1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Câu hỏi vô cơ cấp độ 2

5 143 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 69,38 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu hỏi vô cơ cấp độ 2Câu hỏi vô cơ cấp độ 2Câu hỏi vô cơ cấp độ 2Câu hỏi vô cơ cấp độ 2Câu hỏi vô cơ cấp độ 2Câu hỏi vô cơ cấp độ 2Câu hỏi vô cơ cấp độ 2Câu hỏi vô cơ cấp độ 2Câu hỏi vô cơ cấp độ 2Câu hỏi vô cơ cấp độ 2Câu hỏi vô cơ cấp độ 2Câu hỏi vô cơ cấp độ 2Câu hỏi vô cơ cấp độ 2Câu hỏi vô cơ cấp độ 2Câu hỏi vô cơ cấp độ 2Câu hỏi vô cơ cấp độ 2Câu hỏi vô cơ cấp độ 2Câu hỏi vô cơ cấp độ 2Câu hỏi vô cơ cấp độ 2Câu hỏi vô cơ cấp độ 2Câu hỏi vô cơ cấp độ 2Câu hỏi vô cơ cấp độ 2Câu hỏi vô cơ cấp độ 2Câu hỏi vô cơ cấp độ 2Câu hỏi vô cơ cấp độ 2Câu hỏi vô cơ cấp độ 2Câu hỏi vô cơ cấp độ 2Câu hỏi vô cơ cấp độ 2Câu hỏi vô cơ cấp độ 2Câu hỏi vô cơ cấp độ 2Câu hỏi vô cơ cấp độ 2Câu hỏi vô cơ cấp độ 2

Trang 1

CÂU HỎI VÔ CƠ CẤP ĐỘ 2 (T5) Câu 53.0: Cho 6 gam Fe vào 100 ml dung dịch CuSO4 1M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam hỗn hợp kim loại Giá trị của m là

Câu 53.1:Hòa tan hoàn toàn 28g Fe vào dung dịch AgNO3 dư thì khối lượng chất rắn thu được là:

Câu 53.2:Cho 8,4 gam Fe vào 1 lít dung dịch A chứa AgNO3 0,2M và CuSO4 0,1M thu được chất rắn B.

Khối lượng của B là (các phản ứng xảy ra hoàn toàn):

A

Câu 53.3:Ngâm một lá kẽm vào 100ml dung dịch AgNO3 0,2M đến khi phản ứng kết thúc, lấy thanh kẽm ra khỏi dung dịch thì khối lượng thanh kẽm sẽ thay đổi như thế nào:

A Tăng 30,2 gam B Giảm 3,02 gam C Tăng 15,1 gam D.Tăng 1,51 gam

Câu 53.5: Cho 5,6 gam Fetác dụng với 200 ml dd AgNO32M, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là

Câu 53.6:Ngâm một đinh sắt trong 100ml dung dịch CuSO4 sau khi phản ứng kết thúc lấy đinh Fe ra khỏi dung dịch rửa sạch thấy khối lượng đinh sắt tăng 1,6 gam Nồng độ mol/lít của dung dịch CuSO4 là

A 0,25M B 2M C 1M D 0,5M

Câu 53.7:Ngâm một lá kẽm trong dung dịch chứa 0,1 mol CuSO4 Sau khi phản ứng kết thúc khối lượng thanh kẽm sẽ thay đổi như thế nào

A Tăng 0,1 gam B Tăng 0,01 gam C Giảm 0,01 gam D.Giảm 0,1 gam

Câu 53.8: Ngâm một lá Zn trong 200ml dung dịch AgNO3 0,1M Khi phản ứng kết thúc khối lượng lá Zn

A giảm 1,51g B tăng 1,51g C giảm 0,43g D tăng 0,43g.

Câu 53.9: Ngâm 21,6 gam Fe vào dung dịch Cu(NO3)2, phản ứng xong thu được 23,2 gam hỗn hợp rắn Lượng đồng bám vào sắt là

Câu 54.1: Cho V ml dung dịch NaOH 2M vào 200 ml dung dịch AlCl3 1M, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 3,9 gam kết tủa Giá trị lớn nhất của V là

Câu 54.2:Cho 200 ml dung dịch AlCl3 1M tác dụng với dung dịch NaOH 0,5M thu được một kết tủa keo, đem sấy khô cân được 7,8 gam Thể tích dung dịch NaOH 0,5M lớn nhất dùng là bao nhiêu?

