1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ngữ pháp cơ sở tiếng đức

21 27 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 2,37 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ngữ pháp cơ sở tiếng đức ngữ pháp cơ sở tiếng đức ngữ pháp cơ sở tiếng đức ngữ pháp cơ sở tiếng đức ngữ pháp cơ sở tiếng đức ngữ pháp cơ sở tiếng đứcngữ pháp cơ sở tiếng đứcngữ pháp cơ sở tiếng đứcngữ pháp cơ sở tiếng đức ngữ pháp cơ sở tiếng đức ngữ pháp cơ sở tiếng đức

Trang 1

DEƯTSCH

NGỮ PHÁP C ơ SỞ TIẾNG

ĐỨC

( Tài liệu dùng cho dạy ngữ pháp thực hành tiếng Đức o

Nguyễn Duy Chính Nguyễn Thị Yên

1 9 9 3 - 1 9 9 4

H a n o i U n iv e r s it y

I i i n i i n i i i i i i i i i i i i n

0 0 0 0 7 8 5 3 8

Trang 4

Ngữ pháp ti ếng Đ ứ c c ó lẽ k h ó vì những q u y lắc hiến hình c u a nó q uá phiu lạp và chụt c h ẽ

Xu hư ớng hiện nay cù a c á c nhà biên s o ạn g i á o trình dạy c á c thứ li ế ng

ch Au Âu nói c h u n g và ti ếng Đ ứ c nói t i ê n g n g h i ê n g về những hệ phương pliíìp rèn luyện c á c kỹ n ă n g g i a o liếp Irực tiếp Vì vậy, trong c á c g i á o trình này, ngữ

ph áp k li ồ n g đư ợc đưa ra g i ả n g dạy m ộ t c á c h c ó hệ th ốn g và ho à n chỉ nh Đ i ề u dó đối với người Việt N a m nói m ộ t thứ li ế n g k h ô n g biến hình lại c à n g kh ó gấp (lòi

Vì nhữ ng lí d o trớn, Kh oa T i ế n g Đ ứ c Irtrờng Đại h ọ c N g o ạ i ngữ I là Nội biên so ạn m ộ t tài liệu " N g ữ pháp c ơ s ở tiếng Đ ứ c " n h ằm g iú p c h o i;gười Việt

n g u yê n tắc từ dễ đến k h ó , từ đơn g ỉả n đến phức tạp và t h e o mỐHịuan hệ k ế tương đối vồ lý thuy ết c ũ n g nlìir tính ( hỏ ng dụ ng c ù a lừng hiệ n tượng ngừ pluíp

N h ữ n g ý tưởng trôn đay ctưực rút ra lừ kinh n g h i ệ m c ủ ạ (hực t ế g ia n g dạy

l iế ng Đ ư c nhi ều n ă m đối với người h ọ c Việt N a m C h ắ c c h á n n ó c ò n nhiều hạn

c h ế v à c ầ n đư ợc soi s á n g bằn g !ý luận* Đ ó c ũ n g c h í n h là c ô n g v i ệ c đặí ra c h o

nh ữ ng người bi ên s o ạn trong thời g ia n tới, đặ n g c ó thể xAy dựn g và bi ên so ạn

m ộ t g i á o trình ng ữ phá p thực sự phù hợp c h o đối tượng người Việt N a m h ọ c

ti ến g Đ ứ c

Trang 5

ĐÊ CƯƠNG CHI TIẾT

da s F u t u r ỉ - cỉas F u t u r II1.2 Zwci|aroBe G r u p p e n (hai n h ó m lớn)

Trang 6

3 1 1 s c l n v íi c h e V e r b e n : m a c h c n tliực cliíìì Pliần biến dổi

a) Nlũrng đ ộ n g lừ c ó tận c ù n g c ủ a S t a m m là: -d, -t, -clin, -íTn, -Un: chú ý khi

c h i a ở n g ô i : du, er, ihr phải t h ê m " - e " và o trước phần bi ến dổi

Z.B. antvvorten: du a n t w o r t e s t

er antvvortet ihr antvvortetb) Nliững d ộ n g từ c ó tận c ù n g c ủ a S l a m m là: -s, -13, -7 : ch ú ý khi c hi a ngỏi

