những vấn đề ngữ pháp cớ bản trong giảng dạy sankyu tiếng nhật những vấn đề ngữ pháp cớ bản trong giảng dạy sankyu tiếng nhật những vấn đề ngữ pháp cớ bản trong giảng dạy sankyu tiếng nhật những vấn đề ngữ pháp cớ bản trong giảng dạy sankyu tiếng nhật những vấn đề ngữ pháp cớ bản trong giảng dạy sankyu tiếng nhật những vấn đề ngữ pháp cớ bản trong giảng dạy sankyu tiếng nhật
Trang 1ĐỀ TÀI CẤP TRƯỜNG
NHŨNG VẤN Đi NGỮ PHÁP cơ BẢN
TRONG GIẢNG DẠY SANKYU TIÊNG NHẬT
NGUỒI THỰC HIỆN: Ths: Nguyễn Xuân Trưng
H a n o i U n i v e r s i t y
IIIIIIIHIIIlJillllillillllll!
000079771
Trang 10Chú ý:
Động từ “ b b ỏ ’’ngoài nghĩa là: “ nhận” ra, nó còn mang ý nghĩa :
hoặc những ncười thân với mình được người khác làm cho một việc gì đó.’
Động từ “ < ị l ỗ ” ngoài nét nghĩa là: “ cho”, nó còn được sử dụng khi
người khác làm cho bản thân mình, hoặc người thân của mình một viộc gì đó
Trang 132 3 ) % ị t , ịỆ-/j'ì 7 7 7 - ỉ : ?£< L t z t m ^ X \ f ^ t z ơ ) X \
Trang 15r<D[T^<D3:](D |&:b<9 ỈU Ì t ỉ Ẻ ^ tefcftV'o
Kết thúc câu văn ở thể[Tê]không sử dụng thể lý chí và mệnh lệnh.
Câu dưới đây không được dùng :
Trang 162-~T V'ồ
4* I x 5
Chỉ trạng thái của những việc hiện tại đang nhìn thấy.
1?ofcV' jLU: ÍT#ẳ*fo
1.2: Xuất phát từ suy nghĩ về việc gì đó, bản thân mình nói ra một sự việc khác đang được tiến hành nhưng kết quả không mỹ mãn như mình đã nghĩ.
Trang 172 - ~ T 1b V ' W ~ T f 3 : V'ỉỷ&V'
Ví dụ:
- f o r m a t ẳ-tìrÁA, 2.2:- T ỉ ỉ l'ỉt& V '
Ví dụ:
• : : t ' tzịf z £ Sỉo-Cỉil/Mtầ-tìrẢ/o
3- ẻ ? À / f t ỉ ;i • V '< Ị> ~ x b
Cho dù, bao nhiêu cũng.
Bao nhiêu, mấy đi nữa, mãi
Trang 183 - ~ T
*:ẩ-pft i& ib ò Biểu thị hành động đã kết thúc toàn bộ.
3.1:Trình bầy sự việc đã tiến hành xong.
Ví dụ:
• I r ^ T L l o f c b ,
ố • fêc&t£ t ® 5 Biểu thị sự nuối tiếc.
Trang 207.3:Trình bầy trạng thái khi đi.
Trang 33b)^uò ý ] & h ò Có khả năng nhìn.
Trang 38Chú ý:
Đối với những động từ dưới đây thì không kết hợp ở dạng bị động
[ h ò ] [ Ề Í Á Ỉ ] & % é ] [ X * ề ò ] ừ ừ < D ‘ib W teV i