Câu 54.3:Cho V lít dd Ba(OH)2 0,5M vào 200ml dd Al(NO3)3 0,75M thu được 7,8g kết tủa Giá trị của V là?

A 0,3 và 0,6 lít B 0,3 và 0,7 lít C 0,4 và 0,8 lít D 0,3 và 0,5 lít

Câu 54.4:Cho m gam Na vào 200 gam dung dịch Al2(SO4)3 1,71%, sau khi phản ứng hoàn toàn thu được 0,78 gam kết tủa Tính m

A.1,61g B 1,38g hoặc 1,61g C 0,69g hoặc 1,61g D 1,38g

Câu 54.5:Dung dịch A chứa m gam KOH và 39,2 gam KAlO2 Cho 500 ml dung dịch HCl 2M vào dung dịch A thu được 15,6 gam kết tủa Giá trị của m là?

A.22,4g hoặc 44,8g B 12,6g C 8g hoặc22,4g 44,8gD

Câu 54.6:Cho 3,42 gam Al2(SO4)3 tác dụng với 200 ml dung dịch NaOH, sau phản ứng thu được 0,78 gam kết tủa Nồng độ mol/l nhỏ nhất của dung dịch NaOH đã dùng là?

Câu 54.7:Cho 120 ml dung dịch AlCl3 1M tác dụng với 200 ml dung dịch NaOH thu được 7,8 gam kết tủa Nồng độ mol/l lớn nhất của NaOH là?

Câu 54.8:Cho V lít dung dịch NaOH 0,4M vào dung dịch có chứa 58,14 gam Al2(SO4)3 thu được 23,4 gam

Trang 2

kết tủa Giá trị lớn nhất của V là?

Câu 54.9: Rót V ml dung dịch NaOH 2M vào cốc đựng 300 ml dung dịch Al2(SO4)3 0,25M thu được một kết tủa Lọc kết tủa rồi nung đến khối lượng không đổi được 5,1 gam chất rắn V có giá trị lớn nhất là

Câu 59.0:Phản ứng nào sau đây có phương trình ion rút gọn là H+ + OH- → H2O?

A NaHCO3 + NaOH → Na2CO3+H2O B.Ba(OH)2 + 2HCl → BaCl2 +2H2O

C Ba(OH)2 + H2SO4 → BaSO4+2H2O D Cu(OH)2 + 2HCl → CuCl2 +2H2O

Câu 59.1:PT ion thu gọn: H+ + OH-→

H2O biểu diễn bản chất của PƯHH nào dưới đây ?

A HCl + NaOH →

H2O + NaCl B NaOH + NaHCO3

Na2CO3 + H2O

C H2SO4 + BaCl2

→ 2HCl + BaSO4↓ D 3HCl + Fe(OH)3

→ FeCl3 + 3H2O

Câu 59.2:Phản ứng nào sau đây có phương trình ion thu gọn là:2H+ + S2-→

H2S

A 2CH3COOH + K2S →

2CH3COOK + K2S B FeS + 2HCl →

FeCl2 + H2S

C Na2S + 2HCl →

2NaCl + H2S D CuS + H2SO4 (loãng) →

CuSO4 + H2S

Câu 59.3:Phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng axit - bazơ

A H2SO4 + 2NaOH →

Na2SO4 + 2H2O B 6HCl + Fe2O3

→ 2FeCl3 + 3H2O

C H2SO4 + BaCl2

→ BaSO4↓ + 2HCl D Ca(OH)2 + CO2

→ CaCO3↓ + H2O

Câu 59.4:Phản ứng ion rút gọn nào không đúng ?

A.Ca2+ + CO2 + H2O → CaCO3 + 2H+ B Cu2+ + H2S → CuS + 2H+

C 2H+ + CO32-→ CO2 + H2O D BaCO3 + 2H+→ Ba2+ + CO2 + H2O

Câu 59.5:Cho phương trình phản ứng: CaCO3 + 2HCl → CaCl2 + H2O + CO2 Phương trình ion rút gọn của phương trình trên là

A CO3 − + H+→ H2O + CO2B CO3 − + 2H+→ H2O + CO2

C CaCO3 + 2H+ + 2Cl−→ CaCl2 + H2O + CO2D CaCO3 + 2H+→ Ca2+ + H2O + CO2

Câu 59.6:Phản ứng của 2 chất Ca(HCO3)2và Ca(OH)2 có phương trình ion rút gọn là

A HCO

3

+ OH

→ CO

2

3 −

3

+ Ca2+→ Ca(HCO3)2

C Ca2+ + HCO

3

+ OH

→CaCO3 + H2O D Ca2+ + CO

2

3 −

→ CaCO3 + H2O

Câu 59.7:Phản ứng nào sau đây không phải phản ứng trao đổi ion?