Trang 7

Z B s l i i d i e r e n : s t u d i e r t

be suclien: b e s u c h l

4 2 2 starke V e b e n :

ge + S t a m m + en ( m it S t a m m v o k a l w e c h s e l )

zJ3. s pr e ch e n g e s p r o c h e n

i

5 D a s P r n t e r i t u n i (d a s ỉir m er fe kt ì:

- Sự vi ệc , hành đ ộ n g đã x ả y ra

- Văn kể viết phải dùng thì Pralerilum

- Bán 'than đ ộ n g từ biến đổi tlieo qui tẳc

Trang 8

6 l h i s I M u s ( | ii a n i | )c r f c k t:

- Sự v i ệ c , hành d ộ n g dã x;íy ra

- T r o n g những cấu trúc ng ữ pháp (cAu) bất b u ộ c phải sử dụng

- T r o n g mộ t ng ữ c ả n h m u ố n nhấn mạnh cái đã xay ra trước

Trang 9

vverden -1 |»ar lizip Períèkl

2.3. Das i laus wird g eb au t

* Z e i t f o m i e n de s P a s s i v s :

- Períekt:

se in + ( i m P r ã s e n s )

Partizip II \vorclen

- Prếỉlerituin:

w e r d e n 1 ( i m P rã te r it u m )

Pnrlizip II

- P lii sq u n m p cr íe k l:

se in H- ( i m P rã te r it u m )

ỉ’a itizip II + worcỉen

- I7ulur:

vverden -1- ( im P rã s e n s )

Parlizi|i II + werclen

1 Những (lộng lír k h ấc cíì u g c ó thế (hành lẠp dược Passiv, so ng cluí ý: cílu Píissiv

sẽ Án chú ngữ h o ặ c dù ng ch ú ngữ phụ với clíii lir vô nliíìn xưng " cs "

/,ỊỈ. f Ihm vvurde viel g e h o l í e n

ho ặc: Ks vvurcle ihiìi viel g eh o lí b n

Trang 10

I l j b c r dicses P i o b l e m \vii(! Iieule berichtet

ho ặ c : I.ÌS vviitl lieute iiber dieses P r o b le m bericlitel

10 B c s o n d c r c V e r b e n :

1 0 1 D ic 1 l i l í s v e r b e n : "luibcn" tincl " sc in "

10.2 Die M odaỉverbcti (dặc hiột lưu ý: phíii hiểu cHing nghìn sử il im p ):

i nõ g en , \vollen, ko n ne n , so llen, inỉissen, (liiiTcn

- '1'rir m ội s ố trường hợp: diễn dại kliá n ăng , ý lìiuốn, VÌI nuia hán ăn uổ n g, còn

lại M o d a l v e r b e n phải c ó một d ộ ng từ hoàn chỉnh ( V o l l v e r b ) di (heo ớ nguyên thể vù đứng cuối câu

- M o d a l v e r b e n ch ia ở " i c h " và " e r" như nhau

- M o d a l v e r b e n c ó ở trong c á c thì, cần chú ý thì P erfekt củ a M o d a l v e r b c n chỉ với " li a b e n " :

- Khi sử dụng: phần 2 cliia theo ch ủ ngữ

+ Irong cAu c h ín h: pli'fln hai ch ia và đứng thứ hai Phần một đứng cuối CÍUI + với M od a lv e r b : để nguyê n thể, k h ổ n g pliAn

+ Irong cAu phụ: k h ô n g phAn

Khi Ihànli lẠp Partizip PeiTekt: " g c " nằm giữa liai phAn CÚÍI dỏng lừ

12 Dns K c l l e x i v c V c r l ) :

- Diỏii (lạ! nội climg: tự mình, lương (|ii;m lÃn Iiliiui

- Đ ộ n g tìr phán IhAn klìông thành lộp Pnssiv

- T r o n g 1’e ríekt: chỉ di với "luibcii"

