (D:
di truyền, S: sinh sản) với quần thể gốc
A G, F, Hm, S B H, F, Hm, D C G, N, Gm, S D H, N, Gm, D
Câu 20 trong các hướng tiến hóa của sinh giới, hướng tiến hóa nào là cơ bản nhất
A Tổ chức ngày càng phức tạp B Đa dạng và phong phú
C Tổ chức ngày càng cao D Thích nghi ngày càng hợp lý.
Câu 21 Theo quan niệm hiện đại ,hợp chất hữu cơ đơn giản đưược hình thành đầu tiên trên trái đất là
A Gluxit B Axit nuclêic C Prôtêin D Cácbua hiđrô
Câu 22 Một số đặc điểm không được xem là bằng chứng về nguồn gốc động vật của loài người.
A Các cơ quan thoái hóa
B Chữ viết và tư duy trừu tượng
C Sự giống nhau về thể thức cấu tạo bộ xương của người và động vật có xương sống
D Sự giống nhau trong phát triển phôi của người và phôi của động vật có xương sống
Câu 23 Thể song nhị bội :
A Chỉ biểu hiện các đặc điểm của một trong 2 loài bố mẹ
B Có tế bào mang 2 bộ NST lưỡng bội của 2loài bố mẹ
C Chỉ sinh sản vô tính mà không có khả năng sinh sản hữu tính
D Có 2n NST trong tế bào
Câu 24 Tiến hoá nhỏ là.
A quá trình làm biến đổi cấu trúc di truyền của quần xã
B quá trình làm biến đổi trên quy mô lớn, trải qua hàng triệu năm làm xuất hiện các đơn vị phân loại trên loài C quá trình biến đổi cấu trúc di truyền của quần thể
D cả B và C
B Phần dành riêng cho từng ban
I Học sinh học theo chương trình chuẩn làm từ câu (25) đến câu (30)
Câu 25 Hình thức phân bố cá thể đồng đều trong quần thể có ý nghĩa sinh thái.
A các cá thể tận dụng được nguồn sống từ môi trường
B Giảm mức độ cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể
C Các cá thể hỗ trợ nhau chống lại điều kiện bất lợi của môi trường
D cả A, B và C.
Câu 26 Quần thể cây 2n, ngườita tạo ra được quần thể cây 4n, quần thể cây 4n có thể xem là một loài mới vì
A quần thể cây 4n giao phối được với các cây của quần thể 2ncho ra cây lai 3n bị bất thụ
B Quần thể cây 4n có các đặc điểm hình thái như kích thước các cơ quan sinh dưỡng lớn hơn hẳn cây của quần thể 2n.
C quần thể cây 4n có sự khác biệt với quần thể cây 2n về số lượng NST
D Quần thể cây 4n không thể giao phối được với các cây của quần thể 2n
Câu 27 Sự tồn tại song song của các nhóm sinh vật có tổ chức thấp bên cạnh các nhóm sinh vật có tổ chức cao được giải
thích bằng những nguyên nhân nào
A Tổ chức cơ thể đơn giản hay phức tạp nếu thích nghi với hoàn cảnh sống đều tồn tại
B nhịp điệu tiến hoá không đều giữa các nhóm
C Cường độ chon lọc tự nhiên là không giống nhau trong hoàn cảnh sống
D Cả B và C.
Câu 28 Để xác định vai trò của gen và môi trường trong việc hình thành một tính trạng nào đố ở người, có thể tiến hành
phương pgáp nghiến cứu
A trẻ đồng sinh B di truyền phân tử C phả hệ D di truyền tế bào.
Trang 6Trang 3/3 - Mã đề: 175
Câu 29 Phôi người 5 tháng tuổi cô đặc điểm.
A não có 5 phần sắp xếp giống não cá
B có đuôi dài, cũng phân đốt như ở cột sống và tuỷ
C có lớp lông min, rậm,phủ khắp cơ thể trừ môi, lòng bàn tay, gan bàn chân.
D còn dấu vết khe mang ở cổ.
Câu 30 Nhân tố chính quy định chiều hướng và tốc độ biến đổi các giống vật nuôi, cây trồng.
A Chọn lọc tự nhiên B Chọn lọc nhân tạo
C biến dị cá thể ở vật nuôi, cây trồng D đấu tranh sinh tồn ở vật nuôi, cây trồng.
II II Thí sinh học theo chương trình nâng cao làm từ câu (31) đến câu (36)
Câu 31 Mật độ cá thể trong quần thể có ảnh hưởng tới.
A kiểu phân bố cá thể của quần thể.
B mối quan hệ giữa các cá thể trong quần thể
C khả năng sinh sản và mức độ tử vong của các cá thể trong quần thể
D cấu trúc tuổi của quần thể
Câu 32 Động lực của chọn lọc nhân tạo là.
A Sự đào thải của các biến dị không có lợi
B Nhu cầu, thị hiếu nhiều mặt của con người.
C Sự tích luỹ các biến dị có lợi.
D Các tác động của các điều kiện sản xuất như) thức ăn, kỹ thuật, chăm sóc…
Câu 33 Kimura đã đề xuất quan niệm hiện: Đa số các đột biến ở cấp độ phân tử là trung tính dựa trên các nghiên cứu về
những biến đổi của:
A Các phân tử ADN B.các phân tử ARN C cả A và B D các phân tử prôtêin
Câu 34 Loài bông trồng ở Mỹ có bộ NST 2n=52 trong đó 26 NST lớn và 26 NST nhỏ Loài bông của Châu Âu có bộ NST
2n= 26gồm toàn NST lớn Loài bông hoang dại ở Mỹ có bộ NST 2n = 26 NST nhỏ.Cách giải thích nào sau đây là đúng nhất
về cơ chế hình thành loài bông môics bộ NST 2n =52?
A Loài bông này được hình thành bằng cách lai xa gĩưa loài bông của Châu Âu và loài bông hoang dại ở Mỹ.
B Loài bông này có lẽ đa dược hình thành bằng con dường cách li địa lý
C Loài bông này được hình thành bằng cách đa bội hóa
D Loài bông này được hình thành bằng cách lai xa kèm đa bội hóa
Câu 35 Nhân tố nào sau đây có thể loại bỏ hoàn toàn alen có lợi ra khỏi quần thể
A chọn lọc tự nhiên B đột biến
C các yếu tố ngẫu nhiên D giao phối không ngẫu nhiên.
Câu 36 ở người gen D quy định da bình thường , alen d quy định tính trạng bạch tạng , cặp gen này nằm trên NST thường ,
gen M quy định mắt nhìn màu bình thường , alen m quy định tính trạng mù màu , các gen này nằm trên NST X không có alen tương ứng trên Y Mẹ bình thường về cả 2 tính trạng trên , bố có mắt nhìn mùa bình thường và da bạch tạng,con trai vừa bạch tạng vừa mù màu Trong trường hợp không có đột biến mới xảy ra, kiểu gen của bố mẹ là)
A Dd XMXm x DdXMY B dd XMXm x ddXMY C Dd XMXm x ddXMY D Dd XMXM x DdXMY