A MgSO4 + BaCl2→ MgCl2 + BaSO4 B HCl + AgNO3→ AgCl + HNO3

C 2NaOH + CuCl2→ 2NaCl + Cu(OH)2 D Cu + 2AgNO3→ Cu(NO3)2 + 2Ag

Câu 59.8: Phương trình ion thu gọn: H+ + OH−→H2O biểu diễn bản chất của phản ứng nào sau đây?

A H2SO4 + BaCl2 → BaSO4 + 2HCl B 3HCl + Fe(OH)3 → FeCl3 + 3H2O

C NaOH + NaHCO3 → Na2CO3 + H2O D.H2SO4 + 2KOH → K2SO4 + 2H2O

Câu 59.9: Phương trình ion gọn sau: H+ + OH ─→ H2O có phương trình phân tử là:

A 3HNO3 + Fe(OH)3→ Fe(NO3)3 + 3H2O B 2HNO3 + Cu(OH)2→ Cu(NO3)2 + 2H2O

C H2SO4 + Ba(OH)2→ BaSO4 + 2H2O D 2HCl + Ba(OH)2→ BaCl2 + 2H2O

Câu 59.10: Phản ứng nào sau đây có phương trình ion rút gọn là Fe3+ + OH- → Fe(OH)3?

A Fe2(SO4)3 + 3Ba(OH)2→ 2Fe(OH)3 + 3BaSO4

B FeCl3 + 3NaOH → Fe(OH)3 + 3NaCl

Trang 3

C 4Fe(OH)2 + 2H2O + O2→ 4Fe(OH)3.

D 2FeCl3 + 3Na2CO3 + 3H2O → 2Fe(OH)3 + 6NaCl + 3CO2

Câu 61.0:Tiến hành các thí nghiệm sau:

(1)Nhúng thanh đồng nguyên chất vào dung dịchFeCl3

(2) Cắt miếng sắt tây (sắt tráng thiếc) bị sây xát tới lớp sắt, để trong không khíẩm

(3) Nhúng thanh kẽm vào dung dịch H2SO4 loãng có nhỏ vài giọt dung dịchCuSO4

(4) Quấn sợi dây đồng vào đinh sắt rồi nhúng vào cốc nước muối

Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm chỉ xảy ra ăn mòn hóa họclà

Câu 61.1:Tiến hành bốn thí nghiệm sau:

- Thí nghiệm 1: Nhúng thanh Fe vào dung dịch FeCl3;

- Thí nghiệm 2: Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO4;

- Thí nghiệm 3: Nhúng thanh Cu vào dung dịch FeCl3;

- Thí nghiệm 4: Cho thanh Fe tiếp xúc với thanh Cu rồi nhúng vào dung dịch HCl

Số trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hoá là:

Câu 61.2:Tiến hành bốn thí nghiệm sau:

(1) Cho thanh sắt Fevào dung dịch AgNO3 (2) Cho Zn vào dung dịch HCl

(3) Cho một miếng gang vào dung dịch MgCl2

(4) Vỏ tàu biển bằng thép được gắn miếng Zn ở phần ngập trong nước biển

Số thí nghiệm xảy ra ăn mòn điện hoá trong các thí nghiệm sau đây là

Câu 61.3:Trong các thí nghiệm sau: Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO4 (1); Nhúng vật bằng gang vào cốc đựng dung dịch muối ăn (2); Nhúng thanh Cu vào dung dịch FeCl3 (3); Thanh Fe và thanh Cu (riêng biệt) cùng nhúng vào dung dịch HCl (4); Sợi dây sắt nối với sợi dây đồng trong không khí ẩm (5) Thí nghiệm xảy ra sự ăn mòn điện hoá học là

A (1), (2) B (1), (3), (4) C (2), (3), (5) D.( 1) , (2), (5)