12 - 1 • e c hte l e í l e x i v e V e r b e n (dộ ng lừ phản IhAn chính c ố n g )

- r A Ĩ Ô I1phái có "sicli", nếu k h ô ng c ó I1Ó thì k h ô ng c ó nghĩa

Trang 11

" s i c h " là một bộ phạn cú a (lộng lir

" si cl i" chí biốn dổi A k k u s a l i v

z lj. sicli erh ol en, si ch b c íì iu le n,

1 - - 2 11I I c c l i l c j : c f l c x ị v e V e i b ẹ n (độ ng lìr phan lliAn khôn g chính cố ng )

- là những (lộng lừ bình tlnrờng, khi nm ốn (liễn dạt nghìn "phim lliAn" thì lliêm

Trang 12

II (ji ammatỉsclic Probỉcinc clcr dciitsclicn Suhstaiitive

1 A í l g c i n c ỉ n c s:

- TAI cả (lanh lìr trong li ế ng Đứt: ( c h u n g và riêng): viếl hoa

- Tí\ì ca danh lir c h u n g (rong ti ếng Đức c ó ch ia g iố n g (đực, cái Irimg) và sổ (ÍI nhiều)

- Danli lừ tiống Đ ứ c biến c á c h ( D e l d i n a t i o n ) - sự biến cá ch xay ra chủ yếu à

phần quán từ ( Arti kel )

- D.ỉinli từ biến c á c h llieo 4 c á c h , mỏ i c á c h (lùng để diẽn dạt mội nội (lung Iiliíll (tịnh:

+ (lcr N o m i n a l i v ( ch ủ c á c h ) ; danh lừ ở thường làm clnì ngữ

+ cler ( ì e n i l i v ( s ở lum c á c h ) : diễn dạ! nội dung s ở hữu I ) c r (ie iiiliv dcs

Su bsUinlivs k h ô n g lù Ihành pliAn câu mà chỉ là một bộ phạn làm chức năng "(lịnh Iiịiữ" ( A l l r i b u l )

+ (.lei I )iUiv ( b ổ ng ữ gián liếp): (rá lời c h o cílu hói w c m ( c h o ai)

+ tler A k k u s a l i v ( b ổ ngữ h ự c tiếp): là thành câu chịu túc dò ng trực liép

củ a chủ ng ữ (|ua d ộ n g lừ ( th ườ ng là ngoại d ộ n g từ)

2 Cáu tao cu a danh từ trong tiếng Đ ức: 3 phần.

- Q uá n (ir x á c định ( b e s l i m m t e A r l i k e l ) là loại lừ chí nh cứa tlỉinh lừ, nó x á c (lịnh

gi ố ng củíi clíinli (Cr ấy Tft( c á danh lìr ở s ố nliiỒLi c ó c h u n g mộl (Ịtián (ừ "(lic"

Quán lừ k h ổ n g xúc định ( u n b e s t i m m l e A r l i k e l ) chỉ xuílì hiện (rong cíhi Nó diẻn đại nội (Iting c h u n g cỉi u ng h o ặ c lần d'Au nhấ c tới danh lừ dó Ớ s ổ íl nó CÙII

Trang 13

k c in cllicilic

wor(

N clcr

cinkeinmein

diekeinemcilic

wcr

\VÍIS

(i tles

cin eskeinesmeine s

der

e i n c rkeinei

mc iii er

cles

eines

k ein csmeities

(lerkcin cr

der

e in e r

k e in e rlìieiner

me in

(liekein e

m e in e

\VCI1 WỈIS

4 Dic B cm ci kungcn (những chú ý)

4 1 P ativ - P lu r a l:

Những danh từ s ố nhiều c ó lộn c ù n g là: -c (v í dụ: lỉ c l r i c b e ) , - er (như:

K i n d e r ) v;ì -I (Iilur: M ỉìnt el) khi hiớn c á c h à Daliv phải IhCm -11 vào ciiồi

4 2 en- D c k l i n a l i o n ( ha y c ò n gọi là s c h w a c l i e D ek li n a t io n )

- B iế n c á c h yôu này ch ỉ x ả y ra với nhữ ng đanh từ g iố n g đực yếu

- Nlũrng danh tCr g iố n g đực yếu khi ở c á c h G , D và A (Irìr N) phai thôm "- en "

Trang 14

- llicm "s " v;ìo cuối.

