1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

những vấn đề ngữ pháp cớ bản trong giảng dạy sankyu tiếng nhật

47 102 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 47
Dung lượng 5,78 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

những vấn đề ngữ pháp cớ bản trong giảng dạy sankyu tiếng nhật những vấn đề ngữ pháp cớ bản trong giảng dạy sankyu tiếng nhật những vấn đề ngữ pháp cớ bản trong giảng dạy sankyu tiếng nhật những vấn đề ngữ pháp cớ bản trong giảng dạy sankyu tiếng nhật những vấn đề ngữ pháp cớ bản trong giảng dạy sankyu tiếng nhật những vấn đề ngữ pháp cớ bản trong giảng dạy sankyu tiếng nhật

Trang 1

ĐỀ TÀI CẤP TRƯỜNG

NHŨNG VẤN Đi NGỮ PHÁP cơ BẢN

TRONG GIẢNG DẠY SANKYU TIÊNG NHẬT

NGUỒI THỰC HIỆN: Ths: Nguyễn Xuân Trưng

H a n o i U n i v e r s i t y

IIIIIIIHIIIlJillllillillllll!

000079771

Trang 10

Chú ý:

Động từ “ b b ỏ ’’ngoài nghĩa là: “ nhận” ra, nó còn mang ý nghĩa :

hoặc những ncười thân với mình được người khác làm cho một việc gì đó.’

Động từ “ < ị l ỗ ” ngoài nét nghĩa là: “ cho”, nó còn được sử dụng khi

người khác làm cho bản thân mình, hoặc người thân của mình một viộc gì đó

Trang 13

2 3 ) % ị t , ịỆ-/j'ì 7 7 7 - ỉ : ?£< L t z t m ^ X \ f ^ t z ơ ) X \

Trang 15

r<D[T^<D3:](D |&:b<9 ỈU Ì t ỉ Ẻ ^ tefcftV'o

Kết thúc câu văn ở thể[Tê]không sử dụng thể lý chí và mệnh lệnh.

Câu dưới đây không được dùng :

Trang 16

2-~T V'ồ

4* I x 5

Chỉ trạng thái của những việc hiện tại đang nhìn thấy.

1?ofcV' jLU: ÍT#ẳ*fo

1.2: Xuất phát từ suy nghĩ về việc gì đó, bản thân mình nói ra một sự việc khác đang được tiến hành nhưng kết quả không mỹ mãn như mình đã nghĩ.

Trang 17

2 - ~ T 1b V ' W ~ T f 3 : V'ỉỷ&V'

Ví dụ:

- f o r m a t ẳ-tìrÁA, 2.2:- T ỉ ỉ l'ỉt& V '

Ví dụ:

• : : t ' tzịf z £ Sỉo-Cỉil/Mtầ-tìrẢ/o

3- ẻ ? À / f t ỉ ;i • V '< Ị> ~ x b

Cho dù, bao nhiêu cũng.

Bao nhiêu, mấy đi nữa, mãi

Trang 18

3 - ~ T

*:ẩ-pft i& ib ò Biểu thị hành động đã kết thúc toàn bộ.

3.1:Trình bầy sự việc đã tiến hành xong.

Ví dụ:

• I r ^ T L l o f c b ,

ố • fêc&t£ t ® 5 Biểu thị sự nuối tiếc.

Trang 20

7.3:Trình bầy trạng thái khi đi.

Trang 33

b)^uò ý ] & h ò Có khả năng nhìn.

Trang 38

Chú ý:

Đối với những động từ dưới đây thì không kết hợp ở dạng bị động

[ h ò ] [ Ề Í Á Ỉ ] & % é ] [ X * ề ò ] ừ ừ < D ‘ib W teV i

Ngày đăng: 20/06/2019, 23:52

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w