Câu 61.4:Thực hiện các thí nghiệm sau:

(1) Thả một viên Fe vào dung dịch Cu(NO3)2

(2) Nối một dây Ni với một dây Fe rồi để trong không khí ẩm

(3) Đốt một dây Fe trong bình kín chứa đầy khí O2

(4) Nối một dây Mg với một dây Fe rồi để trong không khí ẩm

Trong các thí nghiệm trên thì số thí nghiệm mà Fe bị ăn mòn điện hóa học là

Câu 61.5:Nếu vật làm bằng hợp kim Fe-Zn bị ăn mòn điện hoá thì trong quá trình ăn mòn

A kẽm đóng vai trò catot và bị oxi hóa C sắt đóng vai trò catot và ion H+ bị oxi hóa.

B sắt đóng vai trò anot và bị oxi hoá D kẽm đóng vai trò anot và bị oxi hoá

Câu 61.6:Thực hiện các thí nghiệm sau:

(1) Nung hỗn hợp gồm Fe và NaNO3 trong khí trơ (2) Cho luồng khí H2 đi qua bột CuO nung nóng (3) Đốt dây Al trong bình kín chứa đầy khí O2 (4) Nhúng dây Ag vào dung dịch HNO3 loãng

(5) Nung hỗn hợp bột gồm CuO và Al trong khí trơ

Số thí nghiệm có thể xảy ra phản ứng oxi hóa kim loại là

Câu 61.7:Một vật bằng hợp kim Zn-Cu để trong không khí ẩm xảy ra ăn mòn điện hóa Quá trình gì xảy ra ở

cực dương?

A Quá trình khử nước.B Quá trình khử Zn C Quá trình oxi hóa Cu D Quá trình oxi hóa Zn Câu 61.8: Tiến hành các thí nghiệm sau:

Trang 4

(1) Cho lá Fe dung dịch H2SO4 đặc (2) Cho lá Cu vào dung dịch AgNO3.

(3) Cho lá Zn vào dung dịch HNO3 loãng (4) Bột nhôm trong bình đựng khí Cl2

Số thí nghiệm có xảy ra ở điều kiện thường là ?

Câu 61.9:Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Cho Mg vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư (b) Sục khí Cl2 vào dung dịch FeCl2

(c) Dẫn khí H2 dư qua bột CuO nung nóng (d) Nhiệt phân AgNO3

(e) Điện phân nóng chảy Al2O3

Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm thu được kim loại là:

A 4 B 2 C 3 D 5

Câu 63.0:Cho các chất sau: CrO3, Fe, Cr(OH)3, Cr Số chất tan được trong dung dịch NaOH là

Câu 63.1:Cho dung dịch Ba(HCO3)2 lần lượt vào các dung dịch:NaOH, Na2CO3, Na2SO4, Ca(OH)2,HCl.

Số trường hợp có tạo ra kết tủa là

Câu 63.2:Cho các chất sau: Al; Fe; Fe3O4; Fe2O3; Crlần lượt tác dụng với dung dịch HCl thì số chất chỉ cho sản phẩm muối clorua có dạng MCl3 là

Câu 63.3:Cho các dung dịch sau: HCl, Na2CO3, AgNO3, Na2SO4 Số dung dịch tác dụng được với

dung dịch Fe(NO3)2là:

Câu 63.4:Cho dãu các chất: Cr(OH)3, Al2(SO4)3, Zn(OH)2, NaHCO3, CrO3 Số chất trong dãy có tính lưỡng tính là:

Câu 63.5:Cho các cặp chất: (a) Na2CO3 và BaCl2; (b) NaCl và Ba(NO3)2; (c) NaOH và H2SO4; (d) H3PO4 và AgNO3 Số cặp chất xảy ra phản ứng trong dung dịch thu được kết tủa là:

A 3 B 4 C 2 D 1

Câu 63.6:Cho các chất rắn sau: Cr, Fe(NO3)2, Al(OH)3, Mg Số chất tan được trong dung dịch HCl loãng, nguội là

Câu 63.7:Cho dãy các chất: CO2, Cr2O3, SiO2, NaHCO3 Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch NaOH loãng, ở nhiệt độ thường là

Câu 63.8: Cho lần lượt các chất:Al, Cu, Fe(NO3)2, AgNO3vào dung dịch HCl Số trường hợp có phản ứng hóa học xảy ra là ?