/ ị]. Bell iche I kinois

AA. Nliưim biến cá cl ì g i ố ng JibÍỊU

Trang 15

III Die Ncgation

I ' C h o í I ; 111 h tù c h í li O m! n ó i I ì 1(111 l u n : " n i c l i t " đ ứ n g I m ớ i ( l í i i i l i l ữ (1(1

I > sluclicil Iiiùil l’li\ sik

2 Iitit " k e m " :

- Chí phủ (lịnh chinh liĩ

- D ứ n g lnrớc chinh lìr (lliny Ihc vị lií A il ik e l)

- Hicn CMC h llico clanh lù ( I i l i t i (ỊIIỈÍII lii Xííc định ở số nhiêu và nhu t;iiíín lìr

kh ôn g x;k' (lịnh ờ số íl): ilioo giniiỊ’ , số và c á c h cùa (líMih lìr

( lui ý su k h ác n h a u :

I I;.I k«111 lì dcn Míitilcl Iiidtl

VÍI 2. Í ‘| kitulì kcincn

1 Khonụ imia cái này - (l;mh lii với b e s t i m m l c Arlikcl

2 KliOnụ IIUIỈI áo Míinlcl mà mua Ihứ kliííc

11

Trang 16

IV l)ic 1*1 onoincii:

h o n o m e n tlurừng (lùng th ay tho c h o (lanh lir

I D ic r c r s o n n ỉ p r o i i o i i i e n :

- T h a y Ih ế c h o tlmili lừ {ở ngôi lliứ }).

X;k' (linh nj’òi llnr a m t h u iiỊĩír

Kltóiụ’ c ó ớ í ỉ (vì nội (1(1 (lo Posscssiv p m n n m e n llìể hiện)

*l )ịc ỈX -k lm al io n Itler 1’ersgnalpt o n o m c n :

N iclì (lu c r s ic cs \vir ilìl sie Si c

D mir clir ihm ilir iliiìì 1111 s cu clì ilincn Ihiìcn

A lìlicll tlich ihm sie cs UIIS eucli sie Sie

2 D i e P o s s c s s i v n i o i i o i n e n :

- Diễn dại nội (lung s ở hữu

- D ứng trước (Innli từ (thay víìo vị li í A i l i k c l )

- Biến c á c h (heo đanh lừ (ở Singulíii : g i ố n g (ỊIIÍÍI1 !ir k h ô n g x á c d ị n li ở

1’ lural: g i ố n g C|iián lừ x á c định)

T ư ơ n g ứng mỗi P e r s o n n l p r o n o m c n c ó m ộ i P o s s e s s i v p r o n o m e n

P ers oi ial pr ono me n P o s s e s s i v p r o n o m c n (im N)

" m " und "n / T 1111(1 IMtirál icli m e i n / m e i n e

Trang 17

• Dt iin m s íi n í i v p r o i i o m c i i (<I; 1 i 11r r 11 í (IịII11):

" ( l i o s c ! (licse (lics cs , d i c s c "

HiCn ( ách g i ô n g Iihtr q uán lir x;k- (lịnli

í • !)>IS P r o n o m c n " n i i u i '':

- Chí những Mỏi (lung c lm ii ^ ('liinij»

- Kliỏng chí IHỘI cá thổ cụ lltc IKIO,

I rong nhữnịi (rường hợp chí hiện lượ ng lliiên nhiên

Th;iy Ihê c h o mội cAu IHỘI ý,

(V) Ihổ líim c lui ngữ: (lộng tir cliiíi thon ngôi lliứ 3 s ố íl

z.ỉì. I ,s i c g n c l

- C ó Ihổ làíìi A k k u s a t i v o b ị c k t : k h ô n g biến đổi

z ỉị Ich weií.J es ni c h l gcnnu.

