1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ, đap án GVGH TOÁN 2017 2018

5 55 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 39,13 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nêu các đặc trưng cơ bản của phương pháp dạy học tích cực?. Theo hướng dẫn nhiệm vụ năm học 2017 – 2018 của Phòng GD & ĐT Thanh Chương thì tỷ lệ phần trăm về các mức độ nhận thức được ph

Trang 1

PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO

CẤP THCS NĂM HỌC 2017-2018

MÔN TOÁN

( Thời gian làm bài: 120 phút )

Câu 1: (5.0 điểm)

a Anh (chị) hiểu thế nào là phương pháp dạy học tích cực? Nêu các đặc trưng cơ

bản của phương pháp dạy học tích cực?

b Anh (chị) hãy nêu các bước cơ bản thiết lập ma trận đề kiểm tra? Nêu các mức

độ nhận thức khi xây dựng khung ma trận đề kiểm tra? Theo hướng dẫn nhiệm vụ năm học 2017 – 2018 của Phòng GD & ĐT Thanh Chương thì tỷ lệ phần trăm về các mức độ nhận thức được phân bố như thế nào?

Câu 2: ( 4.0 điểm )

Anh ( chị ) hãy thiết kế hoạt động hình thành kiến thức “Đường trung bình của

hình thang thì song song với hai đáy và bằng nửa tổng hai đáy”.( Nêu mục tiêu và tiến

trình dạy học)

Câu 3: ( 6.0 điểm )

a. Giải và hướng dẫn học sinh giải bài toán sau:

So sánh 15505và 33404

b. Cho đa thức P(x) = ax2+bx +c Biết 5a + 3b + 2c = 0

Chứng minh rằng P(1).P(2) ≤ 0

c. Tìm nghiệm tự nhiên của phương trình 2x+1= y2

d. Cho x; y thỏa mãn 2x2+y2+ 4

x2=8.

Tìm giá trị nhỏ nhất , giá trị lớn nhất của biểu thức A = xy

Câu 4 : ( 5 0 điểm )

a Cho hàm số bậc nhất y = (2m +1)x + 3m – 2 ( m là tham số )

1)………

2)………

Anh( chị ) hãy nêu câu hỏi 1)….và 2) … ở trên ứng với các mức độ vận dụng, vận dụng cao để hoàn thiện bài toán và trình bày lời giải

b Cho đường tròn (O) Từ điểm M cố định ngoài (O) vẽ tiếp tuyến MA, MB

với (O) , ( A, B là các tiếp điểm ) Vẽ dây AD song song với MB ; MD cắt (O) tại điểm thứ hai C ; AC cắt MB tại K Chứng minh K là trung điểm MB

Anh ( chị ) hãy thiết lập bài toán đảo của bài toán trên và chứng minh bài toán đảo

Hết./.

Họ và tên ……… SBD………

Thí sinh không được sử dụng tài liệu.

(Đề gồm 01 trang)

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 2

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA NĂNG LỰC GVDG CẤP HUYỆN

MÔN TOÁN- NĂM HỌC 2017-2018.

Câu1 1.a

2.0

điểm

- Dạy học tích cực: là những PPDH theo hướng phát huy tính tích cực, sáng tạo trong DH và của người học

- Các đặc trưng của PPDH tích cực

+ Dạy học thông qua tổ chức các hoạt động học tập của HS:

+ Dạy học tăng cường rèn luyện PP tự học:

+ Tăng cường học tập cá thể, phối hợp với học tập hợp tác:

+ Kết hợp đánh giá cuả thầy với tự đánh giá của trò:

0.5

1.5

1.b

3.0

điểm

- Các bước cơ bản thiết lập ma trận đề kiểm tra:

B1 Liệt kê tên các chủ đề (nội dung, chương ) cần kiểm tra;

B2 Viết các chuẩn cần đánh giá đối với mỗi cấp độ tư duy;

B3 Quyết định phân phối tỉ lệ % tổng điểm cho mỗi chủ đề (nội dung, chương );

B4 Quyết định tổng số điểm của bài kiểm tra;

B5 Tính số điểm cho mỗi chủ đề (nội dung, chương ) tương ứng với tỉ lệ %;

B6 Tính tỉ lệ %, số điểm và quyết định số câu hỏi cho mỗi chuẩn tương ứng;

B7 Tính tổng số điểm và tổng số câu hỏi cho mỗi cột;

B8 Tính tỉ lệ % tổng số điểm phân phối cho mỗi cột;

B9 Đánh giá lại ma trận và chỉnh sửa nếu thấy cần thiết

(Nêu được đầy đủ các ý thì cho điểm tối đa)

- Các mức độ nhận thức khi xây dựng ma trận đề kiểm tra:

+ Nhận biết + Thông hiểu + Vận dụng (Vận dụng thấp và vận dụng cao)

- Phân bố về tỷ lệ phần trăm:

+ Nhận biết + Thông hiểu: Khoảng 50% – 60%

+ Vận dụng: Khoảng 40% – 50%

1.5

1.0

0.5

Câu

2

4.0

điểm

I MỤC TIÊU :

- Kiến thức : HS nắm được địnhlý

- Kỹ năng : +Học sinh biết vận dụng định lý để tính độ dài

Phần mục tiêu 1 điểm

Trang 3

đường trung bình thông qua 2 đáy hình thang, tính đáy thông qua ĐTB và đáy kia

+ Vận dụng để chứng minh 2 đường thẳng song song,…

- Thái độ : Thái độ hợp tác, cận thận,…

- Định hướng phát triển năng lực : + Năng lực chứng minh, NL tính toán, năng lực diễn đạt,…

II TIẾN TRÌNH DẠY HỌC : Bước 1 : GV giao nhiệm vụ cho học sinh Yêu cầu học sinh hoạt động theo nhóm hoặc cặp đôi NV1 : - Nhắc lại định lý đường trung bình của tam giác, định nghĩa ĐTB của hình thang

NV2 :- Vẽ hình thang, đường trung bình của hình thang NV3 : - Đo độ dài ĐTB, so sánh độ dài đường trung bình với tổng độ dài 2 đáy

NV4 :- Phát biểu định lý NV5 :- Chứng minh định lý NV6 :- Vận dụng làm 1 số bài tập Bước 2 : Học sinh thực hiện nhiệm vụ

HS thực hiện nhiệm vụ GV giao, trong quá trình này GV theo dõi học sinh thực hiện và giúp đỡ cho học sinh nếu gặp khó khăn

Bước 3 : Tổ chức cho HS thảo luận Bước 4 : Kết luận, nhận định : GV phân tích nhận xét, đánh giá và định hướng cho hoạt động tiếp theo

Phần tiến trình dạy học 3 điểm Bước 1 : 1,5 điểm

Bước 2,3,4( 1,5 điểm)

3.a

2.0

điểm

- Giải :

Ta có 15 505

< 16 505 =2 2020

33404> 32404=22020

15505< 33404

-Hướng dẫn :

0.25 0.25 0.5 1.0

3.b

2.0

điểm

P(1) = a + b + c P(2) = 4a + 2b + c P(1) + P(2) = 5a + 3b + 2c = 0 P(1).P(2) ≤ 0

0.5 0.5 0.5 0.5

Câu3 3.c

1.0

điểm

2x+1= y 2⇔ ( y−1) ( y+1)=2 x

Đặt y -1 = 2m; y +1 = 2n

⇒2 n

−2m=2⇒2 m(2n−m−1)=21.1

⇒m=1 ;n=2⇒ x=m+n=3 , y=3

0.25 0.25 0.25 0.25

3.d

1.0

điểm

- Tìm giá trị lớn nhất

2x2

+y2

+ 4

x2 =8 (x−2

x)

2

+(x− y )2=4−2 xy

A = xy = −12 (x −2

x)2− 1

2(x− y )

2

+2 ≤ 2

0.25

Trang 4

Max A = 2

⇔ x= y=√2 hoặcx= y =−√2

- Tìm giá trị nhỏ nhất

2x2

+y2

+ 4

x2=8

x)

2

+(x + y)2=4+ 2 xy

A = xy = 12(x −2

x)2+ 1

2(x+ y )

2

−2≥−2

Min A = - 2

⇔ x=2 ; y=−√2

hoặcx=−2 ; y=√2

0.25

0.25

0.25

Câu4 4.a.1

1.5

điểm

- Có thể đưa ra các trường hợp sau : + Tìm m để hàm số đồng biến + Tìm m để đồ thị hàm số đi qua điểm A(1 ; 3)

Lấy ví dụ cho 0,75điểm

; giải đúng cho 0,75 điểm

4.a.2

1.5

điểm

- Có thể đưa ra các trường hợp sau : + Tìm điểm cố định mà ĐTHS đi qua với mọi giá trị của m + Tìm m để ĐTHS trên vuông góc với 1 đường thẳng cho trước

+…

Lấy ví dụ cho 0,75điểm

; giải đúng cho 0,75 điểm

4.b

2.0

điểm

- Bài toán đảo : Cho đường tròn (O) Từ điểm M cố định ngoài (O) vẽ tiếp tuyến MA, MB với (O) , ( A, B là các tiếp điểm ) Gọi K là trung điểm của MB, AK cắt (O) tại C khác A, MC cắt (O) tại điểm thứ hai D Chứng minh AD song song với MB

- Chứng minh :

K

B

A

O M

- Chứng minh được KB2=KC KA ⇒ MK2

=KC KA

1.0

Trang 5

- Chứng minh được ∆ KMC ∽ ∆ KAM

- Suy ra được CMK=^^ CAM =^ ADC

- Suy ra AD song song với MB

0.25 0.25 0.25 0.25

Thí sinh làm cách khác đúng thì cho điểm tối đa ứng với mỗi ý,câu đó.

Ngày đăng: 29/06/2019, 09:16

w