Câu 65 0 :Dung dịch X gồm KHCO3 1M và Na2CO3 1M Dung dịch Y gồm H2SO4 1M và HCl 1M Nhỏ từ

từ 100 ml dung dịch Y vào 200 ml dung dịch X, thu được V lít khí CO2và dung dịch E Cho dung dịch Ba(OH)2 tới dư vào E, thu được m gam kết tủa Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m và V lần lượtlà

A 82,4và1,12 B 59,1 và1,12 C.82,4 và2,24 D 59,1 và2,24.

Câu 65.1: Trộn100mldungdịchKHCO31MvàK2CO31Mvới100mldungdịchchứaNaHCO31MvàNa2CO31M

vào dungdịch X Nhỏtừ từ100mldungdịch Y chứaH2SO41M và HCl 1M vào dungdịch X đượcV lítCO2(đktc)vàdungdịch Z.ChoBa(OH)2dưvào Zthìđượcmgamkếttủa.Giátrị củaVvàmlầnlượtlà

A.5,6và59,1 B.2,24và59,1 C.1,12và82,4 D.2,24và82,4

Câu 65.2:Dung dịchXchứa0,375molK2CO3và0,3molKHCO3 Thêmtừtừdungdịchchứa0,525molHClvào

Trang 5

dung dịchXđượcdungdịchYvàVlítCO2(đktc).Thêmdung dịchnướcvôitrongdưvàodung dịchYthấy tạo thànhmgamkếttủa.Giátrị củaVvàmlà

A.3,36và17,5 B.8,4và52,5 C .3,36và52,5 D.6,72và26,25

Câu 65.3: Nhỏ từ từ 200ml dung dịch HCl vào 100ml dung dịch X chứa Na2CO3, K2CO3, NaHCO3 ( trong đó NaHCO3 có nồng độ 1M), thu được 1,12 lít CO2 (đktc) và dung dịch Y Cho nước vôi trong dư vào dung dịch

Y thu được 20 gam kết tủa.Nồng độ mol/l của dung dịch HCl là:

Câu 65.4: Nhỏ từ từ dung dịch H2SO4loãng vào dung dịch X chứa 0,1 mol Na2CO3 và 0,2 mol NaHCO3, thu được dung dịch Yvà 4,48 lít khí CO2 (đktc) Tính khối lượng kết tủa thu được khi cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào dung dịch Y?

Câu 65.5: Cho từ từ 150 ml dd HCl 1M vào 500 ml dung dịch A gồm Na2CO3 và NaHCO3 thì thu được 1,008 lít khí (đktc) và dung dịch B Cho dung dịch B tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư thì thu được 29,55 gam kết tủa Nồng độ mol của Na2CO3 và NaHCO3 trong dung dịch A lần lượt là:

A 0,18M và 0,26M B 0,21M và 0,32M C.0,21M và 0,18M D 0,2M và 0,4M

Câu 65.6: Dung dịch X chứa hỗn hợp gồm Na2CO3 1,5M và KHCO3 1M Nhỏ từ từ từng giọt cho đến hết

200 ml dd HCl 1M vào 100 ml dd X, sinh ra V lít khí (đktc) Đun nóng để cô cạn dung dịch sau phản ứng đến khối lượng không đổi thu được m (g) muối khan Giá trị của m là:

Câu 65.7: Dung dịch X chứa 0,375 mol K2CO3 và 0,3 mol KHCO3 Thêm từ từ dung dịch chứa 0,525 mol HCl và dung dịch X được dung dịch Y và V lít CO2 (đktc) Thêm dung dịch nước vôi trong dư vào Y thấy tạo thành m gam kết tủa Giá trị của V và m là

A 6,72 lít; 26,25 gam B 8,4 lít; 52,5 gam C 3,36 lít; 17,5 gam D.3,36 lít; 52,5 gam.

Câu 65.8: Dung dịch A có chứa m gam chất tan gồm Na2CO3 và NaHCO3 Nhỏ từ từ đến hết 100ml dung dịch gồm HCl 0,4M và H2SO4 0,3M vào dung dịch A, sau khi phản ứng hoàn toàn thu được 0,04 mol CO2 và dung dịch B Nhỏ tiếp Ba(OH)2 dư vào dung dịch B thu được 18,81 gam kết tủa Giá trị m là

Ngày đăng: 30/06/2019, 16:04

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w