I ins isl incins

' (Jỵl ý: Klii m u ố n sử (lụng ciích điển clíil: mội Irong nhưng Cííỉ nhíll (hì SÌUI những (lại lir này dù ng cliinli lừ s ố nhiều ( l e n i l i v với C|tiiín lìr Xííc (lịnh và línli í i r ở m ứ c (tộ so sánh luyệt dối ( S n p e r k ì l i v )

z jì. I Ianoi ist e in e der gr oB te n Slỉúlte V i c t n a m s

Trang 18

( V) luii lĩnh VIIC sứ (lụng Arl ịrk liv

I I ) n s p r i i d i k ĩ i d v c A t l ị c M i v (lính 11 r V ị ! 1 ị>ít)

C ù n g với (lộng lìrlcio (hành fhn11 h pliHn vị lì^ữ

I)ỨI1J> (lộc líỊp klinng biên ( ,'ícl).

- Nliirng có biên đỏi khi (IÍII1JĨ (lc (li^n (lạt nỌi (lung so sánh

1 l ) ị c Koi np aií ilị on ( d c r V e i ụ l c i c l i ) :

íi) IXt Positiv ( s o sánh Itlnr Iihíiu)

so I A d j e k l i v I \vie

c b c n s c H A d ị e k l i v I \vie

Ị’cn;uiso I Aclịektiv I \vic

h) Del Ko in p a ra tiv (s o Síính Imn, lccni)

Aclịckliv I CI( t ó 1 lu> c o biên dổi n g u yê n Am JỊ»ÒV)

lioiiị’ cAu: A đ ịe k li v I CI I ỉils

z.ỉị. Pclci isl giõMcr nls M o n i k n

c ) Del Su p e rl at iv ( s o sánh (Iiyệ! (lối, nhnì)

Dứng giiĩii tỊtiún tír vù clỉinh (ir

I3i0n (lổi (Itiói (lico díinh (ừ ( g i ỏ n g , sò - Cikh)

( Vi líiili lir (V Komp nrnt iv và S u p c i líiliv cíi n g l;ìm ( l ị n l n i ^ ữ c h o (l.-inli lừ:

Trang 19

( ỉ -en -en -Cll -CI1 -en -CI1 -c 11

1) -en -en -en -en -en -CI1 -CI1

micli vvic Iiíich: ịetler, ịecỉc, ịeclcs;(lieser, di cs c, (liescs, (licse; íille

2.2 A c ịjc k Ji valtribut o h n e Ạ.It_[kcị:

G -en -er -en -er

D -em -er - e m -en

A -en -e 1 à

1 i i 1 1

-e

nucli wie tiacli: viel-, we ni g -, eini g- , mehr-,

VI Ilie Pninoshion

I ii mội Iroiiị’ những VÍÍI1 cĩổ kh ó nliííụ k h ô n g pliíìi vì i;;ídi (lọ yiMi I ;||| má klìó vC tình hu ống sử dụng

- Đ a s ố giới lù của liếng Đ ức chỉ yôu CÍUI lìiộl cá c h

- R i ổ n g 9 giứi lừ sa.! yêu CÍUI 2 c á c h :

+ Khi diễn đạt chỉ vị trí: Dỉiliv ( w o ? )

-I- Khi diễn dạt chỉ phương hướng cluiyóii động: A k k u s a li v (vvohin?)

in,-an, Iiebeiì, auf, iiber, imter, vor, hinter,z:\vischcii

Víl Saỉ/hau - Sĩií/ỉumslmỉUỈOII

2 loại CÍÌII (|ii;m Irọiig CÍÌ11 Iiríii) (lược Imiig plứln c ơ sở:

- (Icr I huiplsíit/ ( c• nII c h í n h ) : II S

- (Ici Nchen.síil/ (cíln phu) : NS

Trang 20

I D el I l a i i p ís iU /:

I Ị C í l i i c h í n h CÚM t i c n j ’ D ú c C(í r,'Ui Irúc' CÔI l õ i a i ; i m ộ t CÍÌII (l ơn

(lỏng (ir chin (d;is k o n ị u g i e i l e V e r b ) luôn luôn phái đứng (V vị (lí Ilni h;ii Ito ng CÍÌII llico lliứ lự củ;i CÍÍC thành ỊilìAn cíìu

~ B. In f Innoi yvolint CT sci! 1 9 6 0

2

1.2 1)0 nôi i ; í c CÍHI t h í n h với n l i i u i I n CÍU' l iổi i tir ( K o i i ị u k t i o i i )

Những K o u ịu k ti o n này c hi;i limi I n i n h ó m :

íi) Nlióni I g ô m nhưng liên lìr khi (lững (líUi tíUi k h ô ng c <» giá li ị nhưmôi lliìmli phím cAu, Iiphìa là SÍUI nó pliíii c ó I11ỘI tliíinh pliAu miii lói nnViđòn vị trí 2 là dỏ ng lừ chia

I)ó lỉi: 1111(1, iiber, odcr, (lenn, s o i u l e m

z /Ị. Níiin sluilicrl in I lanoỉ nhci s c i n c I nm ili e \vohnt in I lo - d ii- m in h- Sl iu ll

h) N h ó m 2 g ồ m những liên lir klii đứng (ĨÍHi cAu lliì c ó Ịiiií (rị nlur m<)lIhíHili pliAn cAn, ng hĩ a là SÍIII n ó plini In vị trí 2 của tlộng lừ cliin

D ó In: clann, dcslialb, s o n s l , t i o! z( !e m

Z /J Ich m o c li t e in cler l ) l ) R stiKỈiercn, cleshalb muB icli jcÍ7.t

De u tsc h ierncn

Chú ý: Vị Irí c á c thành phồn Ir on g cAu c h í n h , ngoài vị trí 2 phải luôn là (lộng lừ ch i a , thì c á c thành pliíìn kliííc k h ô n g c ó cliổ ổn định Sou p cíln im lií‘11 c á c thứ tự sau:

+ (rạng ngữ thời gian - (lịa iliém - pl m ơ n g lurớng

+ Díiliv - Akk us nti v

-I- Ro IIỊIƯ là P c rsn n íilp m n o m en tlứng inrcVi- cúc l>«» Iip ií khúc.

2 D c r INcl?cnsnlz:

O ì u phụ ir» mội thành pliầii CIUI cíUi c h í n h

M ỗi loại cíUi phụ vì vỌy c ó c h ứ c nHiig (liễn (1ỵl một loìii nội (limg nhAÌ (lịnh hổ nghĩa c h o cAu chính

- I HUI liếl c á c cAu pỉiụ (rong tiông Đ ứ c đcu c ó mộ t cOu Irúc Iihir sau:

+ M ở do 11 là m ộ t liổii (ừ ( h o ặ c m ộ ỉ lừ Môn hệ dể nối với CÍÌI1 chính)

+ S ;u i I1Ó là c h ủ n g ữ v n CÍÍC (11 à1111 p h í l n k h á c

I D ộ n g l(r chia (lứng c u ố i n n i p

( ỉiini C ÍÌM I I S và N S c ó (Inti pliíiy

•Cílu N S c ó llir (lững (rước cfln c h í n h Khi (1(1 c ;1n phụ l;i IIIẠI lliìinli phíìiì CÍIII ni;i t/Ui chính Mgliĩa !à SÍUI (lílu pliíỉv Jỉifí;i CÍU» NS và I1S là (lỘMỊi li í(l ii ;i cn;i

IIS.

Ngày đăng: 21/06/2019, 00:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w